Lãi suất ngân hàng hôm nay 29/5, so sánh Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank nhà băng nào cao nhất?

Ghi nhận sáng ngày 29/5, lãi suất ngân hàng hôm nay tiếp tục ghi nhận xu hướng ổn định tại nhiều nhà băng, trong đó nhóm Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank vẫn neo quanh mức cao nhất 6,0%/năm ở các kỳ hạn dài. Ở nhóm ngân hàng thương mại cổ phần, HDBank duy trì mức 7,6%/năm cho kỳ hạn 13 tháng theo điều kiện riêng, trong khi MB Bank và Sacombank lần lượt niêm yết lãi suất online cao nhất 7,0%/năm và 6,9%/năm.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục duy trì khung lãi suất tiền gửi dành cho khách hàng cá nhân ổn định từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng.

Cụ thể, lãi suất tại Agribank cho kỳ hạn 1 tháng hiện niêm yết ở mức 2,6%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng là 2,9%/năm. Tại các kỳ hạn trung hạn như 6 tháng và 9 tháng, ngân hàng áp dụng cùng mức lãi suất 4,0%/năm. Đối với những khoản tiền gửi dài hạn, lãi suất kỳ hạn 12 tháng được giữ ở mức 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng đạt mức cao nhất của ngân hàng này là 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), biểu lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân gửi tại quầy vẫn được duy trì từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng.

Theo biểu niêm yết, lãi suất kỳ hạn 1 tháng của Vietcombank đang ở mức 2,1%/năm, và kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được hưởng mức lãi suất 3,5%/năm. Với các kỳ hạn dài, tiền gửi 12 tháng được áp dụng mức 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng neo ở mức 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,0%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Đối với kênh gửi tiền trực tuyến, Vietcombank cũng giữ khung lãi suất không đổi, dao động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.

Chi tiết lãi suất online kỳ hạn 1 tháng hiện là 2,1%/năm; kỳ hạn 3 tháng đạt 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được ngân hàng chi trả ở mức 3,5%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, lãi suất cho kỳ hạn 12 tháng duy trì mức 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng là 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,0%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Tiếp đà đi ngang của nhóm ngân hàng quốc doanh, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) hiện đang niêm yết khung lãi suất huy động cá nhân từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.

Khách hàng gửi tiền tại BIDV kỳ hạn 1 tháng sẽ nhận mức lãi suất 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng nhận 2,4%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đang được ngân hàng này áp dụng mức lãi suất chung là 3,5%/năm. Trong khi đó, lãi suất kỳ hạn 12 tháng giữ ở mức 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng đạt ngưỡng 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,0%

36 Tháng

6,0%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) vẫn giữ nguyên khung lãi suất tiền gửi cá nhân trong khoảng từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến trên 24 tháng.

Hiện tại, VietinBank áp dụng lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Các khoản tiền gửi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng có cùng mức lãi suất huy động là 3,5%/năm. Với các kỳ hạn dài hơn, lãi suất 12 tháng hiện ở mức 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng đang được niêm yết là 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6%

36 tháng

6%

Trên 36 tháng

6%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Khảo sát tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank), sau lần điều chỉnh giảm trước đó, khung lãi suất tiết kiệm tại quầy cho các kỳ hạn 1 - 36 tháng hiện đang dao động từ 4,5%/năm đến 6,7%/năm.

Cụ thể, lãi suất Sacombank kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng đang ở mức tương đương nhau là 4,5%/năm. Đối với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, ngân hàng cùng áp dụng mức 6,2%/năm. Kỳ hạn 12 tháng hiện ghi nhận ở mức 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng sở hữu mức lãi suất cao hơn là 6,7%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,50%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,50%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,50%

4 tháng

4,50%

5 tháng

4,50%

6 tháng

6,20%

7 tháng

6,20%

8 tháng

6,20%

9 tháng

6,20%

10 tháng

6,20%

11 tháng

6,20%

12 tháng

5,90%

13 tháng

5,90%

15 tháng

6,00%

18 tháng

6,00%

24 tháng

6,70%

36 tháng

6,70%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Ở mảng huy động trực tuyến, Sacombank vẫn duy trì khung lãi suất trong khoảng 4,5%/năm đến 6,9%/năm.

