Lãi suất ngân hàng ngày 1/6, Agribank, VietinBank, Vietcombank và BIDV đi ngang đầu tháng
- Tín dụng & Lãi suất
- 01/06/2026 10:15
- Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) khởi đầu tháng mới bằng việc tiếp tục duy trì khung lãi suất tiền gửi dành cho khách hàng cá nhân ổn định trong khoảng từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm. Biểu lãi suất này được áp dụng xuyên suốt cho các kỳ hạn gửi từ 1 tháng đến tối đa 24 tháng.
Về chi tiết, các khoản tiền gửi ngắn hạn từ 1-2 tháng hiện có lãi suất là 2,6%/năm, trong khi nhóm kỳ hạn từ 3-5 tháng hưởng mức 2,9%/năm. Đối với phân khúc trung hạn từ 6 tháng đến 11 tháng, Agribank vẫn giữ mức 4,0%/năm. Khách hàng ưu tiên tích lũy dài hạn sẽ nhận mức lãi suất 5,9%/năm cho các kỳ hạn từ 12 đến 18 tháng, và mức cao nhất 6,0%/năm dành cho kỳ hạn 24 tháng.
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,6% |
|
2 Tháng |
2,6% |
|
3 Tháng |
2,9% |
|
4 Tháng |
2,9% |
|
5 Tháng |
2,9% |
|
6 Tháng |
4,0% |
|
7 Tháng |
4,0% |
|
8 Tháng |
4,0% |
|
9 Tháng |
4,0% |
|
10 Tháng |
4,0% |
|
11 Tháng |
4,0% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) cũng không ghi nhận biến động mới, hiện vẫn niêm yết khung lãi suất huy động cho cá nhân dao động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm. Phạm vi kỳ hạn áp dụng tại nhà băng này khá rộng, trải dài từ 1 tháng đến 60 tháng.
Cụ thể, lãi suất cho kỳ hạn ngắn 1-2 tháng đứng ở mức 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 và 9 tháng không đổi ở mức 3,5%/năm. Đáng chú ý, lãi suất 5,9%/năm được ấn định cho kỳ hạn 12 tháng, trong khi kỳ hạn 24 tháng đạt mức trần 6,0%/năm. Đối với các kỳ hạn rất dài từ 36 đến 60 tháng, mức lãi suất lại thấp hơn, chỉ ở mức 5,3%/năm.
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,10% |
|
7 ngày |
0,20% |
|
14 ngày |
0,20% |
|
1 tháng |
2,10% |
|
2 tháng |
2,10% |
|
3 tháng |
2,40% |
|
6 tháng |
3,50% |
|
9 tháng |
3,50% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
24 tháng |
6,0% |
|
36 tháng |
5,30% |
|
48 tháng |
5,30% |
|
60 tháng |
5,30% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) không thực hiện điều chỉnh mới trong ngày 1/6, giữ biểu lãi suất tiết kiệm cá nhân trong khoảng 2,1 - 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.
Trong đó, mức lãi suất thấp nhất 2,1%/năm vẫn áp dụng cho các khoản gửi ngắn hạn 1-2 tháng. Nhóm kỳ hạn 3 tháng và 5 tháng hưởng lãi suất 2,4%/năm, trong khi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đứng ở mức 3,5%/năm. Các kỳ hạn từ 12 tháng đến 18 tháng được ấn định chung mức 5,9%/năm. Mức lãi suất hấp dẫn nhất tại BIDV là 6,0%/năm, hiện diện ở hai kỳ hạn dài 24 tháng và 36 tháng.
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
6 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6,0% |
|
36 Tháng |
6,0% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) tiếp tục niêm yết mặt bằng lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm. Khung lãi suất này được áp dụng đồng bộ cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến trên 36 tháng.
Chi tiết hơn, dòng tiền gửi ngắn hạn dưới 3 tháng nhận lãi suất 2,1%/năm, các kỳ hạn từ 3 tháng đến dưới 6 tháng hưởng mức 2,4%/năm. Tại phân khúc trung hạn từ 6 tháng đến dưới 12 tháng, nhà băng này duy trì mức 3,5%/năm. Đối với các khoản tiền gửi dài hạn từ 12 tháng đến dưới 24 tháng, lãi suất là 5,9%/năm và đạt đỉnh 6,0%/năm cho tất cả các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên.
