Lãi suất ngân hàng ngày 29/5, HDBank giữ mức cao nhất 7,6%/năm, nhóm Big 4 tiếp tục ổn định
- Tín dụng & Lãi suất
- 29/05/2026 10:29
- Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục giữ vững vị thế bình ổn khi duy trì khung lãi suất tiền gửi dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 24 tháng.
Đi sâu vào chi tiết, các khoản tiết kiệm ngắn hạn kỳ hạn 1 và 2 tháng hiện hưởng lãi suất 2,6%/năm. Nếu khách hàng gửi tiền từ 3 đến 5 tháng, mức lãi suất áp dụng là 2,9%/năm. Nhóm kỳ hạn trung hạn từ 6 đến 11 tháng được ấn định ổn định ở mức 4,0%/năm. Đối với các kỳ hạn dài hơi hơn từ 12 đến 18 tháng, nhà băng này niêm yết mức 5,9%/năm, và mức lãi suất cao nhất 6,0%/năm vẫn được dành cho kỳ hạn 24 tháng.
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,6% |
|
2 Tháng |
2,6% |
|
3 Tháng |
2,9% |
|
4 Tháng |
2,9% |
|
5 Tháng |
2,9% |
|
6 Tháng |
4,0% |
|
7 Tháng |
4,0% |
|
8 Tháng |
4,0% |
|
9 Tháng |
4,0% |
|
10 Tháng |
4,0% |
|
11 Tháng |
4,0% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), biểu lãi suất huy động cá nhân cũng không ghi nhận sự dịch chuyển nào, dao động trong biên độ từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng.
Cụ thể, khách hàng gửi tiền tại kỳ hạn 1 và 2 tháng sẽ nhận mức lãi suất là 2,1%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 và 9 tháng tiếp tục duy trì ở mức 3,5%/năm. Điểm nhấn của biểu lãi suất này nằm ở kỳ hạn 12 tháng với 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng đạt đỉnh 6,0%/năm. Đáng chú ý, các kỳ hạn rất dài từ 36 đến 60 tháng lại có mức lãi suất thấp hơn đôi chút, neo ở 5,3%/năm.
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,10% |
|
7 ngày |
0,20% |
|
14 ngày |
0,20% |
|
1 tháng |
2,10% |
|
2 tháng |
2,10% |
|
3 tháng |
2,40% |
|
6 tháng |
3,50% |
|
9 tháng |
3,50% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
24 tháng |
6,0% |
|
36 tháng |
5,30% |
|
48 tháng |
5,30% |
|
60 tháng |
5,30% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Cũng duy trì trạng thái đi ngang so với hôm trước, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) tiếp tục áp dụng khung lãi suất tiết kiệm cho cá nhân từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.
Về chi tiết phân bổ, mức lãi suất 2,1%/năm được áp dụng cho kỳ hạn 1 và 2 tháng. Các kỳ hạn 3 và 5 tháng hưởng lãi suất 2,4%/năm, trong khi kỳ hạn 6 và 9 tháng ổn định ở 3,5%/năm. Nhóm khách hàng ưu tiên gửi dài hạn từ 12 đến 18 tháng sẽ nhận mức lãi suất 5,9%/năm. Mức lãi suất hấp dẫn nhất tại BIDV là 6,0%/năm, hiện diện tại các kỳ hạn 24 tháng và 36 tháng.
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
6 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6,0% |
|
36 Tháng |
6,0% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Ghi nhận tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank), mặt bằng lãi suất huy động cá nhân vẫn được duy trì trong khoảng 2,1% đến 6,0%/năm đối với các kỳ hạn từ 1 tháng đến trên 36 tháng.
Hiện tại, các kỳ hạn ngắn dưới 3 tháng có mức lãi suất 2,1%/năm. Từ 3 tháng đến dưới 6 tháng, lãi suất nhích lên 2,4%/năm. Khoảng kỳ hạn từ 6 tháng đến dưới 12 tháng được nhà băng niêm yết mức 3,5%/năm. Với các khoản tiền gửi từ 12 tháng đến dưới 24 tháng, mức lãi suất là 5,9%/năm, và khách hàng có thể đạt mức lãi suất tối đa 6,0%/năm nếu gửi tiền từ 24 tháng trở lên.
