Lãi suất ngân hàng ngày 24/3 BIDV ‘bứt tốc’ theo Vietcombank và VietinBank, bỏ xa Agribank

Sau một ngày đầy biến động với những bước nhảy vọt từ các "ông lớn", thị trường lãi suất ngân hàng hôm nay 24/3 ghi nhận trạng thái đi ngang tại hầu hết các nhà băng. Tuy nhiên, tâm điểm của ngày hôm nay đổ dồn về BIDV khi nhà băng này bất ngờ điều chỉnh tăng mạnh lãi suất ở các kỳ hạn dài, chính thức san bằng khoảng cách với các đối thủ trong nhóm Big 4

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Khảo sát lúc 10h30, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục duy trì sự ổn định trong biểu lãi suất huy động cho khách hàng cá nhân với khung dao động từ 2,6%/năm đến 5,3%/năm.

Tại kỳ hạn 1 tháng, Agribank niêm yết mức 2,6%/năm. Với kỳ hạn 3 tháng, lãi suất được áp dụng là 2,9%/năm. Khách hàng gửi tiền kỳ hạn 9 tháng sẽ nhận mức lãi suất 4%/năm. Trong khi đó, các kỳ hạn dài hơn như 12 tháng và 24 tháng lần lượt giữ nguyên ở mức 5,2%/năm và 5,3%/năm.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) giữ nguyên biểu lãi suất sau cú tăng đột biến hôm qua, hiện khung lãi suất dành cho cá nhân dao động từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm, áp dụng cho kỳ hạn 1 - 60 tháng.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng vẫn ở mức 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Đối với kỳ hạn 9 tháng, Vietcombank áp dụng mức lãi 3,5%/năm. Đáng chú ý, các kỳ hạn dài được duy trì ở mức cao sau điều chỉnh là 5,9%/năm cho 12 tháng và 6,5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,50%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Hình thức gửi tiền trực tuyến tại Vietcombank cũng không có biến động mới, duy trì trong khoảng 2,1 - 6,5%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng lần lượt là 2,1%/năm và 2,4%/năm. Kỳ hạn 9 tháng trên kênh số là 3,5%/năm. Hai cột mốc quan trọng nhất là 12 tháng và 24 tháng tiếp tục giữ ở mức 5,9%/năm và 6,5%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,5%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) đã thực hiện một bước đi quyết liệt khi nâng mạnh lãi suất các kỳ hạn dài từ 0,7 điểm % đến 1,2 điểm %, đưa khung lãi suất chung lên mức 2,1%/năm đến 6,5%/năm.

Tại các kỳ hạn ngắn, BIDV vẫn giữ nguyên 2,1%/năm cho 1 tháng và 2,4%/năm cho 3 tháng. Kỳ hạn 9 tháng được ấn định ở mức 3,5%/năm. Tuy nhiên, sự thay đổi mạnh mẽ nằm ở kỳ hạn 12 tháng khi lãi suất vọt lên 5,9%/năm (tăng 0,7%/năm) và kỳ hạn 24 tháng chạm mốc 6,5%/năm (tăng tới 1,2%/năm so với hôm trước).

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,5%

36 Tháng

6,5%

Nguồn: BIDV

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) chọn trạng thái đi ngang sau khi đã điều chỉnh biểu lãi suất mới với khung từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Chi tiết các kỳ hạn cho thấy lãi suất 1 tháng đang là 2,1%/năm, 3 tháng là 2,4%/năm và 9 tháng là 3,5%/năm. Các khoản tiền gửi kỳ hạn 12 tháng tiếp tục được hưởng lãi suất 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng duy trì ở mức đỉnh 6,5%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6,5%

36 tháng

6,5%

Trên 36 tháng

6,5%

Nguồn: VietinBank

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) vẫn duy trì biểu phí mới sau đợt tăng, với khung lãi suất huy động tại quầy nằm trong khoảng 4,75 - 7%/năm. Kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng đồng loạt áp dụng mức 4,75%/năm. Đối với kỳ hạn 9 tháng và 12 tháng, Sacombank niêm yết chung mức 6,6%/năm. Khách hàng gửi tiền kỳ hạn 24 tháng tại quầy sẽ nhận mức lãi suất cao nhất là 7,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,75%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,75%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,75%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

