Lãi suất ngân hàng ngày 9/3 Vietcombank, VietinBank, BIDV, Agribank có bất ngờ?

Khảo sát lúc 10h30 ngày 9/3, lãi suất ngân hàng hôm nay xuất hiện sự chênh lệch ngày càng rõ giữa hai nhóm nhà băng. Trong khi khối Big4 chủ yếu giữ mặt bằng huy động quanh 5,3%/năm, nhiều ngân hàng thương mại như VPBank, MB Bank, Sacombank hay HDBank đã đẩy lãi suất lên vùng 6% - 6,8%/năm, đặc biệt ở kênh gửi online và các khoản tiền gửi lớn.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank), khung lãi suất dành cho tiền gửi VND hiện được niêm yết trong khoảng từ 2,6%/năm đến 5,3%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 24 tháng theo hình thức nhận lãi cuối kỳ.

Xét theo từng mốc thời gian, khách hàng gửi tiết kiệm kỳ hạn 1 tháng sẽ được hưởng mức lãi suất 2,6%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,9%/năm và kỳ hạn 6 tháng là 4%/năm. Đối với các khoản gửi dài hơi hơn, mức lãi suất cho kỳ hạn 12 tháng đạt 5,2%/năm và mức cao nhất của ngân hàng này là 5,3%/năm dành cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,4%

2 Tháng

2,4%

3 Tháng

2,7%

4 Tháng

2,7%

5 Tháng

2,7%

6 Tháng

3,8%

7 Tháng

3,8%

8 Tháng

3,8%

9 Tháng

3,8%

10 Tháng

3,8%

11 Tháng

3,8%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Khi thực hiện giao dịch trực tiếp tại chi nhánh của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), khách hàng sẽ tiếp cận biểu lãi suất dao động từ 2,4% đến 5,3%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng. Cụ thể, kỳ hạn 3 tháng đang ở mức 2,4%/năm, trong khi hai kỳ hạn 6 và 9 tháng cùng nhận lãi suất 3,5%/năm. Các khoản tiền gửi từ 12 đến 18 tháng được áp dụng mức 5,2%/năm và lãi suất chạm đỉnh 5,3%/năm cho các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

7 ngày

0,2%

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

2 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

48 tháng

5,3%

60 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Đối với kênh gửi tiền trực tuyến, Vietcombank áp dụng dải lãi suất từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm cho kỳ hạn 1-24 tháng. Mức lãi suất trên nền tảng số hiện tương đồng với biểu phí tại quầy ở các kỳ hạn chủ chốt.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Biểu phí huy động tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) hiện tiếp tục duy trì trạng thái bình ổn, dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm cho toàn bộ các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.

Theo đó, lãi suất kỳ hạn 3 tháng được ấn định là 2,4%/năm, kỳ hạn 6 và 9 tháng là 3,5%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, ngân hàng áp dụng mức 5,2%/năm và mức ưu đãi nhất 5,3%/năm dành cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

36 Tháng

5,3%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Khách hàng cá nhân khi gửi tiền tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) sẽ nhận mức lãi suất ổn định trong khoảng từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng trở lên.

Trong đó, lãi suất cho kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm và các kỳ hạn từ 6 tháng đến dưới 12 tháng là 3,5%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất được niêm yết ở mức 5,2%/năm và mức trần 5,3%/năm áp dụng cho kỳ hạn từ 24 tháng trở lên

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1 %

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,2%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,2%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,2%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

Trên 36 tháng

5,3%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Hiện tại, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) đang duy trì khung lãi suất huy động tại chi nhánh ở mức từ 4,5%/năm đến 6,3%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng. Chi tiết cho thấy, kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,7%/năm, còn nhóm kỳ hạn 6-11 tháng là 5,5%/năm. Lãi suất cao nhất 6,3%/năm được dành cho các kỳ hạn dài như 24 tháng và 36 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,50%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,60%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,70%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

