Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 13/2 đồng loạt lao dốc tại ngân hàng
- Tín dụng & Lãi suất
- 13/02/2026 10:55
- Hà My
Tỷ giá USD tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá USD đồng loạt điều chỉnh giảm tại các ngân hàng khảo sát.
Ở chiều mua tiền mặt, giá USD giảm từ 10 đồng đến 45 đồng so với hôm qua. Trong đó, ngân hàng Sacombank giảm mạnh nhất 45 VND/USD, còn ngân hàng Agribank giảm nhẹ nhất là 10 đồng.
Giá mua tiền mặt hiện dao động từ 25.735 VND/USD đến 25.859 VND/USD. Thấp nhất là tại ngân hàng Sacombank, cao nhất là tại ngân hàng HSBC.
Ở chiều bán ra, giá USD giảm từ 0 VND/USD đến 40 VND/USD. Mức bán ra niêm yết trong khoảng 26.093 VND/USD đến 26.300 VND/USD, với giá thấp nhất tại ngân hàng HSBC và cao nhất tại ngân hàng Sacombank.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá USD hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
25.750 |
25.780 |
26.160 |
-20 |
-20 |
-20 |
|
Agribank |
25.770 |
25.810 |
26.150 |
-10 |
0 |
0 |
|
VietinBank |
25.755 |
25.755 |
26.135 |
-21 |
-21 |
-21 |
|
Techcombank |
25.766 |
25.785 |
26.166 |
-14 |
-14 |
-10 |
|
HSBC |
25.859 |
25.859 |
26.093 |
-23 |
-23 |
-23 |
|
Eximbank |
25.760 |
25.790 |
26.190 |
-20 |
-20 |
-40 |
|
Sacombank |
25.735 |
25.770 |
26.300 |
-45 |
-45 |
0 |
Tỷ giá euro tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá euro cũng có xu hướng giảm tại các ngân hàng được khảo sát.
Chiều mua tiền mặt ghi nhận mức giảm từ 21 đồng đến 72 đồng. Giảm mạnh nhất là tại ngân hàng Sacombank (72 đồng), thấp nhất là tại ngân hàng Agribank (21 đồng).
Giá mua tiền mặt hiện dao động từ 30.030 VND/EUR đến 30.347 VND/EUR. Mức thấp nhất thuộc về ngân hàng VCB, trong khi mức cao nhất được niêm yết tại ngân hàng Sacombank.
Ở chiều bán ra, tỷ giá giảm từ 21 đồng đến 88 đồng, trong đó ngân hàng Eximbank điều chỉnh mạnh nhất 88 VND/EUR. Giá bán ra dao động từ 31.379 VND/EUR đến 32.100 VND/EUR, thấp nhất tại ngân hàng HSBC và cao nhất tại ngân hàng Sacombank.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá EUR hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
30.030 |
30.333 |
31.613 |
-53 |
-54 |
-57 |
|
Agribank |
30.282 |
30.404 |
31.571 |
-21 |
-21 |
-21 |
|
VietinBank |
30.307 |
30.357 |
31.667 |
-49 |
-49 |
-49 |
|
Techcombank |
30.177 |
30.451 |
31.563 |
-43 |
-43 |
-35 |
|
HSBC |
30.208 |
30.269 |
31.379 |
-50 |
-51 |
-53 |
|
Eximbank |
30.286 |
30.377 |
31.472 |
-62 |
-62 |
-88 |
|
Sacombank |
30.347 |
30.377 |
32.100 |
-72 |
-72 |
-72 |
Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá bảng Anh cũng quay đầu đi xuống tại hầu hết các ngân hàng.
Chiều mua tiền mặt giảm từ 43 đồng đến 95đồng. Giảm mạnh nhất là tại ngân hàng Sacombank (giảm 95 đồng), nhẹ nhất là tại ngân hàng Agribank (giảm 43 đồng).
Giá mua tiền mặt dao động từ 34.453 VND/GBP đến 34.911 VND/GBP. Thấp nhất ghi nhận tại ngân hàng VCB, cao nhất tại ngân hàng VietinBank.
