Lãi suất ngân hàng ngày 13/2 VietcomBank, Agribank và BIDV có biến động mới?

Khảo sát lúc 10h30 ngày 13/2, lãi suất ngân hàng hôm nay nhìn chung không có biến động mới. Nhóm ngân hàng quốc doanh gồm Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank chủ yếu duy trì mức cao nhất 5,3%/năm ở các kỳ hạn dài. Trong khi đó, một số ngân hàng thương mại như Sacombank áp dụng mức cao hơn, dao động 5,4–6%/năm tùy hình thức gửi tiền.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) đang niêm yết lãi suất huy động trong khoảng 2,6–5,3%/năm đối với tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn từ 1 đến 24 tháng, áp dụng hình thức trả lãi cuối kỳ.

Theo biểu lãi suất hiện hành, tiền gửi 1 tháng được áp dụng mức 2,6%/năm; kỳ hạn 3 tháng là 2,9%/năm. Đối với kỳ hạn 6 tháng, lãi suất được duy trì ở mức 4%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài hơn, tiền gửi 12 tháng đang hưởng 5,2%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đạt 5,3%/năm, thuộc mức cao nhất trong khung lãi suất đang triển khai.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,4%

2 Tháng

2,4%

3 Tháng

2,7%

4 Tháng

2,7%

5 Tháng

2,7%

6 Tháng

3,8%

7 Tháng

3,8%

8 Tháng

3,8%

9 Tháng

3,8%

10 Tháng

3,8%

11 Tháng

3,8%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Cùng lúc, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) áp dụng lãi suất huy động bằng VND trong khoảng 2,4–5,3%/năm đối với tiền gửi kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng, theo hình thức trả lãi cuối kỳ.

Theo biểu công bố, tiền gửi 3 tháng được niêm yết ở mức 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì mức 3,5%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài hơn, tiền gửi từ 12 tháng đến 18 tháng được hưởng 5,2%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đạt 5,3%/năm, thuộc mức cao nhất trong khung lãi suất hiện hành.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

7 ngày

0,2%

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

2 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

48 tháng

5,3%

60 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Song song với kênh giao dịch tại quầy, Vietcombank cung cấp sản phẩm tiết kiệm trực tuyến cho kỳ hạn 1–24 tháng với lãi suất từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm. Tại nhiều kỳ hạn chủ đạo, mức lãi suất online được áp dụng tương đương so với gửi tiền trực tiếp tại chi nhánh.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV), biểu lãi suất đi ngang từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm đối với các kỳ hạn 1 - 36 tháng, theo phương thức thanh toán lãi cuối kỳ.

Theo mức công bố, tiền gửi 3 tháng được hưởng lãi suất 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng tiếp tục được niêm yết ở mức 3,5%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất đạt 5,2%/năm; riêng kỳ hạn 24 tháng được áp dụng 5,3%/năm, thuộc nhóm cao nhất trong khung lãi suất hiện hành.

Đến thời điểm cập nhật, ngân hàng chưa công bố thay đổi mới liên quan đến lãi suất huy động tại quầy.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

36 Tháng

5,3%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Cùng thời điểm khảo sát, Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) triển khai lãi suất huy động bằng VND trong khung từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm đối với tiền gửi kỳ hạn từ 1 tháng đến trên 36 tháng, áp dụng phương thức thanh toán lãi vào cuối kỳ.

Theo biểu công bố, tiền gửi 3 tháng được áp dụng mức 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì ở mức 3,5%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài hơn, tiền gửi 12 tháng đang được hưởng 5,2%/năm; riêng kỳ hạn 24 tháng đạt 5,3%/năm, thuộc mức cao nhất trong khung lãi suất hiện hành.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1 %

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,2%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,2%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,2%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

Trên 36 tháng

5,3%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại thời điểm ghi nhận, Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) đang duy trì lãi suất huy động tại quầy đối với tiền gửi VND kỳ hạn 1–36 tháng trong khoảng 4,3–5,4%/năm, áp dụng hình thức trả lãi cuối kỳ.

