Lãi suất ngân hàng hôm nay 19/8 HDBank vẫn chốt 7,6%/năm, Big4 lép vế rõ rệt
- Tín dụng & Lãi suất
- 19/08/2026 10:18
- Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Biểu lãi suất huy động dành cho phân khúc khách hàng cá nhân tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục giữ ổn định trong dải từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm.
Theo đó, khách hàng gửi tiết kiệm sẽ nhận mức lãi suất cụ thể tại kỳ hạn 1 tháng là 2,6%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,9%/năm, các kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng mức 4,0%/năm; ở các kỳ hạn dài hơn, kỳ hạn 12 tháng là 5,9%/năm và mức lãi suất cao nhất 6,0%/năm thuộc về kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,6% |
|
2 Tháng |
2,6% |
|
3 Tháng |
2,9% |
|
4 Tháng |
2,9% |
|
5 Tháng |
2,9% |
|
6 Tháng |
4,0% |
|
7 Tháng |
4,0% |
|
8 Tháng |
4,0% |
|
9 Tháng |
4,0% |
|
10 Tháng |
4,0% |
|
11 Tháng |
4,0% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Hệ thống niêm yết của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) ghi nhận sự đứng yên hoàn toàn với khung lãi suất huy động dao động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho cả hai phương thức trực tiếp tại quầy và trực tuyến.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Khảo sát tại các quầy giao dịch trực tiếp, Vietcombank áp dụng biểu lãi suất cá nhân dao động ổn định trong biên độ từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.
Trong đó, kỳ hạn 1 tháng được ấn định ở mức 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng giữ ở mốc 2,4%/năm. Các kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng mức lãi suất là 3,5%/năm. Kỳ hạn dài 12 tháng được áp dụng lãi suất 5,9%/năm, trong khi khách hàng gửi kỳ hạn 24 tháng nhận mức lãi suất cao nhất tại quầy là 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,10% |
|
7 ngày |
0,20% |
|
14 ngày |
0,20% |
|
1 tháng |
2,10% |
|
2 tháng |
2,10% |
|
3 tháng |
2,40% |
|
6 tháng |
3,50% |
|
9 tháng |
3,50% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
24 tháng |
6,0% |
|
36 tháng |
5,30% |
|
48 tháng |
5,30% |
|
60 tháng |
5,30% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất tiết kiệm online
Đối với hình thức gửi tiền qua nền tảng số trực tuyến, biểu lãi suất của Vietcombank cũng không có bất kỳ xê dịch nào khi duy trì khung từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.
Kỳ hạn 1 tháng niêm yết mức lãi suất là 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt mức 2,4%/năm. Đối với phân khúc trung hạn, kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng trực tuyến cùng được áp mức lãi suất 3,5%/năm. Lựa chọn gửi tiền kỳ hạn 12 tháng online giúp khách hàng nhận về lãi suất 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng trực tuyến tiếp tục duy trì mức lãi suất cao nhất ở mức 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
24 tháng |
6,0% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV), chính sách lãi suất đầu vào tiếp tục đi ngang trong phạm vi biên độ rộng từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm đối với khách hàng cá nhân.
Trong đó, lãi suất áp dụng cho kỳ hạn 1 tháng là 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm; đối với phân khúc trung hạn, kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng nhận mức sinh lời đồng đều là 3,5%/năm; với phân khúc dài hạn hơn, BIDV chi trả mức lãi suất là 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, trong khi kỳ hạn dài nhất 24 tháng được hưởng mức lãi suất cao nhất của ngân hàng này là 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của BIDV
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
36 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6,0% |
|
36 Tháng |
6,0% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Khảo sát biểu phí huy động của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) trong ngày hôm nay cho thấy khung lãi suất tiền gửi của phân khúc cá nhân giữ ổn định từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.
Trong ngày giao dịch hôm nay, lãi suất được duy trì chi tiết tại kỳ hạn 1 tháng là 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm; các kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng tiếp tục đồng loạt neo ở mức 3,5%/năm; đối với kỳ hạn dài hạn, người gửi tiền nhận lãi suất 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và được hưởng mức lãi suất tối đa là 6,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,9% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,9% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,9% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
6% |
|
36 tháng |
6% |
|
Trên 36 tháng |
6% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Nhằm duy trì ưu thế cạnh tranh vượt trội, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) tiếp tục công bố dải lãi suất tiền gửi cá nhân đi ngang dao động từ 4,5%/năm đến 6,9%/năm tùy theo kênh giao dịch.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Khi khách hàng tiến hành giao dịch gửi tiền tại quầy của Sacombank, khung lãi suất duy trì dao động ổn định trong khoảng 4,5%/năm đến 6,7%/năm.
