Lãi suất ngân hàng ngày 11/2 VietinBank, Vietcombank, Agribank và BIDV có thay đổi so với đầu tháng?

Khảo sát lúc 10h30 ngày 11/2, lãi suất ngân hàng hôm nay không biến động so với những ngày trước. Nhóm Big4 gồm Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank tiếp tục duy trì trần lãi suất cao nhất quanh 5,3%/năm ở các kỳ hạn dài, trong khi nhiều ngân hàng thương mại cổ phần như MB, VPBank, HDBank, Techcombank, ACB và Sacombank giữ mức lãi suất cạnh tranh hơn, đặc biệt trên kênh tiết kiệm online, với mức cao nhất lên tới 6,4–6,5%/năm.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (Agribank) đang triển khai biểu lãi suất huy động cho các khoản tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn từ 1 đến 24 tháng, với mặt bằng lãi suất dao động trong khoảng 2,6%/năm đến 5,3%/năm, áp dụng hình thức trả lãi cuối kỳ.

Theo biểu niêm yết hiện hành, lãi suất tiền gửi kỳ hạn 1 tháng được giữ ở mức 2,6%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng áp dụng mức 2,9%/năm. Ở kỳ hạn 6 tháng, Agribank duy trì lãi suất 4%/năm. Với các khoản tiền gửi dài hạn, lãi suất kỳ hạn 12 tháng đạt 5,2%/năm và tăng lên 5,3%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng, mức cao nhất trong khung lãi suất đang áp dụng.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,4%

2 Tháng

2,4%

3 Tháng

2,7%

4 Tháng

2,7%

5 Tháng

2,7%

6 Tháng

3,8%

7 Tháng

3,8%

8 Tháng

3,8%

9 Tháng

3,8%

10 Tháng

3,8%

11 Tháng

3,8%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Cùng lúc, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) đang áp dụng khung lãi suất tiền gửi bằng VND trong khoảng 2,4 - 5,3%/năm, dành cho các khoản tiết kiệm kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng, với hình thức nhận lãi vào cuối kỳ.

Theo biểu lãi suất hiện hành, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được ấn định ở mức 2,4%/năm, trong khi các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì lãi suất 3,5%/năm. Ở phân khúc dài hạn, Vietcombank niêm yết mức 5,2%/năm cho các kỳ hạn 12 tháng và 18 tháng, trước khi tăng lên 5,3%/năm tại kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

7 ngày

0,2%

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

2 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

48 tháng

5,3%

60 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Song song với giao dịch tại quầy, ngân hàng tiếp tục triển khai hình thức tiết kiệm trực tuyến, với mặt bằng lãi suất dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm cho các kỳ hạn 1–24 tháng; tại nhiều kỳ hạn chủ chốt, mức lãi suất online hiện được áp dụng tương đương so với gửi tiền trực tiếp.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) đang áp dụng khung lãi suất tiền gửi tiết kiệm bằng VND dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm, dành cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn 1–36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.

Theo biểu lãi suất niêm yết, BIDV ấn định mức 2,4%/năm cho tiền gửi kỳ hạn 3 tháng. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng tiếp tục được giữ ở mức 3,5%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, lãi suất tiền gửi 12 tháng đạt 5,2%/năm và tăng lên 5,3%/năm tại kỳ hạn 24 tháng, hiện là mức cao nhất trong biểu lãi suất đang áp dụng. Tại thời điểm khảo sát, BIDV chưa công bố điều chỉnh mới đối với lãi suất huy động tại quầy.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

36 Tháng

5,3%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Song song đó, Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) đang triển khai khung lãi suất tiền gửi tiết kiệm bằng VND dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 tháng đến trên 36 tháng, với phương thức lĩnh lãi cuối kỳ.

Cụ thể, theo biểu lãi suất hiện hành, VietinBank niêm yết mức 2,4%/năm cho tiền gửi kỳ hạn 3 tháng. Các kỳ hạn trung bình như 6 tháng và 9 tháng đang được duy trì ở mức 3,5%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, lãi suất tiền gửi 12 tháng đạt 5,2%/năm và tăng lên 5,3%/năm tại kỳ hạn 24 tháng, cao nhất trong khung lãi suất đang áp dụng.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1 %

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,2%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,2%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,2%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

Trên 36 tháng

5,3%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) đang duy trì mặt bằng lãi suất huy động tại quầy trong khung 4,3%/năm đến 5,4%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi VND có kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, với phương thức trả lãi cuối kỳ.

