Lãi suất ngân hàng ngày 4/2 VietinBank, Vietcombank, Agribank và BIDV đồng loạt đi ngang

Khảo sát lúc 10h30 ngày 4/2, lãi suất ngân hàng hôm nay nhìn chung ổn định: nhóm Big4 như Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank tiếp tục giữ mức cao nhất 5,3%/năm ở các kỳ hạn dài, trong khi khối ngân hàng TMCP như MB Bank (đỉnh 6,4%/năm) và VPBank (online lên tới 6,5%/năm).

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ghi nhận mới nhất cho thấy, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (Agribank) đang áp dụng biểu lãi suất huy động đối với tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 1–24 tháng là 2,6%/năm đến 5,3%/năm, hình thức trả lãi cuối kỳ.

Theo biểu lãi suất hiện hành, tiền gửi kỳ hạn 1 tháng được niêm yết ở mức 2,6%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng áp dụng lãi suất 2,9%/năm. Ở nhóm kỳ hạn trung, Agribank duy trì mức 4%/năm cho các khoản tiền gửi 6 tháng. Đối với kỳ hạn dài, lãi suất tiền gửi 12 tháng được áp dụng ở mức 5,2%/năm và tăng lên 5,3%/năm tại kỳ hạn 24 tháng, cao nhất trong biểu lãi suất đang triển khai.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,4%

2 Tháng

2,4%

3 Tháng

2,7%

4 Tháng

2,7%

5 Tháng

2,7%

6 Tháng

3,8%

7 Tháng

3,8%

8 Tháng

3,8%

9 Tháng

3,8%

10 Tháng

3,8%

11 Tháng

3,8%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Cùng lúc, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) đang duy trì mặt bằng lãi suất tiền gửi bằng VND trong khoảng 2,4 - 5,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiết kiệm kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng, với phương thức chi trả lãi cuối kỳ.

Cụ thể, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng hiện được niêm yết ở mức 2,4%/năm. Ở các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, lãi suất tiếp tục được giữ ổn định ở mức 3,5%/năm. Đối với các khoản tiền gửi dài hạn, Vietcombank áp dụng lãi suất 5,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 18 tháng, trước khi nâng lên 5,3%/năm tại kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

7 ngày

0,2%

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

2 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

48 tháng

5,3%

60 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Bên cạnh hình thức gửi tiền tại quầy, ngân hàng vẫn triển khai kênh tiết kiệm trực tuyến với khung lãi suất từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 1–24 tháng; tại các kỳ hạn chủ chốt, mức lãi suất online đang được giữ tương đương so với biểu lãi suất tại quầy.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) hiện duy trì biểu lãi suất tiết kiệm trong khoảng 2,1 - 5,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng và thực hiện chi trả lãi vào cuối kỳ.

Theo niêm yết đang áp dụng, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được BIDV áp dụng lãi suất 2,4%/năm. Ở các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, mặt bằng lãi suất tiếp tục được giữ ở mức 3,5%/năm. Đối với các khoản tiền gửi dài hạn, lãi suất kỳ hạn 12 tháng hiện ở mức 5,2%/năm, trước khi tăng lên 5,3%/năm tại kỳ hạn 24 tháng, mức cao nhất trong biểu lãi suất hiện hành.

Tính đến thời điểm khảo sát, BIDV chưa ghi nhận điều chỉnh mới đối với lãi suất huy động tại quầy.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

36 Tháng

5,3%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Tại thời điểm cập nhật, Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) đang áp dụng khung lãi suất tiền gửi tiết kiệm bằng VND dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm, dành cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 tháng đến trên 36 tháng, với hình thức chi trả lãi cuối kỳ.