6,6%

7 tháng

6,6%

8 tháng

6,6%

9 tháng

6,6%

10 tháng

6,6%

11 tháng

6,6%

12 tháng

6,6%

13 tháng

6,6%

15 tháng

6,6%

18 tháng

6,6%

24 tháng

7%

36 tháng

7%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh gửi tiền trực tuyến của Sacombank tiếp tục hấp dẫn hơn với khung lãi suất từ 4,75%/năm đến 7,2%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng duy trì ở 4,75%/năm. Đối với kỳ hạn 9 tháng và 12 tháng, mức lãi suất trực tuyến đạt 6,8%/năm. Đặc biệt, kỳ hạn 24 tháng trên kênh online vẫn giữ vững mức sinh lời 7,2%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,75%

 

4,75%

2 tháng

4,75%

 

4,74%

3 tháng

4,75%

 

4,73%

4 tháng

4,75%

 

4,72%

5 tháng

4,75%

 

4,71%

6 tháng

6,80%

6,74%

6,71%

7 tháng

6,80%

 

6,69%

8 tháng

6,80%

 

6,67%

9 tháng

6,80%

6,69%

6,65%

10 tháng

6,80%

 

6,63%

11 tháng

6,80%

 

6,61%

12 tháng

6,80%

6,63%

6,60%

13 tháng

6,80%

 

6,58%

15 tháng

6,80%

6,58%

6,54%

18 tháng

6,80%

6,53%

6,49%

24 tháng

7,20%

6,78%

6,75%

36 tháng

7,20%

6,57%

6,54%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) duy trì vị thế là một trong những đơn vị có lãi suất cao nhất thị trường với khung từ 3,7%/năm đến 7,5%/năm, kỳ hạn 1 - 60 tháng. Với các khoản dưới 1 tỷ đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 3,7%/năm và 3 tháng là 4,1%/năm. Kỳ hạn 9 tháng tại quầy ghi nhận mức 4,7%/năm. Ở các kỳ hạn dài, MB Bank niêm yết 6,5%/năm cho 12 tháng và duy trì mức tối đa 7,5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,70%

4,59%

4,65%

4,90%

4,78%

4,85%

07 tháng

4,70%

4,57%

4,64%

4,90%

4,76%

4,84%

08 tháng

4,70%

4,55%

4,63%

4,90%

4,74%

4,83%

09 tháng

4,70%

4,53%

4,62%

4,90%

4,72%

4,82%

10 tháng

4,70%

4,52%

4,61%

4,90%

4,70%

4,81%

11 tháng

4,70%

4,50%

4,61%

4,90%

4,68%

4,80%

12 tháng

6,50%

6,10%

6,31%

6,60%

6,19%

6,40%

13 tháng

6,50%

6,07%

6,29%

6,60%

6,15%

6,39%

15 tháng

6,50%

6,01%

6,26%

6,60%

6,09%

6,35%

18 tháng

6,50%

5,92%

6,21%

6,60%

6,00%

6,30%

24 tháng

7,50%

6,52%

7,00%

7,50%

6,52%

7,00%

36 tháng

7,50%

6,12%

6,78%

7,50%

6,12%

6,78%

48 tháng

7,50%

5,76%

6,57%

7,50%

5,76%

6,57%

60 tháng

7,50%

5,45%

6,38%

7,50%

5,45%

6,38%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh online dành cho khách hàng Mass, MB Bank vẫn giữ khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 7,5%/năm. Trong đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng đạt 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm. Với kỳ hạn 9 tháng online, lãi suất áp dụng là 5,8%/năm. Kỳ hạn 12 tháng được hưởng 6,5%/năm và kỳ hạn 24 tháng tiếp tục neo ở mức 7,5%/năm cho mọi hạn mức tiền gửi.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,80%

5,73%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,80%

5,71%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,80%

5,70%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,80%

5,69%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,80%

5,67%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,80%

5,66%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,50%

6,31%

6,55%

6,36%

13 tháng

6,50%

6,29%

6,55%

6,34%

15 tháng

6,50%

6,26%

6,55%

6,31%

18 tháng

6,50%

6,21%

6,55%

6,26%

24 tháng

7,50%

7,00%

7,50%

7,00%

36 tháng

7,50%

6,78%

7,50%

6,78%

48 tháng

7,50%

6,57%

7,50%

6,57%

60 tháng

7,50%

6,38%

7,50%

6,38%

Nguồn: MB Bank

Nhóm khách hàng Priority và Private cũng được hưởng mức cao nhất 7,5%/năm ở các kỳ hạn dài.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,65%

 

