Lãi suất ngân hàng hôm nay 7/9 VietcomBank, Agribank, BIDV, VietinBank sắp điều chỉnh?
- Tín dụng & Lãi suất
- 07/09/2026 09:33
- Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) duy trì khung lãi suất tiền gửi dành cho khách hàng cá nhân từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm trong ngày 7/9, hoàn toàn đi ngang so với hôm trước.
Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng tiếp tục được niêm yết ở mức 2,6%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng đạt 2,9%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng giữ mức 4,0%/năm. Đối với các khoản tiền gửi dài hạn, kỳ hạn 12 tháng hưởng lãi suất 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng đạt 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,6% |
|
2 Tháng |
2,6% |
|
3 Tháng |
2,9% |
|
4 Tháng |
2,9% |
|
5 Tháng |
2,9% |
|
6 Tháng |
4,0% |
|
7 Tháng |
4,0% |
|
8 Tháng |
4,0% |
|
9 Tháng |
4,0% |
|
10 Tháng |
4,0% |
|
11 Tháng |
4,0% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) tiếp tục triển khai khung lãi suất tiết kiệm cá nhân từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm. Biểu huy động tại quầy và trực tuyến trong ngày 7/9 đều bất động so với ngày liền trước.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại quầy giao dịch, Vietcombank giữ nguyên khung lãi suất từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm. Kỳ hạn 1 tháng tiếp tục nhận mức 2,1%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng được áp dụng lãi suất 2,4%/năm.
Ở các kỳ hạn trung bình, tiền gửi 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng mức 3,5%/năm. Lãi suất kỳ hạn 12 tháng đạt 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng được duy trì ở mức 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,10% |
|
7 ngày |
0,20% |
|
14 ngày |
0,20% |
|
1 tháng |
2,10% |
|
2 tháng |
2,10% |
|
3 tháng |
2,40% |
|
6 tháng |
3,50% |
|
9 tháng |
3,50% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
24 tháng |
6,0% |
|
36 tháng |
5,30% |
|
48 tháng |
5,30% |
|
60 tháng |
5,30% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất tiết kiệm online
Trên kênh online, khung lãi suất tiết kiệm của Vietcombank tiếp tục dao động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm, không có kỳ hạn nào tăng hoặc giảm.
Theo đó, kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng lần lượt được trả lãi 2,1%/năm và 2,4%/năm. Kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng cùng niêm yết ở mức 3,5%/năm; kỳ hạn 12 tháng đạt 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng giữ mức 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
24 tháng |
6,0% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) giữ khung lãi suất huy động cá nhân trong khoảng 2,1%/năm đến 6,0%/năm vào ngày 7/9. Mặt bằng lãi suất của ngân hàng không thay đổi so với hôm trước.
Trong đó, khách hàng gửi tiết kiệm kỳ hạn 1 tháng tiếp tục được hưởng mức 2,1%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng nhận lãi suất 2,4%/năm. BIDV niêm yết cùng mức 3,5%/năm cho hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng. Tại kỳ hạn 12 tháng, lãi suất đạt 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng giữ mức 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của BIDV
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
36 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6,0% |
|
36 Tháng |
6,0% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) tiếp tục áp dụng khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm. Trong ngày 7/9, toàn bộ các kỳ hạn được khảo sát đều đi ngang so với hôm trước.
Chi tiết biểu niêm yết cho thấy kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 2,4%/năm. Các khoản tiền gửi 6 tháng và 9 tháng cùng được trả lãi 3,5%/năm. Với nhóm dài hạn, kỳ hạn 12 tháng tiếp tục hưởng mức 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng nhận lãi suất 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,9% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,9% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,9% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
6% |
|
36 tháng |
6% |
|
Trên 36 tháng |
6% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) duy trì khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 4,5%/năm đến 6,9%/năm trong ngày 7/9. Cả biểu lãi suất tại quầy lẫn trực tuyến đều đứng yên so với ngày trước đó.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Đối với hình thức gửi tại quầy, Sacombank tiếp tục niêm yết khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 6,7%/năm. Các kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng được áp dụng mức 4,5%/năm.
