Lãi suất ngân hàng hôm nay 1/4, Agribank, BIDV, Vietcombank và VietinBank cùng giữ nguyên
- Tín dụng & Lãi suất
- 01/04/2026 09:02
- Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Bước sang ngày đầu tháng 4, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) vẫn duy trì khung lãi suất huy động cũ, dao động từ 2,6%/năm đến 6,5%/năm áp dụng cho các kỳ hạn gửi tiền từ 1 đến 24 tháng.
Tại nhà băng này, các khoản tiền gửi ngắn hạn từ 1 tháng đến 2 tháng tiếp tục được niêm yết ở mức 2,6%/năm, trong khi kỳ hạn từ 3 tháng đến 5 tháng giữ mức 2,9%/năm.
Nhóm kỳ hạn trung hạn từ 6 tháng đến 11 tháng không có sự thay đổi, đứng yên tại ngưỡng 4%/năm. Đối với các khoản tiết kiệm dài hạn từ 12 tháng đến 18 tháng, khách hàng vẫn được hưởng mức lãi suất 5,9%/năm; riêng kỳ hạn 24 tháng tiếp tục giữ mức lãi suất cao nhất là 6,5%/năm.
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,6% |
|
2 Tháng |
2,6% |
|
3 Tháng |
2,9% |
|
4 Tháng |
2,9% |
|
5 Tháng |
2,9% |
|
6 Tháng |
4,0% |
|
7 Tháng |
4,0% |
|
8 Tháng |
4,0% |
|
9 Tháng |
4,0% |
|
10 Tháng |
4,0% |
|
11 Tháng |
4,0% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6,5% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), biểu lãi suất dành cho khách hàng cá nhân trong sáng nay không ghi nhận bất kỳ sự điều chỉnh nào, tiếp tục dao động trong khoảng 2,1 - 6,5%/năm cho các kỳ hạn gửi từ 1 tháng đến 60 tháng.
Cụ thể, lãi suất tiền gửi kỳ hạn 1-2 tháng tại Vietcombank vẫn neo ở mức 2,1%/năm và 2,4%/năm cho kỳ hạn 3 tháng.
Các kỳ hạn từ 6 đến 9 tháng ổn định ở ngưỡng 3,5%/năm. Mức lãi suất 5,9%/năm tiếp tục được áp dụng cho kỳ hạn 12 tháng, trong khi mức trần huy động của ngân hàng này là 6,5%/năm vẫn dành riêng cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 24 tháng.
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,10% |
|
7 ngày |
0,20% |
|
14 ngày |
0,20% |
|
1 tháng |
2,10% |
|
2 tháng |
2,10% |
|
3 tháng |
2,40% |
|
6 tháng |
3,50% |
|
9 tháng |
3,50% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
24 tháng |
6,50% |
|
36 tháng |
5,30% |
|
48 tháng |
5,30% |
|
60 tháng |
5,30% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Số liệu ghi nhận tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) cho thấy khung lãi suất tiền gửi vẫn được giữ ổn định trong khoảng từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm đối với các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.
Theo đó, lãi suất các kỳ hạn ngắn 1-2 tháng tại BIDV tiếp tục duy trì ở mức 2,1%/năm; kỳ hạn 3-5 tháng là 2,4%/năm và nhóm kỳ hạn 6-9 tháng giữ mức 3,5%/năm. Với các khoản tiết kiệm dài hạn hơn từ 12 tháng đến 18 tháng, ngân hàng vẫn áp dụng mức lãi suất 5,9%/năm. Mức lãi suất ưu đãi nhất 6,5%/năm hiện vẫn được dành cho các kỳ hạn gửi từ 24 tháng trở lên.
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
6 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6,5% |
|
36 Tháng |
6,5% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) cũng lựa chọn phương án đứng yên trong phiên giao dịch hôm nay khi tiếp tục áp dụng khung lãi suất huy động từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến trên 36 tháng.
Hiện tại, lãi suất các kỳ hạn dưới 6 tháng tại VietinBank dao động từ 2,1%/năm đến 2,4%/năm, trong khi nhóm kỳ hạn từ 6 tháng đến dưới 12 tháng vẫn giữ nguyên tại ngưỡng 3,5%/năm.
Với các kỳ hạn dài như từ 12 tháng đến dưới 24 tháng, ngân hàng tiếp tục duy trì mức 5,9%/năm. Lãi suất cao nhất 6,5%/năm vẫn được VietinBank dành cho khách hàng gửi tiền từ 24 tháng trở lên.
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,9% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,9% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,9% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
6,5% |
|
36 tháng |
6,5% |
|
Trên 36 tháng |
6,5% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Không nằm ngoài xu thế chung, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) tiếp tục áp dụng biểu lãi suất huy động cũ cho khách hàng cá nhân với khung dao động từ 4,75%/năm đến 7%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng.
Mức lãi suất 4,75%/năm hiện được Sacombank áp dụng đồng loạt cho các kỳ hạn ngắn dưới 6 tháng. Tại các kỳ hạn từ 6 tháng đến 15 tháng, nhà băng này duy trì mức ổn định 6,6%/năm. Mức lãi suất hấp dẫn nhất 7%/năm vẫn được dành cho các kỳ hạn gửi dài từ 24 tháng đến 36 tháng.
