Lãi suất ngân hàng hôm nay 21/8 Agribank, VietinBank, VietcomBank và BIDV liệu còn giữ trần 6%/năm?

Lãi suất ngân hàng hôm nay 21/8 tiếp tục duy trì ổn định. Trong đó, HDBank duy trì mức cao nhất 7,6%/năm, MB Bank bám sát với 7,0%/năm và Sacombank đạt 6,9%/năm trên kênh online. Trong khi đó, nhóm Big4 VietinBank, VietcomBank, Agribank và BIDV vẫn giữ trần huy động quanh 6,0%/năm.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Khảo sát mới nhất ngày 21/8 tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) cho thấy nhà băng này tiếp tục áp dụng khung lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân ổn định từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm.

Cụ thể, đối với tiền gửi tiết kiệm, khách hàng nhận mức lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 2,6%/năm và kỳ hạn 3 tháng ở mức 2,9%/năm. Đối với các kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng, lãi suất được niêm yết đồng đều ở mức 4,0%/năm.

Khi gửi tiền dài hạn hơn, khách hàng được hưởng mức sinh lời 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, trong khi kỳ hạn dài nhất 24 tháng ghi nhận mức lãi suất kịch trần của nhà băng này là 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), biểu lãi suất huy động vốn dành cho khách hàng cá nhân tiếp tục được duy trì đi ngang hoàn toàn trong dải từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm áp dụng cho cả hai hình thức gửi tiền tại quầy và trực tuyến.

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Khách hàng thực hiện giao dịch trực tiếp tại mạng lưới chi nhánh của Vietcombank sẽ nhận mức lãi suất dao động ổn định từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.

Trong đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng được ấn định là 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Tiền gửi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức lãi suất 3,5%/năm. Với kỳ hạn dài 12 tháng, mức sinh lời được áp dụng là 5,9%/năm và kỳ hạn tối đa 24 tháng được hưởng mức lãi suất cao nhất là 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,0%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Với phương thức gửi tiền trực tuyến trên ứng dụng số, biểu lãi suất của Vietcombank cũng không có bất kỳ thay đổi nào, tiếp tục giữ nguyên trong khoảng từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.

Lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng trực tuyến cùng hưởng lãi suất 3,5%/năm. Đối với các khoản tiền gửi dài hạn hơn, kỳ hạn 12 tháng online nhận mức lãi suất là 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng online tiếp tục neo ở mức cao nhất 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,0%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Đối với phân khúc khách hàng cá nhân gửi tiền tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV), biểu lãi suất huy động đầu vào ngày 21/8 tiếp tục ghi nhận sự đứng yên trong phạm vi rộng từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.

Khách hàng có thể dễ dàng lên phương án tích lũy với mức lãi suất chi tiết tại các kỳ hạn chủ chốt: kỳ hạn 1 tháng giữ ở mức 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng duy trì ở mốc 2,4%/năm. Phân khúc trung hạn gồm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng nhận mức lãi suất đồng thuận là 3,5%/năm.

Ở các kỳ hạn dài hạn, người gửi tiền được hưởng mức lãi suất 5,9%/năm đối với kỳ hạn 12 tháng, và kỳ hạn dài nhất 24 tháng được áp dụng mức sinh lời cao nhất đạt 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,0%

36 Tháng

6,0%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Theo ghi nhận mới nhất tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank), biểu lãi suất tiền gửi dành cho khách hàng cá nhân vẫn tiếp tục đi ngang không đổi, dao động trong dải từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.

Chi tiết lãi suất được nhà băng này áp dụng tại các kỳ hạn cốt lõi như sau: kỳ hạn 1 tháng niêm yết ở mức 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt 2,4%/năm. Các kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng được ngân hàng chi trả đồng loạt ở mức lãi suất 3,5%/năm.

