Lãi suất ngân hàng ngày 9/1: Big4 giữ ổn định, ngân hàng tư nhân linh hoạt ưu đãi
- Tín dụng & Lãi suất
- 09/01/2026 11:50
- Du Y
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Theo khảo sát vào khoảng 10h20 ngày 9/1, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục giữ nguyên biểu lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân, dao động từ 2,4%/năm đến 5,3%/năm, áp dụng cho tiền gửi kỳ hạn từ 1 đến 24 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.
Cụ thể, lãi suất tiền gửi kỳ hạn 3 tháng đang được Agribank niêm yết ở mức 2,7%/năm. Các kỳ hạn trung hạn như 6 tháng và 9 tháng hiện cùng được áp dụng mức 3,8%/năm. Đối với kỳ hạn dài, tiền gửi 12 tháng và 18 tháng đang hưởng lãi suất 5,2%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng được duy trì ở mức cao nhất 5,3%/năm.
So với thời gian trước, biểu lãi suất của Agribank chưa ghi nhận bất kỳ thay đổi nào, tiếp tục phản ánh xu hướng ổn định tại nhóm ngân hàng quốc doanh.
Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank
|
Kì hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,20% |
|
1 Tháng |
2,40% |
|
2 Tháng |
2,40% |
|
3 Tháng |
2,70% |
|
4 Tháng |
2,70% |
|
5 Tháng |
2,70% |
|
6 Tháng |
3,80% |
|
7 Tháng |
3,80% |
|
8 Tháng |
3,80% |
|
9 Tháng |
3,80% |
|
10 Tháng |
3,80% |
|
11 Tháng |
3,80% |
|
12 Tháng |
5,20% |
|
13 Tháng |
5,20% |
|
15 Tháng |
5,20% |
|
18 Tháng |
5,20% |
|
24 Tháng |
5,30% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,20% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), lãi suất tiền gửi tại quầy hiện vẫn được giữ trong khoảng 2,1 – 5,3%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng, với hình thức trả lãi cuối kỳ.
Theo biểu niêm yết hiện hành, tiền gửi kỳ hạn 1 - 2 tháng đều giữ lãi suất 2,1%/năm; kỳ hạn 3 tháng đang được hưởng lãi suất 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng ghi nhận mức 3,5%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài hơn, Vietcombank áp dụng lãi suất 5,2%/năm cho tiền gửi 12 tháng và 18 tháng, trong khi kỳ hạn 24 tháng tiếp tục giữ mức trần 5,3%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,10% |
|
7 ngày |
0,20% |
|
14 ngày |
0,20% |
|
1 tháng |
2,10% |
|
2 tháng |
2,10% |
|
3 tháng |
2,40% |
|
6 tháng |
3,50% |
|
9 tháng |
3,50% |
|
12 tháng |
5,20% |
|
24 tháng |
5,30% |
|
36 tháng |
5,30% |
|
48 tháng |
5,30% |
|
60 tháng |
5,30% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất tiết kiệm online
Đối với kênh gửi tiền trực tuyến, Vietcombank đang triển khai biểu lãi suất dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 đến 24 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.
Theo đó, tiền gửi online kỳ hạn 3 tháng được hưởng lãi suất 2,4%/năm; các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng ở mức 3,5%/năm. Với các khoản gửi dài hạn, Vietcombank áp dụng mức 5,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và nâng lên 5,3%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.
So với hình thức gửi tại quầy, tiết kiệm online tiếp tục được đánh giá cao nhờ tính linh hoạt và khả năng quản lý dòng tiền thuận tiện thông qua nền tảng ngân hàng số.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
24 tháng |
5,3% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) hiện vẫn duy trì biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy trong khoảng 2,1 – 5,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi VND có kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.
Cụ thể, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng đang được niêm yết ở mức 2,4%/năm; các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng mức 3,5%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, BIDV triển khai lãi suất 5,2%/năm cho tiền gửi 12 - 18 tháng và 5,3%/năm đối với kỳ hạn 24 - 36 tháng.
So với tháng trước, mặt bằng lãi suất tại BIDV vẫn giữ nguyên, chưa có điều chỉnh mới.