4,70%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,90%

5,82%

5,95%

5,87%

6,00%

5,92%

07 tháng

5,90%

5,81%

5,95%

5,86%

6,00%

5,91%

08 tháng

5,90%

5,80%

5,95%

5,84%

6,00%

5,89%

09 tháng

5,90%

5,78%

5,95%

5,83%

6,00%

5,88%

10 tháng

5,90%

5,77%

5,95%

5,82%

6,00%

5,86%

11 tháng

5,90%

5,75%

5,95%

5,80%

6,00%

5,85%

12 tháng

6,55%

6,36%

6,60%

6,40%

6,60%

6,40%

13 tháng

6,55%

6,34%

6,60%

6,39%

6,60%

6,39%

15 tháng

6,55%

6,31%

6,60%

6,35%

6,60%

6,35%

18 tháng

6,55%

6,26%

6,60%

6,30%

6,60%

6,30%

24 tháng

7,50%

7,00%

7,50%

7,00%

7,50%

7,00%

36 tháng

7,50%

6,78%

7,50%

6,78%

7,50%

6,78%

48 tháng

7,50%

6,57%

7,50%

6,57%

7,50%

6,57%

60 tháng

7,50%

6,38%

7,50%

6,38%

7,50%

6,38%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) niêm yết biểu lãi suất ổn định từ 3,5%/năm đến 6%/năm cho các sản phẩm thông thường. Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 3,5%/năm và 3 tháng là 3,6%/năm. Kỳ hạn 9 tháng hiện đạt 5,2%/năm và kỳ hạn 12 tháng (loại 2) là 5,7%/năm. Đối với kỳ hạn 24 tháng, khách hàng sẽ nhận được mức lãi suất 5,4%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Khung lãi suất trên kênh trực tuyến của HDBank dao động từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm. Kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng lần lượt có mức lãi 4,2%/năm và 4,3%/năm. Với kỳ hạn 9 tháng online, lãi suất là 5,3%/năm và kỳ hạn 12 tháng đạt 5,8%/năm. Kỳ hạn 24 tháng trực tuyến ghi nhận mức 5,5%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5,5

5,3

5,4

5,4

07 tháng

5,3

5,1

5,2

08 tháng

5,3

5

5,2

09 tháng

5,3

5

5,1

5,2

10 tháng

5,3

5

5,1

11 tháng

5,3

5,1

5,1

12 tháng

5,8

5,4

5,6

5,6

13 tháng

6

5,5

5,7

15 tháng

6

5,5

5,7

5,8

18 tháng

6,1

5,5

5,8

5,8

24 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

36 tháng

5,5

4,6

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) áp dụng biểu lãi suất tiết kiệm thường cho khách hàng phổ thông từ 3,65%/năm đến 5,15%/năm. Trong đó, kỳ hạn 1 tháng duy trì ở mức 3,65%/năm và 3 tháng là 3,95%/năm. Đối với kỳ hạn 9 tháng, lãi suất là 5,05%/năm. Các kỳ hạn dài từ 12 tháng đến 24 tháng được Techcombank áp dụng chung mức 5,15%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

3,9

3,8

3,65

3,65

2M

3,9

3,8

3,65

3,65

3M

4,2

4,1

3,95

3,95

4M

4,2

4,1

3,95

3,95

5M

4,2

4,1

3,95

3,95

6M

5,3

5,2

5,05

5,05

7M

5,3

5,2

5,05

5,05

8M

5,3

5,2

5,05

5,05

9M

5,3

5,2

5,05

5,05

10M

5,3

5,2

5,05

5,05

11M

5,3

5,2

5,05

5,05

12M

5,4

5,3

5,15

5,15

13M

5,4

5,3

5,15

5,15

14M

5,4

5,3

5,15

5,15

15M

5,4

5,3

5,15

5,15

16M

5,4

5,3

5,15

5,15

17M

5,4

5,3

5,15

5,15

18M

5,4

5,3

5,15

5,15

19M

5,4

5,3

5,15

5,15

20M

5,4

5,3

5,15

5,15

21M

5,4

5,3

5,15

5,15

22M

5,4

5,3

5,15

5,15

23M

5,4

5,3

5,15

5,15

24M

5,4

5,3

5,15

5,15

25M

5,4

5,3

5,15

5,15

26M

5,4

5,3

5,15

5,15

27M

5,4

5,3

5,15

5,15

28M

5,4

5,3

5,15

5,15

29M

5,4

5,3

5,15

5,15

30M

5,4

5,3

5,15

5,15

31M

5,4

5,3

5,15

5,15

32M

5,4

5,3

5,15

5,15

33M

5,4

5,3

5,15

5,15

34M

5,4

5,3

5,15

5,15

35M

5,4

5,3

5,15

5,15

36M

5,4

5,3

5,15

5,15

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Với sản phẩm Phát Lộc, Techcombank mang đến mức sinh lời tốt hơn trong khung từ 3,75%/năm đến 5,6%/năm. Với số tiền dưới 1 tỷ đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 3,75%/năm và 3 tháng là 4,05%/năm. Kỳ hạn 9 tháng đạt 5,15%/năm và kỳ hạn 12 tháng đến 24 tháng cùng ở mức 5,25%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,1