Với kỳ hạn dài hạn, người gửi tiền được nhận mức lãi suất là 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và hưởng mức lãi suất tối đa toàn hệ thống là 6,0%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6%

36 tháng

6%

Trên 36 tháng

6%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Nhằm mang lại lựa chọn tài chính tối ưu cho người gửi tiền, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) tiếp tục giữ nguyên dải lãi suất tiền gửi cá nhân dao động từ 4,5%/năm đến 6,9%/năm tùy thuộc vào kênh giao dịch và kỳ hạn lựa chọn. 

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Khách hàng lựa chọn giao dịch trực tiếp tại quầy của Sacombank sẽ được hưởng dải lãi suất ổn định trong khoảng từ 4,5%/năm đến 6,7%/năm.

Chi tiết tại các kỳ hạn chủ chốt, kỳ hạn 1 tháng và kỳ hạn 3 tháng cùng được niêm yết ở mức 4,5%/năm. Các kỳ hạn trung hạn bao gồm kỳ hạn 6 tháng và kỳ hạn 9 tháng được áp dụng chung mức lãi suất là 6,2%/năm. Với phân khúc dài hạn, kỳ hạn 12 tháng nhận mức lãi suất là 5,9%/năm và kỳ hạn dài 24 tháng được hưởng lãi suất cao nhất tại quầy đạt 6,7%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,50%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,50%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,50%

4 tháng

4,50%

5 tháng

4,50%

6 tháng

6,20%

7 tháng

6,20%

8 tháng

6,20%

9 tháng

6,20%

10 tháng

6,20%

11 tháng

6,20%

12 tháng

5,90%

13 tháng

5,90%

15 tháng

6,00%

18 tháng

6,00%

24 tháng

6,70%

36 tháng

6,70%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh gửi tiền trực tuyến qua ứng dụng Sacombank, biểu lãi suất được áp dụng ưu đãi hơn, dao động ổn định từ 4,5%/năm đến 6,9%/năm.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng ghi nhận lãi suất 4,5%/năm. Đối với tiền gửi trung hạn, kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng online mang lại mức sinh lời đồng đều là 6,4%/năm. Khách hàng lựa chọn gửi tiền online kỳ hạn 12 tháng nhận mức lãi suất là 6,6%/năm, và kỳ hạn dài 24 tháng trực tuyến tiếp tục duy trì mức lãi suất kịch trần kênh số đạt 6,9%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,50%

 

4,50%

2 tháng

4,50%

 

4,49%

3 tháng

4,50%

 

4,48%

4 tháng

4,50%

 

4,47%

5 tháng

4,50%

 

4,47%

6 tháng

6,40%

6,35%

6,32%

7 tháng

6,40%

 

6,30%

8 tháng

6,40%

 

6,28%

9 tháng

6,40%

6,30%

6,27%

10 tháng

6,40%

 

6,25%

11 tháng

6,40%

 

6,24%

12 tháng

6,60%

6,44%

6,41%

13 tháng

6,60%

 

6,39%

15 tháng

6,60%

6,39%

6,36%

18 tháng

6,60%

6,34%

6,31%

24 tháng

6,90%

6,52%

6,48%

36 tháng

6,90%

6,32%

6,29%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank), biểu lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân tiếp tục đi ngang trong biên độ rộng từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm tùy theo từng phân khúc khách hàng và hình thức gửi tiền.

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Đối với nhóm khách hàng Priority gửi tiền trực tiếp tại quầy với số tiền dưới 1 tỷ đồng, khung lãi suất của MB Bank duy trì ổn định từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm.

Mức lãi suất áp dụng cụ thể gồm: kỳ hạn 1 tháng đạt 3,7%/năm, kỳ hạn 3 tháng ở mức 4,1%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và kỳ hạn 9 tháng được ngân hàng áp dụng chung mức lãi suất là 4,6%/năm. Khách hàng gửi kỳ hạn dài 12 tháng nhận mức lãi suất là 6,2%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng được hưởng mức sinh lời kịch trần đạt 7,0%/năm.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,60%

