Lãi suất ngân hàng ngày 30/1 tiếp tục đi ngang, riêng một ngân hàng giảm tới 0,45 điểm %

Khảo sát lúc 10h30 ngày 30/1, lãi suất ngân hàng hôm nay tại nhóm ngân hàng quốc doanh như Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank tiếp tục ổn định, với mức cao nhất phổ biến quanh 5,2–5,3%/năm ở các kỳ hạn dài. Ở khối ngân hàng thương mại cổ phần, Sacombank ghi nhận động thái điều chỉnh giảm lãi suất tại một số kỳ hạn (cả tại quầy và kênh online).

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Tại thời điểm khảo sát, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (Agribank) hiện triển khai khung lãi suất huy động trong khoảng 2,6 - 5,3%/năm đối với các khoản tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng, với phương thức chi trả lãi cuối kỳ.

Cụ thể, tiền gửi kỳ hạn 1 tháng đang được niêm yết ở mức 2,6%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng áp dụng lãi suất 2,9%/năm. Ở nhóm kỳ hạn trung, Agribank giữ lãi suất 4%/năm cho các khoản tiền gửi 6 tháng. Đối với các khoản tiền gửi dài hạn, lãi suất kỳ hạn 12 tháng hiện ở mức 5,2%/năm và tăng lên 5,3%/năm tại kỳ hạn 24 tháng, mức cao nhất trong biểu lãi suất đang triển khai.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,4%

2 Tháng

2,4%

3 Tháng

2,7%

4 Tháng

2,7%

5 Tháng

2,7%

6 Tháng

3,8%

7 Tháng

3,8%

8 Tháng

3,8%

9 Tháng

3,8%

10 Tháng

3,8%

11 Tháng

3,8%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Cùng lúc, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) đang triển khai lãi suất tiền gửi bằng VND từ 2,4%/năm đến 5,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiết kiệm có kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng và chi trả lãi vào cuối kỳ.

Ở từng kỳ hạn cụ thể, tiền gửi 3 tháng đang được áp dụng lãi suất 2,4%/năm. Các khoản tiền gửi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng hiện được Vietcombank duy trì ở mức 3,5%/năm. Đối với nhóm kỳ hạn dài, lãi suất 12 tháng và 18 tháng đang được giữ ở mức 5,2%/năm, trước khi tăng lên 5,3%/năm tại kỳ hạn 24 tháng. 

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

7 ngày

0,2%

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

2 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

48 tháng

5,3%

60 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Song song với kênh giao dịch tại quầy, Vietcombank tiếp tục triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với khung lãi suất dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 1–24 tháng. Ở các kỳ hạn trọng điểm, lãi suất trên kênh online hiện tương đương với mức đang niêm yết tại quầy.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Song song đó, Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) đang áp dụng lãi suất huy động bằng VND trong khung 2,1%/năm đến 5,3%/năm, dành cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng và thực hiện chi trả lãi vào cuối kỳ.

Trong đó, tiền gửi 3 tháng đang được BIDV niêm yết lãi suất 2,4%/năm. Ở các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, ngân hàng giữ mặt bằng lãi suất ở mức 3,5%/năm. Đối với các khoản tiền gửi dài hạn, lãi suất 12 tháng hiện ở mức 5,2%/năm, trước khi tăng lên 5,3%/năm tại kỳ hạn 24 tháng, cao nhất trong biểu lãi suất đang áp dụng.

Tại thời điểm khảo sát, biểu lãi suất huy động tại quầy của BIDV vẫn được giữ nguyên, chưa ghi nhận điều chỉnh mới.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

36 Tháng

5,3%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Tại thời điểm ghi nhận, Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) đang triển khai biểu lãi suất huy động VND từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 tháng đến trên 36 tháng, với phương thức lĩnh lãi cuối kỳ.

Theo biểu lãi suất đang áp dụng, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được niêm yết ở mức 2,4%/năm. Ở các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, VietinBank duy trì mặt bằng lãi suất 3,5%/năm. Đối với tiền gửi dài hạn, lãi suất kỳ hạn 12 tháng hiện ở mức 5,2%/năm, trước khi nâng lên 5,3%/năm tại kỳ hạn 24 tháng, mức cao nhất trong khung lãi suất hiện hành..