Theo biểu niêm yết hiện hành, tiền gửi 1 tháng được áp dụng mức 4,3%/năm; kỳ hạn 3 tháng là 4,5%/năm. Nhóm kỳ hạn từ 6 tháng đến 12 tháng được ấn định ở mức 5,3%/năm. Đối với kỳ hạn 24 tháng, lãi suất đạt 5,4%/năm, cao nhất trong khung lãi suất tại quầy.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,30%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,40%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,50%

4 tháng

4,60%

5 tháng

4,60%

6 tháng

5,30%

7 tháng

5,30%

8 tháng

5,30%

9 tháng

5,30%

10 tháng

5,30%

11 tháng

5,30%

12 tháng

5,30%

13 tháng

5,30%

15 tháng

5,40%

18 tháng

5,40%

24 tháng

5,40%

36 tháng

5,40%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Bên cạnh kênh giao dịch trực tiếp, Sacombank triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với lãi suất dao động từ 4,4%/năm đến 5,6%/năm cho các kỳ hạn 1–36 tháng, cũng theo phương thức lĩnh lãi cuối kỳ. Theo mức công bố, tiền gửi online 3 tháng được hưởng 4,5%/năm; các kỳ hạn từ 6 tháng đến 24 tháng hiện duy trì ở mức 5,6%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,40%

 

4,40%

2 tháng

4,40%

 

4,39%

3 tháng

4,50%

 

4,48%

4 tháng

4,60%

 

4,57%

5 tháng

4,60%

 

4,57%

6 tháng

5,60%

5,56%

5,54%

7 tháng

5,60%

 

5,52%

8 tháng

5,60%

 

5,51%

9 tháng

5,60%

5,52%

5,50%

10 tháng

5,60%

 

5,49%

11 tháng

5,60%

 

5,47%

12 tháng

5,60%

5,49%

5,46%

13 tháng

5,60%

 

5,45%

15 tháng

5,60%

5,45%

5,42%

18 tháng

5,60%

5,41%

5,39%

24 tháng

5,60%

5,34%

5,32%

36 tháng

5,60%

5,21%

5,19%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) đang áp dụng lãi suất tiết kiệm tại quầy dành cho khách hàng cá nhân có số dư dưới 1 tỷ đồng trong khoảng 3,7–6,3%/năm, với phương thức thanh toán lãi vào cuối kỳ.

Theo biểu công bố, tiền gửi 3 tháng được niêm yết ở mức 4,1%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì lãi suất 4,7%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, mức lãi suất đạt 5,7%/năm; riêng kỳ hạn 24 tháng được áp dụng 6,3%/năm, thuộc nhóm cao nhất trong khung lãi suất tại quầy.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,70%

4,59%

4,65%

4,90%

4,78%

4,85%

07 tháng

4,70%

4,57%

4,64%

4,90%

4,76%

4,84%

08 tháng

4,70%

4,55%

4,63%

4,90%

4,74%

4,83%

09 tháng

4,70%

4,53%

4,62%

4,90%

4,72%

4,82%

10 tháng

4,70%

4,52%

4,61%

4,90%

4,70%

4,81%

11 tháng

4,70%

4,50%

4,61%

4,90%

4,68%

4,80%

12 tháng

5,50%

5,21%

5,36%

5,60%

5,30%

5,46%

13 tháng

5,50%

5,19%

5,35%

5,60%

5,27%

5,44%

15 tháng

5,50%

5,14%

5,33%

5,60%

5,23%

5,42%

18 tháng

5,50%

5,08%

5,29%

5,60%

5,16%

5,38%

24 tháng

6,30%

5,59%

5,94%

6,40%

5,67%

6,03%

36 tháng

6,30%

5,29%

5,78%

6,40%

5,36%

5,86%

48 tháng

6,30%

5,03%

5,63%

6,40%

5,09%

5,71%

60 tháng

6,30%

4,79%

5,48%

6,40%

4,84%

5,56%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Bên cạnh kênh giao dịch trực tiếp, MB Bank triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với lãi suất phân theo từng phân khúc khách hàng. Với nhóm Mass, tiền gửi online kỳ hạn 1–60 tháng đang được áp dụng mức từ 4,5% đến 6,3%/năm, theo hình thức trả lãi cuối kỳ.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,50%

5,43%

5,55%

5,48%

07 tháng

5,50%

5,42%

5,55%

5,47%

08 tháng

5,50%

5,41%

5,55%

5,46%

09 tháng

5,50%

5,40%

5,55%

5,44%

10 tháng

5,50%

5,38%

5,55%

5,43%

11 tháng

5,50%

5,37%

5,55%

5,42%

12 tháng

5,70%

5,55%

5,80%

5,65%

13 tháng

5,70%

5,54%

5,80%

5,63%

15 tháng

5,70%

5,51%

5,80%

5,61%

18 tháng

5,70%

5,48%

5,80%

5,57%

24 tháng

6,30%

5,94%

6,40%

6,03%

36 tháng

6,30%

5,78%

6,40%

5,86%

48 tháng

6,30%

5,63%

6,40%

5,71%

60 tháng

6,30%

5,48%

6,40%

5,56%

Nguồn: MB Bank

Với nhóm khách hàng Priority và Private, MB Bank áp dụng mức lãi suất ưu đãi hơn so với nhóm khách hàng phổ thông, dao động từ 4,5%/năm đến 6,4%/năm tùy theo kỳ hạn gửi tiền. Tính đến thời điểm cập nhật, ngân hàng chưa đưa ra điều chỉnh mới đối với biểu lãi suất huy động đang triển khai.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,65%

