Tỷ giá VietinBank hôm nay 30/1 USD giảm sốc hơn 150 đồng, euro và bảng Anh cũng rơi dốc
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 30/01/2026 10:26
- Minh Thư
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank ghi nhận mức giảm 151 đồng ở tất cả các chiều giao dịch. Sau điều chỉnh, giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản cùng đạt mức 25.724 VND/USD, trong khi giá bán ra là 26.104 VND/USD.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá euro sụt giảm tới 323 đồng so với phiên hôm trước. Theo đó, giá mua tiền mặt hiện là 30.397 VND/EUR, mua chuyển khoản còn 30.447 VND/EUR và giá bán ra ở mức 31.757 VND/EUR.
Bảng Anh là đồng tiền có mức giảm mạnh nhất khi trượt dốc 341 đồng. Giá mua tiền mặt cũng vì thế rơi xuống 35.235 VND/GBP, mua chuyển khoản xuống 35.335 VND/GBP và bán ra còn 36.195 VND/GBP.
Tương tự, tỷ giá đô Úc điều chỉnh giảm 217 đồng. Mức giá mua vào tiền mặt hiện đứng ở ngưỡng 17.808 VND/AUD, mua chuyển khoản là 17.858 VND/AUD và bán ra tại 18.558 VND/AUD.
Cùng lúc, tỷ giá yen Nhật mất 1,76 đồng ở cả hai chiều mua và bán. Hiện, giá mua tiền mặt còn 164,04 VND/JPY, mua chuyển khoản là 164,54 VND/JPY và giá bán là 173,54 VND/JPY.
Đối với tỷ giá won, VietinBank cũng thực hiện xu hướng giảm giá tương tự như các ngoại tệ khác. Mức giảm cụ thể là 0,24 đồng cho cả ba hình thức giao dịch mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 15,02 VND/KRW, 17,02 VND/KRW và 19,62 VND/KRW.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/1 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
25.724 |
25.724 |
26.104 |
-151 |
-151 |
-151 |
|
Euro |
EUR |
30.397 |
30.447 |
31.757 |
-323 |
-323 |
-323 |
|
yen Nhật |
JPY |
164,04 |
164,54 |
173,54 |
-1,76 |
-1,76 |
-1,76 |
|
Bảng Anh |
GBP |
35.235 |
35.335 |
36.195 |
-341 |
-341 |
-341 |
|
Dollar Australia |
AUD |
17.808 |
17.858 |
18.558 |
-217 |
-217 |
-217 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.721 |
18.921 |
19.471 |
-87 |
-87 |
-87 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
33.273 |
33.528 |
34.228 |
-286 |
-286 |
-286 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.680 |
3.787 |
- |
-23 |
-23 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.107 |
4.217 |
- |
-44 |
-44 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.246 |
3.261 |
3.381 |
-21 |
-21 |
-21 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,02 |
17,02 |
19,62 |
-0,24 |
-0,24 |
-0,24 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,91 |
1,36 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.670 |
2.750 |
- |
-24 |
-24 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.435 |
15.485 |
16.001 |
-126 |
-126 |
-126 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.883 |
2.983 |
- |
-29 |
-29 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.010 |
20.100 |
20.780 |
-189 |
-189 |
-189 |
|
Baht Thái |
THB |
773,51 |
817,85 |
841,51 |
-11 |
-11 |
-11 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.762,01 |
7.152,01 |
- |
-41 |
-41 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.065 |
88.115 |
- |
-497 |
-497 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.