Cụ thể, ở nhóm kỳ hạn ngắn, tiền gửi 1 tháng được niêm yết ở mức 4,3%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng hưởng lãi suất 4,5%/năm. Đối với các kỳ hạn trung và dài, Sacombank áp dụng mức 5,3%/năm cho tiền gửi từ 6 tháng đến 12 tháng, trước khi nâng lên 5,4%/năm tại kỳ hạn 24 tháng, đây cũng là mức cao nhất trong biểu lãi suất huy động tại quầy hiện nay.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,30%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,40%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,50%

4 tháng

4,60%

5 tháng

4,60%

6 tháng

5,30%

7 tháng

5,30%

8 tháng

5,30%

9 tháng

5,30%

10 tháng

5,30%

11 tháng

5,30%

12 tháng

5,30%

13 tháng

5,30%

15 tháng

5,40%

18 tháng

5,40%

24 tháng

5,40%

36 tháng

5,40%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Cùng với kênh giao dịch truyền thống, Sacombank tiếp tục triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với lãi suất ưu đãi hơn, dao động từ 4,4%/năm đến 5,6%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ. Theo biểu niêm yết, tiền gửi online kỳ hạn 3 tháng được áp dụng mức 4,5%/năm, trong khi các khoản tiền gửi từ 6 tháng đến 24 tháng đang được giữ ổn định ở mức 5,6%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,40%

 

4,40%

2 tháng

4,40%

 

4,39%

3 tháng

4,50%

 

4,48%

4 tháng

4,60%

 

4,57%

5 tháng

4,60%

 

4,57%

6 tháng

5,60%

5,56%

5,54%

7 tháng

5,60%

 

5,52%

8 tháng

5,60%

 

5,51%

9 tháng

5,60%

5,52%

5,50%

10 tháng

5,60%

 

5,49%

11 tháng

5,60%

 

5,47%

12 tháng

5,60%

5,49%

5,46%

13 tháng

5,60%

 

5,45%

15 tháng

5,60%

5,45%

5,42%

18 tháng

5,60%

5,41%

5,39%

24 tháng

5,60%

5,34%

5,32%

36 tháng

5,60%

5,21%

5,19%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) đang áp dụng khung lãi suất tiết kiệm tại quầy dành cho khách hàng cá nhân có số dư dưới 1 tỷ đồng trong khoảng 3,7 - 6,3%/năm, với phương thức chi trả lãi vào cuối kỳ.

Theo biểu lãi suất hiện hành, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được niêm yết ở mức 4,1%/năm. Đối với các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, lãi suất được duy trì ổn định ở mức 4,7%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, tiền gửi 12 tháng đang hưởng lãi suất 5,7%/năm, trước khi đạt đỉnh 6,3%/năm tại kỳ hạn 24 tháng.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,70%

4,59%

4,65%

4,90%

4,78%

4,85%

07 tháng

4,70%

4,57%

4,64%

4,90%

4,76%

4,84%

08 tháng

4,70%

4,55%

4,63%

4,90%

4,74%

4,83%

09 tháng

4,70%

4,53%

4,62%

4,90%

4,72%

4,82%

10 tháng

4,70%

4,52%

4,61%

4,90%

4,70%

4,81%

11 tháng

4,70%

4,50%

4,61%

4,90%

4,68%

4,80%

12 tháng

5,50%

5,21%

5,36%

5,60%

5,30%

5,46%

13 tháng

5,50%

5,19%

5,35%

5,60%

5,27%

5,44%

15 tháng

5,50%

5,14%

5,33%

5,60%

5,23%

5,42%

18 tháng

5,50%

5,08%

5,29%

5,60%

5,16%

5,38%

24 tháng

6,30%

5,59%

5,94%

6,40%

5,67%

6,03%

36 tháng

6,30%

5,29%

5,78%

6,40%

5,36%

5,86%

48 tháng

6,30%

5,03%

5,63%

6,40%

5,09%

5,71%

60 tháng

6,30%

4,79%

5,48%

6,40%

4,84%

5,56%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Bên cạnh kênh giao dịch tại quầy, MB Bank tiếp tục triển khai các sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với chính sách lãi suất phân hóa theo từng nhóm khách hàng. Theo đó, phân khúc Mass được áp dụng khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 6,3%/năm cho các khoản tiền gửi online kỳ hạn 1–60 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,50%

5,43%

5,55%

5,48%

07 tháng

5,50%

5,42%

5,55%

5,47%

08 tháng

5,50%

5,41%

5,55%

5,46%

09 tháng

5,50%

5,40%

5,55%

5,44%

10 tháng

5,50%

5,38%

5,55%

5,43%

11 tháng

5,50%

5,37%

5,55%

5,42%

12 tháng

5,70%

5,55%

5,80%

5,65%

13 tháng

5,70%

5,54%

5,80%

5,63%

15 tháng

5,70%

5,51%

5,80%

5,61%

18 tháng

5,70%

5,48%

5,80%

5,57%

24 tháng

6,30%

5,94%

6,40%

6,03%

36 tháng

6,30%

5,78%

6,40%

5,86%

48 tháng

6,30%

5,63%

6,40%

5,71%

60 tháng

6,30%

5,48%

6,40%

5,56%

Nguồn: MB Bank

Riêng hai phân khúc Priority và Private được hưởng mức lãi suất ưu đãi cao hơn, dao động từ 4,5%/năm đến 6,4%/năm tùy theo kỳ hạn gửi. Tính đến thời điểm cập nhật, mặt bằng lãi suất huy động của MB Bank vẫn được giữ nguyên, chưa ghi nhận điều chỉnh mới.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,65%

