Lãi suất ngân hàng ngày 19/1, Sacombank tăng đến 0,7%/năm, Agribank, Vietcombank tiếp đà đi ngang

Khảo sát lúc 10h30 ngày 19/1, lãi suất ngân hàng hôm nay ghi nhận Sacombank điều chỉnh tăng lãi suất huy động tại một số kỳ hạn, góp phần đẩy sức nóng cạnh tranh trên thị trường tiền gửi. Trong khi đó, nhóm Big4 gồm Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank tiếp tục duy trì biểu lãi suất ổn định, với mức cao nhất phổ biến quanh 5,3%/năm.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Cập nhật mới nhất cho thấy, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (Agribank) đang áp dụng khung lãi suất từ 2,6%/năm đến 5,3%/năm đối với các khoản tiền gửi có kỳ hạn 1–24 tháng, trả lãi cuối kỳ.

Theo biểu lãi suất hiện hành, tiền gửi kỳ hạn 1 tháng được niêm yết ở mức 2,6%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng áp dụng lãi suất 2,9%/năm. Đối với các khoản gửi kỳ hạn 6 tháng, Agribank đang triển khai mức lãi suất 4%/năm.

Ở nhóm kỳ hạn dài, lãi suất tiền gửi 12 tháng tiếp tục được duy trì ở mức 5,2%/năm, trước khi nâng lên 5,3%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng, hiện là mức cao nhất trong biểu lãi suất huy động của ngân hàng này.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,4%

2 Tháng

2,4%

3 Tháng

2,7%

4 Tháng

2,7%

5 Tháng

2,7%

6 Tháng

3,8%

7 Tháng

3,8%

8 Tháng

3,8%

9 Tháng

3,8%

10 Tháng

3,8%

11 Tháng

3,8%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Theo biểu lãi suất đang được áp dụng, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện niêm yết lãi suất tiền gửi tiết kiệm trong khoảng 2,4 - 5,3%/năm, dành cho các khoản tiền gửi bằng VND có kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng và thực hiện chi trả lãi vào cuối kỳ.

Cụ thể, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được áp dụng mức lãi suất 2,4%/năm. Với các khoản gửi ở nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, lãi suất đang được duy trì ở mức 3,5%/năm. Ở các kỳ hạn dài, Vietcombank áp dụng lãi suất 5,2%/năm cho tiền gửi 12 tháng và 18 tháng, trước khi nâng lên 5,3%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

7 ngày

0,2%

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

2 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

48 tháng

5,3%

60 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Song song với kênh giao dịch tại quầy, Vietcombank tiếp tục triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với khung lãi suất dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm cho các kỳ hạn 1–24 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ. Tại những kỳ hạn chủ chốt, mặt bằng lãi suất trên kênh online hiện được giữ tương đương so với hình thức gửi tiết kiệm truyền thống.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) hiện áp dụng mặt bằng lãi suất tiền gửi tiết kiệm tại quầy dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm đối với các khoản tiền gửi bằng VND, kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng và trả lãi cuối kỳ.

Trong khung này, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được áp dụng lãi suất 2,4%/năm. Với các khoản gửi ở kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, BIDV đang duy trì mức lãi suất 3,5%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, lãi suất tiền gửi 12 tháng hiện được giữ ở mức 5,2%/năm, trước khi tăng lên 5,3%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.

Tính đến thời điểm hiện tại, biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của BIDV vẫn ổn định và chưa ghi nhận bất kỳ sự điều chỉnh nào.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

36 Tháng

5,3%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Theo biểu niêm yết hiện hành, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) đang áp dụng mặt bằng lãi suất tiền gửi tiết kiệm dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm, dành cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 tháng đến trên 36 tháng và thực hiện chi trả lãi vào cuối kỳ.

Trong khung lãi suất này, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được VietinBank niêm yết ở mức 2,4%/năm. Với các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, lãi suất tiếp tục được duy trì ở mức 3,5%/năm. Đối với các khoản tiền gửi dài hạn, lãi suất 12 tháng hiện được áp dụng ở mức 5,2%/năm, trước khi nâng lên 5,3%/năm tại kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1 %

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,2%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,2%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,2%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

Trên 36 tháng

5,3%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Theo thông báo mới nhất, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) đã điều chỉnh tăng lãi suất huy động ở nhiều kỳ hạn, tập trung chủ yếu vào nhóm trung và dài hạn, với mức tăng từ 0,2%/năm đến 0,5%/năm.

