Tỷ giá VietinBank hôm nay 7/4, euro, bảng Anh và đô Úc phục hồi nhẹ
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 07/04/2026 10:27
- Minh Thư
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay giữ nguyên chiều mua vào là 26.138 VND/USD và bán ra nhích nhẹ 2 đồng, lên 26.363 VND/USD.
Cùng lúc, tỷ giá euro tăng nhẹ 24 đồng lên 29.867 VND/EUR cho giá mua tiền mặt, 29.917 VND/EUR cho giá mua chuyển khoản và 31.227 VND/EUR cho bán ra.
Tương tự, tỷ giá bảng Anh cũng tăng 16 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 34.372 VND/GBP, 34.472 VND/GBP và 35.332 VND/GBP.
Với tỷ giá đô Úc, VietinBank tăng lên 17.844 VND/AUD cho mua tiền mặt, 17.894 VND/AUD cho mua chuyển khoản và 18.594 VND/AUD cho bán ra; cùng tăng 16 đồng.
Trong khi đó, tỷ giá yen Nhật quay đầu giảm 0,33 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 160,24 VND/JPY, mua chuyển khoản là 160,74 VND/JPY và bán ra chốt ở 169,74 VND/JPY.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá won cũng giảm nhẹ 0,02 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, đồng tiền này đang được mua tiền mặt với giá 14,45 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,45 VND/KRW và 19,05 VND/KRW cho bán ra.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 7/4 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.138 |
26.138 |
26.363 |
0 |
0 |
2 |
|
Euro |
EUR |
29.867 |
29.917 |
31.227 |
24 |
24 |
24 |
|
yen Nhật |
JPY |
160,24 |
160,74 |
169,74 |
-0,33 |
-0,33 |
-0,33 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.372 |
34.472 |
35.332 |
16 |
16 |
16 |
|
Dollar Australia |
AUD |
17.844 |
17.894 |
18.594 |
9 |
9 |
9 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.463 |
18.663 |
19.213 |
19 |
19 |
19 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.483 |
32.738 |
33.438 |
53 |
53 |
53 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.779 |
3.886 |
- |
2 |
2 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.034 |
4.144 |
- |
3 |
3 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.286 |
3.301 |
3.421 |
1 |
1 |
1 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,45 |
16,45 |
19,05 |
-0,02 |
-0,02 |
-0,02 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,9 |
1,29 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.680 |
2.760 |
- |
16 |
16 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
14.749 |
14.799 |
15.315 |
-16 |
-16 |
-16 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.735 |
2.835 |
- |
-3 |
-3 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.022 |
20.112 |
20.792 |
2 |
2 |
2 |
|
Baht Thái |
THB |
753,05 |
797,39 |
821,05 |
-2 |
-2 |
-2 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.864,36 |
7.254,36 |
- |
0 |
0 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.804 |
88.854 |
- |
0 |
0 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.