Biểu lãi suất tại quầy của BIDV
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,10% |
|
1 Tháng |
2,10% |
|
2 Tháng |
2,10% |
|
3 Tháng |
2,40% |
|
5 Tháng |
2,40% |
|
6 Tháng |
3,50% |
|
9 Tháng |
3,50% |
|
12 Tháng |
5,20% |
|
13 Tháng |
5,20% |
|
15 Tháng |
5,20% |
|
18 Tháng |
5,20% |
|
24 Tháng |
5,30% |
|
36 Tháng |
5,30% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Cùng xu hướng với các ngân hàng quốc doanh khác, Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) tiếp tục duy trì khung lãi suất tiền gửi trong khoảng 2,1 – 5,3%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.
Theo biểu lãi suất đang áp dụng, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được hưởng lãi suất 2,4%/năm; các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng ở mức 3,5%/năm. Đối với các khoản gửi dài hạn, VietinBank áp dụng mức 5,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 5,3%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.
Đến thời điểm hiện tại, VietinBank vẫn chưa ghi nhận sự thay đổi nào trong biểu lãi suất huy động.
Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,10% |
|
Dưới 1 tháng |
0,20% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,10% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,10% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,40% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,40% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,40% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,50% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,50% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,50% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,50% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,50% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,50% |
|
12 tháng |
5,20% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,20% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,20% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,20% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
5,30% |
|
36 tháng |
5,30% |
|
Trên 36 tháng |
5,30% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Du Y.
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) hiện đang áp dụng mặt bằng lãi suất tiết kiệm tại quầy trong khoảng 2,1 – 5,3%/năm, dành cho các khoản tiền gửi kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.
Trong đó, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được hưởng lãi suất 2,4%/năm; các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng ở mức 3,5%/năm. Với các khoản tiền gửi dài hạn, lãi suất kỳ hạn 12 tháng được duy trì ở 5,2%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng ở mức 5,3%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,75% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,75% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,75% |
|
4 tháng |
4,75% |
|
5 tháng |
4,75% |
|
6 tháng |
4,90% |
|
7 tháng |
4,90% |
|
8 tháng |
4,90% |
|
9 tháng |
4,90% |
|
10 tháng |
4,90% |
|
11 tháng |
4,90% |
|
12 tháng |
4,90% |
|
13 tháng |
4,90% |
|
15 tháng |
4,90% |
|
18 tháng |
4,90% |
|
24 tháng |
5,00% |
|
36 tháng |
5,20% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất tiết kiệm online
Ở kênh trực tuyến, Sacombank tiếp tục duy trì mức lãi suất hấp dẫn, dao động từ 4,75 – 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.
Theo biểu lãi suất hiện hành, tiền gửi online kỳ hạn 3 tháng được áp dụng mức 4,75%/năm. Kỳ hạn 6 tháng hưởng lãi suất 5,3%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng ghi nhận 5,5%/năm.
Đối với các khoản gửi dài hạn, Sacombank áp dụng lãi suất 5,8%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 6,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng, thuộc nhóm cao trên thị trường hiện nay.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của Sacombank
|
Kỳ hạn gửi |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
Lãi hàng quý (%/năm) |
Lãi hàng tháng (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
||
|
1 tháng |
4,75% |
4,75% |
|
|
2 tháng |
4,75% |
4,74% |
|
|
3 tháng |
4,75% |
4,73% |
|
|
4 tháng |
4,75% |
4,72% |
|
|
5 tháng |
4,75% |
4,71% |
|
|
6 tháng |
5,30% |
5,27% |
5,24% |
|
7 tháng |
5,30% |
5,23% |
|
|
8 tháng |
5,30% |
5,22% |
|
|
9 tháng |
5,50% |
5,43% |
5,40% |
|
10 tháng |
5,50% |
5,39% |
|
|
11 tháng |
5,50% |
5,38% |
|
|
12 tháng |
5,80% |
5,68% |
5,65% |
|
13 tháng |
5,80% |
5,64% |
|
|
15 tháng |
5,80% |
5,64% |
5,61% |
|
18 tháng |
6,00% |
5,79% |
5,76% |
|
24 tháng |
6,00% |
5,71% |
5,68% |
|
36 tháng |
6,00% |
5,56% |
5,53% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Theo biểu niêm yết mới nhất, Ngân hàng TMCP Quân đội (MB Bank) đang duy trì ổn định lãi suất tiền gửi tại quầy dành cho khách hàng cá nhân có số dư dưới 1 tỷ đồng.