Sau điều chỉnh, mặt bằng lãi suất tiền gửi của ngân hàng này được thiết lập trong khoảng 4,75%/năm đến 5,4%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng và trả lãi cuối kỳ.

Trong đó, Sacombank tiếp tục giữ nguyên lãi suất 4,75%/năm đối với tiền gửi kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng. Đối với nhóm trung hạn, lãi suất tiền gửi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng hiện được niêm yết ở mức 5,4%/năm, tăng 0,5 điểm % so với biểu lãi suất trước đó.

Ở các kỳ hạn dài hơn, Sacombank áp dụng lãi suất 5,2%/năm cho tiền gửi kỳ hạn 12 tháng, sau khi điều chỉnh tăng 0,3 điểm %. Riêng kỳ hạn 24 tháng, lãi suất được nâng lên 5,4%/năm, tương ứng mức tăng 0,4 điểm % so với trước khi điều chỉnh.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,75%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,75%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,75%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

5,40%

7 tháng

5,40%

8 tháng

5,40%

9 tháng

5,40%

10 tháng

5,40%

11 tháng

5,40%

12 tháng

5,20%

13 tháng

5,20%

15 tháng

5,20%

18 tháng

5,20%

24 tháng

5,40%

36 tháng

5,40%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Song song đó, Sacombank cũng nâng biểu lãi suất tiết kiệm trực tuyến lên khoảng 4,75 – 6%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 1 – 36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ, tăng 0,2 - 0,7%/năm so với kỳ công bố trước.

Trong đó, kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng niêm yết lãi suất ở mức 4,75%/năm, không thay đổi so với trước. Ở nhóm trung hạn, lãi suất kỳ hạn 6 tháng tăng 0,7 điểm %, lên 6%/năm; kỳ hạn 9 tháng cũng đạt 6%/năm, tăng 0,5 điểm %.

Đối với kỳ hạn dài, tiền gửi online 12 tháng hiện được áp dụng lãi suất 6%/năm, cao hơn 0,2 điểm % so với trước điều chỉnh. Riêng kỳ hạn 24 tháng tiếp tục giữ mức 6%/năm, không ghi nhận thay đổi mới.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,75%

 

4,75%

2 tháng

4,75%

 

4,74%

3 tháng

4,75%

 

4,73%

4 tháng

4,75%

 

4,72%

5 tháng

4,75%

 

4,71%

6 tháng

6%

5,96%

5,93%

7 tháng

6%

 

5,91%

8 tháng

6%

 

5,90%

9 tháng

6%

5,91%

5,88%

10 tháng

6%

 

5,87%

11 tháng

6%

 

5,86%

12 tháng

6%

5,87%

5,84%

13 tháng

6%

 

5,83%

15 tháng

6%

5,83%

5,80%

18 tháng

6%

5,79%

5,76%

24 tháng

6%

5,71%

5,68%

36 tháng

6%

5,56%

5,53%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) đang áp dụng biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm tại quầy đối với khách hàng cá nhân có số dư dưới 1 tỷ đồng, với mức lãi suất dao động từ 4,75%/năm đến 6,4%/năm, lĩnh lãi cuối kỳ.

Theo niêm yết hiện hành, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được áp dụng lãi suất 4,75%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được giữ ở mức 5,30%/năm. Đối với các khoản gửi dài hạn, kỳ hạn 12 tháng đang được áp dụng lãi suất 5,75%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng ghi nhận mức cao nhất 6,4%/năm.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

