Đồng Nai dự kiến quy hoạch 19 đô thị, hướng đến tỷ lệ đô thị hóa 80%

Đồng Nai đặt mục tiêu đến năm 2030, đạt các tiêu chí của thành phố trực thuộc Trung ương với 13 đô thị (6 đô thị loại II và 7 đô thị loại III).

Theo Dự thảo điều chỉnh quy hoạch tỉnh Đồng Nai thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, tỉnh mục tiêu đến năm 2030, cơ bản đạt các tiêu chí của thành phố trực thuộc Trung ương; cơ bản đạt đô thị thông minh mức độ 2; có nền kinh tế hiện đại, hạ tầng đồng bộ, đô thị thông minh, xanh và bền vững; là trung tâm công nghiệp - logistics - dịch vụ lớn của vùng Đông Nam Bộ và cả nước.

Tỷ lệ đô thị hoá đến năm 2025 của tỉnh đạt 35%, đến năm 2030 đạt trên 75% và đến năm 2050 đạt trên 80%. Diện tích nhà ở bình quân đầu người toàn tỉnh đến năm 2030 đạt khoảng 30 m2 sàn/người (đô thị 32 m2 sàn/người, nông thôn 28 m2 sàn/người); đến năm 2050 đạt khoảng 32 m2 sàn/người, (đô thị 34 m2 sàn/người, nông thôn 30 m2 sàn/người).

Tỷ lệ nhà thiếu kiên cố và nhà đơn sơ trên địa bàn tỉnh đến năm 2030 giảm xuống dưới 2% và đến năm 2050 đạt 100% nhà kiên cố.

Định hướng đô thị đến năm 2030, Đồng Nai có 13 đô thị với 6 đô thị loại II (ba đô thị liên phường loại II và ba đô thị mới); 7 đô thị loại III (4 đô thị liên phường hiện hữu và ba đô thị mới). Tỷ lệ đô thị hóa đạt khoảng 56%.

Trong đó, đô thị liên phường (phường Biên Hòa, phường Trấn Biên, phường Tam Hiệp, phường Long Bình, phường Trảng Dài, phường Hố Nai, phường Long Hưng, phường Tam Phước, phường Phước Tân, phường Tân Triều) là trung tâm hành chính, chính trị, kinh tế, văn hóa, dịch vụ, khoa học kỹ thuật của tỉnh Đồng Nai; có vị trí vai trò là đô thị hạt nhân trong vùng đô thị trung tâm của tỉnh...

Dự báo dân số đô thị và định hướng loại đô thị tỉnh Đồng Nai đến năm 2030:

STT

Địa giới hành chính

Dân số hiện trạng

Diện Tích (km2)

Dân số đến năm 2030

Tỷ lệ tăng dân (%)

Dân số

Mật độ (người/km2)

Loại đô thị

1

Đô thị liên phường

1.223.979

351,9

5,00

1.529.974

4.347,4

II

1.1

 Phường Biên Hòa

86.267

21,5

5,00

107.834

5.024,9

 

1.2

 Phường Trấn Biên

201.946

31,0

5,00

252.433

8.143,0

 

1.3

 Phường Tam Hiệp

152.515

10,8

5,00

190.644

17.635,9

 

1.4

 Phường Long Bình

230.996

44,9

5,00

288.745

6.429,4

 

1.5

 Phường Trảng Dài

137.951

37,3

5,00

172.439

4.624,4

 

1.6

 Phường Hố Nai

86.085

22,9

5,00

107.606

4.709,2

 

1.7

 Phường Long Hưng

76.128

32,4

5,00

95.160

2.937,0

 

1.8

 Phường Tam Phước

61.360

45,1

5,00

76.700

1.701,0

 

1.9

 Phường Phước Tân

78.277

42,8

5,00

97.846

2.285,1

 

1.10

 Phường Tân Triều

112.454

63,3

5,00

140.568

2.220,7

 

2

Đô thị liên phường

197.742

167,8

1,60

213.561

1.272,8

II

2.1

Phường Long Khánh

79.449

21,3

1,00

83.421

3.912,8

 