Lãi suất kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đồng loạt giữ ở mức 6,2%/năm. Trong khi đó, kỳ hạn 12 tháng nhận mức 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng tiếp tục dẫn đầu biểu tại quầy với 6,7%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|---|---|
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,50% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,50% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,50% |
|
4 tháng |
4,50% |
|
5 tháng |
4,50% |
|
6 tháng |
6,20% |
|
7 tháng |
6,20% |
|
8 tháng |
6,20% |
|
9 tháng |
6,20% |
|
10 tháng |
6,20% |
|
11 tháng |
6,20% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
13 tháng |
5,90% |
|
15 tháng |
6,00% |
|
18 tháng |
6,00% |
|
24 tháng |
6,70% |
|
36 tháng |
6,70% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất tiết kiệm online
Trên nền tảng trực tuyến, Sacombank giữ nguyên khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 6,9%/năm. Kênh số tiếp tục mang lại mức sinh lời nhỉnh hơn tại quầy ở một số kỳ hạn.
Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng đạt 4,5%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng tiếp tục hưởng mức 6,4%/năm. Kỳ hạn 12 tháng được trả lãi 6,6%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng duy trì mức cao nhất 6,9%/năm.
|
Kỳ hạn gửi |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
Lãi hàng quý (%/năm) |
Lãi hàng tháng (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
||
|
1 tháng |
4,50% |
4,50% |
|
|
2 tháng |
4,50% |
4,49% |
|
|
3 tháng |
4,50% |
4,48% |
|
|
4 tháng |
4,50% |
4,47% |
|
|
5 tháng |
4,50% |
4,47% |
|
|
6 tháng |
6,40% |
6,35% |
6,32% |
|
7 tháng |
6,40% |
6,30% |
|
|
8 tháng |
6,40% |
6,28% |
|
|
9 tháng |
6,40% |
6,30% |
6,27% |
|
10 tháng |
6,40% |
6,25% |
|
|
11 tháng |
6,40% |
6,24% |
|
|
12 tháng |
6,60% |
6,44% |
6,41% |
|
13 tháng |
6,60% |
6,39% |
|
|
15 tháng |
6,60% |
6,39% |
6,36% |
|
18 tháng |
6,60% |
6,34% |
6,31% |
|
24 tháng |
6,90% |
6,52% |
6,48% |
|
36 tháng |
6,90% |
6,32% |
6,29% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) giữ ổn định khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm trong ngày 7/9. Với mức cao nhất 7,0%/năm, ngân hàng tiếp tục nằm trong nhóm dẫn đầu thị trường.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại quầy, khách hàng Priority gửi dưới 1 tỷ đồng được MB Bank áp dụng khung lãi suất từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm. Mức niêm yết không có biến động mới so với hôm trước.
Theo từng kỳ hạn, tiền gửi 1 tháng hưởng lãi suất 3,7%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,1%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức 4,6%/năm. Lãi suất 12 tháng duy trì tại 6,2%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đạt 7,0%/năm.
Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,70% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,80% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,10% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,10% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,10% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,60% |
4,49% |
4,55% |
4,80% |
4,68% |
4,75% |
|
07 tháng |
4,60% |
4,47% |
4,54% |
4,80% |
4,66% |
4,74% |
|
08 tháng |
4,60% |
4,46% |
4,53% |
4,80% |
4,65% |
4,73% |
|
09 tháng |
4,60% |
4,44% |
4,53% |
4,80% |
4,63% |
4,72% |
|
10 tháng |
4,60% |
4,43% |
4,52% |
4,80% |
4,61% |
4,71% |
|
11 tháng |
4,60% |
4,41% |
4,51% |
4,80% |
4,59% |
4,70% |
|
12 tháng |
6,20% |
5,83% |
6,03% |
6,30% |
5,92% |
6,12% |
|
13 tháng |
6,20% |
5,80% |
6,01% |
6,30% |
5,89% |
6,10% |
|
15 tháng |
6,20% |
5,75% |
5,98% |
6,30% |
5,84% |
6,07% |
|
18 tháng |
6,20% |
5,67% |
5,94% |
6,30% |
5,75% |
6,03% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất tiết kiệm online
Với sản phẩm Tiền gửi số truyền thống dành cho khách hàng Mass gửi dưới 1 tỷ đồng, MB Bank duy trì khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm.