Cụ thể, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng đang được áp dụng mức 4,75%/năm; các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng ghi nhận mức 5,30%/năm. Đối với các khoản gửi dài hạn, MB Bank áp dụng lãi suất 5,75%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 6,40%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.
Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||||
|
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,50% |
3,48% |
3,70% |
3,68% |
||
|
02 tháng |
3,60% |
3,57% |
3,80% |
3,77% |
||
|
03 tháng |
3,90% |
3,86% |
3,88% |
4,10% |
4,05% |
4,08% |
|
04 tháng |
3,90% |
3,84% |
3,88% |
4,10% |
4,04% |
4,07% |
|
05 tháng |
3,90% |
3,83% |
3,87% |
4,10% |
4,03% |
4,07% |
|
06 tháng |
4,50% |
4,40% |
4,45% |
4,70% |
4,59% |
4,65% |
|
07 tháng |
4,50% |
4,38% |
4,45% |
4,70% |
4,57% |
4,64% |
|
08 tháng |
4,50% |
4,36% |
4,44% |
4,70% |
4,55% |
4,63% |
|
09 tháng |
4,50% |
4,35% |
4,43% |
4,70% |
4,53% |
4,62% |
|
10 tháng |
4,50% |
4,33% |
4,42% |
4,70% |
4,52% |
4,61% |
|
11 tháng |
4,50% |
4,32% |
4,41% |
4,70% |
4,50% |
4,61% |
|
12 tháng |
5,40% |
5,12% |
5,27% |
5,50% |
5,21% |
5,36% |
|
13 tháng |
5,40% |
5,10% |
5,25% |
5,50% |
5,19% |
5,35% |
|
15 tháng |
5,40% |
5,05% |
5,23% |
5,50% |
5,14% |
5,33% |
|
18 tháng |
5,40% |
4,99% |
5,20% |
5,50% |
5,08% |
5,29% |
|
24 tháng |
6,20% |
5,51% |
5,85% |
6,30% |
5,59% |
5,94% |
|
36 tháng |
6,20% |
5,22% |
5,69% |
6,30% |
5,29% |
5,78% |
|
48 tháng |
6,20% |
4,96% |
5,55% |
6,30% |
5,03% |
5,63% |
|
60 tháng |
6,20% |
4,73% |
5,41% |
6,30% |
4,79% |
5,48% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất tiết kiệm online
Đối với kênh trực tuyến, MB Bank triển khai tiết kiệm online với kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng, áp dụng khung lãi suất khác nhau theo từng phân khúc khách hàng. Theo đó, nhóm khách hàng Mass được hưởng lãi suất từ 4,5 – 6,2%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0.50% |
0.50% |
0.00% |
|
|
02 tuần |
0.50% |
0.50% |
0.00% |
|
|
03 tuần |
0.50% |
0.50% |
0.00% |
|
|
01 tháng |
4.50% |
4.50% |
0.00% |
|
|
02 tháng |
4.60% |
4.60% |
0.00% |
|
|
03 tháng |
4.65% |
4.63% |
4.65% |
4.63% |
|
04 tháng |
4.65% |
4.62% |
4.65% |
4.62% |
|
05 tháng |
4.65% |
4.61% |
4.65% |
4.61% |
|
06 tháng |
5.20% |
5.14% |
5.30% |
5.24% |
|
07 tháng |
5.20% |
5.13% |
5.30% |
5.23% |
|
08 tháng |
5.20% |
5.12% |
5.30% |
5.21% |
|
09 tháng |
5.20% |
5.11% |
5.30% |
5.20% |
|
10 tháng |
5.20% |
5.10% |
5.30% |
5.19% |
|
11 tháng |
5.20% |
5.09% |
5.30% |
5.18% |
|
12 tháng |
5.50% |
5.36% |
5.55% |
5.41% |
|
13 tháng |
5.60% |
5.44% |
5.70% |
5.54% |
|
15 tháng |
5.60% |
5.42% |
5.70% |
5.51% |
|
18 tháng |
5.60% |
5.38% |
5.70% |
5.48% |
|
24 tháng |
6.20% |
5.85% |
6.20% |
5.85% |
|
36 tháng |
6.20% |
5.69% |
6.20% |
5.69% |
|
48 tháng |
6.20% |
5.55% |
6.20% |
5.55% |
|
60 tháng |
6.20% |
5.41% |
6.20% |
5.41% |
Nguồn: MB Bank
Trong khi đó, khách hàng Priority và Private được áp dụng mức cao hơn, dao động từ 4,5 – 6,4%/năm, tùy theo kỳ hạn gửi. Hiện tại, MB Bank chưa có điều chỉnh mới đối với biểu lãi suất này.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
- |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
- |
|
02 tuần |
0,50% |
- |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
- |
|
03 tuần |
0,50% |
- |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
- |
|
01 tháng |
4,50% |
- |
4,50% |
0,00% |
4,60% |
- |
|
02 tháng |
4,60% |
- |
4,60% |
0,00% |
4,70% |
- |
|
03 tháng |
4,75% |
4,73% |
4,75% |
4,73% |
4,75% |
4,73% |
|
04 tháng |
4,75% |
4,72% |
4,75% |
4,72% |
4,75% |
4,72% |
|
05 tháng |
4,75% |
4,71% |
