Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/2 đồng USD, euro và yen Nhật bật tăng tại nhiều ngân hàng
- Tín dụng & Lãi suất
- 11/02/2026 10:55
- Hà My
Tỷ giá USD tại các ngân hàng hôm nay
Sáng nay, tỷ giá USD ghi nhận xu hướng tăng tại phần lớn ngân hàng, với mức điều chỉnh từ 0 đồng đến 70 đồng so với hôm trước. Riêng một số đơn vị điều chỉnh trái chiều.
Ở chiều mua tiền mặt, đồng USD dao động từ 25.700 VND/USD đến 25.772 VND/USD. Thấp nhất là ngân hàng VCB niêm yết 25.700 VND/USD, trong khi cao nhất là ngân hàng HSBC với 25.772 VND/USD.
Chiều bán ra giao dịch trong khoảng 26.006 VND/USD đến 26.300 VND/USD. Mức thấp nhất thuộc về ngân hàng HSBC (26.006 VND/USD) và cao nhất được ghi nhận tại ngân hàng Sacombank (26.300 VND/USD).
|
Ngân hàng |
Tỷ giá USD hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
25.700 |
25.730 |
26.110 |
35 |
35 |
35 |
|
Agribank |
25.710 |
25.740 |
26.080 |
15 |
5 |
5 |
|
VietinBank |
25.733 |
25.733 |
26.113 |
50 |
50 |
50 |
|
Techcombank |
25.736 |
25.755 |
26.131 |
56 |
56 |
54 |
|
HSBC |
25.772 |
25.772 |
26.006 |
-29 |
-29 |
-29 |
|
Eximbank |
25.740 |
25.770 |
26.170 |
70 |
70 |
60 |
|
Sacombank |
25.721 |
25.756 |
26.300 |
51 |
51 |
0 |
Tỷ giá euro tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá euro được điều chỉnh tăng tại nhiều ngân hàng, với mức tăng từ 13 đồng đến 64 đồng, trong khi vẫn có một số ít ngân hàng điều chỉnh giảm nhẹ.
Ở chiều mua tiền mặt, đồng euro giao dịch từ 30.048 VND/EUR đến 30.429 VND/EUR. Thấp nhất là ngân hàng Vietcombank (30.048 VND/EUR) và cao nhất là ngân hàng Sacombank (30.429 VND/EUR).
Chiều bán ra nằm trong khoảng 31.367 VND/EUR đến 32.185 VND/EUR. Mức thấp nhất thuộc về ngân hàng HSBC (31.367 VND/EUR), trong khi cao nhất là ngân hàng Sacombank (32.185 VND/EUR).
|
Ngân hàng |
Tỷ giá EUR hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
30.048 |
30.351 |
31.632 |
13 |
13 |
13 |
|
Agribank |
30.282 |
30.404 |
31.570 |
-28 |
-28 |
-28 |
|
VietinBank |
30.382 |
30.432 |
31.742 |
52 |
52 |
52 |
|
Techcombank |
30.245 |
30.519 |
31.625 |
64 |
64 |
62 |
|
HSBC |
30.196 |
30.257 |
31.367 |
-25 |
-25 |
-26 |
|
Eximbank |
30.352 |
30.443 |
31.541 |
32 |
32 |
19 |
|
Sacombank |
30.429 |
30.459 |
32.185 |
42 |
42 |
43 |
Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá bảng Anh được điều chỉnh giảm tại phần lớn ngân hàng, với mức giảm từ 1 đồng đến 120 đồng, xen kẽ một số ngân hàng tăng nhẹ.
Ở chiều mua tiền mặt, bảng Anh giao dịch từ 34.448 VND/GBP đến 34.979 VND/GBP. Thấp nhất là ngân hàng HSBC (34.448 VND/GBP) và cao nhất là ngân hàng VietinBank (34.979 VND/GBP).
Chiều bán ra nằm trong khoảng 35.892 VND/GBP đến 36.726 VND/GBP. Mức thấp nhất thuộc về ngân hàng Agribank (35.892 VND/GBP), trong khi cao nhất là ngân hàng Sacombank (36.726 VND/GBP).
