Tỷ giá VietinBank hôm nay 30/1 USD giảm sốc hơn 150 đồng, euro và bảng Anh cũng rơi dốc

Khảo sát ngày 30/1, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay đồng loạt giảm sâu ở các ngoại tệ lớn như USD, euro, bảng Anh và đô la Úc. Trong đó, USD đã rơi xuống còn 25.724 VND/USD và 26.104 VND/USD, tương ứng cho hai chiều mua - bán.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank ghi nhận mức giảm 151 đồng ở tất cả các chiều giao dịch. Sau điều chỉnh, giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản cùng đạt mức 25.724 VND/USD, trong khi giá bán ra là 26.104 VND/USD.

Cùng chiều đi xuống, tỷ giá euro sụt giảm tới 323 đồng so với phiên hôm trước. Theo đó, giá mua tiền mặt hiện là 30.397 VND/EUR, mua chuyển khoản còn 30.447 VND/EUR và giá bán ra ở mức 31.757 VND/EUR.

Bảng Anh là đồng tiền có mức giảm mạnh nhất khi trượt dốc 341 đồng. Giá mua tiền mặt cũng vì thế rơi xuống 35.235 VND/GBP, mua chuyển khoản xuống 35.335 VND/GBP và bán ra còn 36.195 VND/GBP.

Tương tự, tỷ giá đô Úc điều chỉnh giảm 217 đồng. Mức giá mua vào tiền mặt hiện đứng ở ngưỡng 17.808 VND/AUD, mua chuyển khoản là 17.858 VND/AUD và bán ra tại 18.558 VND/AUD.

Cùng lúc, tỷ giá yen Nhật mất 1,76 đồng ở cả hai chiều mua và bán. Hiện, giá mua tiền mặt còn 164,04 VND/JPY, mua chuyển khoản là 164,54 VND/JPY và giá bán là 173,54 VND/JPY.

Đối với tỷ giá won, VietinBank cũng thực hiện xu hướng giảm giá tương tự như các ngoại tệ khác. Mức giảm cụ thể là 0,24 đồng cho cả ba hình thức giao dịch mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 15,02 VND/KRW, 17,02 VND/KRW và 19,62 VND/KRW.

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/1

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

25.724

25.724

26.104

-151

-151

-151

Euro

EUR

30.397

30.447

31.757

-323

-323

-323

yen Nhật

JPY

164,04

164,54

173,54

-1,76

-1,76

-1,76

Bảng Anh

GBP

35.235

35.335

36.195

-341

-341

-341

Dollar Australia

AUD

17.808

17.858

18.558

-217

-217

-217

Dollar Canada

CAD

18.721

18.921

19.471

-87

-87

-87

Franc Thụy Sỹ

CHF

33.273

33.528

34.228

-286

-286

-286

Nhân dân tệ

CNY

-

3.680

3.787

-

-23

-23

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.107

4.217

-

-44

-44

Dollar Hồng Kông

HKD

3.246

3.261

3.381

-21

-21

-21

Won Hàn Quốc

KRW

15,02

17,02

19,62

-0,24

-0,24

-0,24

Kip Lào

LAK

-

0,91

1,36

-

0

0

Krone Na Uy

NOK

-

2.670

2.750

-

-24

-24

Dollar New Zealand

NZD

15.435

15.485

16.001

-126

-126

-126

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.883

2.983

-

-29

-29

Đô la Singapore

SGD

20.010

20.100

20.780

-189

-189

-189

Baht Thái

THB

773,51

817,85

841,51

-11

-11

-11

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.762,01

7.152,01

-

-41

-41

Dinar Kuwait

KWD

-

83.065

88.115

-

-497

-497

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

CÙNG CHUYÊN MỤC