-

0,50%

0,00%

0,50%

-

02 tuần

0,50%

-

0,50%

0,00%

0,50%

-

03 tuần

0,50%

-

0,50%

0,00%

0,50%

-

01 tháng

4,50%

-

4,50%

0,00%

4,60%

-

02 tháng

4,60%

-

4,60%

0,00%

4,70%

-

03 tháng

4,75%

4,73%

4,75%

4,73%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,75%

4,72%

4,75%

4,72%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,75%

4,71%

4,75%

4,71%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,30%

5,24%

5,40%

5,34%

5,40%

5,34%

07 tháng

5,30%

5,23%

5,40%

5,32%

5,40%

5,32%

08 tháng

5,30%

5,21%

5,40%

5,31%

5,40%

5,31%

09 tháng

5,30%

5,20%

5,40%

5,30%

5,40%

5,30%

10 tháng

5,30%

5,19%

5,40%

5,29%

5,40%

5,29%

11 tháng

5,30%

5,18%

5,40%

5,28%

5,40%

5,28%

12 tháng

5,75%

5,60%

5,80%

5,65%

5,80%

5,65%

13 tháng

5,80%

5,63%

5,90%

5,73%

5,90%

5,73%

15 tháng

5,80%

5,61%

5,90%

5,70%

5,90%

5,70%

18 tháng

5,80%

5,57%

5,90%

5,66%

5,90%

5,66%

24 tháng

6,40%

6,03%

6,40%

6,03%

6,40%

6,03%

36 tháng

6,40%

5,86%

6,40%

5,86%

6,40%

5,86%

48 tháng

6,40%

5,71%

6,40%

5,71%

6,40%

5,71%

60 tháng

6,40%

5,56%

6,40%

5,56%

6,40%

5,56

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Bên cạnh hình thức gửi tại quầy, MB Bank tiếp tục triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với cơ chế lãi suất phân hóa theo từng phân khúc khách hàng. Trong đó, nhóm Mass được áp dụng mặt bằng lãi suất từ 4,5%/năm đến 6,2%/năm cho các khoản tiền gửi online kỳ hạn 1 – 60 tháng, trả lãi cuối kỳ.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

-

0,50%

-

02 tuần

0,50%

-

0,50%

-

03 tuần

0,50%

-

0,50%

-

01 tháng

4,50%

-

4,50%

0,-%

02 tháng

4,60%

-

4,60%

-

03 tháng

4,65%

4,63%

4,65%

4,63%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,65%

4,62%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,65%

4,61%

06 tháng

5,20%

5,14%

5,30%

5,24%

07 tháng

5,20%

5,13%

5,30%

5,23%

08 tháng

5,20%

5,12%

5,30%

5,21%

09 tháng

5,20%

5,11%

5,30%

5,20%

10 tháng

5,20%

5,10%

5,30%

5,19%

11 tháng

5,20%

5,09%

5,30%

5,18%

12 tháng

5,50%

5,36%

5,55%

5,41%

13 tháng

5,60%

5,44%

5,70%

5,54%

15 tháng

5,60%

5,42%

5,70%

5,51%

18 tháng

5,60%

5,38%

5,70%

5,48%

24 tháng

6,20%

5,85%

6,20%

5,85%

36 tháng

6,20%

5,69%

6,20%

5,69%

48 tháng

6,20%

5,55%

6,20%

5,55%

60 tháng

6,20%

5,41%

6,20%

5,41%

Nguồn: MB Bank

Với các phân khúc cao hơn, khách hàng Priority và Private đang được hưởng khung lãi suất ưu đãi hơn, dao động từ 4,5%/năm đến 6,4%/năm tùy theo kỳ hạn gửi. Đến thời điểm hiện tại, biểu lãi suất dành cho các nhóm khách hàng này vẫn được giữ nguyên, chưa có điều chỉnh mới.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,75%

4,73%

4,75%

4,73%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,75%

4,72%

4,75%

4,72%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,75%

4,71%

4,75%

4,71%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,30%

5,24%

5,40%

5,34%

5,40%

5,34%

07 tháng

5,30%

5,23%

5,40%

5,32%

5,40%

5,32%

08 tháng

5,30%

5,21%

5,40%

5,31%

5,40%

5,31%

09 tháng

5,30%

5,20%

5,40%

5,30%

5,40%

5,30%

10 tháng

5,30%

5,19%

5,40%

5,29%

5,40%

5,29%

11 tháng

5,30%

5,18%

5,40%

5,28%

5,40%

5,28%

12 tháng

5,75%

5,60%

5,80%

5,65%

5,80%

5,65%

13 tháng

5,80%

5,63%

5,90%

5,73%

5,90%

5,73%

15 tháng

5,80%

5,61%

5,90%

5,70%

5,90%

5,70%

18 tháng

5,80%

5,57%

5,90%

5,66%

5,90%

5,66%

24 tháng

6,40%

6,03%

6,40%

6,03%

6,40%

6,03%

36 tháng

6,40%

5,86%

6,40%

5,86%

6,40%

5,86%

48 tháng

6,40%

5,71%

6,40%

5,71%

6,40%

5,71%

60 tháng

6,40%

5,56%

6,40%

5,56%

6,40%

5,56%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) đang triển khai biểu lãi suất huy động tại quầy dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng 3,5%/năm – 6%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn và lĩnh lãi cuối kỳ.