Theo biểu lãi suất đang hiệu lực, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được VietinBank niêm yết ở mức 2,4%/năm. Đối với các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, mặt bằng lãi suất tiếp tục được giữ ổn định ở mức 3,5%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, lãi suất tiền gửi 12 tháng hiện ở mức 5,2%/năm, trước khi đạt 5,3%/năm tại kỳ hạn 24 tháng, cao nhất trong khung lãi suất đang triển khai.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1 %

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,2%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,2%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,2%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

Trên 36 tháng

5,3%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại thời điểm khảo sát, Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) đang áp dụng khung lãi suất huy động tại quầy dao động từ 4,3%/năm đến 5,4%/năm đối với các khoản tiền gửi kỳ hạn 1–36 tháng, với hình thức chi trả lãi cuối kỳ.

Cụ thể, lãi suất tiền gửi kỳ hạn 1 tháng được niêm yết ở mức 4,3%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng áp dụng mức 4,5%/năm. Đối với các kỳ hạn từ 6 tháng đến 12 tháng, Sacombank duy trì lãi suất ở mức 5,3%/năm. Riêng tiền gửi kỳ hạn 24 tháng đang được áp dụng mức 5,4%/năm, cao nhất trong biểu lãi suất tại quầy.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,30%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,40%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,50%

4 tháng

4,60%

5 tháng

4,60%

6 tháng

5,30%

7 tháng

5,30%

8 tháng

5,30%

9 tháng

5,30%

10 tháng

5,30%

11 tháng

5,30%

12 tháng

5,30%

13 tháng

5,30%

15 tháng

5,40%

18 tháng

5,40%

24 tháng

5,40%

36 tháng

5,40%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Bên cạnh kênh giao dịch tại quầy, Sacombank tiếp tục triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với lãi suất trong khoảng 4,4 - 5,6%/năm cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 1–36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ. Theo biểu niêm yết, tiền gửi online kỳ hạn 3 tháng hiện áp dụng mức 4,5%/năm, trong khi các kỳ hạn từ 6 tháng đến 24 tháng được giữ ở mức 5,6%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,40%

 

4,40%

2 tháng

4,40%

 

4,39%

3 tháng

4,50%

 

4,48%

4 tháng

4,60%

 

4,57%

5 tháng

4,60%

 

4,57%

6 tháng

5,60%

5,56%

5,54%

7 tháng

5,60%

 

5,52%

8 tháng

5,60%

 

5,51%

9 tháng

5,60%

5,52%

5,50%

10 tháng

5,60%

 

5,49%

11 tháng

5,60%

 

5,47%

12 tháng

5,60%

5,49%

5,46%

13 tháng

5,60%

 

5,45%

15 tháng

5,60%

5,45%

5,42%

18 tháng

5,60%

5,41%

5,39%

24 tháng

5,60%

5,34%

5,32%

36 tháng

5,60%

5,21%

5,19%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank), lãi suất tiết kiệm tại quầy dành cho khách hàng cá nhân có số dư dưới 1 tỷ đồng hiện được duy trì trong khoảng 4,75 - 6,4%/năm, áp dụng cho hình thức chi trả lãi cuối kỳ.

Theo biểu niêm yết đang áp dụng, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng có lãi suất 4,75%/năm. Ở các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, ngân hàng giữ mức 5,3%/năm. Đối với các khoản tiền gửi dài hạn, lãi suất kỳ hạn 12 tháng được xác lập ở mức 5,75%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng ghi nhận mức cao nhất, đạt 6,4%/năm.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