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,9% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,9% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,9% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
6% |
|
36 tháng |
6% |
|
Trên 36 tháng |
6% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) vẫn duy trì vị thế cạnh tranh khá tốt trong nhóm ngân hàng tư nhân với khung lãi suất dao động từ 4,5%/năm đến 6,7%/năm. Biểu lãi suất này áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.
Hiện tại, các kỳ hạn ngắn từ 1 đến 5 tháng đứng ở mức 4,5%/năm. Bước sang kỳ hạn từ 6 đến 11 tháng, lãi suất tăng lên 6,2%/năm. Kỳ hạn 12 và 13 tháng ghi nhận mức 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 15-18 tháng là 6,0%/năm. Hai kỳ hạn dài nhất là 24 và 36 tháng tiếp tục giữ mức lãi suất cao nhất của hệ thống Sacombank là 6,7%/năm
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,50% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,50% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,50% |
|
4 tháng |
4,50% |
|
5 tháng |
4,50% |
|
6 tháng |
6,20% |
|
7 tháng |
6,20% |
|
8 tháng |
6,20% |
|
9 tháng |
6,20% |
|
10 tháng |
6,20% |
|
11 tháng |
6,20% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
13 tháng |
5,90% |
|
15 tháng |
6,00% |
|
18 tháng |
6,00% |
|
24 tháng |
6,70% |
|
36 tháng |
6,70% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) duy trì sự ổn định đối với các khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng, áp dụng khung lãi suất từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng.
Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 3,7%/năm và 2 tháng là 3,8%/năm. Các kỳ hạn từ 3 đến 5 tháng đứng ở mức 4,1%/năm và nhóm 6-11 tháng là 4,6%/năm. Với các kỳ hạn dài hơn như 12, 13, 15 và 18 tháng, lãi suất áp dụng đồng loạt là 6,2%/năm. Mức lãi suất tối đa 7,0%/năm vẫn được dành riêng cho các kỳ hạn dài từ 24 đến 60 tháng.
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||||
|
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,70% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,80% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,10% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,10% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,10% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,60% |
4,49% |
4,55% |
4,80% |
4,68% |
4,75% |
|
07 tháng |
4,60% |
4,47% |
4,54% |
4,80% |
4,66% |
4,74% |
|
08 tháng |
4,60% |
4,46% |
4,53% |
4,80% |
4,65% |
4,73% |
|
09 tháng |
4,60% |
4,44% |
4,53% |
4,80% |
4,63% |
4,72% |
|
10 tháng |
4,60% |
4,43% |
4,52% |
4,80% |
4,61% |
4,71% |
|
11 tháng |
4,60% |
4,41% |
4,51% |
4,80% |
4,59% |
4,70% |
|
12 tháng |
6,20% |
5,83% |
6,03% |
6,30% |
5,92% |
6,12% |
|
13 tháng |
6,20% |
5,80% |
6,01% |
6,30% |
5,89% |
6,10% |
|
15 tháng |
6,20% |
5,75% |
5,98% |
6,30% |
5,84% |
6,07% |
|
18 tháng |
6,20% |
5,67% |
5,94% |
6,30% |
5,75% |
6,03% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) tiếp tục giữ vị thế là đơn vị có mức lãi suất huy động cao nhất thị trường với biên độ từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm.
Tại các kỳ hạn ngắn 1-2 tháng, lãi suất neo ở 3,5%/năm, trong khi kỳ hạn 3-5 tháng là 3,6%/năm. Kỳ hạn 6 tháng ghi nhận mức 4,9%/năm và nhóm từ 7 đến 11 tháng là 4,7%/năm. Điểm nhấn đáng chú ý nhất tại HDBank là chính sách "lãi suất đặc biệt": 7,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và mức đỉnh 7,6%/năm cho kỳ hạn 13 tháng, đi kèm với các điều kiện về số dư tối thiểu theo quy định.
