Lãi suất ngân hàng ngày 4/2 VietinBank, Vietcombank, Agribank và BIDV đồng loạt đi ngang
- Tín dụng & Lãi suất
- 04/02/2026 10:32
- Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Ghi nhận mới nhất cho thấy, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (Agribank) đang áp dụng biểu lãi suất huy động đối với tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 1–24 tháng là 2,6%/năm đến 5,3%/năm, hình thức trả lãi cuối kỳ.
Theo biểu lãi suất hiện hành, tiền gửi kỳ hạn 1 tháng được niêm yết ở mức 2,6%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng áp dụng lãi suất 2,9%/năm. Ở nhóm kỳ hạn trung, Agribank duy trì mức 4%/năm cho các khoản tiền gửi 6 tháng. Đối với kỳ hạn dài, lãi suất tiền gửi 12 tháng được áp dụng ở mức 5,2%/năm và tăng lên 5,3%/năm tại kỳ hạn 24 tháng, cao nhất trong biểu lãi suất đang triển khai.
Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,4% |
|
2 Tháng |
2,4% |
|
3 Tháng |
2,7% |
|
4 Tháng |
2,7% |
|
5 Tháng |
2,7% |
|
6 Tháng |
3,8% |
|
7 Tháng |
3,8% |
|
8 Tháng |
3,8% |
|
9 Tháng |
3,8% |
|
10 Tháng |
3,8% |
|
11 Tháng |
3,8% |
|
12 Tháng |
5,2% |
|
13 Tháng |
5,2% |
|
15 Tháng |
5,2% |
|
18 Tháng |
5,2% |
|
24 Tháng |
5,3% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Cùng lúc, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) đang duy trì mặt bằng lãi suất tiền gửi bằng VND trong khoảng 2,4 - 5,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiết kiệm kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng, với phương thức chi trả lãi cuối kỳ.
Cụ thể, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng hiện được niêm yết ở mức 2,4%/năm. Ở các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, lãi suất tiếp tục được giữ ổn định ở mức 3,5%/năm. Đối với các khoản tiền gửi dài hạn, Vietcombank áp dụng lãi suất 5,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 18 tháng, trước khi nâng lên 5,3%/năm tại kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
7 ngày |
0,2% |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
2 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
24 tháng |
5,3% |
|
36 tháng |
5,3% |
|
48 tháng |
5,3% |
|
60 tháng |
5,3% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất tiết kiệm online
Bên cạnh hình thức gửi tiền tại quầy, ngân hàng vẫn triển khai kênh tiết kiệm trực tuyến với khung lãi suất từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 1–24 tháng; tại các kỳ hạn chủ chốt, mức lãi suất online đang được giữ tương đương so với biểu lãi suất tại quầy.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
24 tháng |
5,3% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) hiện duy trì biểu lãi suất tiết kiệm trong khoảng 2,1 - 5,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng và thực hiện chi trả lãi vào cuối kỳ.
Theo niêm yết đang áp dụng, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được BIDV áp dụng lãi suất 2,4%/năm. Ở các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, mặt bằng lãi suất tiếp tục được giữ ở mức 3,5%/năm. Đối với các khoản tiền gửi dài hạn, lãi suất kỳ hạn 12 tháng hiện ở mức 5,2%/năm, trước khi tăng lên 5,3%/năm tại kỳ hạn 24 tháng, mức cao nhất trong biểu lãi suất hiện hành.
Tính đến thời điểm khảo sát, BIDV chưa ghi nhận điều chỉnh mới đối với lãi suất huy động tại quầy.
Biểu lãi suất tại quầy của BIDV
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
36 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,2% |
|
13 Tháng |
5,2% |
|
15 Tháng |
5,2% |
|
18 Tháng |
5,2% |
|
24 Tháng |
5,3% |
|
36 Tháng |
5,3% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Tại thời điểm cập nhật, Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) đang áp dụng khung lãi suất tiền gửi tiết kiệm bằng VND dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm, dành cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 tháng đến trên 36 tháng, với hình thức chi trả lãi cuối kỳ.