2.2

 Phường Bình Lộc

36.964

77,2

2,00

40.660

526,6

 

2.3

 Phường Bảo Vinh

36.732

15,8

1,00

38.569

2.442,6

 

2.4

 Phường Xuân Lập

19.390

29,2

2,00

21.329

730,7

 

2.5

 Phường Hàng Gòn

25.207

45,6

2,00

27.728

608,1

 

3

Đô thị liên phường

203.094

306,4

4,00

243.713

795,3

II

3.1

 Phường Đồng Xoài

38.419

81,3

4,00

46.103

566,9

 

3.2

 Phường Bình Phước

115.378

86,4

4,00

138.454

1.602,5

 

3.3

xã Đồng Phú

49.297

138,7

4,00

59.156

426,5

 

4

Đô thị liên phường

78.806

144,5

3,20

91.415

632,8

III

4.1

 Phường Phước Bình

45.801

72,6

3,20

53.129

731,8

 

4.2

 Phường Phước Long

33.005

71,9

3,20

38.286

532,7

 

5

Đô thị Liên phường

104.692

361,2

7,67

144.824

400,9

III

5.1

 Phường Minh Hưng

37.096

99,7

6,00

48.225

483,7

 

5.2

 Phường Chơn Thành

43.658

124,4

8,00

61.121

491,3

 

5.3

Xã Nha Bích

23.938

137,1

9,00

34.710

253,2

 

6

Đô thị Liên phường

77.268

137,8

1,50

83.063

602,8

III

6

 Phường Bình Long

41.398

49,10

1,50

44.503

906,4

 

6

 Phường An Lộc

35.870

88,70

1,50

38.560

434,7

 

7

Đô thị mới Nhơn Trạch

300.567

376,7

19,92

600.000

1.592,8

II

7,1

 Xã Đại Phước

56.123

98,0

20,20

112.807

1.151,1

 

7,2

 Xã Nhơn Trạch

156.839

108,0

20,00

313.678

2.904,4

 

7,3

 Xã Phước An

87.605

170,7

19,57

173.343

1.015,5

 

8

Đô thị mới Long Thành

314.093

497,5

27,76

750.000

1.507,5

II

8,1

 Xã Long Thành

95.992

130,0

28,00

230.381

1.772,2

 

8,2

 Xã Long Phước

43.777

81,8

28,00

105.065

1.284,4

 

8,3

 Xã Bình An

26.396

59,4

28,00

63.350

1.066,5

 

8,4

 Xã An Phước

65.750

58,3

28,00

157.800

2.706,7

 

8,5

 Xã Phước Thái

55.230

85,9

28,00

132.552

1.543,1

 

8,6

 Xã Xuân Đường

26.948

82,10

26,54

62.707

763,8

 

9

Đô thị mới Trảng Bom

325.907

308,4

7,62

450.000

1.459,2

II

9,1

 Xã Trảng Bom

95.502

68,8

7,99

133.655

1.942,7

 

9,2

 Xã Bàu Hàm

56.208

97,5

8,03

78.765

807,8

 

9,3

 Xã Bình Minh

86.267

36,7

7,36

118.013

3.215,6

 

9,4

 Xã Hưng Thịnh

60.872

57,6

7,44

83.516

1.448,9

 

9,5

 Xã An Viễn

27.058

47,7

7,26

36.880

772,5

 

10

Đô thị Dầu Giây

72.004

98,9

1,40

77.044

779,0

III

10

 Xã Dầu Giây

72.004

98,9

1,40

77.044

779,0

 

11

Đô thị mới  Xuân Lộc

105.897

140,5

2,50

119.134

847,9

III

11

 Xã Xuân Lộc

105.897

140,5

2,50

119.134

847,9

 

12

Đô thị mới Tân Phú

77.153

105,8

1,50

82.939

783,9

III

12

 Xã Tân Phú

77.153

105,8

1,50

82.939

783,9

 

13

Đô thị mới Lộc Ninh

32.291

67,4

1,20

34.228

507,8

III

 

Định hướng đến năm 2050, toàn tỉnh có 19 đô thị với 7 đô thị loại II (ba đô thị liên phường và 4 đô thị mới); 12 đô thị loại III (trong đó có ba đô thị liên phường hiện hữu và 9 đô thị mới). Tỷ lệ đô thị hóa đạt khoảng 80%.