4,75% |
4,71% |
4,75% |
4,71% |
|
06 tháng |
5,30% |
5,24% |
5,40% |
5,34% |
5,40% |
5,34% |
|
07 tháng |
5,30% |
5,23% |
5,40% |
5,32% |
5,40% |
5,32% |
|
08 tháng |
5,30% |
5,21% |
5,40% |
5,31% |
5,40% |
5,31% |
|
09 tháng |
5,30% |
5,20% |
5,40% |
5,30% |
5,40% |
5,30% |
|
10 tháng |
5,30% |
5,19% |
5,40% |
5,29% |
5,40% |
5,29% |
|
11 tháng |
5,30% |
5,18% |
5,40% |
5,28% |
5,40% |
5,28% |
|
12 tháng |
5,75% |
5,60% |
5,80% |
5,65% |
5,80% |
5,65% |
|
13 tháng |
5,80% |
5,63% |
5,90% |
5,73% |
5,90% |
5,73% |
|
15 tháng |
5,80% |
5,61% |
5,90% |
5,70% |
5,90% |
5,70% |
|
18 tháng |
5,80% |
5,57% |
5,90% |
5,66% |
5,90% |
5,66% |
|
24 tháng |
6,40% |
6,03% |
6,40% |
6,03% |
6,40% |
6,03% |
|
36 tháng |
6,40% |
5,86% |
6,40% |
5,86% |
6,40% |
5,86% |
|
48 tháng |
6,40% |
5,71% |
6,40% |
5,71% |
6,40% |
5,71% |
|
60 tháng |
6,40% |
5,56% |
6,40% |
5,56% |
6,40% |
5,56 |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) tiếp tục giữ ổn định mặt bằng lãi suất huy động tại quầy, dao động từ 3,5 – 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.
Trong đó, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được áp dụng mức 3,6%/năm; kỳ hạn 6 tháng ở mức 5,3%/năm; kỳ hạn 9 tháng ghi nhận 5,2%/năm. Với các khoản gửi dài hạn, lãi suất kỳ hạn 12 tháng ở mức 5,7%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng được duy trì ở 5,4%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
5,3 |
5,3 |
5,3 |
– |
– |
– |
|
|
07 tháng |
5,2 |
5 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
5,2 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
5,1 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
5,2 |
5 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,7 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,7 |
5,3 |
5,5 |
5,5 |
5,6 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
8,1 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
5,7 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
6 |
5,4 |
5,7 |
5,7 |
5,8 |
– |
|
|
24 tháng |
5,4 |
4,8 |
5,1 |
5,1 |
5,2 |
5,3 |
|
|
36 tháng |
5,4 |
4,5 |
5 |
5 |
5,1 |
5,2 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất tiết kiệm online
Trên kênh online, HDBank đang triển khai biểu lãi suất dao động từ 4,2 – 6,1%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng. Cơ cấu lãi suất theo từng kỳ hạn về cơ bản tương đồng với hình thức gửi tại quầy và hiện chưa ghi nhận điều chỉnh mới.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (%) |
Trả lãi trước (%) |
Hàng tháng (%) |
Hàng quý (%) |
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
01 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
02 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
03 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
04 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
05 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
06 tháng |
5,5 |
5,3 |
5,4 |
5,4 |
|
07 tháng |
5,3 |
5,1 |
5,2 |
– |
|
08 tháng |
5,3 |
5 |
5,2 |
– |
|
09 tháng |
5,3 |
5 |
5,1 |
5,2 |
|
10 tháng |
5,3 |
5 |
5,1 |
– |
|
11 tháng |
5,3 |
5,1 |
5,1 |
– |
|
12 tháng |
5,8 |
5,4 |
5,6 |
5,6 |
|
13 tháng |
6 |
5,5 |
5,7 |
– |
|
15 tháng |
6 |
5,5 |
5,7 |
5,8 |
|
18 tháng |
6,1 |
5,5 |
5,8 |
5,8 |
|
24 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
|
36 tháng |
5,5 |
4,6 |
5,1 |
5,2 |
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm thường
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) hiện đang triển khai các sản phẩm tiết kiệm thường cho khách hàng cá nhân và hội viên Inspire với kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng. Mặt bằng lãi suất dao động từ 3,85 – 5,35%/năm, lĩnh lãi cuối kỳ.