Theo biểu lãi suất đang hiệu lực, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được VietinBank niêm yết ở mức 2,4%/năm. Đối với các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, mặt bằng lãi suất tiếp tục được giữ ổn định ở mức 3,5%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, lãi suất tiền gửi 12 tháng hiện ở mức 5,2%/năm, trước khi đạt 5,3%/năm tại kỳ hạn 24 tháng, cao nhất trong khung lãi suất đang triển khai.
Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1 % |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,2% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,2% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,2% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
5,3% |
|
36 tháng |
5,3% |
|
Trên 36 tháng |
5,3% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại thời điểm khảo sát, Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) đang áp dụng khung lãi suất huy động tại quầy dao động từ 4,3%/năm đến 5,4%/năm đối với các khoản tiền gửi kỳ hạn 1–36 tháng, với hình thức chi trả lãi cuối kỳ.
Cụ thể, lãi suất tiền gửi kỳ hạn 1 tháng được niêm yết ở mức 4,3%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng áp dụng mức 4,5%/năm. Đối với các kỳ hạn từ 6 tháng đến 12 tháng, Sacombank duy trì lãi suất ở mức 5,3%/năm. Riêng tiền gửi kỳ hạn 24 tháng đang được áp dụng mức 5,4%/năm, cao nhất trong biểu lãi suất tại quầy.
Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,30% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,40% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,50% |
|
4 tháng |
4,60% |
|
5 tháng |
4,60% |
|
6 tháng |
5,30% |
|
7 tháng |
5,30% |
|
8 tháng |
5,30% |
|
9 tháng |
5,30% |
|
10 tháng |
5,30% |
|
11 tháng |
5,30% |
|
12 tháng |
5,30% |
|
13 tháng |
5,30% |
|
15 tháng |
5,40% |
|
18 tháng |
5,40% |
|
24 tháng |
5,40% |
|
36 tháng |
5,40% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất tiết kiệm online
Bên cạnh kênh giao dịch tại quầy, Sacombank tiếp tục triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với lãi suất trong khoảng 4,4 - 5,6%/năm cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 1–36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ. Theo biểu niêm yết, tiền gửi online kỳ hạn 3 tháng hiện áp dụng mức 4,5%/năm, trong khi các kỳ hạn từ 6 tháng đến 24 tháng được giữ ở mức 5,6%/năm.
|
Kỳ hạn gửi |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
Lãi hàng quý (%/năm) |
Lãi hàng tháng (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
||
|
1 tháng |
4,40% |
4,40% |
|
|
2 tháng |
4,40% |
4,39% |
|
|
3 tháng |
4,50% |
4,48% |
|
|
4 tháng |
4,60% |
4,57% |
|
|
5 tháng |
4,60% |
4,57% |
|
|
6 tháng |
5,60% |
5,56% |
5,54% |
|
7 tháng |
5,60% |
5,52% |
|
|
8 tháng |
5,60% |
5,51% |
|
|
9 tháng |
5,60% |
5,52% |
5,50% |
|
10 tháng |
5,60% |
5,49% |
|
|
11 tháng |
5,60% |
5,47% |
|
|
12 tháng |
5,60% |
5,49% |
5,46% |
|
13 tháng |
5,60% |
5,45% |
|
|
15 tháng |
5,60% |
5,45% |
5,42% |
|
18 tháng |
5,60% |
5,41% |
5,39% |
|
24 tháng |
5,60% |
5,34% |
5,32% |
|
36 tháng |
5,60% |
5,21% |
5,19% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank), lãi suất tiết kiệm tại quầy dành cho khách hàng cá nhân có số dư dưới 1 tỷ đồng hiện được duy trì trong khoảng 4,75 - 6,4%/năm, áp dụng cho hình thức chi trả lãi cuối kỳ.
Theo biểu niêm yết đang áp dụng, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng có lãi suất 4,75%/năm. Ở các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, ngân hàng giữ mức 5,3%/năm. Đối với các khoản tiền gửi dài hạn, lãi suất kỳ hạn 12 tháng được xác lập ở mức 5,75%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng ghi nhận mức cao nhất, đạt 6,4%/năm.
Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
- |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
- |
|
02 tuần |
0,50% |
- |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
- |
|
03 tuần |
0,50% |
- |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
- |
|
01 tháng |
4,50% |
- |
4,50% |
0,00% |
4,60% |
- |
|
02 tháng |
4,60% |
- |
4,60% |
0,00% |
4,70% |
- |
|
03 tháng |
4,75% |
4,73% |
4,75% |
4,73% |
4,75% |
4,73% |
|
04 tháng |
4,75% |
4,72% |
4,75% |
4,72% |
4,75% |
4,72% |
|
05 tháng |
4,75% |
4,71% |
4,75% |
4,71% |
4,75% |
4,71% |
|
06 tháng |
5,30% |
5,24% |
5,40% |
5,34% |
5,40% |
5,34% |
|
07 tháng |
5,30% |
5,23% |
5,40% |
5,32% |
5,40% |
5,32% |
|
08 tháng |
5,30% |
5,21% |
5,40% |
5,31% |
5,40% |
5,31% |
|
09 tháng |
5,30% |
5,20% |
5,40% |
5,30% |
5,40% |
5,30% |
|
10 tháng |
5,30% |
5,19% |
5,40% |
5,29% |
5,40% |
5,29% |
|
11 tháng |
5,30% |
5,18% |
5,40% |
5,28% |
5,40% |
5,28% |
|
12 tháng |
5,75% |
5,60% |
5,80% |
5,65% |
5,80% |
5,65% |
|
13 tháng |
5,80% |
5,63% |
5,90% |
5,73% |
5,90% |
5,73% |
|
15 tháng |
5,80% |
5,61% |
5,90% |
5,70% |
5,90% |
5,70% |
|
18 tháng |
5,80% |
5,57% |
5,90% |
5,66% |
5,90% |
5,66% |
|
24 tháng |
6,40% |
6,03% |
6,40% |
6,03% |
6,40% |
6,03% |
|
36 tháng |
6,40% |
5,86% |
6,40% |
5,86% |
6,40% |
5,86% |
|
48 tháng |
6,40% |
5,71% |
6,40% |
5,71% |
6,40% |
5,71% |
|
60 tháng |
6,40% |
5,56% |
6,40% |
5,56% |
6,40% |
5,56 |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất tiết kiệm online
Bên cạnh kênh giao dịch tại quầy, MB Bank tiếp tục triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với chính sách lãi suất phân theo từng nhóm khách hàng. Cụ thể, phân khúc Mass đang được áp dụng khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 6,2%/năm cho các khoản tiền gửi online kỳ hạn 1–60 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)
|
Khách hàng Mass |
||||
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
- |
0,50% |
- |
|
02 tuần |
0,50% |
- |
0,50% |
- |
|
03 tuần |
0,50% |
- |
0,50% |
- |
|
01 tháng |
4,50% |
- |
4,50% |
0,-% |
|
02 tháng |
4,60% |
- |
4,60% |
- |
|
03 tháng |
4,65% |
4,63% |
4,65% |
4,63% |
|
04 tháng |
4,65% |
4,62% |
4,65% |
4,62% |
|
05 tháng |
4,65% |
4,61% |
4,65% |
4,61% |
|
06 tháng |
5,20% |
5,14% |
5,30% |
5,24% |
|
07 tháng |
5,20% |
5,13% |
5,30% |
5,23% |
|
08 tháng |
5,20% |
5,12% |