Lãi suất online kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng được niêm yết ở mức 4,5%/năm. Với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, Sacombank chi trả mức lãi suất đồng nhất là 6,4%/năm. Tại kỳ hạn 12 tháng, ngân hàng này áp dụng mức 6,6%/năm và kỳ hạn 24 tháng đạt ngưỡng cao nhất là 6,9%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,50%

 

4,50%

2 tháng

4,50%

 

4,49%

3 tháng

4,50%

 

4,48%

4 tháng

4,50%

 

4,47%

5 tháng

4,50%

 

4,47%

6 tháng

6,40%

6,35%

6,32%

7 tháng

6,40%

 

6,30%

8 tháng

6,40%

 

6,28%

9 tháng

6,40%

6,30%

6,27%

10 tháng

6,40%

 

6,25%

11 tháng

6,40%

 

6,24%

12 tháng

6,60%

6,44%

6,41%

13 tháng

6,60%

 

6,39%

15 tháng

6,60%

6,39%

6,36%

18 tháng

6,60%

6,34%

6,31%

24 tháng

6,90%

6,52%

6,48%

36 tháng

6,90%

6,32%

6,29%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank), biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy dành riêng cho phân khúc khách hàng Priority hiện dao động từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm.

Chi tiết lãi suất MB Bank kỳ hạn 1 tháng dành cho khách hàng Priority là 3,7%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,1%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được hưởng lãi suất 4,6%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, ngân hàng duy trì mức 6,2%/năm và kỳ hạn 24 tháng đạt mức tối đa là 7,0%/năm.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,60%

4,49%

4,55%

4,80%

4,68%

4,75%

07 tháng

4,60%

4,47%

4,54%

4,80%

4,66%

4,74%

08 tháng

4,60%

4,46%

4,53%

4,80%

4,65%

4,73%

09 tháng

4,60%

4,44%

4,53%

4,80%

4,63%

4,72%

10 tháng

4,60%

4,43%

4,52%

4,80%

4,61%

4,71%

11 tháng

4,60%

4,41%

4,51%

4,80%

4,59%

4,70%

12 tháng

6,20%

5,83%

6,03%

6,30%

5,92%

6,12%

13 tháng

6,20%

5,80%

6,01%

6,30%

5,89%

6,10%

15 tháng

6,20%

5,75%

5,98%

6,30%

5,84%

6,07%

18 tháng

6,20%

5,67%

5,94%

6,30%

5,75%

6,03%

24 tháng

7,00%

6,14%

6,56%

7,00%

6,14%

6,56%

36 tháng

7,00%

5,78%

6,37%

7,00%

5,78%

6,37%

48 tháng

7,00%

5,46%

6,18%

7,00%

5,46%

6,18%

60 tháng

7,00%

5,18%

6,01%

7,00%

5,18%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh tiền gửi số truyền thống, MB Bank áp dụng khung lãi suất cho khách hàng Mass dao động từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm.

Theo đó, lãi suất online kỳ hạn 1 tháng là 4,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm. Đối với khoản tiền dưới 1 tỷ đồng, các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng mức 5,7%/năm. Lãi suất kỳ hạn 12 tháng hiện niêm yết ở mức 6,3%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đạt đỉnh 7,0%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,70%

5,63%

5,80%

5,73%

07 tháng

5,70%

5,62%

5,80%

5,71%

08 tháng

5,70%

5,60%

5,80%

5,70%

09 tháng

5,70%

5,59%

5,80%

5,69%

10 tháng

5,70%

5,58%

5,80%

5,67%

11 tháng

5,70%

5,56%

5,80%

5,66%

12 tháng

6,30%

6,12%

6,35%

6,17%

13 tháng

6,30%

6,10%

6,35%

6,15%

15 tháng

6,30%

6,07%

6,35%

6,12%

18 tháng

6,30%

6,03%

6,35%

6,08%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Ở nhóm khách hàng Priority và Private gửi tiền online, MB Bank cũng chưa điều chỉnh biểu lãi suất. Mức cao nhất vẫn là 7,0%/năm tại các kỳ hạn dài từ 24 tháng đến 60 tháng.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,60%

 

4,65%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,80%

5,73%

5,85%

5,77%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,80%

5,71%

5,85%

5,76%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,80%

5,70%

5,85%

5,75%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,80%

5,69%

5,85%

5,73%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,80%

5,67%

5,85%

5,72%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,80%

5,66%

5,85%

5,71%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,35%

6,17%

6,40%

6,21%

6,40%

6,21%

13 tháng

6,35%

6,15%

6,40%

6,20%

6,40%

6,20%

15 tháng

6,35%

6,12%

6,40%

6,17%

6,40%

6,17%

18 tháng

6,35%

6,08%

6,40%

6,12%

6,40%

6,12%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) tiếp tục là đơn vị có mức lãi suất huy động cao nhất hệ thống với khung lãi suất tại quầy từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm.

