Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 3/3 điều chỉnh trái chiều, euro bất ngờ giảm hơn 100 đồng
- Tín dụng & Lãi suất
- 03/03/2026 10:55
- Hà My
Tỷ giá USD tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá USD đồng loạt tăng tại tất cả các ngân hàng khảo sát.
Ở chiều mua tiền mặt, giá USD tăng từ 38 đồng đến 160 đồng. Hiện tỷ giá mua tiền mặt dao động từ 25.968 VND/USD đến 26.107 VND/USD. Trong đó, ngân hàng VCB và ngân hàng Agribank cùng niêm yết thấp nhất ở mức 25.968 VND/USD, còn cao nhất là ngân hàng HSBC với 26.107 VND/USD.
Ở chiều bán ra, giá USD tăng từ 9 đồng đến 116 đồng, dao động từ 26.297 VND/USD đến 26.298 VND/USD. Ngân hàng HSBC niêm yết thấp nhất tại 26.297 VND/USD, trong khi mức cao nhất 26.298 VND/USD được ghi nhận tại ngân hàng VCB, ngân hàng Agribank, ngân hàng VietinBank, ngân hàng Techcombank, ngân hàng Eximbank và ngân hàng Sacombank.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá USD hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
25.968 |
25.998 |
26.298 |
69 |
69 |
9 |
|
Agribank |
25.968 |
25.998 |
26.298 |
68 |
69 |
9 |
|
VietinBank |
26.005 |
26.005 |
26.298 |
38 |
38 |
9 |
|
Techcombank |
26.004 |
26.023 |
26.298 |
38 |
38 |
9 |
|
HSBC |
26.107 |
26.107 |
26.297 |
160 |
160 |
116 |
|
Eximbank |
25.990 |
26.020 |
26.298 |
50 |
50 |
9 |
|
Sacombank |
26.030 |
26.030 |
26.298 |
105 |
105 |
9 |
Tỷ giá euro tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá euro đồng loạt giảm tại hầu hết ngân hàng trong phiên giao dịch sáng nay.
Chiều mua tiền mặt giảm từ 52 đồng đến 213 đồng. Giá mua hiện dao động từ 29.863 VND/EUR đến 30.224 VND/EUR. Trong đó, ngân hàng VCB niêm yết thấp nhất ở mức 29.863 VND/EUR, còn cao nhất là ngân hàng Sacombank với 30.224 VND/EUR.
Chiều bán ra giảm từ 80 đồng đến 223 đồng, dao động từ 31.191 VND/EUR đến 31.982 VND/EUR. Ngân hàng HSBC niêm yết thấp nhất tại 31.191 VND/EUR, trong khi cao nhất là ngân hàng Sacombank ở mức 31.982 VND/EUR.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá EUR hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
29.863 |
30.165 |
31.438 |
-212 |
-214 |
-223 |
|
Agribank |
30.048 |
30.169 |
31.346 |
-172 |
-172 |
-174 |
|
VietinBank |
30.153 |
30.203 |
31.513 |
-206 |
-206 |
-206 |
|
Techcombank |
29.997 |
30.270 |
31.377 |
-213 |
-214 |
-222 |
|
HSBC |
30.052 |
30.140 |
31.191 |
-52 |
-26 |
-80 |
|
Eximbank |
30.146 |
30.236 |
31.234 |
-173 |
-174 |
-194 |
|
Sacombank |
30.224 |
30.254 |
31.982 |
-94 |
-94 |
-96 |
Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá bảng Anh biến động trái chiều giữa các ngân hàng trong sáng nay.
Ở chiều mua tiền mặt, giá giảm từ 8 đồng đến 77 đồng tại phần lớn ngân hàng, riêng ngân hàng HSBC tăng 124 đồng và ngân hàng Sacombank tăng 81 đồng. Tỷ giá dao động từ 34.245 VND/GBP đến 34.701 VND/GBP. Ngân hàng VCB niêm yết thấp nhất với 34.245 VND/GBP, còn cao nhất là ngân hàng VietinBank ở mức 34.701 VND/GBP.