4,49%

4,55%

4,80%

4,68%

4,75%

07 tháng

4,60%

4,47%

4,54%

4,80%

4,66%

4,74%

08 tháng

4,60%

4,46%

4,53%

4,80%

4,65%

4,73%

09 tháng

4,60%

4,44%

4,53%

4,80%

4,63%

4,72%

10 tháng

4,60%

4,43%

4,52%

4,80%

4,61%

4,71%

11 tháng

4,60%

4,41%

4,51%

4,80%

4,59%

4,70%

12 tháng

6,20%

5,83%

6,03%

6,30%

5,92%

6,12%

13 tháng

6,20%

5,80%

6,01%

6,30%

5,89%

6,10%

15 tháng

6,20%

5,75%

5,98%

6,30%

5,84%

6,07%

18 tháng

6,20%

5,67%

5,94%

6,30%

5,75%

6,03%

24 tháng

7,00%

6,14%

6,56%

7,00%

6,14%

6,56%

36 tháng

7,00%

5,78%

6,37%

7,00%

5,78%

6,37%

48 tháng

7,00%

5,46%

6,18%

7,00%

5,46%

6,18%

60 tháng

7,00%

5,18%

6,01%

7,00%

5,18%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh gửi tiền trực tuyến áp dụng cho phân khúc khách hàng Mass gửi số tiền dưới 1 tỷ đồng, dải lãi suất huy động của MB Bank giữ nguyên từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm.

Trong đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng được niêm yết ở mức 4,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng đứng ở mốc 4,65%/năm. Hai kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng online cùng được chi trả mức lãi suất là 5,7%/năm. Lựa chọn gửi tiền online kỳ hạn 12 tháng giúp khách hàng nhận mức lãi suất là 6,3%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng trực tuyến giữ nguyên mức lãi suất cao nhất là 7,0%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,70%

5,63%

5,80%

5,73%

07 tháng

5,70%

5,62%

5,80%

5,71%

08 tháng

5,70%

5,60%

5,80%

5,70%

09 tháng

5,70%

5,59%

5,80%

5,69%

10 tháng

5,70%

5,58%

5,80%

5,67%

11 tháng

5,70%

5,56%

5,80%

5,66%

12 tháng

6,30%

6,12%

6,35%

6,17%

13 tháng

6,30%

6,10%

6,35%

6,15%

15 tháng

6,30%

6,07%

6,35%

6,12%

18 tháng

6,30%

6,03%

6,35%

6,08%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

MB Bank hiện áp dụng biểu lãi suất tiết kiệm online trong khoảng 4,5-7,0%/năm cho nhóm khách hàng Priority và Private, với kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng. Tại ngày 1/8, các mức lãi suất không thay đổi so với lần cập nhật liền trước.

Ở kỳ hạn 1 tháng, lãi suất dao động từ 4,5%/năm đến 4,6%/năm tùy từng nhóm khách hàng. Với kỳ hạn 3 tháng, ngân hàng chi trả mức lãi trong khoảng 4,7-4,75%/năm.

Đối với các khoản tiền gửi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, lãi suất được niêm yết từ 5,8%/năm đến 5,9%/năm, trong đó khách hàng Private tiếp tục nhận mức ưu đãi cao hơn.

Tại kỳ hạn 12 tháng, mức lãi suất cao nhất là 6,4%/năm. Trong khi đó, kỳ hạn 24 tháng vẫn dẫn đầu biểu lãi suất với mức 7,0%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,60%

 

4,65%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,80%

5,73%

5,85%

5,77%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,80%

5,71%

5,85%

5,76%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,80%

5,70%

5,85%

5,75%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,80%

5,69%

5,85%

5,73%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,80%

5,67%

5,85%

5,72%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,80%

5,66%

5,85%

5,71%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,35%

6,17%

6,40%

6,21%

6,40%

6,21%

13 tháng

6,35%

6,15%

6,40%

6,20%

6,40%

6,20%

15 tháng

6,35%

6,12%

6,40%

6,17%

6,40%

6,17%

18 tháng

6,35%

6,08%

6,40%

6,12%

6,40%

6,12%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) tiếp tục khẳng định sức hút lớn khi duy trì dải lãi suất huy động cực rộng từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm áp dụng cho khách hàng cá nhân.