Trong điều kiện thường, lãi suất kỳ hạn 1 tháng của HDBank là 3,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm. Kỳ hạn 6 tháng hiện ở mức 4,9%/năm, còn kỳ hạn 9 tháng thấp hơn một chút với 4,7%/năm. Tại kỳ hạn 12 tháng (loại 2), ngân hàng niêm yết 5,2%/năm và kỳ hạn 24 tháng là 4,9%/năm. Đặc biệt, mức 7,6%/năm vẫn được duy trì cho kỳ hạn 13 tháng loại 1 theo các điều kiện riêng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

3,5

05 tháng

3,6

3,5

3,5

06 tháng

4,9

4,7

4,8

4,8

07 tháng

4,7

4,5

4,6

08 tháng

4,7

4,4

4,6

09 tháng

4,7

4,4

4,5

4,6

10 tháng

4,7

4,4

4,5

11 tháng

4,7

4,5

4,5

12 tháng

LS12 loại 1

7,2

LS12 loại 2

5,2

4,8

5

5

5,1

13 tháng

LS13 loại 1

7,6

LS13 loại 2

5,4

4,9

5,1

15 tháng

5,4

4,9

5,1

5,2

18 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

5,3

24 tháng

4,9

4,3

4,6

4,6

4,7

4,8

36 tháng

4,9

4

4,5

4,6

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên hệ thống giao dịch trực tuyến, HDBank giữ khung lãi suất từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm.

Cụ thể, lãi suất online kỳ hạn 1 tháng đang ở mức 4,2%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,3%/năm. Đối với kỳ hạn 6 tháng, lãi suất là 5,0%/năm và kỳ hạn 9 tháng là 4,8%/năm. Kỳ hạn 12 tháng ghi nhận mức lãi suất 5,3%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng duy trì ở ngưỡng 5,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5

4,8

4,9

4,9

07 tháng

4,8

4,6

4,7

08 tháng

4,8

4,5

4,7

09 tháng

4,8

4,5

4,6

4,7

10 tháng

4,8

4,5

4,6

11 tháng

4,8

4,6

4,6

12 tháng

5,3

4,9

5,1

5,1

13 tháng

5,5

5

5,2

15 tháng

5,5

5

5,2

5,3

18 tháng

5,6

5

5,3

5,3

24 tháng

5

4,4

4,7

4,7

36 tháng

5

4,1

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) hiện áp dụng khung lãi suất tiết kiệm thường cho khách hàng cá nhân dao động từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm tùy kỳ hạn.

Lãi suất huy động tại Techcombank kỳ hạn 1 tháng hiện ở mức 3,95%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,25%/năm. Cả hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đều được hưởng lãi suất 5,95%/năm. Với nhóm kỳ hạn dài, lãi suất kỳ hạn 12 tháng niêm yết ở mức 6,15%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng giữ mức 5,25%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,2

6,1

5,95

5,95

7M

6,2

6,1

5,95

5,95

8M

6,2

6,1

5,95

5,95

9M

6,2

6,1

5,95

5,95

10M

6,2

6,1

5,95

5,95

11M

6,2

6,1

5,95

5,95

12M

6,4

6,3

6,15

6,15

13M

5,5

5,4

5,25

5,25

14M

5,5

5,4

5,25

5,25

15M

5,5

5,4

5,25

5,25

16M

5,5

5,4

5,25

5,25

17M

5,5

5,4

5,25

5,25

18M

5,5

5,4

5,25

5,25

19M

5,5

5,4

5,25

5,25

20M

5,5

5,4

5,25

5,25

21M

5,5

5,4

5,25

5,25

22M

5,5

5,4

5,25

5,25

23M

5,5

5,4

5,25

5,25

24M

5,5

5,4

5,25

5,25

25M

5,5

5,4

5,25

5,25

26M

5,5

5,4

5,25

5,25

27M

5,5

5,4

5,25

5,25

28M

5,5

5,4

5,25

5,25

29M

5,5

5,4

5,25

5,25

30M

5,5

5,4

5,25

5,25

31M

5,5

5,4

5,25

5,25

32M

5,5

5,4

5,25

5,25

33M

5,5

5,4

5,25

5,25

34M

5,5

5,4

5,25

5,25

35M

5,5

5,4

5,25

5,25

36M

5,5

5,4

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Với dòng sản phẩm tiết kiệm Phát Lộc tại quầy cho khoản tiền dưới 1 tỷ, Techcombank duy trì khung lãi suất từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm.

