Lãi suất ngân hàng hôm nay 5/5, Vietcombank, VietinBank, Agribank và BIDV có điều chỉnh mới?
- Tín dụng & Lãi suất
- 05/05/2026 09:30
- Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) trong phiên giao dịch ngày 5/5 tiếp tục giữ nguyên khung lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng.
Cụ thể, đối với tiền gửi ngắn hạn 1-2 tháng, nhà băng này niêm yết ở mức 2,6%/năm; trong khi kỳ hạn 3-5 tháng là 2,9%/năm. Nhóm kỳ hạn từ 6 đến 11 tháng duy trì ổn định tại mức 4,0%/năm. Ở các kỳ hạn dài hơi từ 12 đến 18 tháng, khách hàng được hưởng mức lãi suất 5,9%/năm, và mức cao nhất 6,0%/năm vẫn được dành riêng cho kỳ hạn 24 tháng.
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,6% |
|
2 Tháng |
2,6% |
|
3 Tháng |
2,9% |
|
4 Tháng |
2,9% |
|
5 Tháng |
2,9% |
|
6 Tháng |
4,0% |
|
7 Tháng |
4,0% |
|
8 Tháng |
4,0% |
|
9 Tháng |
4,0% |
|
10 Tháng |
4,0% |
|
11 Tháng |
4,0% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), biểu lãi suất huy động ghi nhận ngày 5/5 không có sự thay đổi, dao động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn kéo dài từ 1 tháng đến tận 60 tháng.
Nhìn vào chi tiết, các kỳ hạn ngắn 1-2 tháng và 3 tháng lần lượt có lãi suất là 2,1%/năm và 2,4%/năm. Với các kỳ hạn trung hạn như 6 tháng và 9 tháng, mức lãi suất neo ở 3,5%/năm. Đáng chú ý, kỳ hạn 12 tháng được áp dụng 5,9%/năm và 24 tháng đạt mức đỉnh 6,0%/năm, trong khi các kỳ hạn cực dài từ 36 tháng đến 60 tháng lại có mức lãi suất thấp hơn, chỉ 5,3%/năm.
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,10% |
|
7 ngày |
0,20% |
|
14 ngày |
0,20% |
|
1 tháng |
2,10% |
|
2 tháng |
2,10% |
|
3 tháng |
2,40% |
|
6 tháng |
3,50% |
|
9 tháng |
3,50% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
24 tháng |
6,0% |
|
36 tháng |
5,30% |
|
48 tháng |
5,30% |
|
60 tháng |
5,30% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) bước sang ngày 5/5 vẫn duy trì chính sách lãi suất tiền gửi ổn định trong biên độ từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho biểu kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.
Mức lãi suất 2,1%/năm được áp dụng cho các khoản gửi 1-2 tháng, và tăng lên 2,4%/năm đối với kỳ hạn 3-5 tháng. Nhóm kỳ hạn 6-9 tháng tiếp tục giữ mức 3,5%/năm. Tại các kỳ hạn dài từ 12 đến 18 tháng, BIDV niêm yết lãi suất 5,9%/năm, còn mức cao nhất 6,0%/năm được áp dụng cho kỳ hạn 24 tháng và 36 tháng.
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
6 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6,0% |
|
36 Tháng |
6,0% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Khảo sát tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) cho thấy biểu lãi suất huy động trong ngày 5/5 vẫn được giữ nguyên trong khung từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm đối với các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 tháng trở lên.
Chi tiết biểu phí cho thấy kỳ hạn dưới 3 tháng hưởng mức 2,1%/năm; từ 3 tháng đến dưới 6 tháng là 2,4%/năm. Các khoản tiền gửi từ 6 tháng đến dưới 12 tháng có mức lãi suất là 3,5%/năm. Đối với các kỳ hạn dài, VietinBank áp dụng mức 5,9%/năm cho nhóm từ 12 đến dưới 24 tháng, và mức trần 6,0%/năm dành cho các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên.
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,9% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,9% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,9% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
6% |
|
36 tháng |
6% |
|
Trên 36 tháng |
6% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) trong ngày 5/5 vẫn duy trì vị thế cạnh tranh với khung lãi suất huy động dao động từ 4,75%/năm đến 6,8%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.