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Khi thực hiện giao dịch trực tiếp tại quầy của HDBank, khung lãi suất huy động dao động ổn định từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm.

Chi tiết tại các kỳ hạn, mức lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng được ấn định là 3,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm. Kỳ hạn trung hạn 6 tháng nhận mức 4,9%/năm và kỳ hạn 9 tháng là 4,7%/năm. Khách hàng gửi tiền kỳ hạn 12 tháng (áp dụng cho loại 2) nhận lãi suất 5,2%/năm, còn kỳ hạn dài 24 tháng được hưởng mức 4,9%/năm.

Mức lãi suất cao nhất hệ thống là 7,6%/năm tiếp tục dành riêng cho kỳ hạn 13 tháng loại 1 với quy định số tiền gửi lớn.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

3,5

05 tháng

3,6

3,5

3,5

06 tháng

4,9

4,7

4,8

4,8

07 tháng

4,7

4,5

4,6

08 tháng

4,7

4,4

4,6

09 tháng

4,7

4,4

4,5

4,6

10 tháng

4,7

4,4

4,5

11 tháng

4,7

4,5

4,5

12 tháng

LS12 loại 1

7,2

LS12 loại 2

5,2

4,8

5

5

5,1

13 tháng

LS13 loại 1

7,6

LS13 loại 2

5,4

4,9

5,1

15 tháng

5,4

4,9

5,1

5,2

18 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

5,3

24 tháng

4,9

4,3

4,6

4,6

4,7

4,8

36 tháng

4,9

4

4,5

4,6

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Đối với hình thức gửi tiền trực tuyến, khung lãi suất huy động của HDBank dao động trong dải hẹp hơn từ 4,2%/năm đến 5,6%/năm.

Theo đó, kỳ hạn 1 tháng online được niêm yết ở mức 4,2%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,3%/năm. Các khoản tiền gửi online kỳ hạn 6 tháng được nhận lãi suất 5,0%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng hưởng mức 4,8%/năm. Lựa chọn gửi tiền online kỳ hạn 12 tháng mang về mức lãi suất 5,3%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng trực tuyến giữ nguyên ở mức 5,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5

4,8

4,9

4,9

07 tháng

4,8

4,6

4,7

08 tháng

4,8

4,5

4,7

09 tháng

4,8

4,5

4,6

4,7

10 tháng

4,8

4,5

4,6

11 tháng

4,8

4,6

4,6

12 tháng

5,3

4,9

5,1

5,1

13 tháng

5,5

5

5,2

15 tháng

5,5

5

5,2

5,3

18 tháng

5,6

5

5,3

5,3

24 tháng

5

4,4

4,7

4,7

36 tháng

5

4,1

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Biểu phí huy động vốn dành cho phân khúc khách hàng cá nhân thông thường tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam (Techcombank) tiếp tục đi ngang ổn định, dao động trong dải từ 3,95%/năm đến 6,25%/năm tùy thuộc vào hình thức gửi và gói sản phẩm tiết kiệm. 

Lãi suất tiết kiệm thường

Khảo sát đối với sản phẩm tiết kiệm thường tại quầy cho nhóm khách hàng thông thường, dải lãi suất của Techcombank duy trì ổn định từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm.

Chi tiết biểu phí gồm: kỳ hạn 1 tháng hưởng lãi suất 3,95%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,25%/năm. Nhóm kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng có chung mức lãi suất niêm yết là 5,95%/năm. Ở các kỳ hạn dài hơn, khách hàng gửi kỳ hạn 12 tháng nhận mức lãi suất là 6,15%/năm, còn kỳ hạn dài 24 tháng ghi nhận mức sinh lời 5,25%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,2