 

4,70%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,60%

5,53%

5,65%

5,58%

5,70%

5,63%

07 tháng

5,60%

5,52%

5,65%

5,57%

5,70%

5,62%

08 tháng

5,60%

5,51%

5,65%

5,55%

5,70%

5,60%

09 tháng

5,60%

5,49%

5,65%

5,54%

5,70%

5,59%

10 tháng

5,60%

5,48%

5,65%

5,53%

5,70%

5,58%

11 tháng

5,60%

5,47%

5,65%

5,52%

5,70%

5,56%

12 tháng

5,80%

5,65%

5,90%

5,74%

6,00%

5,84%

13 tháng

5,80%

5,63%

5,90%

5,73%

6,00%

5,82%

15 tháng

5,80%

5,61%

5,90%

5,70%

6,00%

5,79%

18 tháng

5,80%

5,57%

5,90%

5,66%

6,00%

5,75%

24 tháng

6,40%

6,03%

6,50%

6,12%

6,50%

6,12%

36 tháng

6,40%

5,86%

6,50%

5,95%

6,50%

5,95%

48 tháng

6,40%

5,71%

6,50%

5,79%

6,50%

5,79%

60 tháng

6,40%

5,56%

6,50%

5,64%

6,50%

5,64%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) đang áp dụng lãi suất huy động tại quầy trong khoảng 3,5%–6%/năm đối với khách hàng cá nhân gửi tiền kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, theo phương thức thanh toán lãi cuối kỳ.

Theo biểu lãi suất hiện hành, tiền gửi 3 tháng được niêm yết ở mức 3,6%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt được áp dụng 5,3%/năm và 5,2%/năm. Đối với tiền gửi 12 tháng, lãi suất đạt 5,7%/năm; trong khi kỳ hạn 24 tháng được ấn định ở mức 5,4%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Song song với giao dịch tại chi nhánh, HDBank cung cấp sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với lãi suất từ 4,2% đến 6,1%/năm cho kỳ hạn 1–36 tháng, cũng theo hình thức trả lãi cuối kỳ. Ở nhiều kỳ hạn chủ chốt, mức lãi suất online được giữ tương đương với biểu niêm yết tại quầy. Tính đến thời điểm cập nhật, ngân hàng chưa công bố điều chỉnh mới đối với chính sách lãi suất huy động.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5,5

5,3

5,4

5,4

07 tháng

5,3

5,1

5,2

08 tháng

5,3

5

5,2

09 tháng

5,3

5

5,1

5,2

10 tháng

5,3

5

5,1

11 tháng

5,3

5,1

5,1

12 tháng

5,8

5,4

5,6

5,6

13 tháng

6

5,5

5,7

15 tháng

6

5,5

5,7

5,8

18 tháng

6,1

5,5

5,8

5,8

24 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

36 tháng

5,5

4,6

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) đang áp dụng lãi suất tiền gửi tại quầy trong khoảng 3,65%–5,15%/năm cho các khoản tiết kiệm kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, theo hình thức thanh toán lãi cuối kỳ. So với lần cập nhật trước, biểu lãi suất này chưa ghi nhận thay đổi.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

