Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 4/3 đồng loạt lao dốc, bảng Anh, euro và đôla Úc sụt hơn 200 đồng

Sáng nay (ngày 4/3), tỷ giá ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại giảm hàng loạt tại phần lớn ngoại tệ. Trong đó, đồng USD tăng nhẹ tại nhiều ngân hàng, trong khi euro, bảng Anh và đôla Úc đồng loạt giảm mạnh so với phiên trước.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá USD đồng loạt tăng ở nhiều ngân hàng so với hôm trước.

Ở chiều mua tiền mặt, giá USD tăng từ 5 đồng đến 20 đồng, dao động từ 25.974 VND/USD đến 26.112 VND/USD. Trong đó, ngân hàng VCB và ngân hàng Agribank niêm yết thấp nhất ở mức 25.974 VND/USD, còn cao nhất là ngân hàng HSBC với 26.112 VND/USD.

Ở chiều bán ra, giá USD tăng từ 6 đồng đến 6 đồng, dao động từ 26.303 VND/USD đến 26.304 VND/USD. Ngân hàng HSBC niêm yết thấp nhất tại 26.303 VND/USD, trong khi mức cao nhất 26.304 VND/USD được ghi nhận tại ngân hàng VCB, ngân hàng Agribank, ngân hàng VietinBank, ngân hàng Techcombank, ngân hàng Eximbank và ngân hàng Sacombank.

Ngân hàng

Tỷ giá USD hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

25.974

26.004

26.304

6

6

6

Agribank

25.974

26.004

26.304

6

6

6

VietinBank

26.011

26.011

26.304

6

6

6

Techcombank

26.011

26.030

26.304

7

7

6

HSBC

26.112

26.112

26.303

5

5

6

Eximbank

26.010

26.040

26.304

20

20

6

Sacombank

26.050

26.050

26.304

20

20

6

Tỷ giá euro tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá euro đồng loạt giảm mạnh tại tất cả các ngân hàng được khảo sát.

Chiều mua tiền mặt giảm từ 230 đồng đến 309 đồng, hiện dao động từ 29.608 VND/EUR đến 29.964 VND/EUR. Ngân hàng VCB niêm yết thấp nhất ở mức 29.608 VND/EUR, còn cao nhất là ngân hàng Sacombank với 29.964 VND/EUR.

Ở chiều bán ra, giá euro giảm từ 196 đồng đến 321 đồng, dao động từ 30.870 VND/EUR đến 31.719 VND/EUR. Ngân hàng HSBC niêm yết thấp nhất tại 30.870 VND/EUR, trong khi ngân hàng Sacombank ghi nhận mức cao nhất 31.719 VND/EUR.

Ngân hàng

Tỷ giá EUR hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

29.608

29.907

31.169

-255

-258

-269

Agribank

29.786

29.906

31.079

-262

-263

-267

VietinBank

29.904

29.954

31.264

-249

-249

-249

Techcombank

29.767

30.039

31.149

-230

-231

-228

HSBC

29.743

29.829

30.870

-309

-311

-321

Eximbank

29.892

29.982

31.038

-254

-254

-196

Sacombank

29.964

29.994

31.719

-260

-260

-263

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá bảng Anh cũng giảm sâu tại các ngân hàng trong sáng nay.

Ở chiều mua tiền mặt, giá giảm từ 179 đồng đến 277 đồng, dao động từ 34.005 VND/GBP đến 34.493 VND/GBP. Ngân hàng HSBC niêm yết thấp nhất tại 34.005 VND/GBP, còn cao nhất là ngân hàng VietinBank với 34.493 VND/GBP.

Chiều bán ra giảm từ 122 đồng đến 288 đồng, hiện dao động từ 35.405 VND/GBP đến 36.266 VND/GBP. Ngân hàng HSBC niêm yết thấp nhất ở mức 35.405 VND/GBP, trong khi ngân hàng Sacombank đưa ra mức cao nhất 36.266 VND/GBP.

Ngân hàng

Tỷ giá bảng Anh hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

34.044

34.388

35.489

-201

-203

-210

Agribank

34.278

34.416

35.416

-215

-216

-219

VietinBank

34.493

34.593

35.453

-208

-208

-208

Techcombank

34.122

34.512

35.475

-179

-180

-183

HSBC

34.005

34.348

35.405

-277

-282

-288

Eximbank

34.395

34.464

35.613

-191

-191

-122

Sacombank

34.453

34.503

36.266

-220

-220

-217

Tỷ giá đôla Úc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đôla Úc đồng loạt đi xuống tại các ngân hàng được khảo sát trong sáng nay.

Chiều mua tiền mặt giảm từ 235 đồng đến 307 đồng, dao động từ 17.806 VND/AUD đến 18.045 VND/AUD. Ngân hàng Techcombank niêm yết thấp nhất ở mức 17.806 VND/AUD, còn cao nhất là ngân hàng Eximbank với 18.045 VND/AUD.

Ở chiều bán ra, giá giảm từ 215 đồng đến 321 đồng, dao động từ 18.645 VND/AUD đến 19.050 VND/AUD. Ngân hàng HSBC niêm yết thấp nhất tại 18.645 VND/AUD, trong khi ngân hàng Sacombank ghi nhận mức cao nhất 19.050 VND/AUD.

Ngân hàng

Tỷ giá đôla Úc hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

17.903

18.084

18.663

-235

-237

-245

Agribank

18.007

18.079

18.666

-236

-237

-240

VietinBank

18.007

18.057

18.757

-251

-251

-251

Techcombank

17.806

18.080

18.683

-248

-249

-253

HSBC

17.873

18.017

18.645

-307

-310

-321

Eximbank

18.045

18.099

18.765

-245

-246

-215

Sacombank

18.025

18.125

19.050

-274

-274

-275

Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá yen Nhật chủ yếu giảm nhẹ, song vẫn có ngân hàng điều chỉnh tăng.

Ở chiều mua tiền mặt, giá giảm từ 0,05 đồng đến 0,30 đồng, dao động từ 159,61 VND/JPY đến 163,65 VND/JPY. Ngân hàng Techcombank niêm yết thấp nhất ở mức 159,61 VND/JPY, còn cao nhất là ngân hàng Eximbank với 163,65 VND/JPY.

Chiều bán ra giảm từ 0,05 đồng đến 0,29 đồng, tuy nhiên ngân hàng Eximbank tăng 0,42 đồng. Giá bán ra dao động từ 169,06 VND/JPY đến 174,01 VND/JPY. Ngân hàng HSBC niêm yết thấp nhất tại 169,06 VND/JPY, trong khi ngân hàng Sacombank ghi nhận mức cao nhất 174,01 VND/JPY.

Ngân hàng

Tỷ giá yen Nhật hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

160,52

162,14

170,71

-0,2

-0,2

-0,22

Agribank

162,24

162,89

170,25

-0,09

-0,09

-0,11

VietinBank

161,81

162,31

171,31

-0,3

-0,3

-0,3

Techcombank

159,61

163,78

172,06

-0,2

-0,2

-0,19

HSBC

162,05

163,36

169,06

-0,29

-0,29

-0,29

Eximbank

163,65

164,14

170,01

0,06

0,06

0,42

Sacombank

163

163,5

174,01

-0,05

-0,05

-0,05

Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 20.178,13 VND/SGD và 20.866,15 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 18.861,81 VND/CAD và 19.465,97 VND/CAD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 810,49 VND/THB và 844,86 VND/THB.

Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 17,05 VND/KRW và 18,5 VND/KRW.

Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.