Kỳ hạn 1 tháng được trả lãi 4,5%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng đạt 4,65%/năm. Các khoản tiền gửi 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng mức 5,7%/năm. Lãi suất kỳ hạn 12 tháng đứng ở mức 6,3%/năm và kỳ hạn 24 tháng tiếp tục đạt 7,0%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)
|
Khách hàng Mass |
||||
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
01 tháng |
4,50% |
4,50% |
0,00% |
|
|
02 tháng |
4,60% |
4,60% |
0,00% |
|
|
03 tháng |
4,65% |
4,63% |
4,70% |
4,68% |
|
04 tháng |
4,65% |
4,62% |
4,70% |
4,67% |
|
05 tháng |
4,65% |
4,61% |
4,70% |
4,66% |
|
06 tháng |
5,70% |
5,63% |
5,80% |
5,73% |
|
07 tháng |
5,70% |
5,62% |
5,80% |
5,71% |
|
08 tháng |
5,70% |
5,60% |
5,80% |
5,70% |
|
09 tháng |
5,70% |
5,59% |
5,80% |
5,69% |
|
10 tháng |
5,70% |
5,58% |
5,80% |
5,67% |
|
11 tháng |
5,70% |
5,56% |
5,80% |
5,66% |
|
12 tháng |
6,30% |
6,12% |
6,35% |
6,17% |
|
13 tháng |
6,30% |
6,10% |
6,35% |
6,15% |
|
15 tháng |
6,30% |
6,07% |
6,35% |
6,12% |
|
18 tháng |
6,30% |
6,03% |
6,35% |
6,08% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,56% |
7,00% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Đối với khách hàng Priority và Private gửi tiền trực tuyến, khung lãi suất dao động từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm. Kỳ hạn 1 tháng được trả từ 4,5%/năm đến 4,6%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng dao động từ 4,7%/năm đến 4,75%/năm. Lãi suất 6 tháng và 9 tháng nằm trong khoảng 5,8%/năm đến 5,9%/năm; kỳ hạn 12 tháng cao nhất 6,4%/năm và kỳ hạn 24 tháng đạt 7,0%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
01 tháng |
4,50% |
4,55% |
0,00% |
4,60% |
||
|
02 tháng |
4,60% |
4,65% |
0,00% |
4,70% |
||
|
03 tháng |
4,70% |
4,68% |
4,70% |
4,68% |
4,75% |
4,73% |
|
04 tháng |
4,70% |
4,67% |
4,70% |
4,67% |
4,75% |
4,72% |
|
05 tháng |
4,70% |
4,66% |
4,70% |
4,66% |
4,75% |
4,71% |
|
06 tháng |
5,80% |
5,73% |
5,85% |
5,77% |
5,90% |
5,82% |
|
07 tháng |
5,80% |
5,71% |
5,85% |
5,76% |
5,90% |
5,81% |
|
08 tháng |
5,80% |
5,70% |
5,85% |
5,75% |
5,90% |
5,80% |
|
09 tháng |
5,80% |
5,69% |
5,85% |
5,73% |
5,90% |
5,78% |
|
10 tháng |
5,80% |
5,67% |
5,85% |
5,72% |
5,90% |
5,77% |
|
11 tháng |
5,80% |
5,66% |
5,85% |
5,71% |
5,90% |
5,75% |
|
12 tháng |
6,35% |
6,17% |
6,40% |
6,21% |
6,40% |
6,21% |
|
13 tháng |
6,35% |
6,15% |
6,40% |
6,20% |
6,40% |
6,20% |
|
15 tháng |
6,35% |
6,12% |
6,40% |
6,17% |
6,40% |
6,17% |
|
18 tháng |
6,35% |
6,08% |
6,40% |
6,12% |
6,40% |
6,12% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,56% |
7,00% |
6,56% |
7,00% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) giữ khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm trong ngày 7/9. Không phát sinh điều chỉnh mới, HDBank tiếp tục nắm giữ mức lãi suất cao nhất trong nhóm khảo sát.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại quầy giao dịch, HDBank duy trì khung lãi suất từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm. Kỳ hạn 1 tháng được niêm yết 3,5%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng đạt 3,6%/năm.