6,1

5,95

5,95

7M

6,2

6,1

5,95

5,95

8M

6,2

6,1

5,95

5,95

9M

6,2

6,1

5,95

5,95

10M

6,2

6,1

5,95

5,95

11M

6,2

6,1

5,95

5,95

12M

6,4

6,3

6,15

6,15

13M

5,5

5,4

5,25

5,25

14M

5,5

5,4

5,25

5,25

15M

5,5

5,4

5,25

5,25

16M

5,5

5,4

5,25

5,25

17M

5,5

5,4

5,25

5,25

18M

5,5

5,4

5,25

5,25

19M

5,5

5,4

5,25

5,25

20M

5,5

5,4

5,25

5,25

21M

5,5

5,4

5,25

5,25

22M

5,5

5,4

5,25

5,25

23M

5,5

5,4

5,25

5,25

24M

5,5

5,4

5,25

5,25

25M

5,5

5,4

5,25

5,25

26M

5,5

5,4

5,25

5,25

27M

5,5

5,4

5,25

5,25

28M

5,5

5,4

5,25

5,25

29M

5,5

5,4

5,25

5,25

30M

5,5

5,4

5,25

5,25

31M

5,5

5,4

5,25

5,25

32M

5,5

5,4

5,25

5,25

33M

5,5

5,4

5,25

5,25

34M

5,5

5,4

5,25

5,25

35M

5,5

5,4

5,25

5,25

36M

5,5

5,4

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Đối với sản phẩm tiền gửi Phát Lộc áp dụng tại quầy dành cho khách hàng thường với số tiền gửi dưới 1 tỷ đồng, dải lãi suất của Techcombank tiếp tục giữ ổn định từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm.

Cụ thể, mức lãi suất tại kỳ hạn 1 tháng đạt 4,05%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt mức 4,35%/năm. Đối với phân khúc trung hạn, kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng mức lãi suất đồng thuận là 6,05%/năm. Khách hàng gửi tiền dài hạn hơn ở kỳ hạn 12 tháng Phát Lộc nhận mức lãi suất 6,25%/năm, trong khi kỳ hạn dài 24 tháng được áp dụng mức sinh lời đạt 5,35%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,4

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,15

6,05

6,05

6,15

6,05

6,05

12 tháng

6,6

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,35

6,25

6,25

6,35

6,25

6,25

13–36 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB), bảng lãi suất huy động vốn dành cho khách hàng cá nhân tiếp tục đi ngang ổn định trong biên độ từ 4,0%/năm đến 5,7%/năm tùy theo phương thức gửi tiền và số dư tích lũy.

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Giao dịch gửi tiết kiệm truyền thống tại quầy của ACB duy trì khung lãi suất ổn định từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm.

Mức lãi suất áp dụng chi tiết cho kỳ hạn 1 tháng là 4,0%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,4%/năm. Với các khoản tiền gửi trung hạn, kỳ hạn 6 tháng có mức lãi suất 4,5%/năm và kỳ hạn 9 tháng hưởng mức 4,7%/năm. Khách hàng lựa chọn gửi kỳ hạn dài 12 tháng nhận mức sinh lời 5,3%/năm, còn kỳ hạn dài 24 tháng tiếp tục duy trì mức lãi suất tối ưu tại quầy đạt 5,4%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

     

1T

4

   

3,95

2T

4,2

 

4,15

4,1

3T

4,4

 

4,35

4,3

4T

4,6

     

5T

4,75

     

6T

4,5

 

4,45

4,4

9T

4,7

 

4,6

 

12T

5,3

5,15

5,1

5

13T

5,4

 

5,20**

 

15T

5,4

5,25

5,2

 

18T

5,4

5,2

5,15

 

24T

5,4

5,15

5,1

 

36T

5,4

 

4,95

 

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh tiền gửi trực tuyến dành cho các khoản dưới 200 triệu đồng, dải lãi suất huy động của ACB giữ nguyên ổn định từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm.

Cụ thể các kỳ hạn cốt lõi được niêm yết: kỳ hạn 1 tháng nhận lãi suất 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt mức 4,7%/năm. Kỳ hạn trung hạn 6 tháng ghi nhận mức lãi suất trực tuyến là 4,9%/năm, và kỳ hạn 9 tháng đạt mức 5,1%/năm. Ở phân khúc dài hạn hơn, kỳ hạn 12 tháng online nhận mức lãi suất cao nhất của sản phẩm này là 5,7%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

4,9

5,1

5,7

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5

5,2

5,8

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,05

5,25

5,85

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,1

5,3

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Khảo sát ngày 21/8 tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) cho thấy dải lãi suất tiết kiệm áp dụng cho khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng tiếp tục duy trì thế đi ngang ổn định trong khoảng từ 4,45%/năm đến 6,20%/năm. 