-

0,50%

0,00%

0,50%

-

02 tuần

0,50%

-

0,50%

0,00%

0,50%

-

03 tuần

0,50%

-

0,50%

0,00%

0,50%

-

01 tháng

4,50%

-

4,50%

0,00%

4,60%

-

02 tháng

4,60%

-

4,60%

0,00%

4,70%

-

03 tháng

4,75%

4,73%

4,75%

4,73%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,75%

4,72%

4,75%

4,72%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,75%

4,71%

4,75%

4,71%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,30%

5,24%

5,40%

5,34%

5,40%

5,34%

07 tháng

5,30%

5,23%

5,40%

5,32%

5,40%

5,32%

08 tháng

5,30%

5,21%

5,40%

5,31%

5,40%

5,31%

09 tháng

5,30%

5,20%

5,40%

5,30%

5,40%

5,30%

10 tháng

5,30%

5,19%

5,40%

5,29%

5,40%

5,29%

11 tháng

5,30%

5,18%

5,40%

5,28%

5,40%

5,28%

12 tháng

5,75%

5,60%

5,80%

5,65%

5,80%

5,65%

13 tháng

5,80%

5,63%

5,90%

5,73%

5,90%

5,73%

15 tháng

5,80%

5,61%

5,90%

5,70%

5,90%

5,70%

18 tháng

5,80%

5,57%

5,90%

5,66%

5,90%

5,66%

24 tháng

6,40%

6,03%

6,40%

6,03%

6,40%

6,03%

36 tháng

6,40%

5,86%

6,40%

5,86%

6,40%

5,86%

48 tháng

6,40%

5,71%

6,40%

5,71%

6,40%

5,71%

60 tháng

6,40%

5,56%

6,40%

5,56%

6,40%

5,56

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Bên cạnh kênh giao dịch tại quầy, MB Bank tiếp tục triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với chính sách lãi suất phân theo từng nhóm khách hàng. Cụ thể, phân khúc Mass đang được áp dụng khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 6,2%/năm cho các khoản tiền gửi online kỳ hạn 1–60 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

-

0,50%

-

02 tuần

0,50%

-

0,50%

-

03 tuần

0,50%

-

0,50%

-

01 tháng

4,50%

-

4,50%

0,-%

02 tháng

4,60%

-

4,60%

-

03 tháng

4,65%

4,63%

4,65%

4,63%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,65%

4,62%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,65%

4,61%

06 tháng

5,20%

5,14%

5,30%

5,24%

07 tháng

5,20%

5,13%

5,30%

5,23%

08 tháng

5,20%

5,12%

5,30%

5,21%

09 tháng

5,20%

5,11%

5,30%

5,20%

10 tháng

5,20%

5,10%

5,30%

5,19%

11 tháng

5,20%

5,09%

5,30%

5,18%

12 tháng

5,50%

5,36%

5,55%

5,41%

13 tháng

5,60%

5,44%

5,70%

5,54%

15 tháng

5,60%

5,42%

5,70%

5,51%

18 tháng

5,60%

5,38%

5,70%

5,48%

24 tháng

6,20%

5,85%

6,20%

5,85%

36 tháng

6,20%

5,69%

6,20%

5,69%

48 tháng

6,20%

5,55%

6,20%

5,55%

60 tháng

6,20%

5,41%

6,20%

5,41%

Nguồn: MB Bank

Đối với hai phân khúc Priority và Private, ngân hàng áp dụng biểu lãi suất ưu đãi riêng, dao động từ 4,5%/năm đến 6,4%/năm tùy theo kỳ hạn gửi. Đến thời điểm ghi nhận, mặt bằng lãi suất tại MB Bank vẫn được giữ nguyên, chưa có điều chỉnh mới.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,75%

