Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/2 USD bật tăng, euro và bảng Anh tiếp đà giảm
- Tín dụng & Lãi suất
- 23/02/2026 10:55
- Hà My
Tỷ giá USD tại các ngân hàng hôm nay
Sáng nay, tỷ giá USD ghi nhận xu hướng tăng đồng loạt tại các ngân hàng khảo sát.
Ở chiều mua tiền mặt, tỷ giá USD tăng từ 11 đồng đến 76 đồng. Trong đó, ngân hàng VietinBank điều chỉnh mạnh nhất 76 đồng, còn ngân hàng HSBC tăng nhẹ nhất 11 đồng. Giá mua tiền mặt hiện dao động từ 25.790 VND/USD đến 25.870 VND/USD, thấp nhất tại ngân hàng VCB và ngân hàng Agribank, cao nhất tại ngân hàng HSBC.
Ở chiều bán ra, tỷ giá tăng dao động từ 0 đồng đến 76 đồng. Mức bán ra được niêm yết trong khoảng 26.104 VND/USD đến 26.300 VND/USD, thấp nhất tại ngân hàng HSBC và cao nhất tại ngân hàng Sacombank.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá USD hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
25.790 |
25.820 |
26.200 |
40 |
40 |
40 |
|
Agribank |
25.790 |
25.820 |
26.200 |
20 |
10 |
50 |
|
VietinBank |
25.831 |
25.831 |
26.211 |
76 |
76 |
76 |
|
Techcombank |
25.836 |
25.855 |
26.233 |
70 |
70 |
67 |
|
HSBC |
25.870 |
25.870 |
26.104 |
11 |
11 |
11 |
|
Eximbank |
25.820 |
25.850 |
26.250 |
60 |
60 |
60 |
|
Sacombank |
25.806 |
25.841 |
26.300 |
71 |
71 |
0 |
Tỷ giá euro tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá euro quay đầu giảm mạnh trên toàn hệ thống ngân hàng.
Chiều mua tiền mặt giảm từ 25 đồng đến 100 đồng. Giảm mạnh nhất là ngân hàng HSBC với 100 đồng, trong khi ngân hàng Sacombank giảm nhẹ nhất 25 đồng. Giá mua tiền mặt hiện dao động từ 29.975 VND/EUR đến 30.322 VND/EUR, thấp nhất tại ngân hàng VCB và cao nhất tại ngân hàng Sacombank.
Chiều bán ra giảm từ 25 đồng đến 104 đồng. Mức bán ra nằm trong khoảng 31.275 VND/EUR đến 32.075 VND/EUR, thấp nhất tại ngân hàng HSBC và cao nhất tại ngân hàng Sacombank..
|
Ngân hàng |
Tỷ giá EUR hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
29.975 |
30.277 |
31.555 |
-55 |
-56 |
-58 |
|
Agribank |
30.193 |
30.314 |
31.492 |
-89 |
-90 |
-79 |
|
VietinBank |
30.276 |
30.326 |
31.636 |
-31 |
-31 |
-31 |
|
Techcombank |
30.138 |
30.412 |
31.520 |
-39 |
-39 |
-43 |
|
HSBC |
30.108 |
30.169 |
31.275 |
-100 |
-100 |
-104 |
|
Eximbank |
30.196 |
30.287 |
31.378 |
-90 |
-90 |
-94 |
|
Sacombank |
30.322 |
30.352 |
32.075 |
-25 |
-25 |
-25 |
Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá bảng Anh tiếp tục xu hướng lao dốc mạnh tại các ngân hàng.
Ở chiều mua tiền mặt, giá giảm từ 150 đồng đến 244 đồng. Giảm mạnh nhất là ngân hàng Eximbank 244 đồng, còn ngân hàng Sacombank giảm ít nhất 150 đồng. Giá mua tiền mặt dao động từ 34.249 VND/GBP đến 34.747 VND/GBP, thấp nhất tại ngân hàng HSBC và cao nhất tại ngân hàng VietinBank.