5,50%

7 tháng

5,50%

8 tháng

5,50%

9 tháng

5,50%

10 tháng

5,50%

11 tháng

5,50%

12 tháng

5,80%

13 tháng

5,80%

15 tháng

5,80%

18 tháng

5,80%

24 tháng

6,30%

36 tháng

6,30%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Tại hệ thống ngân hàng số, Sacombank triển khai lãi suất từ 4,6%/năm đến 6,4%/năm. Cụ thể, kỳ hạn 3 tháng là 4,6%/năm, kỳ hạn 6-11 tháng đạt 5,9%/năm và mức tối đa 6,4%/năm dành cho kỳ hạn từ 12 tháng trở lên.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,60%

 

4,60%

2 tháng

4,60%

 

4,59%

3 tháng

4,60%

 

4,58%

4 tháng

4,60%

 

4,57%

5 tháng

4,60%

 

4,57%

6 tháng

5,90%

5,86%

5,83%

7 tháng

5,90%

 

5,81%

8 tháng

5,90%

 

5,80%

9 tháng

5,90%

5,82%

5,79%

10 tháng

5,90%

 

5,77%

11 tháng

5,90%

 

5,76%

12 tháng

6,10%

5,97%

5,94%

13 tháng

6,10%

 

5,92%

15 tháng

6,10%

5,92%

5,89%

18 tháng

6,10%

5,88%

5,85%

24 tháng

6,40%

6,07%

6,04%

36 tháng

6,40%

5,90%

5,87%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Theo ghi nhận mới nhất, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) đã nâng biểu lãi suất tại quầy đối với khoản gửi dưới 1 tỷ đồng lên khoảng 3,7%/năm đến 6,6%/năm. So với kỳ cập nhật trước, biểu lãi suất mới cao hơn khoảng 0,3 - 0,6 điểm % ở các kỳ hạn dài.

Trong đó đó, lãi suất kỳ hạn 3 tháng đạt 4,1%/năm, kỳ hạn 6 và 9 tháng là 4,7%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, khách hàng nhận lãi suất từ 6,1%/năm và mức cao nhất là 6,6%/năm cho kỳ hạn từ 24 tháng trở lên.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,70%

4,59%

4,65%

4,90%

4,78%

4,85%

07 tháng

4,70%

4,57%

4,64%

4,90%

4,76%

4,84%

08 tháng

4,70%

4,55%

4,63%

4,90%

4,74%

4,83%

09 tháng

4,70%

4,53%

4,62%

4,90%

4,72%

4,82%

10 tháng

4,70%

4,52%

4,61%

4,90%

4,70%

4,81%

11 tháng

4,70%

4,50%

4,61%

4,90%

4,68%

4,80%

12 tháng

6,10%

5,74%

5,93%

6,20%

5,83%

6,03%

13 tháng

6,10%

5,72%

5,92%

6,20%

5,80%

6,01%

15 tháng

6,10%

5,66%

5,89%

6,20%

5,75%

5,98%

18 tháng

6,10%

5,58%

5,85%

6,20%

5,67%

5,94%

24 tháng

6,60%

5,83%

6,21%

6,70%

5,90%

6,30%

36 tháng

6,60%

5,50%

6,03%

6,70%

5,57%

6,12%

48 tháng

6,60%

5,22%

5,87%

6,70%

5,28%

5,95%

60 tháng

6,60%

4,96%

5,71%

6,70%

5,01%

5,79%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Đối với khách hàng Mass gửi tiền online, MB Bank áp dụng khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 6,7%/năm. 

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,80%

5,73%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,80%

5,71%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,80%

5,70%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,80%

5,69%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,80%

5,67%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,80%

5,66%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,20%

6,03%

6,30%

6,12%

13 tháng

6,20%

6,01%

6,30%

6,10%

15 tháng

6,20%

5,98%

6,30%

6,07%

18 tháng

6,20%

5,94%

6,30%

6,03%

24 tháng

6,70%

6,30%

6,80%

6,39%

36 tháng

6,70%

6,12%

6,80%

6,20%

48 tháng

6,70%

5,95%

6,80%

6,02%

60 tháng

6,70%

5,79%

6,80%

5,86%

Nguồn: MB Bank

Riêng nhóm khách hàng Priority và Private có thể nhận mức ưu đãi lên đến 6,8%/năm tùy vào kỳ hạn và giá trị khoản gửi.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,65%