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1 %

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,2%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,2%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,2%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

Trên 36 tháng

5,3%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ghi nhận mới nhất cho thấy, Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) đã điều chỉnh biểu lãi suất tại với biên độ tăng, giảm trong khoảng 0,1 - 0,45 điểm %. Theo đó, khung lãi suất hiện dao động từ 4,3%/năm đến 5,4%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng và thực hiện chi trả lãi cuối kỳ.

Theo đó, tiền gửi kỳ hạn 1 tháng giảm còn 4,3%/năm và 3 tháng ấn định ở 4,5%/năm. Ở nhóm kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng và 12 tháng, lãi suất ngân hàng cùng niêm yết 5,3%/năm. Đối với các khoản tiền gửi dài hạn, Sacombank áp dụng lãi suất 5,4%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,30%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,40%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,50%

4 tháng

4,60%

5 tháng

4,60%

6 tháng

5,30%

7 tháng

5,30%

8 tháng

5,30%

9 tháng

5,30%

10 tháng

5,30%

11 tháng

5,30%

12 tháng

5,30%

13 tháng

5,30%

15 tháng

5,40%

18 tháng

5,40%

24 tháng

5,40%

36 tháng

5,40%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Đối với biểu lãi suất tiết kiệm online, Sacombank cũng giảm lãi suất xuống còn 4,4 - 5,6%/năm, kỳ hạn 1–36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ; thấp hơn 0,15 - 0,4 điểm % so với kỳ trước. Trong đó, kỳ hạn 3 tháng hiện niêm yết lãi suất ở 4,5%/năm, các kỳ hạn dài 6 - 24 tháng là 5,6%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,40%

 

4,40%

2 tháng

4,40%

 

4,39%

3 tháng

4,50%

 

4,48%

4 tháng

4,60%

 

4,57%

5 tháng

4,60%

 

4,57%

6 tháng

5,60%

5,56%

5,54%

7 tháng

5,60%

 

5,52%

8 tháng

5,60%

 

5,51%

9 tháng

5,60%

5,52%

5,50%

10 tháng

5,60%

 

5,49%

11 tháng

5,60%

 

5,47%

12 tháng

5,60%

5,49%

5,46%

13 tháng

5,60%

 

5,45%

15 tháng

5,60%

5,45%

5,42%

18 tháng

5,60%

5,41%

5,39%

24 tháng

5,60%

5,34%

5,32%

36 tháng

5,60%

5,21%

5,19%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank), khuynh lãi suất tiết kiệm tại quầy dành cho khách hàng cá nhân có số dư dưới 1 tỷ đồng đang huy động lãi suất từ 4,75%/năm đến 6,4%/năm, áp dụng hình thức trả lãi cuối kỳ.

Theo bảng niêm yết hiện hành, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được áp dụng lãi suất 4,75%/năm. Ở các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, MB Bank duy trì mức lãi suất 5,30%/năm. Đối với nhóm kỳ hạn dài, tiền gửi 12 tháng đang được niêm yết ở mức 5,75%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng ghi nhận mức cao nhất, đạt 6,4%/năm.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

