Tỷ giá euro ngày 14/7: Đà mất giá chưa ngừng
- 14/07/2026 09:29
- Mỹ Linh
Tỷ giá euro hôm nay (14/7) tại các ngân hàng tiếp tục giảm đồng loạt so với hôm qua.
Cụ thể, Vietcombank công bố tỷ giá mua - bán euro giảm lần lượt 34 đồng về 29.134 VND/EUR ở chiều mua, và giảm 36 đồng về 30.670 VND/EUR ở chiều bán.
VietinBank chứng kiến tỷ giá mua euro được niêm yết giảm 13 đồng ở chiều mua vào về mức 29.368 VND/EUR, còn chiều bán hạ 113 đồng về 30.678 VND/EUR.
BIDV đang triển khai tỷ giá mua vào ở mức 29.389 VND/EUR, tỷ giá bán ra ở 30.814 VND/EUR. Tỷ giá này thấp hơn hôm qua lần lượt 24 đồng và 28 đồng so với phiên trước.
Tương tự, Techcombank ghi nhận đồng euro cũng mất giá 114 đồng và 118 đồng lần lượt ở hai chiều mua bán so với phiên hôm trước, về mức 29.280 VND/EUR và 30.652 VND/EUR.
Đối với Eximbank, ngân hàng này triển khai tỷ giá mua vào ở mức 29.410 VND/EUR ở chiều mua, giảm 3 đồng. Còn tỷ giá bán ra cũng hạ 50 đồng về 30.605 VND/EUR.
Sacombank đang áp dụng tỷ giá euro chiều mua - bán lần lượt là 29.443 VND/EUR và 31.195 VND/EUR, giảm lần lượt 21 đồng và 24 đồng so với phiên trước.
Theo khảo sát, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng dao động trong khoảng 29.134 - 29.443 VND/EUR, trong khi tỷ giá bán ra phổ biến 31.605 VND/EUR - 31.195 VND/EUR.
Trong nhóm ngân hàng được khảo sát, Sacombank niêm yết giá mua vào cao nhất, còn Eximbank đang áp dụng mức giá bán ra thấp nhất.
Trong khi đó, tại thị trường chợ đen, tỷ giá của đồng ngoại tệ này tăng so với hôm qua. Trong đó, tỷ giá mua vào ở mức 29.850 VND/EUR, còn tỷ giá bán ra neo ở 29.965 VND/EUR, tăng lần lượt 9 đồng ở chiều mua và tăng 4 đồng chiều bán.
| Ghi chú: Tỷ giá Mua/Bán tiền mặt | ||||
| Ngân hàng | Ngày 14/7/2026 | Thay đổi so với phiên trước | ||
| Mua | Bán | Mua | Bán | |
| Vietcombank | 29.134 | 30.670 | -34 | -36 |
| VietinBank | 29.368 | 30.678 | -13 | -113 |
| BIDV | 29.389 | 30.814 | -24 | -28 |
| Techcombank | 29.280 |
30.652
|
-114 | -118 |
| Eximbank | 29.410 | 30.605 | -3 | -50 |
| Sacombank | 29.443 | 31.195 | -21 | -24 |
| Tỷ giá chợ đen (VND/EUR) | 29.850 | 29.965 | 9 | 4 |