Tỷ giá VietinBank hôm nay 12/5 euro, bảng Anh và USD tiếp đà tăng
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 12/05/2026 10:36
- Minh Thư
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay tăng nhẹ 3 đồng ở chiều mua vào và 6 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 26.129 VND/USD và 26.379 VND/USD.
Tương tự, tỷ giá euro tăng thêm 14 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 30.472 VND/EUR, mua chuyển khoản là 30.522 VND/EUR và bán ra ở 31.832 VND/EUR.
Song song đó, tỷ giá bảng Anh cũng nhích lên 35.345 VND/GBP cho mua tiền mặt, 35.445 VND/GBP cho mua chuyển khoản và 36.305 VND/GBP bán ra; cùng tăng 5 đồng.
Với tỷ giá đô Úc, VietinBank điều chỉnh tăng 18 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt lên 18.702 VND/AUD, 18.752 VND/AUD và 19.452 VND/AUD.
Trong khi đó, tỷ giá yen Nhật tiếp tục giảm 0,45 đồng và hạ giá mua tiền mặt xuống 162,57 VND/JPY, mua chuyển khoản xuống 163,07 VND/JPY và bán ra là 172,07 VND/JPY.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá won giảm còn 14,73 VND/KRW cho mua tiền mặt, 16,73 VND/KRW cho mua chuyển khoản và 19,33 VND/KRW cho bán ra; cùng giảm 0,14 đồng.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 12/5 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.129 |
26.129 |
26.379 |
3 |
3 |
6 |
|
Euro |
EUR |
30.472 |
30.522 |
31.832 |
14 |
14 |
14 |
|
yen Nhật |
JPY |
162,57 |
163,07 |
172,07 |
-0,45 |
-0,45 |
-0,45 |
|
Bảng Anh |
GBP |
35.345 |
35.445 |
36.305 |
5 |
5 |
5 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.702 |
18.752 |
19.452 |
18 |
18 |
18 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.783 |
18.983 |
19.533 |
-1 |
-1 |
-1 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
33.320 |
33.575 |
34.275 |
-30 |
-30 |
-30 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.826 |
3.933 |
- |
2 |
2 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.116 |
4.226 |
- |
3 |
3 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.288 |
3.303 |
3.423 |
1 |
1 |
1 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,73 |
16,73 |
19,33 |
-0,14 |
-0,14 |
-0,14 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,9 |
1,29 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.833 |
2.913 |
- |
6 |
6 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.442 |
15.492 |
16.008 |
37 |
37 |
37 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.804 |
2.904 |
- |
4 |
4 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.272 |
20.362 |
21.042 |
-19 |
-19 |
-19 |
|
Baht Thái |
THB |
761,39 |
806 |
829 |
2 |
2 |
2 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.867,70 |
7.257,70 |
- |
0 |
0 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.972 |
89.022 |
- |
-33 |
-33 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.