-

0,50%

0,00%

0,50%

-

02 tuần

0,50%

-

0,50%

0,00%

0,50%

-

03 tuần

0,50%

-

0,50%

0,00%

0,50%

-

01 tháng

4,50%

-

4,50%

0,00%

4,60%

-

02 tháng

4,60%

-

4,60%

0,00%

4,70%

-

03 tháng

4,75%

4,73%

4,75%

4,73%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,75%

4,72%

4,75%

4,72%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,75%

4,71%

4,75%

4,71%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,30%

5,24%

5,40%

5,34%

5,40%

5,34%

07 tháng

5,30%

5,23%

5,40%

5,32%

5,40%

5,32%

08 tháng

5,30%

5,21%

5,40%

5,31%

5,40%

5,31%

09 tháng

5,30%

5,20%

5,40%

5,30%

5,40%

5,30%

10 tháng

5,30%

5,19%

5,40%

5,29%

5,40%

5,29%

11 tháng

5,30%

5,18%

5,40%

5,28%

5,40%

5,28%

12 tháng

5,75%

5,60%

5,80%

5,65%

5,80%

5,65%

13 tháng

5,80%

5,63%

5,90%

5,73%

5,90%

5,73%

15 tháng

5,80%

5,61%

5,90%

5,70%

5,90%

5,70%

18 tháng

5,80%

5,57%

5,90%

5,66%

5,90%

5,66%

24 tháng

6,40%

6,03%

6,40%

6,03%

6,40%

6,03%

36 tháng

6,40%

5,86%

6,40%

5,86%

6,40%

5,86%

48 tháng

6,40%

5,71%

6,40%

5,71%

6,40%

5,71%

60 tháng

6,40%

5,56%

6,40%

5,56%

6,40%

5,56

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Ngoài ra, MB Bank tiếp tục triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với cơ chế lãi suất phân theo từng phân khúc khách hàng. Trong đó, nhóm khách hàng Mass đang được áp dụng mức lãi suất từ 4,5%/năm đến 6,2%/năm cho các khoản tiền gửi online kỳ hạn 1–60 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

-

0,50%

-

02 tuần

0,50%

-

0,50%

-

03 tuần

0,50%

-

0,50%

-

01 tháng

4,50%

-

4,50%

0,-%

02 tháng

4,60%

-

4,60%

-

03 tháng

4,65%

4,63%

4,65%

4,63%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,65%

4,62%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,65%

4,61%

06 tháng

5,20%

5,14%

5,30%

5,24%

07 tháng

5,20%

5,13%

5,30%

5,23%

08 tháng

5,20%

5,12%

5,30%

5,21%

09 tháng

5,20%

5,11%

5,30%

5,20%

10 tháng

5,20%

5,10%

5,30%

5,19%

11 tháng

5,20%

5,09%

5,30%

5,18%

12 tháng

5,50%

5,36%

5,55%

5,41%

13 tháng

5,60%

5,44%

5,70%

5,54%

15 tháng

5,60%

5,42%

5,70%

5,51%

18 tháng

5,60%

5,38%

5,70%

5,48%

24 tháng

6,20%

5,85%

6,20%

5,85%

36 tháng

6,20%

5,69%

6,20%

5,69%

48 tháng

6,20%

5,55%

6,20%

5,55%

60 tháng

6,20%

5,41%

6,20%

5,41%

Nguồn: MB Bank

Riêng các phân khúc Priority và Private được hưởng khung lãi suất ưu đãi riêng, dao động từ 4,5%/năm đến 6,4%/năm tùy theo kỳ hạn gửi. Đến thời điểm ghi nhận, các mức lãi suất này vẫn được giữ ổn định và chưa có điều chỉnh mới.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,75%

4,73%

4,75%

4,73%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,75%

4,72%

4,75%

4,72%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,75%

4,71%

4,75%

4,71%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,30%

5,24%

5,40%

5,34%

5,40%

5,34%

07 tháng

5,30%

5,23%

5,40%

5,32%

5,40%

5,32%

08 tháng

5,30%

5,21%

5,40%

5,31%

5,40%

5,31%

09 tháng

5,30%

5,20%

5,40%

5,30%

5,40%

5,30%

10 tháng

5,30%

5,19%

5,40%

5,29%

5,40%

5,29%

11 tháng

5,30%

5,18%

5,40%

5,28%

5,40%

5,28%

12 tháng

5,75%

5,60%

5,80%

5,65%

5,80%

5,65%

13 tháng

5,80%

5,63%

5,90%

5,73%

5,90%

5,73%

15 tháng

5,80%

5,61%

5,90%

5,70%

5,90%

5,70%

18 tháng

5,80%

5,57%

5,90%

5,66%

5,90%

5,66%

24 tháng

6,40%

6,03%

6,40%

6,03%

6,40%

6,03%

36 tháng

6,40%

5,86%

6,40%

5,86%

6,40%

5,86%

48 tháng

6,40%

5,71%

6,40%

5,71%

6,40%

5,71%

60 tháng

6,40%

5,56%

6,40%

5,56%

6,40%

5,56%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Theo cập nhật gần nhất, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) đang áp dụng biểu lãi suất huy động tại quầy dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng 3,5 - 6%/năm, đối với các khoản tiền gửi kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, trả lãi cuối kỳ.