4,73%

4,75%

4,73%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,75%

4,72%

4,75%

4,72%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,75%

4,71%

4,75%

4,71%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,30%

5,24%

5,40%

5,34%

5,40%

5,34%

07 tháng

5,30%

5,23%

5,40%

5,32%

5,40%

5,32%

08 tháng

5,30%

5,21%

5,40%

5,31%

5,40%

5,31%

09 tháng

5,30%

5,20%

5,40%

5,30%

5,40%

5,30%

10 tháng

5,30%

5,19%

5,40%

5,29%

5,40%

5,29%

11 tháng

5,30%

5,18%

5,40%

5,28%

5,40%

5,28%

12 tháng

5,75%

5,60%

5,80%

5,65%

5,80%

5,65%

13 tháng

5,80%

5,63%

5,90%

5,73%

5,90%

5,73%

15 tháng

5,80%

5,61%

5,90%

5,70%

5,90%

5,70%

18 tháng

5,80%

5,57%

5,90%

5,66%

5,90%

5,66%

24 tháng

6,40%

6,03%

6,40%

6,03%

6,40%

6,03%

36 tháng

6,40%

5,86%

6,40%

5,86%

6,40%

5,86%

48 tháng

6,40%

5,71%

6,40%

5,71%

6,40%

5,71%

60 tháng

6,40%

5,56%

6,40%

5,56%

6,40%

5,56%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Theo ghi nhận gần nhất, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) tiếp tục duy trì mặt bằng lãi suất huy động tại quầy dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng 3,5 - 6%/năm. Biểu lãi suất này áp dụng cho các khoản tiền gửi kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng, với phương thức chi trả lãi cuối kỳ.

Ở từng kỳ hạn cụ thể, tiền gửi 3 tháng đang được niêm yết ở mức 3,6%/năm. Đối với các kỳ hạn trung hạn, lãi suất 6 tháng được giữ ở mức 5,3%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng áp dụng mức 5,2%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, HDBank đang duy trì lãi suất 5,7%/năm cho tiền gửi 12 tháng và 5,4%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Song song với kênh giao dịch tại quầy, HDBank tiếp tục triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với khung lãi suất dao động từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 1–36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ. Tại các kỳ hạn chủ đạo, mức lãi suất trên kênh online hiện tương đương so với biểu lãi suất áp dụng tại quầy. Đến thời điểm cập nhật, ngân hàng chưa ghi nhận điều chỉnh mới đối với lãi suất huy động.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5,5

5,3

5,4

5,4

07 tháng

5,3

5,1

5,2

08 tháng

5,3

5

5,2

09 tháng

5,3

5

5,1

5,2

10 tháng

5,3

5

5,1

11 tháng

5,3

5,1

5,1

12 tháng

5,8

5,4

5,6

5,6

13 tháng

6

5,5

5,7

15 tháng

6

5,5

5,7

5,8

18 tháng

6,1

5,5

5,8

5,8

24 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

36 tháng

5,5

4,6

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Theo cập nhật mới nhất, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) đang duy trì biểu lãi suất tiền gửi tại quầy từ 3,65%/năm đến 5,15%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 1 - 36 tháng và trả lãi vào cuối kỳ. So với kỳ công bố trước, mặt bằng lãi suất này tiếp tục được giữ nguyên.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

3,9

3,8

3,65

3,65

2M

3,9

3,8

3,65

3,65

3M

4,2

4,1

3,95

3,95

4M

4,2

4,1

3,95

3,95

5M

4,2

4,1

3,95

3,95

6M

5,3

5,2

5,05

5,05

7M

5,3

5,2

5,05

5,05

8M

5,3

5,2

5,05

5,05

9M

5,3

5,2

5,05

5,05

10M

5,3

5,2

5,05

5,05

11M

5,3

5,2

5,05

5,05

12M

5,4

5,3

5,15

5,15

13M

5,4

5,3

5,15

5,15

14M

5,4

5,3

5,15

5,15

15M

5,4

5,3

5,15

5,15

16M

5,4

5,3

5,15

5,15

17M

5,4

5,3

5,15

5,15

18M

5,4

5,3

5,15

5,15

19M

5,4

5,3

5,15

5,15

20M

5,4

5,3

5,15

5,15

21M

5,4

5,3

5,15

5,15

22M

5,4

5,3

5,15

5,15

23M

5,4

5,3

5,15

5,15

24M

5,4

5,3

5,15

5,15

25M

5,4

5,3

5,15

5,15

26M

5,4

5,3

5,15

5,15

27M

5,4

5,3

5,15

5,15

28M

5,4

5,3

5,15

5,15

29M

5,4

5,3

5,15

5,15

30M

5,4

5,3

5,15

5,15

31M

5,4

5,3

5,15

5,15

32M

5,4

5,3

5,15

5,15

33M

5,4

5,3

5,15

5,15

34M

5,4

5,3

5,15

5,15

35M

5,4

5,3

5,15

5,15

36M

5,4

5,3

5,15

5,15

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Bên cạnh sản phẩm tiết kiệm tại quầy, Techcombank vẫn triển khai gói tiết kiệm Phát Lộc với lãi suất dao động từ 3,75%/năm đến 5,6%/năm cho các khoản tiền gửi cùng kỳ hạn 1–36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.