Trong đó, kỳ hạn 1 tháng và kỳ hạn 3 tháng cùng được ấn định ở ngưỡng lãi suất là 4,5%/năm. Với kỳ hạn trung hạn gồm kỳ hạn 6 tháng và kỳ hạn 9 tháng, ngân hàng niêm yết đồng thuận mức lãi suất là 6,2%/năm. Khách hàng lựa chọn gửi kỳ hạn dài 12 tháng nhận lãi suất 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng hưởng mức lãi suất cao nhất tại quầy là 6,7%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|---|---|
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,50% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,50% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,50% |
|
4 tháng |
4,50% |
|
5 tháng |
4,50% |
|
6 tháng |
6,20% |
|
7 tháng |
6,20% |
|
8 tháng |
6,20% |
|
9 tháng |
6,20% |
|
10 tháng |
6,20% |
|
11 tháng |
6,20% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
13 tháng |
5,90% |
|
15 tháng |
6,00% |
|
18 tháng |
6,00% |
|
24 tháng |
6,70% |
|
36 tháng |
6,70% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất tiết kiệm online
Đối với phương thức gửi trực tuyến qua ứng dụng số, dải lãi suất huy động của Sacombank được duy trì ưu đãi hơn ở dải từ 4,5%/năm đến 6,9%/năm.
Kỳ hạn 1 tháng đạt mức 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng cũng giữ nguyên ở mốc 4,5%/năm. Hai kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng cùng mang lại mức sinh lời trực tuyến là 6,4%/năm. Người gửi tiền online kỳ hạn 12 tháng nhận mức lãi suất 6,6%/năm, và kỳ hạn dài 24 tháng ghi nhận lãi suất kịch trần kênh số đạt 6,9%/năm.
|
Kỳ hạn gửi |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
Lãi hàng quý (%/năm) |
Lãi hàng tháng (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
||
|
1 tháng |
4,50% |
4,50% |
|
|
2 tháng |
4,50% |
4,49% |
|
|
3 tháng |
4,50% |
4,48% |
|
|
4 tháng |
4,50% |
4,47% |
|
|
5 tháng |
4,50% |
4,47% |
|
|
6 tháng |
6,40% |
6,35% |
6,32% |
|
7 tháng |
6,40% |
6,30% |
|
|
8 tháng |
6,40% |
6,28% |
|
|
9 tháng |
6,40% |
6,30% |
6,27% |
|
10 tháng |
6,40% |
6,25% |
|
|
11 tháng |
6,40% |
6,24% |
|
|
12 tháng |
6,60% |
6,44% |
6,41% |
|
13 tháng |
6,60% |
6,39% |
|
|
15 tháng |
6,60% |
6,39% |
6,36% |
|
18 tháng |
6,60% |
6,34% |
6,31% |
|
24 tháng |
6,90% |
6,52% |
6,48% |
|
36 tháng |
6,90% |
6,32% |
6,29% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Nhìn sang Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank), biểu phí gửi tiết kiệm được giữ ổn định hoàn toàn trong biên độ rộng từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm áp dụng cho các phân khúc khách hàng khác nhau.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Đối với phân khúc khách hàng Priority lựa chọn gửi tiền tại quầy với số tiền dưới 1 tỷ đồng, khung lãi suất dao động từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm.
Mức lãi suất áp dụng chi tiết là: kỳ hạn 1 tháng đạt 3,7%/năm, kỳ hạn 3 tháng nhận mức 4,1%/năm. Nhóm kỳ hạn trung hạn gồm kỳ hạn 6 tháng và kỳ hạn 9 tháng được MB Bank áp dụng chung mức lãi suất là 4,6%/năm. Khách hàng gửi tiết kiệm kỳ hạn dài 12 tháng nhận mức lãi suất 6,2%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng nhận mức sinh lời kịch trần đạt 7,0%/năm.
Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,70% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,80% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,10% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,10% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,10% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,60% |
4,49% |
4,55% |
4,80% |
4,68% |
4,75% |
|
07 tháng |
4,60% |
4,47% |
4,54% |
4,80% |
4,66% |
4,74% |
|
08 tháng |
4,60% |
4,46% |
4,53% |
4,80% |
4,65% |
4,73% |
|
09 tháng |
4,60% |
4,44% |
4,53% |
4,80% |
4,63% |
4,72% |
|
10 tháng |
4,60% |
4,43% |
4,52% |
4,80% |
4,61% |
4,71% |
|
11 tháng |
4,60% |
4,41% |
4,51% |
4,80% |
4,59% |
4,70% |
|
12 tháng |
6,20% |
5,83% |
6,03% |
6,30% |
5,92% |
6,12% |
|
13 tháng |
6,20% |
5,80% |
6,01% |
6,30% |
5,89% |
6,10% |
|
15 tháng |
6,20% |
5,75% |
5,98% |
6,30% |
5,84% |
6,07% |
|
18 tháng |
6,20% |
5,67% |
5,94% |
6,30% |
5,75% |
6,03% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất tiết kiệm online
Trên nền tảng trực tuyến, dải lãi suất huy động dành cho nhóm khách hàng Mass (áp dụng cho số tiền gửi dưới 1 tỷ đồng) tiếp tục được niêm yết trong khoảng 4,5%/năm đến 7,0%/năm.
Trong đó, lãi suất áp dụng cho kỳ hạn 1 tháng là 4,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng đứng ở mốc 4,65%/năm. Hai kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được chi trả ở ngưỡng 5,7%/năm. Ở các kỳ hạn dài hơn, khách hàng nhận mức lãi suất là 6,3%/năm cho kỳ hạn 12 tháng trực tuyến, còn kỳ hạn 24 tháng trực tuyến giữ nguyên mức lãi suất cao nhất là 7,0%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)
|
Khách hàng Mass |
||||
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
01 tháng |
4,50% |
4,50% |
0,00% |
|
|
02 tháng |
4,60% |
4,60% |
0,00% |
|
|
03 tháng |
4,65% |
4,63% |
4,70% |
4,68% |
|
04 tháng |
4,65% |
4,62% |
4,70% |
4,67% |
|
05 tháng |
4,65% |
4,61% |
4,70% |
4,66% |
|
06 tháng |
5,70% |
5,63% |
5,80% |
5,73% |
|
07 tháng |
5,70% |
5,62% |
5,80% |
5,71% |
|
08 tháng |
5,70% |
5,60% |
5,80% |
5,70% |
|
09 tháng |
5,70% |
5,59% |
5,80% |
5,69% |
|
10 tháng |
5,70% |
5,58% |
5,80% |
5,67% |
|
11 tháng |
5,70% |
5,56% |
5,80% |
5,66% |
|
12 tháng |
6,30% |
6,12% |
6,35% |
6,17% |
|
13 tháng |
6,30% |
6,10% |
6,35% |
6,15% |
|
15 tháng |
6,30% |
6,07% |
6,35% |
6,12% |
|
18 tháng |
6,30% |
6,03% |
6,35% |
6,08% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,56% |
7,00% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
MB Bank hiện áp dụng biểu lãi suất tiết kiệm online trong khoảng 4,5-7,0%/năm cho nhóm khách hàng Priority và Private, với kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng. Tại ngày 1/8, các mức lãi suất không thay đổi so với lần cập nhật liền trước.
Ở kỳ hạn 1 tháng, lãi suất dao động từ 4,5%/năm đến 4,6%/năm tùy từng nhóm khách hàng. Với kỳ hạn 3 tháng, ngân hàng chi trả mức lãi trong khoảng 4,7-4,75%/năm.
Đối với các khoản tiền gửi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, lãi suất được niêm yết từ 5,8%/năm đến 5,9%/năm, trong đó khách hàng Private tiếp tục nhận mức ưu đãi cao hơn.