Trong đó, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được ấn định ở mức 3,6%/năm. Ở nhóm kỳ hạn trung hạn, HDBank áp dụng lãi suất 5,3%/năm cho kỳ hạn 6 tháng và 5,2%/năm đối với kỳ hạn 9 tháng. Với các khoản tiền gửi dài hạn, lãi suất kỳ hạn 12 tháng đang được duy trì ở mức 5,7%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng ghi nhận mức 5,4%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Bên cạnh kênh giao dịch tại quầy, HDBank tiếp tục triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với mặt bằng lãi suất trong khoảng 4,2 – 6,1%/năm cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 1–36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ. Tại các kỳ hạn trọng điểm, lãi suất trên kênh online hiện được giữ tương đương so với biểu lãi suất tại quầy. Đến thời điểm ghi nhận, HDBank chưa điều chỉnh mặt bằng lãi suất huy động.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5,5

5,3

5,4

5,4

07 tháng

5,3

5,1

5,2

08 tháng

5,3

5

5,2

09 tháng

5,3

5

5,1

5,2

10 tháng

5,3

5

5,1

11 tháng

5,3

5,1

5,1

12 tháng

5,8

5,4

5,6

5,6

13 tháng

6

5,5

5,7

15 tháng

6

5,5

5,7

5,8

18 tháng

6,1

5,5

5,8

5,8

24 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

36 tháng

5,5

4,6

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Hiện, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) đang giữ ổn định biểu lãi suất tiền gửi tại quầy từ 3,65%/năm đến 5,15%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng và lĩnh lãi cuối kỳ. So với lần công bố trước, mặt bằng lãi suất hiện không có thay đổi.

Theo bảng niêm yết đang áp dụng, lãi suất tiền gửi kỳ hạn 3 tháng là 3,95%/năm. Đối với các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, Techcombank duy trì lãi suất đồng mức 5,05%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, lãi suất tiền gửi 12 tháng và 24 tháng tiếp tục được giữ ở mức 5,15%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

3,9

3,8

3,65

3,65

2M

3,9

3,8

3,65

3,65

3M

4,2

4,1

3,95

3,95

4M

4,2

4,1

3,95

3,95

5M

4,2

4,1

3,95

3,95

6M

5,3

5,2

5,05

5,05

7M

5,3

5,2

5,05

5,05

8M

5,3

5,2

5,05

5,05

9M

5,3

5,2

5,05

5,05

10M

5,3

5,2

5,05

5,05

11M

5,3

5,2

5,05

5,05

12M

5,4

5,3

5,15

5,15

13M

5,4

5,3

5,15

5,15

14M

5,4

5,3

5,15

5,15

15M

5,4

5,3

5,15

5,15

16M

5,4

5,3

5,15

5,15

17M

5,4

5,3

5,15

5,15

18M

5,4

5,3

5,15

5,15

19M

5,4

5,3

5,15

5,15

20M

5,4

5,3

5,15

5,15

21M

5,4

5,3

5,15

5,15

22M

5,4

5,3

5,15

5,15

23M

5,4

5,3

5,15

5,15

24M

5,4

5,3

5,15

5,15

25M

5,4

5,3

5,15

5,15

26M

5,4

5,3

5,15

5,15

27M

5,4

5,3

5,15

5,15

28M

5,4

5,3

5,15

5,15

29M

5,4

5,3

5,15

5,15

30M

5,4

5,3

5,15

5,15

31M

5,4

5,3

5,15

5,15

32M

5,4

5,3

5,15

5,15

33M

5,4

5,3

5,15

5,15

34M

5,4

5,3

5,15

5,15

35M

5,4

5,3

5,15

5,15

36M

5,4

5,3

5,15

5,15

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Song song với sản phẩm tiết kiệm tại quầy, Techcombank vẫn triển khai gói tiết kiệm Phát Lộc với khung lãi suất từ 3,75%/năm đến 5,6%/năm cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 1–36 tháng, trả lãi cuối kỳ.