Chi tiết lãi suất kỳ hạn 1 tháng cho sản phẩm này là 4,05%/năm; kỳ hạn 3 tháng là 4,35%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng áp dụng mức 6,05%/năm. Ở các kỳ hạn dài hơn, Techcombank niêm yết lãi suất 12 tháng ở mức 6,25%/năm và kỳ hạn 24 tháng duy trì 5,35%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,4

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,15

6,05

6,05

6,15

6,05

6,05

12 tháng

6,6

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,35

6,25

6,25

6,35

6,25

6,25

13–36 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Biểu lãi suất dành cho khách hàng cá nhân tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) hiện vẫn đi ngang trong khoảng từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm cho các kỳ hạn chính.

Cụ thể, ACB áp dụng lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 4,0%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,4%/năm. Tiền gửi kỳ hạn 6 tháng đang ở mức 4,5%/năm và kỳ hạn 9 tháng là 4,7%/năm. Đối với các kỳ hạn dài, lãi suất cho kỳ hạn 12 tháng neo tại 5,3%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đạt mức 5,4%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

     

1T

4

   

3,95

2T

4,2

 

4,15

4,1

3T

4,4

 

4,35

4,3

4T

4,6

     

5T

4,75

     

6T

4,5

 

4,45

4,4

9T

4,7

 

4,6

 

12T

5,3

5,15

5,1

5

13T

5,4

 

5,20**

 

15T

5,4

5,25

5,2

 

18T

5,4

5,2

5,15

 

24T

5,4

5,15

5,1

 

36T

5,4

 

4,95

 

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh trực tuyến, ACB duy trì khung lãi suất ổn định từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm đối với các khoản gửi dưới 200 triệu đồng.

Theo đó, lãi suất online kỳ hạn 1 tháng đạt mức 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,7%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt được hưởng lãi suất 4,9%/năm và 5,1%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, ngân hàng áp dụng mức lãi suất huy động 5,7%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

4,9

5,1

5,7

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5

5,2

5,8

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,05

5,25

5,85

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,1

5,3

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) tiếp tục niêm yết khung lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 4,45%/năm đến 6,1%/năm cho các khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng.

Lãi suất VPBank cho kỳ hạn 1 tháng hiện niêm yết 4,45%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm. Cả hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được hưởng mức lãi suất chung 5,8%/năm. Tại nhóm kỳ hạn dài, lãi suất cho kỳ hạn 12 tháng giữ ở mức 6,1%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng duy trì mức 6,0%/năm.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,8

5,8

5,8

5,8

6,1

6,1

6,1

6

6

6

6

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,9

5,9

5,9

5,9

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

≥ 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh gửi tiền online tại VPBank vẫn giữ khung lãi suất từ 4,45%/năm đến 6,3%/năm cho khách hàng gửi dưới 1 tỷ.

Hiện tại, lãi suất trực tuyến kỳ hạn 1 tháng là 4,45%/năm; kỳ hạn 3 tháng đạt 4,65%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức lãi suất 6,0%/năm. Ở các kỳ hạn dài, VPBank áp dụng mức 6,3%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 6,2%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,6

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,6

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,2

6,2

6,2

6,2

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,4

6,4

5,7

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,3

6,3

6,3

6,3

6,6

6,6

6,6

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

≥ 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,3

6,3

6,3

6,3

6,6

6,6

6,6

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Tính đến cuối tháng 5, HDBank vẫn bảo vệ vị trí quán quân về lãi suất huy động với mức 7,6%/năm cho kỳ hạn 13 tháng loại 1 (đi kèm điều kiện riêng biệt).

Đối với các sản phẩm gửi online thông thường tại các kỳ hạn dài, MB Bank đứng đầu với mức 7,0%/năm, tiếp theo là Sacombank với 6,9%/năm cho kỳ hạn 24 và 36 tháng.

Trong khi đó, nhóm 4 ngân hàng thương mại nhà nước (Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank) tiếp tục duy trì mặt bằng lãi suất ổn định ở mức thấp hơn, phổ biến quanh ngưỡng 6,0%/năm cho các kỳ hạn dài.

CÙNG CHUYÊN MỤC