Tỷ giá Vietcombank hôm nay 6/3 USD tiếp tục tăng, nhiều ngoại tệ quay đầu giảm
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 06/03/2026 09:55
- Hà My
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay của một số ngoại tệ
Theo bảng tỷ giá ngân hàng Vietcombank, thị trường ngoại hối sáng nay có xu hướng điều chỉnh giảm ở phần lớn ngoại tệ mạnh, chỉ ghi nhận một đồng tiền tăng giá.
Cụ thể, tỷ giá USD tại Vietcombank ghi nhận mức tăng đồng nhất 22 đồng ở hai chiều mua và nhích nhẹ 2 đồng ở chiều bán ra. Hiện giá mua tiền mặt đã nâng lên mốc 25.999 VND/USD, mua chuyển khoản đạt 26.029 VND/USD và chiều bán ra hiện ấn định tại ngưỡng 26.309 VND/USD.
Trái lại, tỷ giá euro cũng ghi nhận mức điều chỉnh giảm sâu. Chiều mua tiền mặt giảm 70,43 đồng, xuống còn 29.673,63 VND/EUR; mua chuyển khoản giảm 71 đồng, lùi về 29.973,36 VND/EUR và chiều bán ra hiện được ấn định tại ngưỡng 31.238,16 VND/EUR sau khi bốc hơi 74,16 đồng.
Đối với tỷ giá bảng Anh, sắc đỏ cũng bao trùm với mức giảm 36 đồng chiều mua tiền mặt, 35,88 đồng mua chuyển khoản và 37 đồng chiều bán ra, hiện tỷ giá được niêm yết lần lượt tại 34.148,95 VND/GBP, 34.493,89 VND/GBP và 35.598,71 VND/GBP.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá đôla Úc tại Vietcombank được ấn định với chiều mua tiền mặt hiện lùi về mốc 17.944,75 VND/AUD (giảm 141,34 đồng), mua chuyển khoản còn 18.126,01 VND/AUD (giảm 142,77 đồng) và giá bán ra hiện niêm yết tại 18.706,58 VND/AUD (giảm 147,35 đồng).
Tỷ giá yen Nhật sáng nay cũng giảm nhẹ theo xu hướng chung của thị trường. Chiều mua tiền mặt hiện ở mức 160,78 VND/JPY (giảm 0,8 đồng), mua chuyển khoản đạt 162,41 VND/JPY (giảm 0,77 đồng) và chiều bán ra niêm yết tại 170,99 VND/JPY (hạ 0,82 đồng).
Nhìn chung, tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank sáng 6/3 ghi nhận xu hướng sụt giảm chiếm ưu thế trên bảng niêm yết. Ngoại trừ đồng USD duy trì được sắc xanh nhẹ, toàn bộ các đồng tiền chủ chốt khác bao gồm euro, bảng Anh, đô la Úc và yên Nhật đều đồng loạt quay đầu điều chỉnh giảm so với phiên giao dịch trước đó.
Bên cạnh nhóm ngoại tệ chính, diễn biến của các đồng tiền khác cũng ghi nhận sự phân hóa với sắc đỏ lan tỏa khá rộng. Nhóm ngoại tệ ghi nhận mức tăng hiếm hoi bao gồm dinar Kuwait, nhân dân tệ, riyal Ả Rập Xê Út, đô la Hồng Kông và rupee Ấn Độ. Riêng đồng won Hàn Quốc có biến động không đồng nhất khi giữ mức đứng giá ở cả hai chiều mua nhưng lại nhích giảm nhẹ ở chiều bán ra. Ngược lại, phần lớn các ngoại tệ còn lại như đô la Singapore, franc Thụy Sĩ, đô la Canada, baht Thái, ringgit Malaysia... đều đồng loạt sụt giảm so với phiên trước.
|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 6/3/2026) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
25.999 |
26.029 |
26.309 |
22 |
22 |
2 |
|
Euro |
EUR |
29.673,63 |
29.973,36 |
31.238,16 |
-70,43 |
-71 |
-74,16 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.148,95 |
34.493,89 |
35.598,71 |
-36 |
-35,88 |
-37 |
|
Yen Nhật |
JPY |
160,78 |
162,41 |
170,99 |
-0,8 |
-0,77 |
-0,82 |
|
Đô la Úc |
AUD |
17.944,75 |
18.126,01 |
18.706,58 |
-141,34 |
-142,77 |
-147,35 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.961,91 |
20.163,55 |
20.851,05 |
-81,69 |
-82,51 |
-85,3 |
|
Baht Thái |
THB |
728,85 |
809,84 |
844,18 |
-4,81 |
-5,34 |
-5,57 |
|
Đô la Canada |
CAD |
18.713,44 |
18.902,47 |
19.507,90 |
-29,91 |
-30,20 |
-31,19 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
32.758,12 |
33.089,01 |
34.148,83 |
-80,07 |
-80,88 |
-83,49 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
3.259,85 |
3.292,78 |
3.418,70 |
0,87 |
0,88 |
0,91 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.709,72 |
3.747,19 |
3.867,21 |
4,48 |
4,52 |
4,66 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.001,52 |
4.154,54 |
- |
-9,38 |
-9,75 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
284,22 |
296,46 |
- |
1,27 |
1,33 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,33 |
17,03 |
18,48 |
0 |
0 |
-0,24 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
85.171,79 |
89.300,29 |
- |
32,50 |
34,02 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
6.578,07 |
6.721,20 |
- |
-25,95 |
-26,52 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.660,02 |
2.772,82 |
- |
-13,41 |
-13,97 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
317,30 |
351,23 |
- |
-3,13 |
-3,47 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.950,85 |
7.250,02 |
- |
5 |
6 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.787,08 |
2.905,27 |
- |
-16,58 |
-17,28 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 9h30 (Tổng hợp: Hà My)
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.