5,30% |
5,21% |
|
09 tháng |
5,20% |
5,11% |
5,30% |
5,20% |
|
10 tháng |
5,20% |
5,10% |
5,30% |
5,19% |
|
11 tháng |
5,20% |
5,09% |
5,30% |
5,18% |
|
12 tháng |
5,50% |
5,36% |
5,55% |
5,41% |
|
13 tháng |
5,60% |
5,44% |
5,70% |
5,54% |
|
15 tháng |
5,60% |
5,42% |
5,70% |
5,51% |
|
18 tháng |
5,60% |
5,38% |
5,70% |
5,48% |
|
24 tháng |
6,20% |
5,85% |
6,20% |
5,85% |
|
36 tháng |
6,20% |
5,69% |
6,20% |
5,69% |
|
48 tháng |
6,20% |
5,55% |
6,20% |
5,55% |
|
60 tháng |
6,20% |
5,41% |
6,20% |
5,41% |
Nguồn: MB Bank
Đối với hai phân khúc Priority và Private, ngân hàng áp dụng biểu lãi suất ưu đãi riêng, dao động từ 4,5%/năm đến 6,4%/năm tùy theo kỳ hạn gửi. Đến thời điểm ghi nhận, mặt bằng lãi suất tại MB Bank vẫn được giữ nguyên, chưa có điều chỉnh mới.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
01 tháng |
4,50% |
4,50% |
0,00% |
4,60% |
||
|
02 tháng |
4,60% |
4,60% |
0,00% |
4,70% |
||
|
03 tháng |
4,75% |
4,73% |
4,75% |
4,73% |
4,75% |
4,73% |
|
04 tháng |
4,75% |
4,72% |
4,75% |
4,72% |
4,75% |
4,72% |
|
05 tháng |
4,75% |
4,71% |
4,75% |
4,71% |
4,75% |
4,71% |
|
06 tháng |
5,30% |
5,24% |
5,40% |
5,34% |
5,40% |
5,34% |
|
07 tháng |
5,30% |
5,23% |
5,40% |
5,32% |
5,40% |
5,32% |
|
08 tháng |
5,30% |
5,21% |
5,40% |
5,31% |
5,40% |
5,31% |
|
09 tháng |
5,30% |
5,20% |
5,40% |
5,30% |
5,40% |
5,30% |
|
10 tháng |
5,30% |
5,19% |
5,40% |
5,29% |
5,40% |
5,29% |
|
11 tháng |
5,30% |
5,18% |
5,40% |
5,28% |
5,40% |
5,28% |
|
12 tháng |
5,75% |
5,60% |
5,80% |
5,65% |
5,80% |
5,65% |
|
13 tháng |
5,80% |
5,63% |
5,90% |
5,73% |
5,90% |
5,73% |
|
15 tháng |
5,80% |
5,61% |
5,90% |
5,70% |
5,90% |
5,70% |
|
18 tháng |
5,80% |
5,57% |
5,90% |
5,66% |
5,90% |
5,66% |
|
24 tháng |
6,40% |
6,03% |
6,40% |
6,03% |
6,40% |
6,03% |
|
36 tháng |
6,40% |
5,86% |
6,40% |
5,86% |
6,40% |
5,86% |
|
48 tháng |
6,40% |
5,71% |
6,40% |
5,71% |
6,40% |
5,71% |
|
60 tháng |
6,40% |
5,56% |
6,40% |
5,56% |
6,40% |
5,56% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Theo ghi nhận gần nhất, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) tiếp tục duy trì mặt bằng lãi suất huy động tại quầy dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng 3,5 - 6%/năm. Biểu lãi suất này áp dụng cho các khoản tiền gửi kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng, với phương thức chi trả lãi cuối kỳ.