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
4,9 |
4,7 |
4,8 |
4,8 |
– |
– |
|
|
07 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,2 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,2 |
4,8 |
5 |
5 |
5,1 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
7,6 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
5,2 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
5,3 |
– |
|
|
24 tháng |
4,9 |
4,3 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
4,8 |
|
|
36 tháng |
4,9 |
4 |
4,5 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) niêm yết khung lãi suất cho nhóm khách hàng thường ổn định trong khoảng 3,95 - 6,15%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.
Chi tiết biểu phí cho thấy, kỳ hạn 1-2 tháng hưởng 3,95%/năm và 3-5 tháng là 4,25%/năm. Ở phân khúc trung hạn, các kỳ hạn từ 6 đến 11 tháng duy trì ở mức 5,95%/năm. Lãi suất cao nhất cho nhóm khách hàng này đạt 6,15%/năm tại kỳ hạn 12 tháng, tuy nhiên các kỳ hạn dài từ 13 đến 36 tháng lại có xu hướng thấp hơn, chỉ còn 5,25%/năm.
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
2M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
3M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
4M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
5M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
6M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
7M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
8M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
9M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
10M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
11M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
12M |
6,4 |
6,3 |
6,15 |
6,15 |
|
13M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
14M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
15M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
16M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
17M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
18M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
19M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
20M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
21M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
22M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
23M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
24M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
25M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
26M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
27M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
28M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
29M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
30M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
31M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
32M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
33M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
34M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
35M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
36M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) duy trì sự ổn định trong biểu lãi suất tiền gửi truyền thống với khung từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.
Theo biểu niêm yết, kỳ hạn 1 tháng là 4,0%/năm, 2 tháng là 4,2%/năm và 3 tháng đạt 4,4%/năm. Với các kỳ hạn 6 và 9 tháng, lãi suất lần lượt là 4,5% và 4,7%/năm. Mức lãi suất 5,3%/năm được áp dụng cho kỳ hạn 12 tháng, và tất cả các kỳ hạn từ 13 tháng trở lên đều được hưởng mức cố định 5,4%/năm.
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|---|---|---|---|---|
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
|||
|
1T |
4 |
3,95 |
||
|
2T |
4,2 |
4,15 |
4,1 |
|
|
3T |
4,4 |
4,35 |
4,3 |
|
|
4T |
4,6 |
|||
|
5T |
4,75 |
|||
|
6T |
4,5 |
4,45 |
4,4 |
|
|
9T |
4,7 |
4,6 |
||
|
12T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
5 |
|
13T |
5,4 |
5,20** |
||
|
15T |
5,4 |
5,25 |
5,2 |
|
|
18T |
5,4 |
5,2 |
5,15 |
|
|
24T |
5,4 |
5,15 |
5,1 |
|
|
36T |
5,4 |
4,95 |
||
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) tiếp tục triển khai chính sách lãi suất bậc thang linh hoạt. Với các khoản gửi dưới 1 tỷ đồng, khung lãi suất duy trì từ 4,45%/năm đến 6,1%/năm.
Cụ thể, các kỳ hạn ngắn 1-2 tháng có lãi suất 4,45%/năm và kỳ hạn 3-5 tháng là 4,65%/năm. Nhóm kỳ hạn 6-9 tháng nhận mức 5,8%/năm, trong khi các kỳ hạn từ 10 đến 12 tháng hưởng mức cao nhất là 6,1%/năm. Các kỳ hạn từ 13 đến 24 tháng giảm nhẹ xuống còn 6,0%/năm và kỳ hạn 36 tháng là 5,4%/năm.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5,4 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,4 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
5,5 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,5 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,5 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?
Dựa trên dữ liệu khảo sát ngày 1/6, HDBank vẫn khẳng định vị trí dẫn đầu với mức lãi suất lên tới 7,6%/năm (áp dụng cho kỳ hạn 13 tháng với điều kiện đặc biệt). Xếp ngay sau là MB Bank với mức 7,0%/năm dành cho các khoản gửi dài hạn từ 2 đến 5 năm. Trong khi đó, nhóm ngân hàng thương mại nhà nước vẫn duy trì sự an toàn và ổn định khi mức lãi suất cao nhất chỉ dừng lại ở ngưỡng 6,0%/năm.