3,9

3,8

3,65

3,65

2M

3,9

3,8

3,65

3,65

3M

4,2

4,1

3,95

3,95

4M

4,2

4,1

3,95

3,95

5M

4,2

4,1

3,95

3,95

6M

5,3

5,2

5,05

5,05

7M

5,3

5,2

5,05

5,05

8M

5,3

5,2

5,05

5,05

9M

5,3

5,2

5,05

5,05

10M

5,3

5,2

5,05

5,05

11M

5,3

5,2

5,05

5,05

12M

5,4

5,3

5,15

5,15

13M

5,4

5,3

5,15

5,15

14M

5,4

5,3

5,15

5,15

15M

5,4

5,3

5,15

5,15

16M

5,4

5,3

5,15

5,15

17M

5,4

5,3

5,15

5,15

18M

5,4

5,3

5,15

5,15

19M

5,4

5,3

5,15

5,15

20M

5,4

5,3

5,15

5,15

21M

5,4

5,3

5,15

5,15

22M

5,4

5,3

5,15

5,15

23M

5,4

5,3

5,15

5,15

24M

5,4

5,3

5,15

5,15

25M

5,4

5,3

5,15

5,15

26M

5,4

5,3

5,15

5,15

27M

5,4

5,3

5,15

5,15

28M

5,4

5,3

5,15

5,15

29M

5,4

5,3

5,15

5,15

30M

5,4

5,3

5,15

5,15

31M

5,4

5,3

5,15

5,15

32M

5,4

5,3

5,15

5,15

33M

5,4

5,3

5,15

5,15

34M

5,4

5,3

5,15

5,15

35M

5,4

5,3

5,15

5,15

36M

5,4

5,3

5,15

5,15

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Bên cạnh sản phẩm tiết kiệm truyền thống, Techcombank triển khai gói Phát Lộc cho cùng nhóm kỳ hạn, với mức lãi suất dao động từ 3,75% đến 5,6%/năm, cũng áp dụng phương thức trả lãi cuối kỳ.

Xét theo phân khúc khách hàng, nhóm phổ thông và hội viên Inspire được hưởng lãi suất trong khoảng 3,75%–5,35%/năm. Khách hàng Priority được áp dụng mức 3,9%–5,5%/năm, trong khi phân khúc Private được hưởng khung cao hơn, từ 4% đến 5,6%/năm tùy theo kỳ hạn gửi tiền.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,1

4

4

4

3,9

3,9

3,85

3,75

3,75

3,85

3,75

3,75

3–5 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

6–11 tháng

5,5

5,4

5,4

5,4

5,3

5,3

5,25

5,15

5,15

5,25

5,15

5,15

12–36 tháng

5,6

5,5

5,5

5,5

5,4

5,4

5,35

5,25

5,25

5,35

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

 Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) đang triển khai lãi suất huy động tại quầy dành cho khách hàng cá nhân trong biên độ 3,5%–5,3%/năm đối với tiền gửi kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, áp dụng hình thức thanh toán lãi vào cuối kỳ.

Theo mức công bố, tiền gửi 3 tháng được niêm yết ở 3,9%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt được áp dụng 4,5%/năm và 4,7%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài hơn, lãi suất 12 tháng đạt 5,2%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng được ấn định ở mức 5,3%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

-

-

-

1T

3,5

-

-

3,45

2T

3,7

-

3,65

3,6

3T

3,9

-

3,85

3,8

4T

4,1

-

-

-

5T

4,3

-

-

-

6T

4,5

-

4,45

4,4

9T

4,7

-

4,6

-

12T

5,2

5,1

5,05

4,9

13T

5,3

-

5,10**

-

15T

5,3

5,15

5,1

-

18T

5,3

5,1

5,05

-

24T

5,3

5,05

5

-

36T

5,3

-

4,85

-

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Ngoài giao dịch tại quầy, ACB cung cấp sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với lãi suất cao hơn, dao động từ 4,3% đến 5,9%/năm cho tiền gửi VND kỳ hạn 1–12 tháng, tùy theo số dư. Cụ thể, kỳ hạn 3 tháng online được áp dụng 4,65%/năm; kỳ hạn 6 tháng từ 5,2% đến 5,4%/năm; kỳ hạn 9 tháng trong khoảng 5,3%–5,5%/năm. Riêng kỳ hạn 12 tháng, lãi suất trực tuyến được niêm yết từ 5,7% đến 5,9%/năm, tùy quy mô khoản tiền gửi.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,3

4,4

4,65

5,2

5,3

5,7

200 – < 1.000

4,4

4,5

4,65

5,3

5,4

5,8

1.000 - < 5.000

4,45

4,55

4,65

5,35

5,45

5,85

>= 5.000

4,5

4,6

4,65

5,4

5,5

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) hiện áp dụng lãi suất tiền gửi tại quầy trong khoảng 4,75%–6,3%/năm đối với khách hàng cá nhân gửi tiền kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, theo phương thức thanh toán lãi cuối kỳ.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Song song với kênh giao dịch tại chi nhánh, VPBank triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với mức lãi suất nhỉnh hơn. Theo công bố, tiền gửi online cùng nhóm kỳ hạn 1–36 tháng đang được áp dụng lãi suất từ 4,75% đến 6,5%/năm, cũng theo hình thức trả lãi khi đáo hạn.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

Nguồn: VPBank

CÙNG CHUYÊN MỤC