Tiền gửi 6 tháng tiếp tục hưởng lãi suất 4,9%/năm, còn kỳ hạn 9 tháng đứng ở mức 4,7%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng loại 2, ngân hàng áp dụng mức 5,2%/năm; kỳ hạn 24 tháng nhận lãi suất 4,9%/năm. Riêng mức 7,6%/năm tại kỳ hạn 13 tháng loại 1 đi kèm điều kiện về số tiền gửi theo quy định.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
4,9 |
4,7 |
4,8 |
4,8 |
– |
– |
|
|
07 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,2 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,2 |
4,8 |
5 |
5 |
5,1 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
7,6 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
5,2 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
5,3 |
– |
|
|
24 tháng |
4,9 |
4,3 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
4,8 |
|
|
36 tháng |
4,9 |
4 |
4,5 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất tiết kiệm online
Ở kênh trực tuyến, HDBank giữ nguyên khung lãi suất từ 4,2%/năm đến 5,6%/năm. Biểu huy động không ghi nhận thay đổi tại bất kỳ kỳ hạn nào.
Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 4,2%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,3%/năm. Tiền gửi 6 tháng được trả lãi 5,0%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng hưởng mức 4,8%/năm. Hai kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng lần lượt giữ mức 5,3%/năm và 5,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (%) |
Trả lãi trước (%) |
Hàng tháng (%) |
Hàng quý (%) |
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
01 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
02 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
03 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
04 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
05 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
06 tháng |
5 |
4,8 |
4,9 |
4,9 |
|
07 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,7 |
– |
|
08 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,7 |
– |
|
09 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
|
10 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
– |
|
11 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,6 |
– |
|
12 tháng |
5,3 |
4,9 |
5,1 |
5,1 |
|
13 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
– |
|
15 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
5,3 |
|
18 tháng |
5,6 |
5 |
5,3 |
5,3 |
|
24 tháng |
5 |
4,4 |
4,7 |
4,7 |
|
36 tháng |
5 |
4,1 |
4,6 |
4,7 |
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam (Techcombank) tiếp tục niêm yết khung lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân từ 3,95%/năm đến 6,25%/năm. Trong ngày 7/9, ngân hàng không điều chỉnh mức trả lãi so với hôm trước.
Lãi suất tiết kiệm thường
Sản phẩm tiết kiệm thường tại quầy dành cho khách hàng thông thường của Techcombank giữ khung lãi suất từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm.
Theo biểu hiện hành, kỳ hạn 1 tháng được áp dụng mức 3,95%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,25%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được trả lãi 5,95%/năm. Lãi suất 12 tháng đứng ở mức 6,15%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng tiếp tục nhận mức 5,25%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
2M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
3M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
4M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
5M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
6M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
7M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
8M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
9M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
10M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
11M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
12M |
6,4 |
6,3 |
6,15 |
6,15 |
|
13M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
14M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
15M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
16M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
17M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
18M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
19M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
20M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
21M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
22M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
23M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
24M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
25M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
26M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
27M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
28M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
29M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
30M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
31M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
32M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
33M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
34M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
35M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
36M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc
Với sản phẩm tiết kiệm Phát Lộc tại quầy dành cho khách hàng thông thường gửi dưới 1 tỷ đồng, Techcombank duy trì khung lãi suất từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm.
Kỳ hạn 1 tháng giữ mức 4,05%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,35%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng lãi suất 6,05%/năm. Kỳ hạn 12 tháng tiếp tục được niêm yết tại 6,25%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng thuộc nhóm từ 13 đến 36 tháng, nhận mức 5,35%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ Hạn |
PRIVATE |
PRIORITY |
INSPIRE |
KH thường |
||||||||
|
PRIVATE ≥3B |
PRIVATE 1–3B |
PRIVATE <1B |
PRIORITY ≥3B |
PRIORITY 1–3B |
PRIORITY <1B |
INSPIRE ≥3B |
INSPIRE 1–3B |
INSPIRE <1B |
KH thường ≥3B |
KH thường 1–3B |
KH thường <1B |
|
|
1–2 tháng |
4,4 |
4,3 |
4,3 |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
|
3–5 tháng |
4,7 |
4,6 |
4,6 |
4,6 |
4,5 |
4,5 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
|
6–11 tháng |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
|
12 tháng |
6,6 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,4 |
6,4 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
|
13–36 tháng |
5,7 |
5,6 |
5,6 |
5,6 |
5,5 |
5,5 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) tiếp tục áp dụng khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 4,0%/năm đến 5,7%/năm trong ngày 7/9. Biểu huy động tại quầy và online đều đi ngang so với hôm trước.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Đối với tiền gửi tại quầy, ACB duy trì khung lãi suất từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm. Kỳ hạn 1 tháng hưởng mức 4,0%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng đạt 4,4%/năm.
