Tỷ giá euro ngày 24/3: Bật tăng mạnh tại ngân hàng và trên thị trường tự do
- 24/03/2026 09:05
- Mỹ Linh
Tỷ giá euro hôm nay 24/3 tại các ngân hàng tăng giá trở lại.
Cụ thể, tại Vietcombank, tỷ giá mua euro được niêm yết ở mức 29.751 VND/EUR còn tỷ giá bán ra là 31.319 VND/EUR, tăng 133 đồng ở chiều mua và cao hơn 140 đồng ở chiều bán so với phiên hôm qua.
Trong khi đó, VietinBank công bố tỷ giá mua euro ở mức 30.031 VND/EUR, tỷ giá bán ra là 31.391 VND/EUR, cùng tăng 116 đồng ở chiều mua và chiều bán.
Tương tự tại BIDV, euro được giao dịch ở mức 29.999 VND/EUR (mua vào) và 31.281 VND/EUR (bán ra), lần lượt tăng 132 đồng ở chiều mua vào đồng thời vọt thêm 130 đồng ở chiều bán.
Techcombank niêm yết tỷ giá mua – bán lần lượt ở mức 29.903 VND/EUR và 31.283 VND/EUR, tăng 130 đồng ở chiều mua cùng lúc cũng tăng 128 đồng ở chiều bán ra.
Tương tự, tại Eximbank, tỷ giá mua euro tăng lên mức 30.017 VND/EUR. Ở chiều bán, tỷ giá euro cũng đẩy lên 31.175 VND/EUR. Tỷ giá này tăng lần lượt 119 đồng ở chiều mua và cao hơn 123 đồng ở chiều bán so với phiên trước.
Sacombank cũng ghi nhận tỷ giá mua đồng ngoại tệ này cao hơn hôm qua, với 30.111 VND/EUR và bán ra 31.871 VND/EUR, tăng 148 đồng ở chiều mua vào và tăng 150 đồng khi bán ra so với phiên trước.
Theo khảo sát, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng dao động trong khoảng 29.751 – 30.111 VND/EUR, trong khi tỷ giá bán ra phổ biến từ 31.175 – 31.871 VND/EUR.
Trong nhóm ngân hàng được khảo sát, Sacombank niêm yết giá mua vào cao nhất, còn Eximbank đang áp dụng mức giá bán ra thấp nhất.
Thị trường chợ đen cùng ngày ghi nhận sự trở lại của đồng euro. Tỷ giá đồng tiền này được giao dịch quanh mức 30.986 VND/EUR (mua vào). Tỷ giá bán ra cũng lên mốc 31.106 VND/EUR. Cả hai tăng 130 đồng ở chiều mua và cao hơn 106 đồng ở chiều bán so với phiên trước.
| Ghi chú: Tỷ giá Mua/Bán tiền mặt | ||||
| Ngân hàng | Ngày 24/3/2026 | Thay đổi so với phiên trước | ||
| Mua | Bán | Mua | Bán | |
| Vietcombank | 29.751 | 31.319 | 133 | 140 |
| VietinBank | 30.031 | 31.391 | 116 | 116 |
| BIDV | 29.999 | 31.281 | 132 | 130 |
| Techcombank | 29.903 | 31.283 | 130 | 128 |
| Eximbank | 30.017 | 31.175 | 119 | 123 |
| Sacombank | 30.111 | 31.871 | 148 | 150 |
| Tỷ giá chợ đen (VND/EUR) | 30.986 | 31.106 | 130 | 106 |
Tỷ giá euro tại một số hệ thống ngân hàng được khảo sát vào lúc 9h00.