Chiều bán ra ghi nhận mức giảm từ 150 đồng đến 253 đồng. Tỷ giá bán ra hiện trong khoảng 35.689 VND/GBP đến 36.496 VND/GBP, thấp nhất tại ngân hàng HSBC và cao nhất tại ngân hàng Sacombank.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá bảng Anh hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
34.273 |
34.619 |
35.728 |
-180 |
-182 |
-188 |
|
Agribank |
34.562 |
34.701 |
35.705 |
-224 |
-225 |
-215 |
|
VietinBank |
34.747 |
34.847 |
35.707 |
-164 |
-164 |
-164 |
|
Techcombank |
34.380 |
34.771 |
35.730 |
-169 |
-170 |
-181 |
|
HSBC |
34.249 |
34.565 |
35.689 |
-234 |
-236 |
-244 |
|
Eximbank |
34.553 |
34.622 |
35.806 |
-244 |
-245 |
-253 |
|
Sacombank |
34.686 |
34.736 |
36.496 |
-150 |
-150 |
-150 |
Tỷ giá đôla Úc tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá đôla Úc diễn biến trái chiều giữa các ngân hàng, song xu hướng giảm vẫn chiếm ưu thế.
Chiều mua tiền mặt biến động từ giảm 44 đồng đến tăng 5 đồng. Trong đó, ngân hàng Eximbank giảm mạnh nhất 44 đồng, còn ngân hàng Techcombank tăng cao nhất 5 đồng. Giá mua tiền mặt hiện dao động từ 17.871 VND/AUD đến 18.055 VND/AUD, thấp nhất tại ngân hàng Techcombank và cao nhất tại ngân hàng Sacombank.
Ở chiều bán ra, tỷ giá điều chỉnh từ giảm 46 đồng đến tăng 6 đồng. Mức bán ra nằm trong khoảng 18.690 VND/AUD đến 19.080 VND/AUD, thấp nhất tại ngân hàng VCB và cao nhất tại ngân hàng Sacombank
|
Ngân hàng |
Tỷ giá đôla Úc hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
17.928 |
18.110 |
18.690 |
4 |
5 |
5 |
|
Agribank |
18.054 |
18.127 |
18.715 |
-37 |
-37 |
-30 |
|
VietinBank |
18.054 |
18.104 |
18.804 |
2 |
2 |
2 |
|
Techcombank |
17.871 |
18.145 |
18.746 |
5 |
5 |
6 |
|
HSBC |
17.930 |
18.059 |
18.721 |
-33 |
-33 |
-34 |
|
Eximbank |
18.044 |
18.098 |
18.779 |
-44 |
-44 |
-46 |
|
Sacombank |
18.055 |
18.155 |
19.080 |
-1 |
-1 |
-7 |
Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá yen Nhật tiếp tục xu hướng giảm nhẹ tại các ngân hàng.
Chiều mua tiền mặt giảm từ 0,66 đồng đến 1,2 đồng. Giảm mạnh nhất là ngân hàng VCB 1,2 đồng, trong khi ngân hàng Sacombank giảm ít nhất 0,66 đồng. Giá mua tiền mặt dao động từ 161,98 VND/JPY đến 165,51 VND/JPY, thấp nhất tại ngân hàng Techcombank và cao nhất tại ngân hàng Eximbank.
Ở chiều bán ra, tỷ giá giảm từ 0,61 đồng đến 1,27 đồng. Mức bán ra hiện trong khoảng 171,61 VND/JPY đến 176,24 VND/JPY, thấp nhất tại ngân hàng HSBC và cao nhất tại ngân hàng Sacombank.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá yen Nhật hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
162,84 |
164,49 |
173,19 |
-1,20 |
-1,21 |
-1,27 |
|
Agribank |
164,61 |
165,27 |
172,87 |
-1,13 |
-1,14 |
-1,16 |
|
VietinBank |
164,25 |
164,75 |
173,75 |
-0,71 |
-0,71 |
-0,71 |
|
Techcombank |
161,98 |
166,16 |
174,48 |
-0,88 |
-0,89 |
-0,88 |
|
HSBC |
164,36 |
165,54 |
171,61 |
-0,86 |
-0,87 |
-0,90 |
|
Eximbank |
165,51 |
166,01 |
172,08 |
-1,08 |
-1,08 |
-1,12 |
|
Sacombank |
165,18 |
165,68 |
176,24 |
-0,66 |
-0,66 |
-0,61 |
Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:
Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 20.033,94 VND/SGD và 20.926,55 VND/SGD.
Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 18.553,65 VND/CAD và 19.341,58 VND/CAD.
Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 739,51 VND/THB và 856,54 VND/THB.
Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 15,58 VND/KRW và 18,78 VND/KRW.
Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.