Tại kỳ hạn 12 tháng, mức lãi suất cao nhất là 6,4%/năm. Trong khi đó, kỳ hạn 24 tháng vẫn dẫn đầu biểu lãi suất với mức 7,0%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
01 tháng |
4,50% |
4,55% |
0,00% |
4,60% |
||
|
02 tháng |
4,60% |
4,65% |
0,00% |
4,70% |
||
|
03 tháng |
4,70% |
4,68% |
4,70% |
4,68% |
4,75% |
4,73% |
|
04 tháng |
4,70% |
4,67% |
4,70% |
4,67% |
4,75% |
4,72% |
|
05 tháng |
4,70% |
4,66% |
4,70% |
4,66% |
4,75% |
4,71% |
|
06 tháng |
5,80% |
5,73% |
5,85% |
5,77% |
5,90% |
5,82% |
|
07 tháng |
5,80% |
5,71% |
5,85% |
5,76% |
5,90% |
5,81% |
|
08 tháng |
5,80% |
5,70% |
5,85% |
5,75% |
5,90% |
5,80% |
|
09 tháng |
5,80% |
5,69% |
5,85% |
5,73% |
5,90% |
5,78% |
|
10 tháng |
5,80% |
5,67% |
5,85% |
5,72% |
5,90% |
5,77% |
|
11 tháng |
5,80% |
5,66% |
5,85% |
5,71% |
5,90% |
5,75% |
|
12 tháng |
6,35% |
6,17% |
6,40% |
6,21% |
6,40% |
6,21% |
|
13 tháng |
6,35% |
6,15% |
6,40% |
6,20% |
6,40% |
6,20% |
|
15 tháng |
6,35% |
6,12% |
6,40% |
6,17% |
6,40% |
6,17% |
|
18 tháng |
6,35% |
6,08% |
6,40% |
6,12% |
6,40% |
6,12% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,56% |
7,00% |
6,56% |
7,00% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Thương hiệu đang dẫn đầu thị trường về mức chi trả lãi suất cao là Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) tiếp tục áp dụng khung lãi suất huy động dao động rất rộng từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm tùy theo phương thức gửi và điều kiện số dư đi kèm.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Giao dịch trực tiếp tại quầy của HDBank duy trì khung lãi suất huy động từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm. Chi tiết tại các kỳ hạn, mức lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng là 3,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm.
Phân khúc trung hạn gồm kỳ hạn 6 tháng có mức lãi suất 4,9%/năm, kỳ hạn 9 tháng là 4,7%/năm. Đối với phân khúc dài hạn hơn, kỳ hạn 12 tháng (áp dụng cho loại 2) ghi nhận mức lãi suất 5,2%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đạt mức 4,9%/năm. Đặc biệt, mức lãi suất cao nhất toàn hệ thống là 7,6%/năm vẫn được dành riêng cho kỳ hạn 13 tháng loại 1 (với điều kiện số tiền gửi lớn theo quy định).
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
4,9 |
4,7 |
4,8 |
4,8 |
– |
– |
|
|
07 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,2 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,2 |
4,8 |
5 |
5 |
5,1 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
7,6 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
5,2 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
5,3 |
– |
|
|
24 tháng |
4,9 |
4,3 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
4,8 |
|
|
36 tháng |
4,9 |
4 |
4,5 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất tiết kiệm online
Khung lãi suất huy động trực tuyến của HDBank duy trì ổn định trong dải hẹp hơn từ 4,2%/năm đến 5,6%/năm.
Theo đó, kỳ hạn 1 tháng được niêm yết ở mức 4,2%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,3%/năm. Các khoản tiền gửi online kỳ hạn 6 tháng nhận lãi suất 5,0%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng hưởng mức 4,8%/năm. Với phân khúc dài hạn, kỳ hạn 12 tháng có mức lãi suất huy động trực tuyến là 5,3%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng trực tuyến giữ nguyên ở mức 5,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (%) |
Trả lãi trước (%) |
Hàng tháng (%) |
Hàng quý (%) |
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
01 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
02 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
03 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
04 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
05 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
06 tháng |
5 |
4,8 |
4,9 |
4,9 |
|
07 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,7 |
– |
|
08 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,7 |
– |
|
09 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
|
10 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
– |
|
11 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,6 |
– |
|
12 tháng |
5,3 |
4,9 |
5,1 |
5,1 |
|
13 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
– |
|
15 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
5,3 |
|
18 tháng |
5,6 |
5 |
5,3 |
5,3 |
|
24 tháng |
5 |
4,4 |
4,7 |
4,7 |
|
36 tháng |
5 |
4,1 |
4,6 |
4,7 |
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Đối với Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam (Techcombank), nhà băng này vẫn duy trì biểu phí huy động ổn định đi ngang trong dải từ 3,95%/năm đến 6,25%/năm áp dụng cho khách hàng cá nhân thông thường tùy theo hình thức và gói tiền gửi.
Lãi suất tiết kiệm thường
Khảo sát tại sản phẩm tiết kiệm thường áp dụng tại quầy cho nhóm khách hàng thông thường, dải lãi suất dao động trong biên độ từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm.