 

4,70%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,90%

5,82%

5,95%

5,87%

6,00%

5,92%

07 tháng

5,90%

5,81%

5,95%

5,86%

6,00%

5,91%

08 tháng

5,90%

5,80%

5,95%

5,84%

6,00%

5,89%

09 tháng

5,90%

5,78%

5,95%

5,83%

6,00%

5,88%

10 tháng

5,90%

5,77%

5,95%

5,82%

6,00%

5,86%

11 tháng

5,90%

5,75%

5,95%

5,80%

6,00%

5,85%

12 tháng

6,30%

6,12%

6,40%

6,21%

6,50%

6,31%

13 tháng

6,30%

6,10%

6,40%

6,20%

6,50%

6,29%

15 tháng

6,30%

6,07%

6,40%

6,17%

6,50%

6,26%

18 tháng

6,30%

6,03%

6,40%

6,12%

6,50%

6,21%

24 tháng

6,80%

6,39%

6,90%

6,48%

6,90%

6,48%

36 tháng

6,80%

6,20%

6,90%

6,28%

6,90%

6,28%

48 tháng

6,80%

6,02%

6,90%

6,10%

6,90%

6,10%

60 tháng

6,80%

5,86%

6,90%

5,94%

6,90%

5,94%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Thông tin từ Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) cho biết dải lãi suất tiết kiệm cá nhân hiện nằm trong khoảng 3,5 - 6%/năm cho kỳ hạn 1–36 tháng.

Lãi suất kỳ hạn 3 tháng hiện là 3,6%/năm, kỳ hạn 6 tháng là 5,3%/năm và 9 tháng là 5,2%/năm. Kỳ hạn 12 tháng (loại 2) nhận mức 5,7%/năm, trong khi lãi suất đỉnh 6%/năm thuộc về kỳ hạn 18 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Sản phẩm trực tuyến của HDBank có khung lãi suất từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm. Đáng chú ý, kỳ hạn 18 tháng online được hưởng mức lãi suất cao nhất là 6,1%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5,5

5,3

5,4

5,4

07 tháng

5,3

5,1

5,2

08 tháng

5,3

5

5,2

09 tháng

5,3

5

5,1

5,2

10 tháng

5,3

5

5,1

11 tháng

5,3

5,1

5,1

12 tháng

5,8

5,4

5,6

5,6

13 tháng

6

5,5

5,7

15 tháng

6

5,5

5,7

5,8

18 tháng

6,1

5,5

5,8

5,8

24 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

36 tháng

5,5

4,6

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Khung huy động tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) dành cho khách hàng thường và hội viên Inspire đang dao động từ 3,45%/năm đến 4,95%/năm cho các kỳ hạn 1–36 tháng. Cụ thể, kỳ hạn 3 tháng là 3,75%/năm, 6 tháng đạt 4,85%/năm và tất cả các kỳ hạn từ 12 tháng trở lên hưởng chung mức 4,95%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