 

4,70%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,60%

5,53%

5,65%

5,58%

5,70%

5,63%

07 tháng

5,60%

5,52%

5,65%

5,57%

5,70%

5,62%

08 tháng

5,60%

5,51%

5,65%

5,55%

5,70%

5,60%

09 tháng

5,60%

5,49%

5,65%

5,54%

5,70%

5,59%

10 tháng

5,60%

5,48%

5,65%

5,53%

5,70%

5,58%

11 tháng

5,60%

5,47%

5,65%

5,52%

5,70%

5,56%

12 tháng

5,80%

5,65%

5,90%

5,74%

6,00%

5,84%

13 tháng

5,80%

5,63%

5,90%

5,73%

6,00%

5,82%

15 tháng

5,80%

5,61%

5,90%

5,70%

6,00%

5,79%

18 tháng

5,80%

5,57%

5,90%

5,66%

6,00%

5,75%

24 tháng

6,40%

6,03%

6,50%

6,12%

6,50%

6,12%

36 tháng

6,40%

5,86%

6,50%

5,95%

6,50%

5,95%

48 tháng

6,40%

5,71%

6,50%

5,79%

6,50%

5,79%

60 tháng

6,40%

5,56%

6,50%

5,64%

6,50%

5,64%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) đang áp dụng biểu lãi suất huy động tại quầy dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng 3,5%/năm đến 6%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, với hình thức trả lãi cuối kỳ.

Theo mức niêm yết hiện hành, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được áp dụng lãi suất 3,6%/năm. Ở nhóm kỳ hạn trung hạn, HDBank lần lượt niêm yết 5,3%/năm cho kỳ hạn 6 tháng và 5,2%/năm đối với kỳ hạn 9 tháng. Với các khoản tiền gửi dài hơn, lãi suất kỳ hạn 12 tháng đang được duy trì ở mức 5,7%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng ghi nhận mức 5,4%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Song song với kênh giao dịch trực tiếp, HDBank tiếp tục triển khai các sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với khung lãi suất dao động từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 1–36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ. Tại các kỳ hạn chủ đạo, mức lãi suất áp dụng trên kênh online hiện được giữ tương đương so với biểu lãi suất tại quầy. Đến thời điểm cập nhật, ngân hàng chưa ghi nhận động thái điều chỉnh mới đối với lãi suất huy động.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5,5

5,3

5,4

5,4

07 tháng

5,3

5,1

5,2

08 tháng

5,3

5

5,2

09 tháng

5,3

5

5,1

5,2

10 tháng

5,3

5

5,1

11 tháng

5,3

5,1

5,1

12 tháng

5,8

5,4

5,6

5,6

13 tháng

6

5,5

5,7

15 tháng

6

5,5

5,7

5,8

18 tháng

6,1

5,5

5,8

5,8

24 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

36 tháng

5,5

4,6

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) đang giữ ổn định biểu lãi suất tiền gửi tại quầy trong khoảng 3,65%/năm đến 5,15%/năm, áp dụng cho các khoản tiết kiệm kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng và thanh toán lãi vào cuối kỳ. So với lần công bố gần nhất, mặt bằng lãi suất này chưa ghi nhận sự thay đổi.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