4

4

4

3,9

3,9

3,85

3,75

3,75

3,85

3,75

3,75

3–5 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

6–11 tháng

5,5

5,4

5,4

5,4

5,3

5,3

5,25

5,15

5,15

5,25

5,15

5,15

12–36 tháng

5,6

5,5

5,5

5,5

5,4

5,4

5,35

5,25

5,25

5,35

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) giữ nguyên biểu lãi suất huy động tại quầy từ 3,5%/năm đến 5,3%/năm. Tại kỳ hạn 1 tháng, lãi suất là 3,5%/năm và 3 tháng là 3,9%/năm. Kỳ hạn 9 tháng được niêm yết ở mức 4,7%/năm. Với các khoản gửi dài hạn, kỳ hạn 12 tháng hưởng 5,2%/năm và 24 tháng là 5,3%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

-

-

-

1T

3,5

-

-

3,45

2T

3,7

-

3,65

3,6

3T

3,9

-

3,85

3,8

4T

4,1

-

-

-

5T

4,3

-

-

-

6T

4,5

-

4,45

4,4

9T

4,7

-

4,6

-

12T

5,2

5,1

5,05

4,9

13T

5,3

-

5,10**

-

15T

5,3

5,15

5,1

-

18T

5,3

5,1

5,05

-

24T

5,3

5,05

5

-

36T

5,3

-

4,85

-

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Biểu lãi suất trực tuyến của ACB ổn định trong khoảng 4,3 - 5,9%/năm. Với khoản tiền dưới 200 triệu đồng, kỳ hạn 1 tháng là 4,3%/năm và 3 tháng là 4,65%/năm. Lãi suất kỳ hạn 9 tháng online đạt 5,3%/năm và kỳ hạn 12 tháng là 5,7%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,3

4,4

4,65

5,2

5,3

5,7

200 – < 1.000

4,4

4,5

4,65

5,3

5,4

5,8

1.000 - < 5.000

4,45

4,55

4,65

5,35

5,45

5,85

>= 5.000

4,5

4,6

4,65

5,4

5,5

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) duy trì khung lãi suất tại quầy từ 4,75%/năm đến 6,9%/năm tùy theo hạn mức tiền gửi. Với số tiền dưới 1 tỷ đồng, kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng ở mức 4,75%/năm. Lãi suất kỳ hạn 9 tháng đạt 6,4%/năm và 12 tháng là 6,6%/năm. Kỳ hạn 24 tháng tại quầy cho khoản tiền dưới 3 tỷ đồng ghi nhận mức 6,2%/năm.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,6

6,6

6,6

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,7

6,7

6,7

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,6

6,6

6,6

6,6

6,8

6,8

6,8

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,9

6,9

6,9

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,9

6,9

6,9

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh trực tuyến, VPBank niêm yết lãi suất từ 4,75%/năm đến 7,1%/năm. Kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng giữ mức 4,75%/năm. Với kỳ hạn 9 tháng, lãi suất đạt 6,6%/năm và kỳ hạn 12 tháng là 6,8%/năm (cho khoản dưới 1 tỷ). Kỳ hạn 24 tháng online tiếp tục duy trì ổn định ở mức 6,4%/năm cho khoản tiền gửi nhỏ.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,6

6,6

6,6

6,6

6,8

6,8

6,8

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,9

6,9

6,9

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,8

6,8

6,8

6,8

7

7

7

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,9

6,9

6,9

6,9

7,1

7,1

7,1

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,9

6,9

6,9

6,9

7,1

7,1

7,1

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Trong nhóm ngân hàng được khảo sát, HDBank vẫn giữ ngôi vương với mức lãi suất "đặc biệt" 8,1%/năm cho kỳ hạn 13 tháng (đi kèm điều kiện gửi từ 500 tỷ đồng).

Tuy nhiên, xét về mức lãi suất thực tế không kèm điều kiện khắt khe, MB Bank đang dẫn đầu thị trường với mức 7,5%/năm cho các kỳ hạn dài. Sacombank bám sát phía sau với mức 7,2%/năm cho hình thức gửi trực tuyến.

Trong nhóm Big 4, sự nhập cuộc của BIDV đã đưa ngân hàng này cùng với Vietcombank và VietinBank chia sẻ vị trí dẫn đầu khối quốc doanh với mức lãi suất tối đa 6,5%/năm.

CÙNG CHUYÊN MỤC