Ở chiều bán ra, mức điều chỉnh giảm từ 8 đồng đến 85 đồng, trong khi ngân hàng HSBC tăng 99 đồng và ngân hàng Sacombank tăng 78 đồng. Giá bán ra dao động từ 35.635 VND/GBP đến 36.483 VND/GBP. Ngân hàng Agribank niêm yết thấp nhất tại 35.635 VND/GBP, còn cao nhất là ngân hàng Sacombank với 36.483 VND/GBP.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá bảng Anh hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
34.245 |
34.591 |
35.699 |
-58 |
-58 |
-60 |
|
Agribank |
34.493 |
34.632 |
35.635 |
-8 |
-8 |
-8 |
|
VietinBank |
34.701 |
34.801 |
35.661 |
-63 |
-63 |
-63 |
|
Techcombank |
34.301 |
34.692 |
35.658 |
-77 |
-77 |
-85 |
|
HSBC |
34.282 |
34.630 |
35.693 |
124 |
157 |
99 |
|
Eximbank |
34.586 |
34.655 |
35.735 |
-23 |
-23 |
-40 |
|
Sacombank |
34.673 |
34.723 |
36.483 |
81 |
81 |
78 |
Tỷ giá đôla Úc tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá đôla Úc ghi nhận diễn biến trái chiều tại các ngân hàng được khảo sát.
Chiều mua tiền mặt tăng từ 24 đồng đến 149 đồng tại một số ngân hàng, trong khi có nơi giảm 9 đồng đến 15 đồng. Giá mua dao động từ 18.054 VND/AUD đến 18.299 VND/AUD. Ngân hàng Techcombank niêm yết thấp nhất ở mức 18.054 VND/AUD, còn cao nhất là ngân hàng Sacombank với 18.299 VND/AUD.
Chiều bán ra tăng từ 17 đồng đến 140 đồng, song có ngân hàng giảm 9 đồng đến 12 đồng. Tỷ giá bán ra dao động từ 18.906 VND/AUD đến 19.325 VND/AUD. Ngân hàng Agribank niêm yết thấp nhất tại 18.906 VND/AUD, trong khi cao nhất là ngân hàng Sacombank ở mức 19.325 VND/AUD.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá đôla Úc hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
18.138 |
18.321 |
18.908 |
0 |
0 |
0 |
|
Agribank |
18.243 |
18.316 |
18.906 |
24 |
24 |
24 |
|
VietinBank |
18.258 |
18.308 |
19.008 |
-9 |
-9 |
-9 |
|
Techcombank |
18.054 |
18.329 |
18.936 |
-15 |
-15 |
-12 |
|
HSBC |
18.180 |
18.327 |
18.966 |
149 |
166 |
140 |
|
Eximbank |
18.290 |
18.345 |
18.980 |
25 |
25 |
17 |
|
Sacombank |
18.299 |
18.399 |
19.325 |
116 |
116 |
114 |
Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá yen Nhật đồng loạt giảm tại tất cả các ngân hàng được khảo sát.
Ở chiều mua tiền mặt, giá giảm từ 0,18 đồng đến 1,02 đồng, dao động từ 159,81 VND/JPY đến 163,59 VND/JPY. Ngân hàng Techcombank niêm yết thấp nhất ở mức 159,81 VND/JPY, còn cao nhất là ngân hàng Eximbank với 163,59 VND/JPY.
Chiều bán ra giảm từ 0,33 đồng đến 1,08 đồng, dao động từ 169,35 VND/JPY đến 174,06 VND/JPY. Ngân hàng HSBC niêm yết thấp nhất tại 169,35 VND/JPY, trong khi cao nhất là ngân hàng Sacombank với 174,06 VND/JPY.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá yen Nhật hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
160,72 |
162,34 |
170,93 |
-1,02 |
-1,03 |
-1,08 |
|
Agribank |
162,33 |
162,98 |
170,36 |
-0,84 |
-0,85 |
-0,93 |
|
VietinBank |
162,11 |
162,61 |
171,61 |
-0,9 |
-0,9 |
-0,9 |
|
Techcombank |
159,81 |
163,98 |
172,25 |
-0,85 |
-0,86 |
-0,89 |
|
HSBC |
162,34 |
163,65 |
169,35 |
-0,18 |
-0,04 |
-0,33 |
|
Eximbank |
163,59 |
164,08 |
169,59 |
-0,94 |
-0,94 |
-1,05 |
|
Sacombank |
163,05 |
163,55 |
174,06 |
-0,46 |
-0,46 |
-0,46 |
Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:
Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 20.255,82 VND/SGD và 20.946,49 VND/SGD.
Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 18.878,37 VND/CAD và 19.483,06 VND/CAD.
Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 819,03 VND/THB và 853,76 VND/THB.
Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 17,2 VND/KRW và 18,66 VND/KRW.
Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.