Theo mức niêm yết hiện hành, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được áp dụng lãi suất 3,6%/năm, trong khi kỳ hạn 6 tháng ở mức 5,3%/năm. Ở nhóm trung hạn, kỳ hạn 9 tháng tiếp tục được giữ ở 5,2%/năm. Đối với các khoản gửi dài hơn, HDBank áp dụng lãi suất 5,7%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, trước khi giảm xuống 5,4%/năm ở kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Song song với kênh giao dịch tại quầy, HDBank duy trì sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với mặt bằng lãi suất từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn 1 – 36 tháng, trả lãi cuối kỳ. Trên kênh online, lãi suất tại các kỳ hạn chủ chốt hiện được giữ tương đương so với gửi tại quầy. Tính đến thời điểm khảo sát, biểu lãi suất của HDBank vẫn ổn định và chưa ghi nhận điều chỉnh mới

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5,5

5,3

5,4

5,4

07 tháng

5,3

5,1

5,2

08 tháng

5,3

5

5,2

09 tháng

5,3

5

5,1

5,2

10 tháng

5,3

5

5,1

11 tháng

5,3

5,1

5,1

12 tháng

5,8

5,4

5,6

5,6

13 tháng

6

5,5

5,7

15 tháng

6

5,5

5,7

5,8

18 tháng

6,1

5,5

5,8

5,8

24 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

36 tháng

5,5

4,6

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) đang duy trì mặt bằng lãi suất tiền gửi tiết kiệm dành cho khách hàng cá nhân và hội viên Inspire trong khoảng 3,85%/năm – 5,35%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn 1 – 36 tháng và trả lãi cuối kỳ.

Theo biểu niêm yết hiện hành, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được áp dụng lãi suất 4,15%/năm. Ở các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, lãi suất cùng được giữ ở 5,25%/năm. Đối với nhóm kỳ hạn dài, Techcombank tiếp tục áp dụng mức 5,35%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và duy trì tương đương ở kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,1

4

3,85

3,85

2M

4,1

4

3,85

3,85

3M

4,4

4,3

4,15

4,15

4M

4,4

4,3

4,15

4,15

5M

4,4

4,3

4,15

4,15

6M

5,5

5,4

5,25

5,25

7M

5,5

5,4

5,25

5,25

8M

5,5

5,4

5,25

5,25

9M

5,5

5,4

5,25

5,25

10M

5,5

5,4

5,25

5,25

11M

5,5

5,4

5,25

5,25

12M

5,6

5,5

5,35

5,35

13M

5,6

5,5

5,35

5,35

14M

5,6

5,5

5,35

5,35

15M

5,6

5,5

5,35

5,35

16M

5,6

5,5

5,35

5,35

17M

5,6

5,5

5,35

5,35

18M

5,6

5,5

5,35

5,35

19M

5,6

5,5

5,35

5,35

20M

5,6

5,5

5,35

5,35

21M

5,6

5,5

5,35

5,35

22M

5,6

5,5

5,35

5,35

23M

5,6

5,5

5,35

5,35

24M

5,6

5,5

5,35

5,35

25M

5,6

5,5

5,35

5,35

26M

5,6

5,5

5,35

5,35

27M

5,6

5,5

5,35

5,35

28M

5,6

5,5

5,35

5,35

29M

5,6

5,5

5,35

5,35

30M

5,6

5,5

5,35

5,35

31M

5,6

5,5

5,35

5,35

32M

5,6

5,5

5,35

5,35

33M

5,6

5,5

5,35

5,35

34M

5,6

5,5

5,35

5,35

35M

5,6

5,5

5,35

5,35

36M

5,6

5,5

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Song song với sản phẩm tiết kiệm thông thường, Techcombank triển khai tiết kiệm Phát Lộc với cơ chế lãi suất phân hóa theo từng nhóm khách hàng.

