Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 19/1: Biến động trái chiều, yen Nhật tiếp đà tăng
- Tín dụng & Lãi suất
- 19/01/2026 10:40
- Hà My
Tỷ giá USD tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá USD hôm nay ghi nhận xu hướng tăng tại đa số các ngân hàng khảo sát. Hiện tại, HSBC là ngân hàng đang niêm yết mức giá mua vào cao nhất thị trường với 26.157 VND/USD. Tại chiều bán ra, mức giá thấp nhất ghi nhận được là 26.387 VND/USD tại ngân hàng HSBC, trong khi các ngân hàng khác như VCB, Agribank, BIDV đều niêm yết mức 26.388 VND/USD.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá USD hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
|
|
VCB |
26.058 |
26.088 |
26.388 |
1 |
1 |
1 |
|
Agribank |
26.085 |
26.088 |
26.388 |
0 |
1 |
1 |
|
VietinBank |
26.073 |
26.073 |
26.388 |
1 |
1 |
1 |
|
BIDV |
26.088 |
26.088 |
26.388 |
1 |
1 |
1 |
|
Techcombank |
26.076 |
26.095 |
26.388 |
-1 |
-1 |
1 |
|
HSBC |
26.157 |
26.157 |
26.387 |
2 |
2 |
1 |
|
Eximbank |
26.060 |
26.090 |
26.388 |
-10 |
-10 |
1 |
|
Sacombank |
26.080 |
26.080 |
26.388 |
10 |
10 |
1 |
Tỷ giá euro tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá Euro hôm nay được điều chỉnh tăng đồng loạt tại tất cả các ngân hàng khảo sát. Sacombank hiện đang giữ mức tỷ giá cao nhất tại chiều mua vào tiền mặt với 30.103 VND/EUR. Đối với chiều bán ra, HSBC là đơn vị có mức tỷ giá thấp nhất, đạt 31.088 VND/EUR.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá EUR hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
|
|
VCB |
29.780 |
30.081 |
31.350 |
77 |
78 |
81 |
|
Agribank |
29.990 |
46.356 |
31.272 |
70 |
16.316 |
68 |
|
VietinBank |
30.032 |
30.082 |
31.392 |
31 |
31 |
31 |
|
BIDV |
30.099 |
30.123 |
31.360 |
56 |
56 |
56 |
|
Techcombank |
29.889 |
30.162 |
31.264 |
22 |
22 |
25 |
|
HSBC |
29.931 |
29.996 |
31.088 |
50 |
51 |
52 |
|
Eximbank |
30.046 |
30.136 |
31.153 |
58 |
58 |
73 |
|
Sacombank |
30.103 |
30.133 |
31.858 |
77 |
77 |
79 |
Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá bảng Anh trong phiên giao dịch hôm nay tiếp tục duy trì đà tăng tại tất cả các ngân hàng. BIDV là ngân hàng có tỷ giá mua tiền mặt cao nhất với mức 34.747 VND/GBP. Trong khi đó, VietinBank hiện đang niêm yết tỷ giá bán ra thấp nhất thị trường ở mức 35.690 VND/GBP.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá GBP hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
|
|
VCB |
34.311,14 |
34.657,72 |
35.767,7 |
87,03 |
87,91 |
90,7 |
|
Agribank |
34.588 |
34.727 |
35.720 |
74 |
74 |
75 |
|
VietinBank |
34.730 |
34.830 |
35.690 |
7 |
7 |
7 |
|
BIDV |
34.747 |
34.841 |
35.774 |
44 |
44 |
59 |
|
Techcombank |
34.355 |
34.746 |
35.718 |
4 |
4 |
4 |
|
HSBC |
34.315 |
34.636 |
35.754 |
39 |
40 |
41 |
|
Eximbank |
34.653 |
34.722 |
35.829 |
43 |
43 |
60 |
|
Sacombank |
34.703 |
34.753 |
36.516 |
75 |
75 |
75 |
Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá yen Nhật hôm nay ghi nhận xu hướng điều chỉnh tăng nhẹ tại một số ngân hàng. Hiện tại, ngân hàng Eximbank đang niêm yết mức tỷ giá mua tiền mặt cao nhất thị trường với 163,67 VND/JPY. Ở chiều bán ra, mức tỷ giá thấp nhất ghi nhận được là 169,79 VND/JPY tại ngân hàng Eximbank.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá yen Nhật hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
|
|
VCB |
160,89 |
162,52 |
171,11 |
1,11 |
1,13 |
1,18 |
|
Agribank |
162,93 |
163,58 |
170,88 |
0 |
0 |
0 |
|
VietinBank |
162,02 |
162,52 |
171,52 |
1,34 |
1,34 |
-0,66 |
|
BIDV |
163,6 |
163,9 |
171,3 |
0,92 |
0,93 |
0,97 |
|
Techcombank |
159,67 |
163,84 |
172,08 |
0,25 |
0,25 |
0,16 |
|
HSBC |
162,72 |
163,91 |
169,88 |
0 |
0 |
0 |
|
Eximbank |
163,67 |
164,16 |
169,79 |
0 |
0 |
0 |
|
Sacombank |
163,39 |
163,89 |
174,4 |
0 |
0 |
0 |
Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá đô la Úc đồng loạt đi xuống trong phiên giao dịch ngày hôm nay. Hiện tại, BIDV là ngân hàng có tỷ giá mua vào tiền mặt cao nhất với 17.289 VND/AUD. Ở chiều bán ra, Vietcombank (VCB) đang niêm yết mức tỷ giá thấp nhất thị trường đạt 17.849,16 VND/AUD.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá AUD hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
|
|
VCB |
17.122,29 |
17.295,25 |
17.849,16 |
-20,48 |
-20,68 |
-21,35 |
|
Agribank |
17.248 |
17.317 |
17.889 |
-13 |
-13 |
-12 |
|
VietinBank |
17.210 |
17.260 |
17.960 |
-39 |
-39 |
-39 |
|
BIDV |
17.289 |
17.351 |
17.859 |
-33 |
-34 |
-34 |
|
Techcombank |
17.027 |
17.298 |
17.895 |
-43 |
-43 |
-40 |
|
HSBC |
17.127 |
17.252 |
17.880 |
-39 |
-39 |
-41 |
|
Eximbank |
17.266 |
17.318 |
17.932 |
-30 |
-30 |
-24 |
|
Sacombank |
17.229 |
17.329 |
18.255 |
-15 |
-15 |
-15 |
Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:
Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 19.888,23 VND/SGD và 20.774,03 VND/SGD.
Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 18.431,68 VND/CAD và 19.214,14 VND/CAD.
Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 740,94 VND/THB và 858,17 VND/THB.
Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 15,43 VND/KRW và 18,6 VND/KRW.
Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.