Mức giảm mạnh nhất ghi nhận tại ngân hàng Agribank với 120 đơn vị ở chiều bán ra.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá bảng Anh hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
34.452 |
34.800 |
35.916 |
-57 |
-58 |
-58 |
|
Agribank |
34.758 |
34.898 |
35.892 |
-118 |
-118 |
-120 |
|
VietinBank |
34.979 |
35.079 |
35.939 |
-1 |
-1 |
-1 |
|
Techcombank |
34.612 |
35.004 |
35.970 |
17 |
17 |
4 |
|
HSBC |
34.448 |
34.765 |
35.897 |
-112 |
-114 |
-117 |
|
Eximbank |
34.842 |
34.912 |
36.106 |
-32 |
-32 |
-50 |
|
Sacombank |
34.905 |
34.955 |
36.726 |
-26 |
-26 |
-24 |
Tỷ giá đôla Úc tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá đôla Úc bật tăng mạnh tại nhiều ngân hàng, với biên độ tăng từ 0 đồng đến 149 đồng.
Ở chiều mua tiền mặt, tỷ giá AUD dao động từ 17.887 VND/AUD đến 18.112 VND/AUD. Thấp nhất là ngân hàng HSBC (17.887 VND/AUD) và cao nhất thuộc về ngân hàng VietinBank (18.112 VND/AUD).
Chiều bán ra ghi nhận mức giá từ 18.676 VND/AUD đến 19.123 VND/AUD. Ngân hàng HSBC niêm yết thấp nhất, còn cao nhất là ngân hàng Sacombank.
Đáng chú ý, ngân hàng VietinBank tăng mạnh nhất 149 đơn vị ở cả ba chiều, trong khi ngân hàng HSBC giữ nguyên không thay đổi.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá đôla Úc hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
17.924 |
18.106 |
18.686 |
49 |
50 |
52 |
|
Agribank |
18.049 |
18.121 |
18.701 |
24 |
24 |
24 |
|
VietinBank |
18.112 |
18.162 |
18.862 |
149 |
149 |
149 |
|
Techcombank |
17.927 |
18.201 |
18.801 |
145 |
146 |
148 |
|
HSBC |
17.887 |
18.015 |
18.676 |
0 |
0 |
0 |
|
Eximbank |
18.086 |
18.140 |
18.824 |
62 |
62 |
56 |
|
Sacombank |
18.093 |
18.193 |
19.123 |
111 |
111 |
116 |
Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá yen Nhật đồng loạt tăng tại các ngân hàng, với mức tăng từ 1,42 đồng đến 2,20 đồng.
Ở chiều mua tiền mặt, yen dao động từ 162,06 VND/JPY đến 165,67 VND/JPY. Thấp nhất là ngân hàng Techcombank (162,06 VND/JPY) và cao nhất là ngân hàng Eximbank (165,67 VND/JPY).
Chiều bán ra nằm trong khoảng 171,27 VND/JPY đến 176,11 VND/JPY. Mức thấp nhất thuộc về ngân hàng HSBC (171,27 VND/JPY) và cao nhất là ngân hàng Sacombank (176,11 VND/JPY).
Trong đó, ngân hàng VietinBank ghi nhận mức tăng mạnh nhất 2,20 đồng ở cả ba chiều giao dịch.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá yen Nhật hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
162,42 |
164,06 |
172,74 |
2,02 |
2,04 |
2,15 |
|
Agribank |
164,46 |
165,12 |
172,64 |
1,42 |
1,43 |
1,53 |
|
VietinBank |
164,32 |
164,82 |
173,82 |
2,2 |
2,2 |
2,2 |
|
Techcombank |
162,06 |
166,24 |
174,54 |
2,12 |
2,13 |
2,14 |
|
HSBC |
164,03 |
165,21 |
171,27 |
2,01 |
2,03 |
2,10 |
|
Eximbank |
165,67 |
166,17 |
172,26 |
1,97 |
1,98 |
1,97 |
|
Sacombank |
165,06 |
165,56 |
176,11 |
1,89 |
1,89 |
1,93 |
Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:
Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có tỷ giá mua vào là 19.966,14 VND/SGD và bán ra là 20.855,85 VND/SGD.
Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có tỷ giá mua vào là 18.658,74 VND/CAD và bán ra là 19.451,23 VND/CAD.
Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có tỷ giá mua vào là 733,41 VND/THB và bán ra là 849,47 VND/THB.
Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) đang có tỷ giá mua vào là 15,39 VND/KRW và bán ra là 18,56 VND/KRW.
Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.