3,9

3,8

3,65

3,65

2M

3,9

3,8

3,65

3,65

3M

4,2

4,1

3,95

3,95

4M

4,2

4,1

3,95

3,95

5M

4,2

4,1

3,95

3,95

6M

5,3

5,2

5,05

5,05

7M

5,3

5,2

5,05

5,05

8M

5,3

5,2

5,05

5,05

9M

5,3

5,2

5,05

5,05

10M

5,3

5,2

5,05

5,05

11M

5,3

5,2

5,05

5,05

12M

5,4

5,3

5,15

5,15

13M

5,4

5,3

5,15

5,15

14M

5,4

5,3

5,15

5,15

15M

5,4

5,3

5,15

5,15

16M

5,4

5,3

5,15

5,15

17M

5,4

5,3

5,15

5,15

18M

5,4

5,3

5,15

5,15

19M

5,4

5,3

5,15

5,15

20M

5,4

5,3

5,15

5,15

21M

5,4

5,3

5,15

5,15

22M

5,4

5,3

5,15

5,15

23M

5,4

5,3

5,15

5,15

24M

5,4

5,3

5,15

5,15

25M

5,4

5,3

5,15

5,15

26M

5,4

5,3

5,15

5,15

27M

5,4

5,3

5,15

5,15

28M

5,4

5,3

5,15

5,15

29M

5,4

5,3

5,15

5,15

30M

5,4

5,3

5,15

5,15

31M

5,4

5,3

5,15

5,15

32M

5,4

5,3

5,15

5,15

33M

5,4

5,3

5,15

5,15

34M

5,4

5,3

5,15

5,15

35M

5,4

5,3

5,15

5,15

36M

5,4

5,3

5,15

5,15

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Bên cạnh kênh giao dịch trực tiếp, Techcombank tiếp tục triển khai sản phẩm tiết kiệm Phát Lộc cho cùng nhóm kỳ hạn, với lãi suất dao động từ 3,75%/năm đến 5,6%/năm, áp dụng hình thức lĩnh lãi cuối kỳ.

Căn cứ theo từng phân khúc khách hàng, nhóm khách hàng phổ thông và hội viên Inspire đang được hưởng mức lãi suất trong khoảng 3,75%/năm đến 5,35%/năm; phân khúc Priority áp dụng khung từ 3,9%/năm đến 5,5%/năm. Đối với nhóm khách hàng Private, Techcombank triển khai chính sách lãi suất cao hơn, dao động từ 4%/năm đến 5,6%/năm tùy theo kỳ hạn tiền gửi.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,1

4

4

4

3,9

3,9

3,85

3,75

3,75

3,85

3,75

3,75

3–5 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

6–11 tháng

5,5

5,4

5,4

5,4

5,3

5,3

5,25

5,15

5,15

5,25

5,15

5,15

12–36 tháng

5,6

5,5

5,5

5,5

5,4

5,4

5,35

5,25

5,25

5,35

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) đang duy trì biểu lãi suất huy động tại quầy dành cho khách hàng cá nhân trong biên độ 3,5%/năm đến 5,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng và thực hiện chi trả lãi vào cuối kỳ.

Theo mức niêm yết hiện hành, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được áp dụng lãi suất 3,9%/năm. Ở nhóm kỳ hạn trung hạn, lãi suất kỳ hạn 6 tháng được xác định ở mức 4,5%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng đạt 4,7%/năm. Đối với các khoản tiền gửi dài hạn, ACB áp dụng lãi suất 5,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 5,3%/năm với kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

-

-

-

1T

3,5

-

-

3,45

2T

3,7

-

3,65

3,6

3T

3,9

-

3,85

3,8

4T

4,1

-

-

-

5T

4,3

-

-

-

6T

4,5

-

4,45

4,4

9T

4,7

-

4,6

-

12T

5,2

5,1

5,05

4,9

13T

5,3

-

5,10**

-

15T

5,3

5,15

5,1

-

18T

5,3

5,1

5,05

-

24T

5,3

5,05

5

-

36T

5,3

-

4,85

-

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Song song với kênh giao dịch tại quầy, ACB tiếp tục triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với mặt bằng lãi suất cao hơn, dao động từ 4,3%/năm đến 5,9%/năm cho các khoản tiền gửi bằng VND kỳ hạn 1–12 tháng, áp dụng theo từng mức số dư.

Cụ thể, tiền gửi online kỳ hạn 3 tháng đang được hưởng lãi suất 4,65%/năm; kỳ hạn 6 tháng ghi nhận mức từ 5,2%/năm đến 5,4%/năm; kỳ hạn 9 tháng dao động trong khoảng 5,3%/năm đến 5,5%/năm. Riêng kỳ hạn 12 tháng, lãi suất tiết kiệm trực tuyến hiện được niêm yết từ 5,7%/năm đến 5,9%/năm, tùy theo quy mô khoản tiền gửi.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,3

4,4

4,65

5,2

5,3

5,7

200 – < 1.000

4,4

4,5

4,65

5,3

5,4

5,8

1.000 - < 5.000

4,45

4,55

4,65

5,35

5,45

5,85

>= 5.000

4,5

4,6

4,65

5,4

5,5

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) hiện áp dụng biểu lãi suất huy động tại quầy dành cho khách hàng cá nhân trong biên độ 4,75%/năm đến 6,3%/năm, tương ứng với các khoản tiền gửi kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng và hình thức lĩnh lãi cuối kỳ.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) hiện áp dụng biểu lãi suất huy động tại quầy dành cho khách hàng cá nhân trong biên độ 4,75%/năm đến 6,3%/năm, tương ứng với các khoản tiền gửi kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng và hình thức lĩnh lãi cuối kỳ.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

Nguồn: VPBank

CÙNG CHUYÊN MỤC