Ở từng kỳ hạn cụ thể, tiền gửi 3 tháng đang được niêm yết ở mức 3,6%/năm. Đối với các kỳ hạn trung hạn, lãi suất 6 tháng được giữ ở mức 5,3%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng áp dụng mức 5,2%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, HDBank đang duy trì lãi suất 5,7%/năm cho tiền gửi 12 tháng và 5,4%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
5,3 |
5,3 |
5,3 |
– |
– |
– |
|
|
07 tháng |
5,2 |
5 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
5,2 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
5,1 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
5,2 |
5 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,7 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,7 |
5,3 |
5,5 |
5,5 |
5,6 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
8,1 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
5,7 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
6 |
5,4 |
5,7 |
5,7 |
5,8 |
– |
|
|
24 tháng |
5,4 |
4,8 |
5,1 |
5,1 |
5,2 |
5,3 |
|
|
36 tháng |
5,4 |
4,5 |
5 |
5 |
5,1 |
5,2 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất tiết kiệm online
Song song với kênh giao dịch tại quầy, HDBank tiếp tục triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với khung lãi suất dao động từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 1–36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ. Tại các kỳ hạn chủ đạo, mức lãi suất trên kênh online hiện tương đương so với biểu lãi suất áp dụng tại quầy. Đến thời điểm cập nhật, ngân hàng chưa ghi nhận điều chỉnh mới đối với lãi suất huy động.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (%) |
Trả lãi trước (%) |
Hàng tháng (%) |
Hàng quý (%) |
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
01 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
02 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
03 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
04 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
05 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
06 tháng |
5,5 |
5,3 |
5,4 |
5,4 |
|
07 tháng |
5,3 |
5,1 |
5,2 |
– |
|
08 tháng |
5,3 |
5 |
5,2 |
– |
|
09 tháng |
5,3 |
5 |
5,1 |
5,2 |
|
10 tháng |
5,3 |
5 |
5,1 |
– |
|
11 tháng |
5,3 |
5,1 |
5,1 |
– |
|
12 tháng |
5,8 |
5,4 |
5,6 |
5,6 |
|
13 tháng |
6 |
5,5 |
5,7 |
– |
|
15 tháng |
6 |
5,5 |
5,7 |
5,8 |
|
18 tháng |
6,1 |
5,5 |
5,8 |
5,8 |
|
24 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
|
36 tháng |
5,5 |
4,6 |
5,1 |
5,2 |
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm thường
Theo cập nhật mới nhất, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) đang duy trì biểu lãi suất tiền gửi tại quầy từ 3,65%/năm đến 5,15%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 1 - 36 tháng và trả lãi vào cuối kỳ. So với kỳ công bố trước, mặt bằng lãi suất này tiếp tục được giữ nguyên.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
3,9 |
3,8 |
3,65 |
3,65 |
|
2M |
3,9 |
3,8 |
3,65 |
3,65 |
|
3M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
4M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
5M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
6M |
5,3 |
5,2 |
5,05 |
5,05 |
|
7M |
5,3 |
5,2 |
5,05 |
5,05 |
|
8M |
5,3 |
5,2 |
5,05 |
5,05 |
|
9M |
5,3 |
5,2 |
5,05 |
5,05 |
|
10M |
5,3 |
5,2 |
5,05 |
5,05 |
|
11M |
5,3 |
5,2 |
5,05 |
5,05 |
|
12M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
13M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
14M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
15M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
16M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
17M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
18M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
19M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
20M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
21M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
22M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
23M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
24M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
25M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
26M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
27M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
28M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
29M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
30M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
31M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
32M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
33M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
34M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
35M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
|
36M |
5,4 |
5,3 |
5,15 |
5,15 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc
Bên cạnh sản phẩm tiết kiệm tại quầy, Techcombank vẫn triển khai gói tiết kiệm Phát Lộc với lãi suất dao động từ 3,75%/năm đến 5,6%/năm cho các khoản tiền gửi cùng kỳ hạn 1–36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.
Trong đó, nhóm phổ thông và hội viên Inspire đang được áp dụng mức lãi suất từ 3,75%/năm đến 5,35%/năm; phân khúc Priority hưởng lãi suất trong khoảng 3,9%/năm đến 5,5%/năm; trong khi nhóm khách hàng Private tiếp tục được áp dụng khung lãi suất cao hơn, dao động từ 4%/năm đến 5,6%/năm tùy theo kỳ hạn gửi.
Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ Hạn |
PRIVATE |
PRIORITY |
INSPIRE |
KH thường |
||||||||
|
PRIVATE ≥3B |
PRIVATE 1–3B |
PRIVATE <1B |
PRIORITY ≥3B |
PRIORITY 1–3B |
PRIORITY <1B |
INSPIRE ≥3B |
INSPIRE 1–3B |
INSPIRE <1B |
KH thường ≥3B |
KH thường 1–3B |
KH thường <1B |
|
|
1–2 tháng |
4,1 |
4 |
4 |
4 |
3,9 |
3,9 |
3,85 |
3,75 |
3,75 |
3,85 |
3,75 |
3,75 |
|
3–5 tháng |
4,4 |
4,3 |
4,3 |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
|
6–11 tháng |
5,5 |
5,4 |
5,4 |
5,4 |
5,3 |
5,3 |
5,25 |
5,15 |
5,15 |
5,25 |
5,15 |
5,15 |
|
12–36 tháng |
5,6 |
5,5 |
5,5 |
5,5 |
5,4 |
5,4 |
5,35 |
5,25 |
5,25 |
5,35 |
5,25 |
5,25 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Hiện, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) tiếp tục áp dụng biểu lãi suất huy động tại quầy dành cho khách hàng cá nhân từ 3,5%/năm đến 5,3%/năm, đối với các khoản tiền gửi kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng và lĩnh lãi cuối kỳ.
Theo niêm yết hiện hành, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được áp dụng mức 3,9%/năm. Ở nhóm kỳ hạn trung hạn, lãi suất tiền gửi 6 tháng được giữ ở mức 4,5%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng là 4,7%/năm. Đối với các khoản tiền gửi dài hạn, ACB đang niêm yết lãi suất 5,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 5,3%/năm tại kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
- |
- |
- |
|
1T |
3,5 |
- |
- |
3,45 |
|
2T |
3,7 |
- |
3,65 |
3,6 |
|
3T |
3,9 |
- |
3,85 |
3,8 |
|
4T |
4,1 |
- |
- |
- |
|
5T |
4,3 |
- |
- |
- |
|
6T |
4,5 |
- |
4,45 |
4,4 |
|
9T |
4,7 |
- |
4,6 |
- |
|
12T |
5,2 |
5,1 |
5,05 |
4,9 |
|
13T |
5,3 |
- |
5,10** |
- |
|
15T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
- |
|
18T |
5,3 |
5,1 |
5,05 |
- |
|
24T |
5,3 |
5,05 |
5 |
- |
|
36T |
5,3 |
- |
4,85 |
- |
Nguồn: ACB
Lãi suất tiết kiệm online
Song song với kênh giao dịch tại quầy, ACB tiếp tục triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với lãi suất cao hơn, dao động từ 4,3%/năm đến 5,9%/năm cho các khoản tiền gửi VND kỳ hạn 1–12 tháng, được phân loại theo quy mô số dư.
Cụ thể, tiền gửi online kỳ hạn 3 tháng đang được niêm yết ở mức 4,65%/năm; kỳ hạn 6 tháng trong khoảng 5,2%/năm đến 5,4%/năm; kỳ hạn 9 tháng dao động từ 5,3%/năm đến 5,5%/năm. Riêng kỳ hạn 12 tháng, lãi suất tiết kiệm trực tuyến tại ACB hiện được áp dụng trong khoảng 5,7%/năm đến 5,9%/năm, tùy theo giá trị khoản tiền gửi.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB
|
Mức gửi/ TK |
Tiền gửi Online |
||||||
|
(triệu VND) |
1 – 3 tuần |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
|
< 200 |
0,5 |
4,3 |
4,4 |
4,65 |
5,2 |
5,3 |
5,7 |
|
200 – < 1.000 |
4,4 |
4,5 |
4,65 |
5,3 |
5,4 |
5,8 |
|
|
1.000 - < 5.000 |
4,45 |
4,55 |
4,65 |
5,35 |
5,45 |
5,85 |
|
|
>= 5.000 |
4,5 |
4,6 |
4,65 |
5,4 |
5,5 |
5,9 |
|
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) hiện duy trì mặt bằng lãi suất huy động tại quầy dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng 4,75 - 6,3%/năm. Biểu lãi suất này áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, với phương thức trả lãi cuối kỳ.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất tiết kiệm online
Bên cạnh kênh giao dịch tại quầy, VPBank tiếp tục triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với mức sinh lời nhỉnh hơn. Theo niêm yết đang áp dụng, lãi suất tiền gửi online dao động từ 4,75%/năm đến 6,5%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn 1–36 tháng và thực hiện chi trả lãi vào cuối kỳ.
|
Mức tiền gửi |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
Nguồn: VPBank