Tỷ giá euro ngày 9/6: Nhích nhẹ nhưng vẫn chưa lấy lại mốc 30.000 VND/EUR
- 09/06/2026 09:15
- Mỹ Linh
Tỷ giá euro hôm nay (9/6) ghi nhận hồi phục hàng loạt tại nhiều ngân hàng so với hôm trước.
Cụ thể, Vietcombank công bố tỷ giá mua euro ở mức 29.595 VND/EUR, còn tỷ giá bán ra là 31.156 VND/EUR, tăng lần lượt 6 đồng ở chiều mua và chiều bán tăng thêm 7 đồng.
VietinBank cũng chứng kiến tỷ giá mua euro được niêm yết cao hơn 21 đồng ở cả hai chiều, lên lần lượt 29.889 VND/EUR ở chiều mua và chiều bán là 31.249 VND/EUR.
Tương tự, BIDV đang triển khai tỷ giá mua vào ở mức 29.929 VND/EUR, tỷ giá bán ra ở 31.262 VND/EUR. Tỷ giá này cao hơn hôm qua lần lượt 20 đồng ở chiều mua, và 18 đồng tại chiều bán.
Techcombank cũng ghi nhận đồng euro tăng giá so với phiên hôm trước, với mức 29.757 VND/EUR ở chiều mua vào, tăng 24 đồng so với phiên trước. Tương tự, tỷ giá bán ra cũng cao hơn 23 đồng lên mức 31.132 VND/EUR.
Đối với Eximbank, ngân hàng này triển khai tỷ giá mua vào ở mức 29.684 VND/EUR ở chiều mua, tăng 6 đồng. Trong khi tỷ giá bán ra lùi về 31.164 VND/EUR, tương ứng giảm 14 đồng so với phiên trước.
Sacombank ghi nhận tỷ giá euro mua vào - bán ra ở mức 29.925 VND/EUR - 31.678 VND/EUR. Tỷ giá này tăng đồng thời 14 đồng ở chiều mua và chiều bán cao hơn 15 đồng so với hôm qua.
Theo khảo sát, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng dao động trong khoảng 29.595 – 29.929 VND/EUR, trong khi tỷ giá bán ra phổ biến 31.132 VND/EUR - 31.678 VND/EUR.
Trong nhóm ngân hàng được khảo sát, BIDV niêm yết giá mua vào cao nhất, còn Techcombank đang áp dụng mức giá bán ra thấp nhất.
Trong khi đó, tại thị trường chợ đen, đồng ngoại tệ này điều chỉnh trái chiều so với đồng VND. Tỷ giá mua vào tăng 4 đồng lên mức 30.285 VND/EUR, còn tỷ giá bán ra là 30.395 VND/EUR, giảm 16 đồng so với hôm qua.
| Ghi chú: Tỷ giá Mua/Bán tiền mặt | ||||
| Ngân hàng | Ngày 9/6/2026 | Thay đổi so với phiên trước | ||
| Mua | Bán | Mua | Bán | |
| Vietcombank | 29.595 | 31.156 | 6 | 7 |
| VietinBank | 29.889 | 31.249 | 21 | 21 |
| BIDV | 29.929 | 31.262 | 20 | 18 |
| Techcombank | 29.757 | 31.132 | 24 | 23 |
| Eximbank | 29.864 | 31.164 | 6 | -14 |
| Sacombank | 29.925 | 31.678 | 14 | 15 |
| Tỷ giá chợ đen (VND/EUR) | 30.285 | 30.395 | 4 | -16 |