Chi tiết biểu phí được triển khai như sau: kỳ hạn 1 tháng hưởng mức lãi suất 3,95%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,25%/năm. Nhóm kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng có chung mức lãi suất niêm yết là 5,95%/năm. Đối với các kỳ hạn dài hạn, khách hàng gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng nhận mức lãi suất là 6,15%/năm, và kỳ hạn dài 24 tháng ghi nhận mức 5,25%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
2M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
3M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
4M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
5M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
6M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
7M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
8M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
9M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
10M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
11M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
12M |
6,4 |
6,3 |
6,15 |
6,15 |
|
13M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
14M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
15M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
16M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
17M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
18M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
19M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
20M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
21M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
22M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
23M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
24M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
25M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
26M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
27M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
28M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
29M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
30M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
31M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
32M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
33M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
34M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
35M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
36M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc
Đối với sản phẩm tiền gửi Phát Lộc áp dụng tại quầy dành cho khách hàng thường với số tiền gửi dưới 1 tỷ đồng, dải lãi suất duy trì ổn định từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm.
Theo đó, mức lãi suất cụ thể tại kỳ hạn 1 tháng (áp dụng cho kỳ hạn 1-2 tháng) đạt 4,05%/năm, kỳ hạn 3 tháng (kỳ hạn 3-5 tháng) đạt mức 4,35%/năm. Phân khúc trung hạn 6 tháng và 9 tháng (kỳ hạn 6-11 tháng) cùng được áp dụng mức lãi suất đồng thuận là 6,05%/năm. Khi khách hàng gửi dài hạn hơn, kỳ hạn 12 tháng Phát Lộc mang lại mức lãi suất 6,25%/năm, trong khi kỳ hạn dài 24 tháng (kỳ hạn 13-36 tháng) có lãi suất huy động đạt 5,35%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ Hạn |
PRIVATE |
PRIORITY |
INSPIRE |
KH thường |
||||||||
|
PRIVATE ≥3B |
PRIVATE 1–3B |
PRIVATE <1B |
PRIORITY ≥3B |
PRIORITY 1–3B |
PRIORITY <1B |
INSPIRE ≥3B |
INSPIRE 1–3B |
INSPIRE <1B |
KH thường ≥3B |
KH thường 1–3B |
KH thường <1B |
|
|
1–2 tháng |
4,4 |
4,3 |
4,3 |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
|
3–5 tháng |
4,7 |
4,6 |
4,6 |
4,6 |
4,5 |
4,5 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
|
6–11 tháng |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
|
12 tháng |
6,6 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,4 |
6,4 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
|
13–36 tháng |
5,7 |
5,6 |
5,6 |
5,6 |
5,5 |
5,5 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Bảng lãi suất huy động vốn của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) trong ngày giao dịch hôm nay tiếp tục đi ngang trong biên độ từ 4,0%/năm đến 5,7%/năm tùy thuộc vào phương thức giao dịch.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Giao dịch gửi tiết kiệm truyền thống tại quầy của ACB duy trì khung lãi suất từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm.
Mức lãi suất áp dụng chi tiết cho kỳ hạn 1 tháng là 4,0%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,4%/năm. Với các khoản tiền gửi trung hạn, kỳ hạn 6 tháng có mức lãi suất 4,5%/năm, và kỳ hạn 9 tháng hưởng mức 4,7%/năm. Khách hàng lựa chọn gửi kỳ hạn 12 tháng nhận mức sinh lời 5,3%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng tiếp tục duy trì mức lãi suất tối ưu tại quầy đạt 5,4%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
|||
|
1T |
4 |
3,95 |
||
|
2T |
4,2 |
4,15 |
4,1 |
|
|
3T |
4,4 |
4,35 |
4,3 |
|
|
4T |
4,6 |
|||
|
5T |
4,75 |
|||
|
6T |
4,5 |
4,45 |
4,4 |
|
|
9T |
4,7 |
4,6 |
||
|
12T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
5 |
|
13T |
5,4 |
5,20** |
||
|
15T |
5,4 |
5,25 |
5,2 |
|
|
18T |
5,4 |
5,2 |
5,15 |
|
|
24T |
5,4 |
5,15 |
5,1 |
|
|
36T |
5,4 |
4,95 |
||
Nguồn: ACB
Lãi suất tiết kiệm online
Trên kênh tiền gửi trực tuyến dành cho các khoản dưới 200 triệu đồng, dải lãi suất huy động dao động từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm.