Theo đó, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được áp dụng lãi suất 4,15%/năm; các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng ở mức 5,25%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng, Techcombank duy trì mức lãi suất 5,35%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
Trả lãi định kỳ |
Trả lãi trước |
||||
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
Hàng tháng |
Hàng quý |
||
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
– |
0,05 |
|
1M |
4,1 |
4 |
3,85 |
3,85 |
3,8 |
– |
3,8 |
|
2M |
4,1 |
4 |
3,85 |
3,85 |
3,8 |
– |
3,8 |
|
3M |
4,4 |
4,3 |
4,15 |
4,15 |
4,1 |
– |
4,1 |
|
4M |
4,4 |
4,3 |
4,15 |
4,15 |
4,1 |
– |
4 |
|
5M |
4,4 |
4,3 |
4,15 |
4,15 |
4,1 |
– |
4 |
|
6M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
5,1 |
5,2 |
5,1 |
|
7M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
5,1 |
– |
5 |
|
8M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
5,1 |
– |
5 |
|
9M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
5,1 |
5,2 |
5 |
|
10M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
5,1 |
– |
5 |
|
11M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
5,1 |
– |
5 |
|
12M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5,2 |
5,25 |
5 |
|
13M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5,2 |
– |
5 |
|
14M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5,2 |
– |
5 |
|
15M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5,1 |
5,2 |
5 |
|
16M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5,1 |
– |
– |
|
17M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5,1 |
– |
– |
|
18M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5,1 |
5,2 |
4,9 |
|
19M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5,1 |
– |
– |
|
20M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5,1 |
– |
– |
|
21M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5,1 |
5,15 |
– |
|
22M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5,1 |
– |
– |
|
23M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5,1 |
– |
– |
|
24M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5 |
5,1 |
4,8 |
|
25M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5 |
– |
– |
|
26M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5 |
– |
– |
|
27M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5 |
5,1 |
– |
|
28M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5 |
– |
– |
|
29M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5 |
– |
– |
|
30M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5 |
5,05 |
– |
|
31M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5 |
– |
– |
|
32M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5 |
– |
– |
|
33M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5 |
5 |
– |
|
34M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
4,9 |
– |
– |
|
35M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
4,9 |
– |
– |
|
36M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
4,9 |
5 |
4,6 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc
Bên cạnh đó, Techcombank tiếp tục triển khai sản phẩm tiết kiệm Phát Lộc tại quầy với khung lãi suất linh hoạt theo từng nhóm khách hàng. Theo biểu niêm yết, khách hàng thường và Inspire được áp dụng lãi suất trong khoảng 3,95 – 5,55%/năm.