Trong đó, khách hàng phổ thông và hội viên Inspire đang được áp dụng lãi suất trong khoảng 3,75%/năm đến 5,35%/năm; phân khúc Priority hưởng mức từ 3,9%/năm đến 5,5%/năm; còn nhóm khách hàng Private tiếp tục được áp dụng khung lãi suất cao nhất, dao động từ 4%/năm đến 5,6%/năm theo từng kỳ hạn gửi.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,1

4

4

4

3,9

3,9

3,85

3,75

3,75

3,85

3,75

3,75

3–5 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

6–11 tháng

5,5

5,4

5,4

5,4

5,3

5,3

5,25

5,15

5,15

5,25

5,15

5,15

12–36 tháng

5,6

5,5

5,5

5,5

5,4

5,4

5,35

5,25

5,25

5,35

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Cùng chiều đi ngang, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) tiếp tục duy trì biểu lãi suất huy động tại quầy dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng 3,5 - 5,3%/năm. Mức lãi suất này được áp dụng cho các khoản tiền gửi kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, với phương thức lĩnh lãi cuối kỳ.

Theo niêm yết hiện hành, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng đang được áp dụng lãi suất 3,9%/năm. Ở nhóm kỳ hạn trung hạn, ACB giữ mức 4,5%/năm đối với tiền gửi 6 tháng và 4,7%/năm cho kỳ hạn 9 tháng. Đối với các khoản tiền gửi dài hạn, lãi suất kỳ hạn 12 tháng được duy trì ở mức 5,2%/năm, trước khi tăng lên 5,3%/năm tại kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

-

-

-

1T

3,5

-

-

3,45

2T

3,7

-

3,65

3,6

3T

3,9

-

3,85

3,8

4T

4,1

-

-

-

5T

4,3

-

-

-

6T

4,5

-

4,45

4,4

9T

4,7

-

4,6

-

12T

5,2

5,1

5,05

4,9

13T

5,3

-

5,10**

-

15T

5,3

5,15

5,1

-

18T

5,3

5,1

5,05

-

24T

5,3

5,05

5

-

36T

5,3

-

4,85

-

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Song song đó, ACB tiếp tục triển khai tiết kiệm trực tuyến với mặt bằng lãi suất cao hơn, dao động từ 4,3%/năm đến 5,9%/năm cho các khoản tiền gửi VND kỳ hạn 1–12 tháng, được phân loại theo quy mô số dư.

Cụ thể, tiền gửi online kỳ hạn 3 tháng đang được niêm yết ở mức 4,65%/năm; kỳ hạn 6 tháng áp dụng lãi suất trong khoảng 5,2%/năm đến 5,4%/năm; kỳ hạn 9 tháng dao động từ 5,3%/năm đến 5,5%/năm. Riêng kỳ hạn 12 tháng, lãi suất tiết kiệm trực tuyến tại ACB hiện nằm trong khoảng 5,7%/năm đến 5,9%/năm, tùy theo giá trị khoản tiền gửi.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,3

4,4

4,65

5,2

5,3

5,7

200 – < 1.000

4,4

4,5

4,65

5,3

5,4

5,8

1.000 - < 5.000

4,45

4,55

4,65

5,35

5,45

5,85

>= 5.000

4,5

4,6

4,65

5,4

5,5

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) tiếp tục giữ ổn định biểu lãi suất huy động tại quầy dành cho khách hàng cá nhân, với biên độ từ 4,75%/năm đến 6,3%/năm. Khung lãi suất này được áp dụng cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 1–36 tháng và thực hiện chi trả lãi vào cuối kỳ.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Cùng với kênh giao dịch truyền thống, VPBank duy trì hình thức tiết kiệm trực tuyến với mức sinh lời cao hơn. Theo niêm yết hiện hành, lãi suất tiền gửi online đang dao động trong khoảng 4,75%/năm đến 6,5%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng và lĩnh lãi cuối kỳ.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

Nguồn: VPBank

CÙNG CHUYÊN MỤC