Cụ thể các kỳ hạn cốt lõi được niêm yết: kỳ hạn 1 tháng nhận lãi suất 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt mức 4,7%/năm. Kỳ hạn trung hạn 6 tháng ghi nhận mức lãi suất trực tuyến là 4,9%/năm, và kỳ hạn 9 tháng đạt 5,1%/năm. Ở phân khúc dài hạn hơn, kỳ hạn 12 tháng online nhận mức lãi suất cao nhất của sản phẩm này là 5,7%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB
|
Mức gửi/ TK |
Tiền gửi Online |
||||||
|
(triệu VND) |
1 – 3 tuần |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
|
< 200 |
0,5 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
4,9 |
5,1 |
5,7 |
|
200 – < 1.000 |
4,6 |
4,7 |
4,75 |
5 |
5,2 |
5,8 |
|
|
1.000 - < 5.000 |
4,65 |
4,75 |
4,75 |
5,05 |
5,25 |
5,85 |
|
|
>= 5.000 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
5,1 |
5,3 |
5,9 |
|
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Riêng tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank), sau các đợt điều phối tăng biểu phí gần đây, lãi suất tiếp tục duy trì thế đi ngang ổn định trong dải từ 4,45%/năm đến 6,20%/năm dành cho các khoản gửi dưới 1 tỷ đồng.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Khi khách hàng tiến hành giao dịch trực tiếp tại quầy dưới 1 tỷ đồng, khung lãi suất của VPBank ổn định trong dải từ 4,45%/năm đến 6,00%/năm.
Trong đó, kỳ hạn 1 tháng nhận lãi suất 4,45%/năm, kỳ hạn 3 tháng nhận mức 4,65%/năm. Nhà băng này áp dụng đồng nhất mức lãi suất là 6,00%/năm cho tất cả các kỳ hạn trung và dài hạn bao gồm kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng và kỳ hạn 12 tháng. Riêng đối với kỳ hạn dài 24 tháng, mức lãi suất chi trả được niêm yết ở mức thấp hơn đạt 5,80%/năm.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
4 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
4 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
4 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
4,1 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
4,1 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất tiết kiệm online
Đối với hình thức gửi trực tuyến với số tiền dưới 1 tỷ đồng, dải lãi suất huy động dao động trong khoảng từ 4,75%/năm đến 6,20%/năm.
Chi tiết lãi suất được triển khai như sau: kỳ hạn 1 tháng và kỳ hạn 3 tháng cùng được hưởng mức lãi suất trực tuyến là 4,75%/năm. Các kỳ hạn trung hạn gồm kỳ hạn 6 tháng và kỳ hạn 9 tháng trực tuyến nhận mức sinh lời là 6,20%/năm. Ở phân khúc dài hạn hơn, kỳ hạn 12 tháng online có mức lãi suất huy động là 6,20%/năm, và kỳ hạn 24 tháng trực tuyến ghi nhận mức lãi suất áp dụng là 6,00%/năm.
|
Mức tiền gửi |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6 |
6 |
6 |
4,2 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6 |
6 |
6 |
4,2 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6 |
6 |
6 |
4,2 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
4,3 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
4,3 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?
Bước sang ngày giao dịch 19/8, bức tranh lãi suất không có sự thay đổi về thứ hạng khi ngôi vị quán quân tiếp tục thuộc về HDBank với mức lãi suất tối đa đạt 7,6%/năm áp dụng cho kỳ hạn 13 tháng loại 1 (đi kèm điều kiện gửi tiền giá trị đặc biệt lớn).
Xếp ngay ở vị trí tiếp theo là MB Bank khi triển khai mức lãi suất huy động tối đa là 7,0%/năm dành cho các khoản gửi dài hạn từ 24 tháng trở lên. Sacombank cũng duy trì ưu thế cạnh tranh cao trên kênh trực tuyến với lãi suất kỳ hạn 24 tháng trực tuyến đạt mức 6,9%/năm.
Trong khi đó, VPBank sau đợt điều chỉnh vừa qua tiếp tục củng cố vị trí dẫn đầu phân khúc trung hạn khi niêm yết mức lãi suất online dưới 1 tỷ đồng tương đối cao, đạt 6,20%/năm đối với các kỳ hạn từ 6 tháng đến 12 tháng.
Trái ngược với khối ngân hàng tư nhân, nhóm 4 ngân hàng thương mại quốc doanh lớn (Agribank, Vietcombank, BIDV, VietinBank) tiếp tục giữ vai trò bình ổn thị trường khi duy trì mức trần lãi suất huy động khiêm tốn ở mức tối đa 6,0%/năm áp dụng cho kỳ hạn dài nhất là 24 tháng.