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Khi thực hiện giao dịch trực tiếp tại quầy dưới 1 tỷ đồng, khung lãi suất của VPBank dao động ổn định trong dải từ 4,45%/năm đến 6,00%/năm.

Trong đó, kỳ hạn 1 tháng nhận mức lãi suất là 4,45%/năm, kỳ hạn 3 tháng nhận mức 4,65%/năm. Nhà băng này áp dụng đồng nhất mức lãi suất là 6,00%/năm cho tất cả các kỳ hạn bao gồm kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng và kỳ hạn 12 tháng. Riêng đối với kỳ hạn dài 24 tháng, mức lãi suất chi trả được niêm yết ở mức thấp hơn đạt 5,80%/năm.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6

6

6

6

5,8

5,8

5,8

4

1 tỷ – < 3 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6

6

6

6

5,8

5,8

5,8

4

3 tỷ – < 10 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6

6

6

6

5,8

5,8

5,8

4

10 tỷ – < 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

5,9

5,9

5,9

4,1

≥ 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

5,9

5,9

5,9

4,1

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Đối với hình thức gửi trực tuyến với số tiền dưới 1 tỷ đồng, dải lãi suất huy động của VPBank dao động ổn định trong khoảng từ 4,75%/năm đến 6,20%/năm.

Chi tiết lãi suất như sau: kỳ hạn 1 tháng và kỳ hạn 3 tháng cùng được hưởng mức lãi suất trực tuyến là 4,75%/năm. Các kỳ hạn trung hạn gồm kỳ hạn 6 tháng và kỳ hạn 9 tháng trực tuyến nhận mức sinh lời là 6,20%/năm. Ở phân khúc dài hạn hơn, kỳ hạn 12 tháng online có mức lãi suất huy động là 6,20%/năm, và kỳ hạn 24 tháng trực tuyến ghi nhận mức lãi suất áp dụng là 6,00%/năm.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6

6

6

4,2

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6

6

6

4,2

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6

6

6

4,2

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,1

6,1

6,1

4,3

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,1

6,1

6,1

4,3

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Bước sang ngày giao dịch 21/8, bức tranh lãi suất huy động trên toàn hệ thống ngân hàng tiếp tục giữ nguyên thế cờ ổn định, không ghi nhận bất kỳ sự xê dịch nào về thứ hạng. Vị trí "quán quân" lãi suất tiền gửi vẫn thuộc về HDBank với mức lãi suất tối đa đạt 7,6%/năm áp dụng cho kỳ hạn 13 tháng loại 1 (đi kèm điều kiện gửi tiền giá trị đặc biệt lớn).

Xếp ngay sau ở vị trí á quân là MB Bank khi duy trì mức lãi suất huy động tối đa là 7,0%/năm dành cho các khoản gửi dài hạn từ 24 tháng trở lên. Sacombank cũng bảo toàn ưu thế cạnh tranh cao trên kênh trực tuyến với lãi suất kỳ hạn 24 tháng trực tuyến đạt mức 6,9%/năm.

Trong phân khúc trung hạn, VPBank tiếp tục củng cố vị thế dẫn đầu khi niêm yết mức lãi suất online dưới 1 tỷ đồng tương đối cao, đạt 6,20%/năm đối với các kỳ hạn từ 6 tháng đến 12 tháng.

Trong khi đó, nhóm 4 ngân hàng thương mại quốc doanh lớn gồm Agribank, Vietcombank, BIDV, và VietinBank tiếp tục sắm vai trò bình ổn thị trường khi duy trì mức trần lãi suất huy động ở mức tối đa 6,0%/năm áp dụng cho kỳ hạn dài nhất là 24 tháng. 

CÙNG CHUYÊN MỤC