Tỷ giá euro ngày 1/7: Thị trường chợ đen quay đầu điều chỉnh, mất mốc 30.000 VND/EUR
- 01/07/2026 09:32
- Mỹ Linh
Tỷ giá euro hôm nay (1/7) ghi nhận tăng giảm trái chiều tại các ngân hàng so với hôm qua.
Cụ thể, Vietcombank công bố tỷ giá mua euro ở mức 29.295VND/EUR, còn tỷ giá bán ra là 30.802 VND/EUR, tăng lần lượt 20 đồng và 21 đồng ở chiều mua và chiều bán.
VietinBank chứng kiến tỷ giá mua euro được niêm yết thấp hơn so với hôm qua, khi giảm 5 đồng ở cả hai chiều, về 29.457 VND/EUR ở chiều mua và chiều bán là 30.867 VND/EUR.
BIDV đang triển khai tỷ giá mua vào ở mức 29.495 VND/EUR, tỷ giá bán ra ở 30.903 VND/EUR. Tỷ giá này thấp hơn hôm qua 19 đồng ở chiều mua nhưng chiều bán cao hơn 5 đồng.
Trong khi đó, Techcombank ghi nhận đồng euro đi ngang so với phiên hôm trước ở chiều mua vào, với mức 29.375 VND/EUR. Còn tỷ giá bán ra thấp hơn 3 đồng về mức 30.748 VND/EUR.
Đối với Eximbank, ngân hàng này triển khai tỷ giá mua vào ở mức 29.499 VND/EUR ở chiều mua, tăng 67 đồng. Còn tỷ giá bán ra giảm 85 đồng về 30.692 VND/EUR.
Sacombank ghi nhận tỷ giá euro mua vào - bán ra tăng giá, lên mức 29.560 VND/EUR - 31.315 VND/EUR. Tỷ giá này tăng đồng thời 321 đồng ở chiều mua và chiều bán tăng 13 đồng so với hôm qua.
Theo khảo sát, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng dao động trong khoảng 29.259 - 29.560 VND/EUR, trong khi tỷ giá bán ra phổ biến 31.692 VND/EUR - 31.315 VND/EUR.
Trong nhóm ngân hàng được khảo sát, Sacombank niêm yết giá mua vào cao nhất, còn Eximbank đang áp dụng mức giá bán ra thấp nhất.
Tại thị trường chợ đen, tỷ giá của đồng ngoại tệ này quay đầu giảm giá so với hôm qua. Trong đó, tỷ giá mua vào ở mức 29.867 VND/EUR, còn tỷ giá bán ra neo ở 29.967 VND/EUR, giảm lần lượt 70 đồng ở chiều mua và giảm 90 đồng ở chiều bán.
| Ghi chú: Tỷ giá Mua/Bán tiền mặt | ||||
| Ngân hàng | Ngày 1/7/2026 | Thay đổi so với phiên trước | ||
| Mua | Bán | Mua | Bán | |
| Vietcombank | 29.259 | 30.802 | 20 | 21 |
| VietinBank | 29.457 | 30.867 | -5 | -5 |
| BIDV | 29.495 | 30.903 | -19 | 5 |
| Techcombank |
29.375
|
30.748 | 0 | -3 |
| Eximbank | 29.499 | 30.692 | 67 | -85 |
| Sacombank | 29.560 | 31.315 | 321 | 13 |
| Tỷ giá chợ đen (VND/EUR) | 29.867 | 29.967 | -70 | -90 |