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,9% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,9% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,9% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
6% |
|
36 tháng |
6% |
|
Trên 36 tháng |
6% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) hôm nay cũng giữ nguyên khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 6,7%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.
Theo biểu lãi suất mới nhất, các kỳ hạn từ 1 đến 5 tháng hiện đứng ở mức 4,5%/năm. Nhóm kỳ hạn từ 6 đến 11 tháng sau điều chỉnh còn 6,2%/năm. Kỳ hạn 12 và 13 tháng ghi nhận mức 5,9%/năm. Đối với các kỳ hạn dài như 15 và 18 tháng, lãi suất hiện là 6,0%/năm, trong khi hai kỳ hạn dài nhất 24 và 36 tháng vẫn giữ mức cao nhất hệ thống của ngân hàng này là 6,7%/năm.
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,50% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,50% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,50% |
|
4 tháng |
4,50% |
|
5 tháng |
4,50% |
|
6 tháng |
6,20% |
|
7 tháng |
6,20% |
|
8 tháng |
6,20% |
|
9 tháng |
6,20% |
|
10 tháng |
6,20% |
|
11 tháng |
6,20% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
13 tháng |
5,90% |
|
15 tháng |
6,00% |
|
18 tháng |
6,00% |
|
24 tháng |
6,70% |
|
36 tháng |
6,70% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) không có động thái mới khi giữ nguyên khung lãi suất dành cho khách hàng cá nhân có số dư dưới 1 tỷ đồng trong khoảng 3,7 - 7,0%/năm. Biểu lãi suất này áp dụng cho các kỳ hạn kéo dài từ 1 đến 60 tháng.
Xét cụ thể các khoản gửi dưới 1 tỷ đồng, kỳ hạn 1 tháng và 2 tháng lần lượt nhận mức 3,7%/năm và 3,8%/năm. Các kỳ hạn từ 3 đến 5 tháng ổn định tại 4,1%/năm. Với nhóm kỳ hạn trung hạn từ 6 tháng đến 11 tháng, lãi suất là 4,6%/năm. Ở các kỳ hạn dài hơn như 12, 13, 15 và 18 tháng, MB Bank áp dụng chung mức 6,2%/năm. Đặc biệt, mức lãi suất 7,0%/năm vẫn được duy trì cho các kỳ hạn từ 24 tháng đến 60 tháng.
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||||
|
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,70% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,80% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,10% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,10% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,10% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,60% |
4,49% |
4,55% |
4,80% |
4,68% |
4,75% |
|
07 tháng |
4,60% |
4,47% |
4,54% |
4,80% |
4,66% |
4,74% |
|
08 tháng |
4,60% |
4,46% |
4,53% |
4,80% |
4,65% |
4,73% |
|
09 tháng |
4,60% |
4,44% |
4,53% |
4,80% |
4,63% |
4,72% |
|
10 tháng |
4,60% |
4,43% |
4,52% |
4,80% |
4,61% |
4,71% |
|
11 tháng |
4,60% |
4,41% |
4,51% |
4,80% |
4,59% |
4,70% |
|
12 tháng |
6,20% |
5,83% |
6,03% |
6,30% |
5,92% |
6,12% |
|
13 tháng |
6,20% |
5,80% |
6,01% |
6,30% |
5,89% |
6,10% |
|
15 tháng |
6,20% |
5,75% |
5,98% |
6,30% |
5,84% |
6,07% |
|
18 tháng |
6,20% |
5,67% |
5,94% |
6,30% |
5,75% |
6,03% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank), thị trường không ghi nhận biến động khi khung lãi suất huy động tiếp tục dao động từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm. Đây vẫn là một trong những nhà băng có chính sách lãi suất đặc biệt cạnh tranh trên thị trường hiện nay.
Trong biểu lãi suất hiện hành, các kỳ hạn 1 tháng và 2 tháng được niêm yết ở mức 3,5%/năm; các kỳ hạn từ 3 tháng đến 5 tháng là 3,6%/năm. Kỳ hạn 6 tháng đứng ở mức 4,9%/năm, còn nhóm từ 7 đến 11 tháng phổ biến ở mức 4,7%/năm. Đáng chú ý nhất là mức "lãi suất đặc biệt" lên tới 7,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 7,6%/năm cho kỳ hạn 13 tháng, áp dụng kèm theo các điều kiện về số tiền gửi tối thiểu.