3,7

3,6

3,45

3,45

2M

3,7

3,6

3,45

3,45

3M

4

3,9

3,75

3,75

4M

4

3,9

3,75

3,75

5M

4

3,9

3,75

3,75

6M

5,1

5

4,85

4,85

7M

5,1

5

4,85

4,85

8M

5,1

5

4,85

4,85

9M

5,1

5

4,85

4,85

10M

5,1

5

4,85

4,85

11M

5,1

5

4,85

4,85

12M

5,2

5,1

4,95

4,95

13M

5,2

5,1

4,95

4,95

14M

5,2

5,1

4,95

4,95

15M

5,2

5,1

4,95

4,95

16M

5,2

5,1

4,95

4,95

17M

5,2

5,1

4,95

4,95

18M

5,2

5,1

4,95

4,95

19M

5,2

5,1

4,95

4,95

20M

5,2

5,1

4,95

4,95

21M

5,2

5,1

4,95

4,95

22M

5,2

5,1

4,95

4,95

23M

5,2

5,1

4,95

4,95

24M

5,2

5,1

4,95

4,95

25M

5,2

5,1

4,95

4,95

26M

5,2

5,1

4,95

4,95

27M

5,2

5,1

4,95

4,95

28M

5,2

5,1

4,95

4,95

29M

5,2

5,1

4,95

4,95

30M

5,2

5,1

4,95

4,95

31M

5,2

5,1

4,95

4,95

32M

5,2

5,1

4,95

4,95

33M

5,2

5,1

4,95

4,95

34M

5,2

5,1

4,95

4,95

35M

5,2

5,1

4,95

4,95

36M

5,2

5,1

4,95

4,95

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Với sản phẩm "Phát Lộc", Techcombank áp dụng dải lãi suất rộng từ 3,55%/năm đến 5,4%/năm. Mức 5,4%/năm là lãi suất cao nhất dành cho khách hàng Private tại các kỳ hạn dài.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

3,9

3,8

3,8

3,8

3,7

3,7

3,65

3,55

3,55

3,65

3,55

3,55

3–5 tháng

4,2

4,1

4,1

4,1

4

4

3,95

3,85

3,85

3,95

3,85

3,85

6–11 tháng

5,3

5,2

5,2

5,2

5,1

5,1

5,05

4,95

4,95

5,05

4,95

4,95

12–36 tháng

5,4

5,3

5,3

5,3

5,2

5,2

5,15

5,05

5,05

5,15

5,05

5,05

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Biểu phí tại quầy của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) hiện duy trì mức lãi suất từ 3,5%/năm đến 5,3%/năm áp dụng cho kỳ hạn 1–36 tháng. Chi tiết gồm: kỳ hạn 3 tháng hưởng 3,9%/năm, 6 tháng hưởng 4,5%/năm, 9 tháng là 4,7%/năm và 12 tháng nhận 5,2%/năm. Mức lãi suất cao nhất 5,3%/năm dành cho kỳ hạn từ 13 đến 36 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

-

-

-

1T

3,5

-

-

3,45

2T

3,7

-

3,65

3,6

3T

3,9

-

3,85

3,8

4T

4,1

-

-

-

5T

4,3

-

-

-

6T

4,5

-

4,45

4,4

9T

4,7

-

4,6

-

12T

5,2

5,1

5,05

4,9

13T

5,3

-

5,10**

-

15T

5,3

5,15

5,1

-

18T

5,3

5,1

5,05

-

24T

5,3

5,05

5

-

36T

5,3

-

4,85

-

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Hệ thống online của ACB niêm yết lãi suất từ 4,3%/năm đến 5,9%/năm. Với khoản tiền gửi từ 5 tỷ đồng trở lên tại kỳ hạn 12 tháng, khách hàng có thể hưởng lãi suất tối đa 5,9%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,3

4,4

4,65

5,2

5,3

5,7

200 – < 1.000

4,4

4,5

4,65

5,3

5,4

5,8

1.000 - < 5.000

4,45

4,55

4,65

5,35

5,45

5,85

>= 5.000

4,5

4,6

4,65

5,4

5,5

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ghi nhận động thái điều chỉnh mới nhất, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) đã tăng lãi suất thêm 0,2 - 0,4%/năm, đưa khung lãi suất dao động từ 4,75%/năm đến 6,6%/năm. Với khoản tiền từ 10 tỷ đồng trở lên, lãi suất kỳ hạn 6-12 tháng đạt mức 6,6%/năm.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Biểu lãi suất trực tuyến tại VPBank cũng tăng mạnh, dao động từ 4,75%/năm đến 6,8%/năm. Đặc biệt, mức lãi suất chạm ngưỡng 6,8%/năm được áp dụng cho các khoản tiền gửi từ 10 tỷ đồng trở lên tại kỳ hạn 6-12 tháng, mức cao nhất ghi nhận được trong đợt khảo sát này.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

Nguồn: VPBank

CÙNG CHUYÊN MỤC