Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/2 đồng loạt giảm sâu, bảng Anh rớt hơn 200 đồng tại nhiều ngân hàng

Sáng nay (ngày 27/2), tỷ giá ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại ghi nhận xu hướng giảm mạnh ở nhiều đồng tiền chủ chốt như USD, euro, bảng Anh, đôla Úc và yen Nhật. Trong đó, đồng bảng anh dẫn đầu đà đi xuống, với mức giảm hơn 200 đồng tại nhiều ngân hàng.

Sáng nay, tỷ giá ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại ghi nhận xu hướng giảm mạnh ở nhiều đồng tiền chủ chốt như USD, euro, bảng Anh, đôla Úc và yen Nhật. Trong đó, đồng bảng anh dẫn đầu đà đi xuống, với mức giảm hơn 200 đồng tại nhiều ngân hàng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá USD tại các ngân hàng hôm nay đồng loạt giảm.

Ở chiều mua tiền mặt, giá USD giảm từ 15 đồng đến 70 đồng so với hôm qua. Hiện tỷ giá mua tiền mặt dao động từ 25.820 VND/USD đến 25.968 VND/USD. Trong đó, ngân hàng Agribank và ngân hàng Eximbank niêm yết thấp nhất ở mức 25.820 VND/USD, còn cao nhất là ngân hàng HSBC với 25.968 VND/USD.

Ở chiều bán ra, giá USD giảm từ 15 đồng đến 70 đồng. Tỷ giá bán ra dao động từ 26.202 VND/USD đến 26.260 VND/USD. Ngân hàng HSBC niêm yết thấp nhất ở mức 26.202 VND/USD, trong khi cao nhất là ngân hàng Eximbank với 26.260 VND/USD.

Ngân hàng

Tỷ giá USD hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

25.820

25.850

26.230

-60

-60

-60

Agribank

25.820

25.840

26.220

-60

-70

-70

VietinBank

25.844

25.844

26.224

-41

-41

-41

Techcombank

25.851

25.870

26.251

-50

-50

-48

HSBC

25.968

25.968

26.202

-15

-15

-15

Eximbank

25.820

25.850

26.260

-70

-70

-43

Sacombank

25.860

25.860

26.240

-30

-30

-30

Tỷ giá euro tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá euro tiếp tục điều chỉnh giảm mạnh tại nhiều ngân hàng.

Chiều mua tiền mặt ghi nhận mức giảm từ 85 đồng đến 134 đồng. Giá mua vào hiện dao động từ 29.925 VND/EUR đến 30.262 VND/EUR. Ngân hàng VCB niêm yết thấp nhất với 29.925 VND/EUR, còn cao nhất là ngân hàng Sacombank ở mức 30.262 VND/EUR.

Chiều bán ra giảm từ 89 đồng đến 148 đồng. Tỷ giá bán ra dao động từ 31.325 VND/EUR đến 32.017 VND/EUR. Trong đó, ngân hàng HSBC niêm yết thấp nhất ở mức 31.325 VND/EUR, còn ngân hàng Sacombank cao nhất với 32.017 VND/EUR.

Ngân hàng

Tỷ giá EUR hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

29.925

30.228

31.504

-123

-123

-128

Agribank

30.140

30.261

31.438

-133

-134

-137

VietinBank

30.242

30.292

31.602

-109

-109

-109

Techcombank

30.130

30.403

31.512

-92

-93

-94

HSBC

30.157

30.219

31.325

-85

-85

-89

Eximbank

30.195

30.286

31.329

-134

-134

-148

Sacombank

30.262

30.292

32.017

-124

-124

-124

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá bảng Anh ghi nhận mức điều chỉnh giảm sâu nhất trong nhóm ngoại tệ chủ chốt.

Ở chiều mua tiền mặt, giá giảm từ 227 đồng đến 286 đồng. Tỷ giá dao động từ 34.206 VND/GBP đến 34.698 VND/GBP. Ngân hàng VCB niêm yết thấp nhất ở mức 34.206 VND/GBP, trong khi ngân hàng VietinBank cao nhất với 34.698 VND/GBP.