Chiều bán ra giảm từ 43đồng đến 105đồng, trong đó ngân hàng Eximbank giảm mạnh nhất 105 VND/GBP. Mức bán ra hiện trong khoảng 35.871 VND/GBP đến 36.646 VND/GBP, thấp nhất tại ngân hàng VietinBank và cao nhất tại ngân hàng Sacombank.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá bảng Anh hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
34.453 |
34.801 |
35.916 |
-80 |
-81 |
-83 |
|
Agribank |
34.786 |
34.926 |
35.920 |
-43 |
-43 |
-43 |
|
VietinBank |
34.911 |
35.011 |
35.871 |
-67 |
-67 |
-67 |
|
Techcombank |
34.549 |
34.941 |
35.911 |
-53 |
-53 |
-58 |
|
HSBC |
34.483 |
34.801 |
35.933 |
-73 |
-74 |
-76 |
|
Eximbank |
34.797 |
34.867 |
36.059 |
-76 |
-76 |
-105 |
|
Sacombank |
34.836 |
34.886 |
36.646 |
-95 |
-95 |
-93 |
Tỷ giá đôla Úc tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá đôla Úc giảm mạnh trên toàn hệ thống trong sáng nay.
Ở chiều mua tiền mặt, giá giảm từ 115 đồng đến 157đồng. Giảm mạnh nhất là tại ngân hàng Sacombank, thấp nhất là tại ngân hàng Agribank.
Giá mua tiền mặt dao động từ 17.866 VND/AUD đến 18.091 VND/AUD, với mức thấp nhất tại ngân hàng Techcombank và cao nhất tại ngân hàng Agribank.
Chiều bán ra giảm từ 116đồng đến 162đồng. Mức bán ra hiện nằm trong khoảng 18.685 VND/AUD đến 19.087 VND/AUD, thấp nhất tại ngân hàng VCB và cao nhất tại ngân hàng Sacombank.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá đôla Úc hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
17.924 |
18.105 |
18.685 |
-155 |
-157 |
-162 |
|
Agribank |
18.091 |
18.164 |
18.745 |
-115 |
-115 |
-116 |
|
VietinBank |
18.052 |
18.102 |
18.802 |
-134 |
-134 |
-134 |
|
Techcombank |
17.866 |
18.140 |
18.740 |
-134 |
-134 |
-132 |
|
HSBC |
17.963 |
18.092 |
18.755 |
-139 |
-140 |
-145 |
|
Eximbank |
18.088 |
18.142 |
18.825 |
-141 |
-142 |
-162 |
|
Sacombank |
18.056 |
18.156 |
19.087 |
-157 |
-157 |
-154 |
Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá yen Nhật ghi nhận điều chỉnh giảm nhẹ tại các ngân hàng được khảo sát.
Chiều mua tiền mặt giảm từ 0,22 đồng đến 0,82đồng. Giảm mạnh nhất là tại ngân hàng VietinBank (giảm 0,82 đồng), thấp nhất tại ngân hàng VCB (giảm 0,22 đồng).
Giá mua tiền mặt dao động từ 162,86 VND/JPY đến 166,59 VND/JPY, thấp nhất tại ngân hàng Techcombank và cao nhất tại ngân hàng Eximbank.
Ở chiều bán ra, giá giảm từ 0,24đồng đến 0,82đồng. Mức bán ra hiện trong khoảng 172,51 VND/JPY đến 176,85 VND/JPY, thấp nhất tại ngân hàng HSBC và cao nhất tại ngân hàng Sacombank.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá yen Nhật hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
164,04 |
165,70 |
174,46 |
-0,22 |
-0,22 |
-0,24 |
|
Agribank |
165,74 |
166,41 |
174,03 |
-0,42 |
-0,42 |
-0,46 |
|
VietinBank |
164,96 |
165,46 |
174,46 |
-0,82 |
-0,82 |
-0,82 |
|
Techcombank |
162,86 |
167,05 |
175,36 |
-0,75 |
-0,75 |
-0,77 |
|
HSBC |
165,22 |
166,41 |
172,51 |
-0,39 |
-0,39 |
-0,41 |
|
Eximbank |
166,59 |
167,09 |
173,20 |
-0,48 |
-0,48 |
-0,63 |
|
Sacombank |
165,84 |
166,34 |
176,85 |
-0,44 |
-0,44 |
-0,44 |
Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:
Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 20.028,46 VND/SGD và 20.920,87 VND/SGD.
Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 18.591,77 VND/CAD và 19.381,36 VND/CAD.
Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 737,19 VND/THB và 853,84 VND/THB.
Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 15,57 VND/KRW và 18,77 VND/KRW.
Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.