Đối với khách hàng Priority, lãi suất dao động từ 4,10 – 5,70%/năm. Trong khi đó, nhóm khách hàng Private tiếp tục được hưởng mức cao nhất, từ 4,20 – 5,80%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ Hạn |
PRIVATE |
PRIORITY |
INSPIRE |
KH thường |
||||||||
|
PRIVATE ≥3B |
PRIVATE 1–3B |
PRIVATE <1B |
PRIORITY ≥3B |
PRIORITY 1–3B |
PRIORITY <1B |
INSPIRE ≥3B |
INSPIRE 1–3B |
INSPIRE <1B |
KH thường ≥3B |
KH thường 1–3B |
KH thường <1B |
|
|
1–2 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
4,2 |
4,1 |
4,1 |
4,05 |
3,95 |
3,95 |
4,05 |
3,95 |
3,95 |
|
3–5 tháng |
4,6 |
4,5 |
4,5 |
4,5 |
4,4 |
4,4 |
4,35 |
4,25 |
4,25 |
4,35 |
4,25 |
4,25 |
|
6–11 tháng |
5,7 |
5,6 |
5,6 |
5,6 |
5,5 |
5,5 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
|
12–36 tháng |
5,8 |
5,7 |
5,7 |
5,7 |
5,6 |
5,6 |
5,55 |
5,45 |
5,45 |
5,55 |
5,45 |
5,45 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB) hiện đang duy trì các sản phẩm tiết kiệm tại quầy với kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, áp dụng lãi suất trong khoảng 3,5 – 5,3%/năm, lĩnh lãi cuối kỳ.
Cụ thể, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng đang được áp dụng mức 3,9%/năm; kỳ hạn 6 tháng ở mức 4,5%/năm; kỳ hạn 9 tháng ghi nhận 4,7%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất ở mức 5,2%/năm và kỳ hạn 24 tháng là 5,3%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
- |
- |
- |
|
1T |
3,5 |
- |
- |
3,45 |
|
2T |
3,7 |
- |
3,65 |
3,6 |
|
3T |
3,9 |
- |
3,85 |
3,8 |
|
4T |
4,1 |
- |
- |
- |
|
5T |
4,3 |
- |
- |
- |
|
6T |
4,5 |
- |
4,45 |
4,4 |
|
9T |
4,7 |
- |
4,6 |
- |
|
12T |
5,2 |
5,1 |
5,05 |
4,9 |
|
13T |
5,3 |
- |
5,10** |
- |
|
15T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
- |
|
18T |
5,3 |
5,1 |
5,05 |
- |
|
24T |
5,3 |
5,05 |
5 |
- |
|
36T |
5,3 |
- |
4,85 |
- |
Nguồn: ACB
Lãi suất tiết kiệm online
Ở kênh trực tuyến, ACB triển khai tiền gửi online với kỳ hạn từ 1 đến 12 tháng, áp dụng lãi suất linh hoạt theo quy mô tiền gửi, dao động từ 4,3 – 5,9%/năm.
Theo đó, tiền gửi online kỳ hạn 3 tháng được hưởng lãi suất 4,65%/năm. Kỳ hạn 6 tháng ghi nhận mức 5,2 – 5,4%/năm; kỳ hạn 9 tháng dao động từ 5,3 – 5,5%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất đang được ACB áp dụng trong khoảng 5,7 – 5,9%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB
|
Mức gửi/ TK |
Tiền gửi Online |
||||||
|
(triệu VND) |
1 – 3 tuần |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
|
< 200 |
0,5 |
4,3 |
4,4 |
4,65 |
5,2 |
5,3 |
5,7 |
|
200 – < 1.000 |
4,4 |
4,5 |
4,65 |
5,3 |
5,4 |
5,8 |
|
|
1.000 - < 5.000 |
4,45 |
4,55 |
4,65 |
5,35 |
5,45 |
5,85 |
|
|
>= 5.000 |
4,5 |
4,6 |
4,65 |
5,4 |
5,5 |
5,9 |
|
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Theo biểu niêm yết mới nhất, Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) hiện đang áp dụng lãi suất tiền gửi tại quầy trong khoảng 4,75 – 6,3%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ. Mức lãi suất được phân hóa theo từng kỳ hạn và quy mô tiền gửi.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
|
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất tiết kiệm online
Đối với hình thức gửi trực tuyến, VPBank tiếp tục duy trì khung lãi suất từ 4,75 – 6,5%/năm cho các kỳ hạn 1 – 36 tháng. Đáng chú ý, các khoản tiền gửi từ 6 tháng trở lên, đặc biệt là các khoản có giá trị lớn, đang được hưởng mức lãi suất cao hơn, trong đó nhiều kỳ hạn dài tiếp tục giữ trên ngưỡng 6%/năm.
|
Mức tiền gửi |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
Nguồn: VPBank.