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
4,9 |
4,7 |
4,8 |
4,8 |
– |
– |
|
|
07 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,2 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,2 |
4,8 |
5 |
5 |
5,1 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
7,6 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
5,2 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
5,3 |
– |
|
|
24 tháng |
4,9 |
4,3 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
4,8 |
|
|
36 tháng |
4,9 |
4 |
4,5 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) tiếp tục duy trì khung lãi suất huy động dành cho khách hàng thường trong khoảng từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm cho các kỳ hạn 1-36 tháng.
Chi tiết lãi suất cho khách hàng thường: kỳ hạn 1 và 2 tháng hưởng 3,95%/năm; kỳ hạn 3 đến 5 tháng là 4,25%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 đến 11 tháng duy trì mức khá cao ở 5,95%/năm. Mức lãi suất tốt nhất cho nhóm khách hàng này là 6,15%/năm tại kỳ hạn 12 tháng, trong khi các kỳ hạn từ 13 đến 36 tháng chỉ còn 5,25%/năm.
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
2M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
3M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
4M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
5M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
6M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
7M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
8M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
9M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
10M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
11M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
12M |
6,4 |
6,3 |
6,15 |
6,15 |
|
13M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
14M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
15M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
16M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
17M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
18M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
19M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
20M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
21M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
22M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
23M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
24M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
25M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
26M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
27M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
28M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
29M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
30M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
31M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
32M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
33M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
34M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
35M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
36M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Tương tự, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) niêm yết khung lãi suất tiền gửi truyền thống từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.
Chi tiết theo kỳ hạn cho thấy: 1 tháng là 4,0%/năm; 2 tháng là 4,2%/năm và 3 tháng là 4,4%/năm. Với các kỳ hạn 6 và 9 tháng, lãi suất lần lượt đạt 4,5% và 4,7%/năm. Kỳ hạn 12 tháng hiện ở mức 5,3%/năm, và các kỳ hạn dài từ 13 tháng trở lên đều được hưởng mức cố định 5,4%/năm.
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|---|---|---|---|---|
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
|||
|
1T |
4 |
3,95 |
||
|
2T |
4,2 |
4,15 |
4,1 |
|
|
3T |
4,4 |
4,35 |
4,3 |
|
|
4T |
4,6 |
|||
|
5T |
4,75 |
|||
|
6T |
4,5 |
4,45 |
4,4 |
|
|
9T |
4,7 |
4,6 |
||
|
12T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
5 |
|
13T |
5,4 |
5,20** |
||
|
15T |
5,4 |
5,25 |
5,2 |
|
|
18T |
5,4 |
5,2 |
5,15 |
|
|
24T |
5,4 |
5,15 |
5,1 |
|
|
36T |
5,4 |
4,95 |
||
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank), lãi suất huy động cho các khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng vẫn duy trì ổn định trong khoảng 4,45% đến 6,1%/năm. VPBank hiện vẫn áp dụng chính sách lãi suất bậc thang theo số tiền gửi, tạo sự linh hoạt cho khách hàng.
Với mức tiền gửi dưới 1 tỷ đồng, kỳ hạn 1 và 2 tháng có lãi suất 4,45%/năm; kỳ hạn từ 3 đến 5 tháng đạt 4,65%/năm. Nhóm kỳ hạn 6-9 tháng nhận mức 5,8%/năm, trong khi các kỳ hạn 10, 11 và 12 tháng nhích lên mức 6,1%/năm. Các kỳ hạn từ 13 đến 24 tháng giảm nhẹ xuống 6,0%/năm và kỳ hạn 36 tháng đứng ở mức 5,4%/năm.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5,4 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,4 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
5,5 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,5 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,5 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?
Dựa trên dữ liệu khảo sát ngày 29/5, vị trí quán quân về lãi suất vẫn thuộc về HDBank với mức 7,6%/năm tại kỳ hạn 13 tháng (áp dụng cho các khoản tiền gửi lớn theo điều kiện riêng). Đứng ở vị trí tiếp theo là MB Bank với mức 7,0%/năm cho các kỳ hạn dài từ 24 đến 60 tháng.
Trong khi các ngân hàng quốc doanh (Agribank, Vietcombank, BIDV, VietinBank) vẫn giữ mức trần quanh 6,0%/năm.