Tỷ giá Sacombank hôm nay 4/7 USD, euro và yen Nhật đồng loạt đi xuống

Khảo sát ngày 4/7, tỷ giá ngân hàng Sacombank hôm nay ghi nhận biến động trái chiều giữa các ngoại tệ chủ chốt. Trong đó, tỷ giá euro quay đầu giảm mạnh ở cả hai chiều mua - bán, lần lượt xuống còn 30.474 VND/EUR (tiền mặt) và 31.305 VND/EUR.

Tỷ giá ngân hàng Sacombank hôm nay

Vào lúc 10h50 sáng nay, tỷ giá ngoại tệ Sacombank niêm yết như sau:

Tỷ giá USD đảo chiều giảm 10 đồng ở chiều mua vào và 25 đồng ở chiều bán ra, tương ứng 26.020 VND/USD và 26.320 VND/USD.

Tỷ giá euro cũng chịu áp lực giảm giá trong phiên giao dịch sáng nay. Cụ thể, tỷ giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản của euro giảm đồng loạt 90 đồng, về mức 30.474 VND/EUR và 30.574 VND/EUR. Chiều bán ra cũng giảm 89 đồng, chốt tại 31.305 VND/EUR.

Tương tự, tỷ giá yen Nhật mua tiền mặt giảm 1 đồng, xuống mức 177,61 VND/JPY. Tại chiều mua chuyển khoản, đồng tiền này giảm mạnh hơn 1,25 đồng, xuống còn 178,61 VND/JPY. Ở chiều bán ra, yên Nhật cũng giảm 1,29 đồng, niêm yết ở mức 184,63 VND/JPY. 

Ngược lại, tỷ giá đô la Úc có một ngày giao dịch khởi sắc tại Sacombank. Tỷ giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản của đô Úc đều tăng 8 đồng, đạt lần lượt 16.869 VND/AUD và 16.969 VND/AUD. Ở chiều bán ra, đô la Úc tăng thêm 2 đồng, niêm yết ở mức 17.509 VND/AUD.

Cùng lúc, tỷ giá bảng Anh đảo chiều tăng 64 đồng ở chiều mua vào và 53 đồng ở chiều bán ra. Sau điều chỉnh, giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra lần lượt nâng lên mức 35.284 VND/GBP, 35.334 VND/GBP và 36.294 VND/GBP.

Nhìn chung, tỷ giá Sacombank hôm nay ghi nhận sự phân hóa rõ rệt giữa các đồng tiền. Trong khi đô la Mỹ, euro và yên Nhật giảm giá, bảng Anh, đô la Úc và đô la Canada lại tăng mạnh. Các yếu tố kinh tế vĩ mô và chính sách tiền tệ của ngân hàng trung ương đã tác động khác nhau lên các đồng tiền. Một số ngoại tệ như đô la Hong Kong, Won Hàn Quốc, đô la Đài Loan và Ringgit Malaysia vẫn ổn định.

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Sacombank hôm nay

Loại ngoại tệ

Ngày 4/7/2025

Thay đổi so với phiên hôm trước

Tên ngoại tệ

Ký hiệu ngoại tệ

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

26.020

26.020

26.320

-10

-10

-25

Dollar Australia

AUD

16.869

16.969

17.509

8

8

2

Dollar Canada

CAD

18.947

19.047

19.604,00

14

14

20,00

Franc Thụy Sĩ

CHF

32.581

32.611

33.435

-127

-127

-127

Euro

EUR

30.474

30.574

31.305

-90

-90

-89

Bảng Anh

GBP

35.284

35.334

36.294

64

64

53

Dollar Hồng Kông

HKD

-

3.330

3.455

-

0

0

yen Nhật

JPY

177,61

178,61

184,63

-1

-1,25

-1,29

Nhân dân tệ

CNY

-

3.619

3.705

-

-4

-3

Dollar Singapore

SGD

20.175

20.305

20.915

-27

-27

-28

Dollar New Zealand

NZD

-

15.719

16.230

-

5

5

Won Hàn Quốc

KRW

-

18,8

20,3

-

0,0

0,0

Dollar Đài Loan

TWD

-

900

1.018

-

0,0

0

Ringgit Malaysia

MYR

-

6.400

6.525

-

0

0

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Sacombank được khảo sát vào lúc 10h50. (Tổng hợp: Minh Thư)

Lưu ý: Bảng tỷ giá mua bán ngoại tệ trên chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy từng thời điểm thực tế.

CÙNG CHUYÊN MỤC