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,75% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,75% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,75% |
|
4 tháng |
4,75% |
|
5 tháng |
4,75% |
|
6 tháng |
6,6% |
|
7 tháng |
6,6% |
|
8 tháng |
6,6% |
|
9 tháng |
6,6% |
|
10 tháng |
6,6% |
|
11 tháng |
6,6% |
|
12 tháng |
6,6% |
|
13 tháng |
6,6% |
|
15 tháng |
6,6% |
|
18 tháng |
6,6% |
|
24 tháng |
7% |
|
36 tháng |
7% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Biểu lãi suất tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) trong ngày 1/4 không ghi nhận sự biến động nào, hiện vẫn duy trì ở mức từ 3,7%/năm đến 7,5%/năm cho các kỳ hạn gửi từ 1 đến 60 tháng.
Đối với các khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng, lãi suất kỳ hạn từ 1 đến 5 tháng tại MB Bank dao động phổ biến từ 3,7% đến 4,1%/năm; trong khi kỳ hạn từ 6 đến 11 tháng giữ mức 4,7%/năm. Khách hàng gửi tiền kỳ hạn 12-18 tháng tiếp tục hưởng mức lãi suất 6,5%/năm và mức lãi suất tối đa 7,5%/năm vẫn được áp dụng cho các kỳ hạn gửi từ 24 tháng trở lên.
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||||
|
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,70% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,80% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,10% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,10% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,10% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,70% |
4,59% |
4,65% |
4,90% |
4,78% |
4,85% |
|
07 tháng |
4,70% |
4,57% |
4,64% |
4,90% |
4,76% |
4,84% |
|
08 tháng |
4,70% |
4,55% |
4,63% |
4,90% |
4,74% |
4,83% |
|
09 tháng |
4,70% |
4,53% |
4,62% |
4,90% |
4,72% |
4,82% |
|
10 tháng |
4,70% |
4,52% |
4,61% |
4,90% |
4,70% |
4,81% |
|
11 tháng |
4,70% |
4,50% |
4,61% |
4,90% |
4,68% |
4,80% |
|
12 tháng |
6,50% |
6,10% |
6,31% |
6,60% |
6,19% |
6,40% |
|
13 tháng |
6,50% |
6,07% |
6,29% |
6,60% |
6,15% |
6,39% |
|
15 tháng |
6,50% |
6,01% |
6,26% |
6,60% |
6,09% |
6,35% |
|
18 tháng |
6,50% |
5,92% |
6,21% |
6,60% |
6,00% |
6,30% |
|
24 tháng |
7,50% |
6,52% |
7,00% |
7,50% |
6,52% |
7,00% |
|
36 tháng |
7,50% |
6,12% |
6,78% |
7,50% |
6,12% |
6,78% |
|
48 tháng |
7,50% |
5,76% |
6,57% |
7,50% |
5,76% |
6,57% |
|
60 tháng |
7,50% |
5,45% |
6,38% |
7,50% |
5,45% |
6,38% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Tiếp tục giữ vững vị trí dẫn đầu về mặt bằng lãi suất, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) niêm yết khung lãi suất dao động từ 3,5%/năm đến 8,1%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.
Trong điều kiện gửi tiền thông thường, lãi suất kỳ hạn 6 tháng tại HDBank là 5,3%/năm và kỳ hạn 12 tháng là 5,7%/năm. Tuy nhiên, với các khoản tiền gửi lớn từ 500 tỷ đồng trở lên, khách hàng có thể đạt mức lãi suất 7,7%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và đặc biệt là mức cao nhất hệ thống 8,1%/năm dành riêng cho kỳ hạn 13 tháng.
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
5,3 |
5,3 |
5,3 |
– |
– |
– |
|
|
07 tháng |
5,2 |
5 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
5,2 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
5,1 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
5,2 |
5 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,7 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,7 |
5,3 |
5,5 |
5,5 |
5,6 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
8,1 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
5,7 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
6 |
5,4 |
5,7 |
5,7 |
5,8 |
– |
|
|
24 tháng |
5,4 |
4,8 |
5,1 |
5,1 |
5,2 |
5,3 |
|
|
36 tháng |
5,4 |
4,5 |
5 |
5 |
5,1 |
5,2 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Sau những điều chỉnh tăng mạnh trước đó, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) đã đưa mặt bằng lãi suất vào trạng thái ổn định, dao động từ 3,95%/năm đến 6,65%/năm đối với khách hàng thường ở kỳ hạn 1-36 tháng.
Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1-2 tháng tại Techcombank hiện ở mức 3,95%/năm; kỳ hạn 3-5 tháng là 4,25%/năm và nhóm 6-11 tháng giữ mức 6,45%/năm. Đáng chú ý, kỳ hạn 12 tháng vẫn duy trì mức 6,65%/năm đối với khách hàng thường, trong khi khách hàng phân khúc Private có thể hưởng lãi suất lên tới 6,9%/năm tại cùng kỳ hạn này.