Đối với nhóm kỳ hạn dưới 6 tháng, Sacombank niêm yết đồng loạt mức 4,75%/năm. Khách hàng gửi tiền từ 6 tháng đến 11 tháng sẽ nhận mức lãi suất 6,3%/năm. Ở các kỳ hạn dài hơn như 12-18 tháng, lãi suất là 6,1%/năm, trong khi mức cao nhất của hệ thống này là 6,8%/năm được áp dụng cho kỳ hạn 24 tháng và 36 tháng.
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,75% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,75% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,75% |
|
4 tháng |
4,75% |
|
5 tháng |
4,75% |
|
6 tháng |
6,30% |
|
7 tháng |
6,30% |
|
8 tháng |
6,30% |
|
9 tháng |
6,30% |
|
10 tháng |
6,30% |
|
11 tháng |
6,30% |
|
12 tháng |
6,10% |
|
13 tháng |
6,10% |
|
15 tháng |
6,10% |
|
18 tháng |
6,10% |
|
24 tháng |
6,80% |
|
36 tháng |
6,80% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank), chính sách lãi suất dành cho khách hàng cá nhân gửi dưới 1 tỷ đồng ngày 5/5 tiếp tục đi ngang trong khoảng từ 3,7%/năm đến 7,2%/năm, kỳ hạn 1 - 60 tháng.
Theo đó, kỳ hạn 1 tháng và 2 tháng lần lượt hưởng lãi suất 3,7%/năm và 3,8%/năm; các kỳ hạn từ 3-5 tháng là 4,1%/năm. Với nhóm 6-11 tháng, mức lãi suất neo tại 4,6%/năm. Điểm sáng nhất trong biểu lãi suất của MB Bank là kỳ hạn 24 tháng với mức 7,2%/năm (trả lãi sau), trong khi kỳ hạn 12-18 tháng đạt 6,3%/năm.
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||||
|
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,5% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,5% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,5% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,7% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,8% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,1% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,1% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,1% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,6% |
4,49% |
4,55% |
4,80% |
4,68% |
4,75% |
|
07 tháng |
4,6% |
4,47% |
4,54% |
4,80% |
4,66% |
4,74% |
|
08 tháng |
4,6% |
4,46% |
4,53% |
4,80% |
4,65% |
4,73% |
|
09 tháng |
4,6% |
4,44% |
4,53% |
4,80% |
4,63% |
4,72% |
|
10 tháng |
4,6% |
4,43% |
4,52% |
4,80% |
4,61% |
4,71% |
|
11 tháng |
4,6% |
4,41% |
4,51% |
4,80% |
4,59% |
4,70% |
|
12 tháng |
6,3% |
5,92% |
6,12% |
6,40% |
6,01% |
6,21% |
|
13 tháng |
6,3% |
5,89% |
6,10% |
6,40% |
5,98% |
6,20% |
|
15 tháng |
6,3% |
5,84% |
6,07% |
6,40% |
5,92% |
6,17% |
|
18 tháng |
6,3% |
5,75% |
6,03% |
6,40% |
5,83% |
6,12% |
|
24 tháng |
7,2% |
6,29% |
6,74% |
7,20% |
6,29% |
6,74% |
|
36 tháng |
7% |
5,78% |
6,37% |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
|
48 tháng |
7% |
5,46% |
6,18% |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
|
60 tháng |
7% |
5,18% |
6,01% |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) tiếp tục áp dụng khung lãi suất huy động đa dạng từ 3,5%/năm đến 8,1%/năm trong ngày 5/5, tùy thuộc vào giá trị khoản gửi và kỳ hạn.
Với hình thức gửi thông thường, kỳ hạn 1-5 tháng dao động từ 3,5% - 3,6%/năm; kỳ hạn 6 tháng là 5,3%/năm và 12 tháng là 5,7%/năm. Tuy nhiên, HDBank vẫn duy trì "lãi suất đặc biệt" cho các khoản tiền gửi quy mô lớn: kỳ hạn 12 tháng đạt 7,7%/năm và kỳ hạn 13 tháng đạt mức kỷ lục thị trường là 8,1%/năm.
