Tỷ giá Vietcombank hôm nay 9/1 tiếp đà giảm ở phần lớn ngoại tệ

Sáng nay (09/01/2026), tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank tiếp tục giảm ở đa số đồng tiền chủ chốt. Trong đó, đồng euro, bảng Anh, đôla Úc và yen Nhật đồng loạt sụt giảm so với phiên trước đó. Riêng đồng USD nhích nhẹ ở cả hai chiều giao dịch.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay của một số ngoại tệ

Theo bảng tỷ giá Vietcombank, nhóm ngoại tệ chủ chốt điều chỉnh trái chiều với xu hướng giảm chiếm ưu thế.

Cụ thể, tỷ giá USD tại Vietcombank sáng nay được niêm yết với chiều mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra đều nhích thêm 2 đồng, hiện giá giao dịch lần lượt ở mức 26.053 VND/USD, 26.083 VND/USD và 26.383 VND/USD.

Trái lại, tỷ giá bảng Anh tại Vietcombank ghi nhận mức sụt giảm sâu  với chiều mua tiền mặt giảm 64 đồng, xuống còn 34.380,25 VND/GBP; mua chuyển khoản giảm 64,64 đồng, đạt 34.727,53 VND/GBP. Chiều bán ra mất 67 đồng, lùi về mốc 35.839,75 VND/GBP.

Tỷ giá euro tại Vietcombank hôm nay tiếp tục sụt giảm 58,87 đồng chiều mua tiền mặt, hiện còn 29.828,99 VND/EUR; mua chuyển khoản giảm 59 đồng, đạt 30.130,29 VND/EUR. Chiều bán ra hiện niêm yết tại 31.401,63 VND/EUR, giảm 61,98 đồng so với hôm trước.

Cùng chiều đi xuống, tỷ giá đôla Úc cũng giảm trong phiên sáng nay với giá mua tiền mặt hiện ở mức 17.137,65 VND/AUD (giảm 61,44 đồng); mua chuyển khoản lùi về 17.310,76 VND/AUD (giảm 62,05 đồng) và giá bán ra được ấn định tại 17.865,17 VND/AUD (giảm 64,04 đồng).

Tương tự, tỷ giá yen Nhật giảm nhẹ 0,2 đồng chiều mua tiền mặt, lùi về mức 161,50 VND/JPY; mua chuyển khoản đạt 163,13 VND/JPY (giảm 0,22 đồng) và giá bán ra hiện ở mức 171,76 VND/JPY sau khi giảm 0,23 đồng.

Nhìn chung, tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank sáng 9/1 ghi nhận sự phân hóa rõ rệt giữa các đồng tiền chủ chốt. Trong đó, đồng USD duy trì đà tăng nhẹ, trong khi các ngoại tệ khác như euro, bảng Anh, đôla Úc và yen Nhật đồng loạt sụt giảm so với phiên trước đó.

Bên cạnh các đồng tiền chính, diễn biến ở nhóm ngoại tệ khác cũng ghi nhận xu hướng giảm giá chiếm ưu thế. Một loạt đồng tiền như đô la Singapore, đô la Canada, franc Thụy Sĩ, baht Thái, dinar Kuwait và ringgit Malaysia đều điều chỉnh đi xuống đáng kể. Ngược lại, đồng rúp Nga vẫn duy trì được sắc xanh với mức tăng hơn 1,5 đồng, trong khi won Hàn Quốc và riyal Ả Rập Xê Út ghi nhận trạng thái đứng giá ổn định ở các chiều mua vào.

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 9/1/2026)

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Mỹ

USD

26.053

26.083

26.383

2

2

2

Euro

EUR

29.828,99

30.130,29

31.401,63

-58,87

-59

-61,98

Bảng Anh

GBP

34.380,25

34.727,53

35.839,75

-64

-64,64

-67

Yen Nhật

JPY

161,50

163,13

171,76

-0,2

-0,22

-0,23

Đô la Úc

AUD

17.137,65

17.310,76

17.865,17

-61,44

-62,05

-64,04

Đô la Singapore

SGD

19.900,61

20.101,62

20.786,96

-40,33

-40,75

-42,1

Baht Thái

THB

736,46

818,29

852,99

-2,12

-2,35

-2,45

Đô la Canada

CAD

18.463,58

18.650,08

19.247,39

-13,33

-13,46

-13,89

Franc Thụy Sĩ

CHF

32.044,37

32.368,05

33.404,70

-64,29

-64,94

-67,03

Đô la Hong Kong

HKD

3.275,59

3.308,68

3.435,20

-2,74

-2,76

-2,87

Nhân dân tệ

CNY

3.666,28

3.703,31

3.821,92

6,81

6,88

7,10

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.021,81

4.175,61

-

-7,86

-8,15

Rupee Ấn Độ

INR

-

290,59

303,09

-

-0,10

-0,11

Won Hàn Quốc

KRW

15,63

17,37

18,84

0

0

-0,08

Dinar Kuwait

KWD

-

85.469,25

89.611,97

-

-55,97

-58,68

Ringgit Malaysia

MYR

-

6.393,63

6.532,73

-

-12,61

-12,88

Krone Na Uy

NOK

-

2.551,11

2.659,28

-

-2,58

-2,69

Rúp Nga

RUB

-

312,11

345,49

-

1,53

1,70

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

-

6.965,36

7.265,13

-

0

0

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.789,13

2.907,39

-

-13,30

-13,87

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 9h30 (Tổng hợp: Hà My)

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

 

CÙNG CHUYÊN MỤC