Trong đó, nhóm phổ thông và hội viên Inspire đang được áp dụng mức lãi suất từ 3,75%/năm đến 5,35%/năm; phân khúc Priority hưởng lãi suất trong khoảng 3,9%/năm đến 5,5%/năm; trong khi nhóm khách hàng Private tiếp tục được áp dụng khung lãi suất cao hơn, dao động từ 4%/năm đến 5,6%/năm tùy theo kỳ hạn gửi.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,1

4

4

4

3,9

3,9

3,85

3,75

3,75

3,85

3,75

3,75

3–5 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

6–11 tháng

5,5

5,4

5,4

5,4

5,3

5,3

5,25

5,15

5,15

5,25

5,15

5,15

12–36 tháng

5,6

5,5

5,5

5,5

5,4

5,4

5,35

5,25

5,25

5,35

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Hiện, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) tiếp tục áp dụng biểu lãi suất huy động tại quầy dành cho khách hàng cá nhân từ 3,5%/năm đến 5,3%/năm, đối với các khoản tiền gửi kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng và lĩnh lãi cuối kỳ.

Theo niêm yết hiện hành, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được áp dụng mức 3,9%/năm. Ở nhóm kỳ hạn trung hạn, lãi suất tiền gửi 6 tháng được giữ ở mức 4,5%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng là 4,7%/năm. Đối với các khoản tiền gửi dài hạn, ACB đang niêm yết lãi suất 5,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 5,3%/năm tại kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

-

-

-

1T

3,5

-

-

3,45

2T

3,7

-

3,65

3,6

3T

3,9

-

3,85

3,8

4T

4,1

-

-

-

5T

4,3

-

-

-

6T

4,5

-

4,45

4,4

9T

4,7

-

4,6

-

12T

5,2

5,1

5,05

4,9

13T

5,3

-

5,10**

-

15T

5,3

5,15

5,1

-

18T

5,3

5,1

5,05

-

24T

5,3

5,05

5

-

36T

5,3

-

4,85

-

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Song song với kênh giao dịch tại quầy, ACB tiếp tục triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với lãi suất cao hơn, dao động từ 4,3%/năm đến 5,9%/năm cho các khoản tiền gửi VND kỳ hạn 1–12 tháng, được phân loại theo quy mô số dư.

Cụ thể, tiền gửi online kỳ hạn 3 tháng đang được niêm yết ở mức 4,65%/năm; kỳ hạn 6 tháng trong khoảng 5,2%/năm đến 5,4%/năm; kỳ hạn 9 tháng dao động từ 5,3%/năm đến 5,5%/năm. Riêng kỳ hạn 12 tháng, lãi suất tiết kiệm trực tuyến tại ACB hiện được áp dụng trong khoảng 5,7%/năm đến 5,9%/năm, tùy theo giá trị khoản tiền gửi.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,3

4,4

4,65

5,2

5,3

5,7

200 – < 1.000

4,4

4,5

4,65

5,3

5,4

5,8

1.000 - < 5.000

4,45

4,55

4,65

5,35

5,45

5,85

>= 5.000

4,5

4,6

4,65

5,4

5,5

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) hiện duy trì mặt bằng lãi suất huy động tại quầy dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng 4,75 - 6,3%/năm. Biểu lãi suất này áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, với phương thức trả lãi cuối kỳ.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Bên cạnh kênh giao dịch tại quầy, VPBank tiếp tục triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với mức sinh lời nhỉnh hơn. Theo niêm yết đang áp dụng, lãi suất tiền gửi online dao động từ 4,75%/năm đến 6,5%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn 1–36 tháng và thực hiện chi trả lãi vào cuối kỳ.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

Nguồn: VPBank

CÙNG CHUYÊN MỤC