Ở chiều bán ra, mức giảm từ 236 đồng đến 305 đồng. Giá bán ra dao động từ 35.633 VND/GBP đến 36.420 VND/GBP. Ngân hàng Agribank niêm yết thấp nhất với 35.633 VND/GBP, còn cao nhất là ngân hàng Sacombank ở mức 36.420 VND/GBP.

Ngân hàng

Tỷ giá bảng Anh hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

34.206

34.551

35.658

-275

-278

-287

Agribank

34.490

34.629

35.633

-286

-287

-291

VietinBank

34.698

34.798

35.658

-266

-266

-266

Techcombank

34.340

34.732

35.710

-260

-260

-259

HSBC

34.298

34.615

35.740

-227

-229

-236

Eximbank

34.564

34.633

35.761

-283

-284

-305

Sacombank

34.602

34.652

36.420

-280

-280

-270

Tỷ giá đôla Úc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đôla Úc cũng ghi nhận xu hướng giảm tại tất cả các ngân hàng khảo sát.

Chiều mua tiền mặt giảm từ 43 đồng đến 118 đồng, dao động trong khoảng 18.015 VND/AUD đến 18.189 VND/AUD. Ngân hàng VCB niêm yết thấp nhất ở mức 18.015 VND/AUD, còn cao nhất là ngân hàng VietinBank với 18.189 VND/AUD.

Chiều bán ra giảm từ 42 đồng đến 129 đồng. Tỷ giá bán ra hiện dao động từ 18.780 VND/AUD đến 19.166 VND/AUD. Thấp nhất là ngân hàng VCB với 18.780 VND/AUD, trong khi cao nhất là ngân hàng Sacombank ở mức 19.166 VND/AUD.

Ngân hàng

Tỷ giá đôla Úc hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

18.015

18.197

18.780

-105

-106

-110

Agribank

18.182

18.255

18.844

-72

-72

-74

VietinBank

18.189

18.239

18.939

-60

-60

-60

Techcombank

18.024

18.299

18.900

-43

-43

-42

HSBC

18.070

18.200

18.866

-73

-74

-77

Eximbank

18.158

18.212

18.869

-118

-119

-129

Sacombank

18.144

18.244

19.166

-97

-97

-100

Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá yen Nhật tiếp tục xu hướng giảm nhẹ tại các ngân hàng được khảo sát.

Ở chiều mua tiền mặt, giá giảm từ 0,07 đồng đến 0,33 đồng, hiện dao động từ 160,64 VND/JPY đến 164,24 VND/JPY. Ngân hàng Techcombank niêm yết thấp nhất ở mức 160,64 VND/JPY, còn cao nhất là ngân hàng Eximbank với 164,24 VND/JPY.

Chiều bán ra giảm từ 0,05 đồng đến 0,39 đồng. Tỷ giá bán ra dao động từ 170,37 VND/JPY đến 174,50 VND/JPY. Ngân hàng HSBC niêm yết thấp nhất ở mức 170,37 VND/JPY, trong khi cao nhất là ngân hàng Sacombank với 174,50 VND/JPY.

Ngân hàng

Tỷ giá yen Nhật hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

161,19

162,82

171,43

-0,24

-0,24

-0,26

Agribank

163,12

163,78

171,25

-0,27

-0,27

-0,28

VietinBank

162,69

163,19

172,19

-0,19

-0,19

-0,19

Techcombank

160,64

164,82

173,14

-0,08

-0,08

-0,05

HSBC

163,18

164,35

170,37

-0,07

-0,08

-0,08

Eximbank

164,24

164,73

170,50

-0,33

-0,33

-0,39

Sacombank

163,49

163,99

174,5

-0,24

-0,24

-0,27

Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 20.050,72 VND/SGD và 20.944,04 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 18.551,98 VND/CAD và 19.339,80 VND/CAD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 738,23 VND/THB và 855,04 VND/THB.

Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 15,65 VND/KRW và 18,87 VND/KRW.

Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.