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
5,3 |
5,3 |
5,3 |
– |
– |
– |
|
|
07 tháng |
5,2 |
5 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
5,2 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
5,1 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
5,2 |
5 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,7 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,7 |
5,3 |
5,5 |
5,5 |
5,6 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
8,1 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
5,7 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
6 |
5,4 |
5,7 |
5,7 |
5,8 |
– |
|
|
24 tháng |
5,4 |
4,8 |
5,1 |
5,1 |
5,2 |
5,3 |
|
|
36 tháng |
5,4 |
4,5 |
5 |
5 |
5,1 |
5,2 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) ghi nhận lãi suất huy động dành cho khách hàng thường ngày 5/5 tiếp tục ổn định trong khoảng từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm, kỳ hạn 1 – 36 tháng.
Nhóm kỳ hạn ngắn 1-5 tháng có mức lãi suất từ 3,95%năm đến 4,25%/năm. Techcombank áp dụng mức 5,95%/năm cho các kỳ hạn từ 6 tháng đến 11 tháng. Mức lãi suất ưu đãi nhất cho khách hàng thường là 6,15%/năm tại kỳ hạn 12 tháng, trong khi các kỳ hạn dài hơn (13-36 tháng) chỉ nhận mức 5,25%/năm.
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
2M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
3M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
4M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
5M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
6M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
7M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
8M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
9M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
10M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
11M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
12M |
6,4 |
6,3 |
6,15 |
6,15 |
|
13M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
14M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
15M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
16M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
17M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
18M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
19M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
20M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
21M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
22M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
23M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
24M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
25M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
26M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
27M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
28M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
29M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
30M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
31M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
32M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
33M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
34M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
35M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
36M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB), biểu lãi suất tiền gửi hôm nay cũng không thay đổi, duy trì trong khung từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm cho các kỳ hạn gửi truyền thống từ 1 tháng đến 36 tháng.
Các kỳ hạn dưới 6 tháng tại ACB dao động từ 4,0%/năm đến 4,75%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt hưởng lãi suất 4,5%/năm và 4,7%/năm. Đối với các khoản gửi dài hạn từ 13 tháng trở lên, ngân hàng này niêm yết đồng nhất mức lãi suất là 5,4%/năm.
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|---|---|---|---|---|
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
|||
|
1T |
4 |
3,95 |
||
|
2T |
4,2 |
4,15 |
4,1 |
|
|
3T |
4,4 |
4,35 |
4,3 |
|
|
4T |
4,6 |
|||
|
5T |
4,75 |
|||
|
6T |
4,5 |
4,45 |
4,4 |
|
|
9T |
4,7 |
4,6 |
||
|
12T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
5 |
|
13T |
5,4 |
5,20** |
||
|
15T |
5,4 |
5,25 |
5,2 |
|
|
18T |
5,4 |
5,2 |
5,15 |
|
|
24T |
5,4 |
5,15 |
5,1 |
|
|
36T |
5,4 |
4,95 |
||
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) tiếp tục duy trì biểu lãi suất phân bậc theo quy mô tiền gửi trong ngày 5/5, với khung huy động cho kỳ hạn 1-36 tháng dao động từ 4,75%/năm đến 6,4%/năm.
Với các khoản tiền dưới 1 tỷ đồng, kỳ hạn 1-5 tháng có lãi suất 4,75%/năm; kỳ hạn 6-9 tháng là 5,8%/năm và kỳ hạn 10-12 tháng là 6,1%/năm. Đặc biệt, khách hàng gửi từ 10 tỷ đồng trở lên có thể hưởng mức lãi suất tối đa 6,4%/năm cho các kỳ hạn từ 10 đến 12 tháng.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5,4 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,4 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
5,5 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,5 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,5 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?
Trong nhóm ngân hàng được khảo sát ngày 5/5, HDBank vẫn giữ ngôi vị quán quân về lãi suất niêm yết với mức 8,1%/năm (kỳ hạn 13 tháng, điều kiện đặc biệt).
Theo sát là MB Bank với mức 7,2%/năm cho kỳ hạn 24 tháng. Nhóm các ngân hàng thương mại cổ phần khác như Sacombank (6,8%/năm), VPBank (6,4%/năm) và Techcombank (6,15%/năm) cũng duy trì mức lãi suất hấp dẫn ở các kỳ hạn dài. Trong khi đó, nhóm Big 4 tiếp tục giữ vững sự ổn định ở mức trần 6,0%/năm, đóng vai trò định hướng thị trường trong giai đoạn hiện tại.