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
2M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
3M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
4M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
5M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
6M |
6,7 |
6,6 |
6,45 |
6,45 |
|
7M |
6,7 |
6,6 |
6,45 |
6,45 |
|
8M |
6,7 |
6,6 |
6,45 |
6,45 |
|
9M |
6,7 |
6,6 |
6,45 |
6,45 |
|
10M |
6,7 |
6,6 |
6,45 |
6,45 |
|
11M |
6,7 |
6,6 |
6,45 |
6,45 |
|
12M |
6,9 |
6,8 |
6,65 |
6,65 |
|
13M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
14M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
15M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
16M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
17M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
18M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
19M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
20M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
21M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
22M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
23M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
24M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
25M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
26M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
27M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
28M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
29M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
30M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
31M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
32M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
33M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
34M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
35M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
36M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Khảo sát tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB), biểu lãi suất huy động vẫn được giữ nguyên so với phiên trước, niêm yết trong khoảng từ 3,5%/năm đến 5,3%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.
Chi tiết biểu lãi suất cho thấy, kỳ hạn 1 tháng tại ACB có mức 3,5%/năm; kỳ hạn 3 tháng là 3,9%/năm và kỳ hạn 6 tháng giữ mức 4,5%/năm. Với kỳ hạn gửi 12 tháng, ngân hàng áp dụng mức 5,2%/năm, trong khi lãi suất tối đa 5,3%/năm được duy trì ổn định cho các kỳ hạn dài từ 13 đến 36 tháng.
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|---|---|---|---|---|
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
- |
- |
- |
|
1T |
3,5 |
- |
- |
3,45 |
|
2T |
3,7 |
- |
3,65 |
3,6 |
|
3T |
3,9 |
- |
3,85 |
3,8 |
|
4T |
4,1 |
- |
- |
- |
|
5T |
4,3 |
- |
- |
- |
|
6T |
4,5 |
- |
4,45 |
4,4 |
|
9T |
4,7 |
- |
4,6 |
- |
|
12T |
5,2 |
5,1 |
5,05 |
4,9 |
|
13T |
5,3 |
- |
5,10** |
- |
|
15T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
- |
|
18T |
5,3 |
5,1 |
5,05 |
- |
|
24T |
5,3 |
5,05 |
5 |
- |
|
36T |
5,3 |
- |
4,85 |
- |
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank), sau đợt điều chỉnh đan xen vào ngày cuối tháng 3, biểu lãi suất huy động tại quầy trong sáng nay đã đi ngang, dao động từ 4,75%/năm đến 6,9%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng tùy theo số tiền gửi.
Hiện tại, các kỳ hạn ngắn dưới 6 tháng vẫn được VPBank giữ ổn định ở mức 4,75%/năm. Tại các kỳ hạn từ 10 đến 24 tháng, mức lãi suất dao động từ 6,6%/năm đến 6,9%/năm tùy theo hạn mức tiền gửi của khách hàng. Đối với kỳ hạn dài 36 tháng, lãi suất tiếp tục duy trì trong khoảng 5,9 - 6,0%/năm.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
5,9 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
5,9 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?
Trong 10 ngân hàng trên, HDBank vẫn giữ vững ngôi vương lãi suất trên toàn hệ thống với mức 8,1%/năm (áp dụng cho kỳ hạn 13 tháng với điều kiện tiền gửi từ 500 tỷ đồng). Xếp ngay sau là MB Bank với mức 7,5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng và Sacombank đứng thứ ba với mức 7%/năm.
Các ngân hàng như VPBank và Techcombank hiện cùng chia sẻ mức lãi suất cao nhất là 6,9%/năm tại một số kỳ hạn dài (kèm điều kiện riêng về mức tiền gửi hoặc phân hạng khách hàng). Trong khi đó, nhóm 4 ngân hàng quốc doanh gồm Vietcombank, BIDV, VietinBank và Agribank vẫn duy trì mức lãi suất cao nhất ở ngưỡng 6,5%/năm cho các kỳ hạn dài từ 24 tháng trở lên.
Bảng so sánh lãi suất cao nhất tại một số ngân hàng tiêu biểu (cập nhật 1/4):
|
Ngân hàng |
Lãi suất cao nhất (%/năm) |
Điều kiện áp dụng |
|
HDBank |
8,1% |
Kỳ hạn 13 tháng, gửi từ 500 tỷ đồng trở lên |
|
MB Bank |
7,5% |
Kỳ hạn 24- 60 tháng, lãi trả sau |
|
Sacombank |
7,0% |
Kỳ hạn 24- 36 tháng |
|
VPBank |
6,9% |
Các kỳ hạn 10-13 tháng (tùy mức tiền gửi) |
|
Techcombank |
6,9% |
Kỳ hạn 12 tháng, áp dụng cho khách hàng Private |
|
Vietcombank, BIDV, VietinBank, Agribank |
6,5% |
Các kỳ hạn dài từ 24 tháng trở lên |
(Nguồn tham khảo: Biểu lãi suất niêm yết tại các ngân hàng ngày 1/4/2026)