Theo công bố, lãi suất của sản phẩm này dao động từ 3,95%/năm đến 5,80%/năm cho các khoản tiền gửi 1 – 36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ. Trong đó, khách hàng phổ thông và hội viên Inspire được áp dụng mức 3,95%/năm – 5,55%/năm; khách hàng Priority hưởng lãi suất trong khoảng 4,10%/năm – 5,70%/năm; còn khách hàng Private tiếp tục là nhóm có mức sinh lời cao nhất, dao động 4,20%/năm – 5,80%/năm tùy kỳ hạn.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,3

4,2

4,2

4,2

4,1

4,1

4,05

3,95

3,95

4,05

3,95

3,95

3–5 tháng

4,6

4,5

4,5

4,5

4,4

4,4

4,35

4,25

4,25

4,35

4,25

4,25

6–11 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

12–36 tháng

5,8

5,7

5,7

5,7

5,6

5,6

5,55

5,45

5,45

5,55

5,45

5,45

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) hiện vẫn áp dụng biểu lãi suất huy động tại quầy dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng 3,5%/năm – 5,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 1 – 36 tháng và lĩnh lãi cuối kỳ.

Theo mức niêm yết đang triển khai, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được hưởng lãi suất 3,9%/năm. Ở các kỳ hạn tiếp theo, kỳ hạn 6 tháng được áp dụng mức 4,5%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng ghi nhận lãi suất 4,7%/năm. Đối với nhóm kỳ hạn dài, ACB duy trì lãi suất 5,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và nâng lên 5,3%/năm tại kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

-

-

-

1T

3,5

-

-

3,45

2T

3,7

-

3,65

3,6

3T

3,9

-

3,85

3,8

4T

4,1

-

-

-

5T

4,3

-

-

-

6T

4,5

-

4,45

4,4

9T

4,7

-

4,6

-

12T

5,2

5,1

5,05

4,9

13T

5,3

-

5,10**

-

15T

5,3

5,15

5,1

-

18T

5,3

5,1

5,05

-

24T

5,3

5,05

5

-

36T

5,3

-

4,85

-

 

 

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Song song với kênh giao dịch tại quầy, ACB tiếp tục triển khai tiết kiệm trực tuyến với mặt bằng lãi suất cao hơn, dao động từ 4,3%/năm đến 5,9%/năm cho các khoản tiền gửi bằng VND, kỳ hạn 1 – 12 tháng, trong đó mức lãi suất được phân hóa theo giá trị tiền gửi.

Cụ thể, kỳ hạn 3 tháng được áp dụng đồng loạt 4,65%/năm; kỳ hạn 6 tháng dao động 5,2%/năm – 5,4%/năm; kỳ hạn 9 tháng ở mức 5,3%/năm – 5,5%/năm. Riêng kỳ hạn 12 tháng, lãi suất tiết kiệm online tại ACB hiện nằm trong khoảng 5,7%/năm – 5,9%/năm, tùy theo quy mô khoản tiền gửi.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,3

4,4

4,65

5,2

5,3

5,7

200 – < 1.000

4,4

4,5

4,65

5,3

5,4

5,8

1.000 - < 5.000

4,45

4,55

4,65

5,35

5,45

5,85

>= 5.000

4,5

4,6

4,65

5,4

5,5

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) hiện vẫn giữ nguyên khung lãi suất huy động tại quầy dành cho khách hàng cá nhân, dao động trong khoảng 4,75%/năm đến 6,3%/năm. Mặt bằng lãi suất này được áp dụng cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 1 – 36 tháng, theo hình thức lĩnh lãi cuối kỳ.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Bên cạnh kênh gửi tiền truyền thống, VPBank tiếp tục đẩy mạnh sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với mức lãi suất nhỉnh hơn. Theo biểu đang áp dụng, lãi suất tiền gửi online được niêm yết trong khoảng 4,75%/năm – 6,5%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 1 – 36 tháng, với phương thức trả lãi cuối kỳ.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

Nguồn: VPBank

CÙNG CHUYÊN MỤC