Lãi suất kỳ hạn 6 tháng tiếp tục được ấn định ở mức 4,5%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng nhận mức 4,7%/năm. Với các khoản gửi dài hạn, kỳ hạn 12 tháng được trả lãi 5,3%/năm và kỳ hạn 24 tháng đạt 5,4%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
|||
|
1T |
4 |
3,95 |
||
|
2T |
4,2 |
4,15 |
4,1 |
|
|
3T |
4,4 |
4,35 |
4,3 |
|
|
4T |
4,6 |
|||
|
5T |
4,75 |
|||
|
6T |
4,5 |
4,45 |
4,4 |
|
|
9T |
4,7 |
4,6 |
||
|
12T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
5 |
|
13T |
5,4 |
5,20** |
||
|
15T |
5,4 |
5,25 |
5,2 |
|
|
18T |
5,4 |
5,2 |
5,15 |
|
|
24T |
5,4 |
5,15 |
5,1 |
|
|
36T |
5,4 |
4,95 |
||
Nguồn: ACB
Lãi suất tiết kiệm online
Trên kênh online, ACB giữ khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm đối với khoản tiền gửi dưới 200 triệu đồng.
Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng được áp dụng lãi suất 4,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,7%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt nhận mức 4,9%/năm và 5,1%/năm. Kỳ hạn 12 tháng tiếp tục hưởng 5,7%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng không được niêm yết trong biểu lãi suất online được cung cấp.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB
|
Mức gửi/ TK |
Tiền gửi Online |
||||||
|
(triệu VND) |
1 – 3 tuần |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
|
< 200 |
0,5 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
4,9 |
5,1 |
5,7 |
|
200 – < 1.000 |
4,6 |
4,7 |
4,75 |
5 |
5,2 |
5,8 |
|
|
1.000 - < 5.000 |
4,65 |
4,75 |
4,75 |
5,05 |
5,25 |
5,85 |
|
|
>= 5.000 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
5,1 |
5,3 |
5,9 |
|
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) duy trì khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 4,45%/năm đến 6,20%/năm đối với khoản gửi dưới 1 tỷ đồng. Trong ngày 7/9, biểu huy động tiếp tục đi ngang trên cả hai kênh giao dịch.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại quầy, VPBank giữ khung lãi suất từ 4,45%/năm đến 6,0%/năm dành cho khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng.
Kỳ hạn 1 tháng được trả lãi 4,45%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng hưởng mức 4,65%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng và 12 tháng tiếp tục đồng loạt niêm yết tại 6,0%/năm. Riêng kỳ hạn 24 tháng giữ mức 5,8%/năm.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
4 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
4 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
4 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
4,1 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
4,1 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất tiết kiệm online
Đối với khoản gửi trực tuyến dưới 1 tỷ đồng, VPBank duy trì khung lãi suất từ 4,75%/năm đến 6,20%/năm, không thay đổi so với ngày trước đó.
Hai kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng hưởng mức 4,75%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng và 12 tháng tiếp tục được trả lãi 6,20%/năm. Trong khi đó, kỳ hạn 24 tháng đứng yên tại 6,0%/năm.
|
Mức tiền gửi |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6 |
6 |
6 |
4,2 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6 |
6 |
6 |
4,2 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6 |
6 |
6 |
4,2 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
4,3 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
4,3 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?
Thị trường lãi suất ngân hàng ngày 7/9 tiếp tục trong trạng thái ổn định khi toàn bộ ngân hàng thuộc nhóm khảo sát đều giữ nguyên biểu huy động so với hôm trước. HDBank dẫn đầu với mức 7,6%/năm tại kỳ hạn 13 tháng loại 1, tuy nhiên khách hàng cần đáp ứng điều kiện về số tiền gửi theo quy định.
Xếp sau là MB Bank với mức cao nhất 7,0%/năm, chủ yếu áp dụng tại các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên. Sacombank đứng kế tiếp khi niêm yết lãi suất 6,9%/năm cho tiền gửi online kỳ hạn 24 tháng.
Ở nhóm kỳ hạn trung bình, VPBank tiếp tục tạo điểm nhấn với mức 6,20%/năm trên kênh online đối với khoản gửi dưới 1 tỷ đồng tại các kỳ hạn từ 6 tháng đến 12 tháng. Trong khi đó, Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank cùng giữ mức cao nhất phổ biến 6,0%/năm ở nhóm tiền gửi dài hạn.