STT

Địa giới hành chính

 Dân số hiện trạng

Diện Tích (km2)

Dân số đến năm 2050

 Tỷ lệ tăng dân (%)

 Dân số 

 Mật độ (người/km2)

Loại đô thị

1

Đô thị liên phường

1.223.979

351,9

2,00

2.141.963

6.086,4

II

1.1

 Phường Biên Hòa

86.267

21,5

2,00

150.967

7.034,8

 

1.2

 Phường Trấn Biên

201.946

31,0

2,00

353.406

11.400,2

 

1.3

 Phường Tam Hiệp

152.515

10,8

2,00

266.901

24.690,2

 

1.4

 Phường Long Bình

230.996

44,9

2,00

404.243

9.001,2

 

1.5

 Phường Trảng Dài

137.951

37,3

2,00

241.414

6.474,1

 

1.6

 Phường Hố Nai

86.085

22,9

2,00

150.649

6.592,9

 

1.7

 Phường Long Hưng

76.128

32,4

2,00

133.224

4.111,9

 

1.8

 Phường Tam Phước

61.360

45,1

2,00

107.380

2.381,5

 

1.9

 Phường Phước Tân

78.277

42,8

2,00

136.985

3.199,1

 

1.10

 Phường Tân Triều

112.454

63,3

2,00

196.795

3.108,9

 

2

Đô thị liên phường

197.742

167,8

1,40

273.359

1.629,2

II

2.1

Phường Long Khánh

79.449

21,3

1,00

100.106

4.695,4

 

2.2

 Phường Bình Lộc

36.964

77,2

2,00

56.925

737,3

 

2.3

 Phường Bảo Vinh

36.732

15,8

1,00

46.282

2.931,1

 

2.4

 Phường Xuân Lập

19.390

29,2

1,50

27.728

949,9

 

2.5

 Phường Hàng Gòn

25.207

45,6

1,50

36.046

790,5

 

3

Đô thị liên phường

203.094

306,4

3,00

389.940

1.272,5

II

3.1

 Phường Đồng Xoài

38.419

81,3

4,00

82.985

1.020,3

 

3.2

 Phường Bình Phước

115.378

86,4

1,00

166.144

1.923,0

 

3.3

xã Đồng Phú

49.297

138,7

4,00

106.482

767,7

 

4

Đô thị liên phường

78.806

144,5

3,25

150.835

1.044,1

III

4.1

 Phường Phước Bình

45.801

72,6

3,20

87.132

1.200,2

 

4.2

 Phường Phước Long

33.005

71,9

3,30

63.554

884,3

 

5

Đô thị Liên phường

104.692

361,2

2,80

225.925

625,5

III

5.1

 Phường Minh Hưng

37.096

99,7

2,80

75.231

754,6

 

5.2

 Phường Chơn Thành

43.658

124,4

2,80

95.349

766,4

 

5.3

Xã Nha Bích

23.938

137,1

2,80

54.148

395,0

 

6

Đô thị Liên phường

77.268

137,8

1,80

112.966

819,8

III

6

 Phường Bình Long

41.398

49,10

1,20

55.184

1.123,9

 

6

 Phường An Lộc

35.870

88,70

1,20

47.815

539,1

 

7

Đô thị mới Nhơn Trạch

300.567

376,7

5,40

1.248.001

3.313,0

II

7,1

 Xã Đại Phước

56.123

98,0

5,30

232.383

2.371,3

 

7,2

 Xã Nhơn Trạch

156.839

108,0

5,40

652.450

6.041,2

 

7,3

 Xã Phước An

87.605

170,7

5,50

364.020

2.132,5

 

8

Đô thị mới Long Thành

314.093

497,5

5,33

1.550.000

3.115,6

II

8,1

 Xã Long Thành

95.992

130,0

5,33

476.120

3.662,5

 

8,2

 Xã Long Phước

43.777

81,8

5,33

217.134

2.654,4

 

8,3

 Xã Bình An

26.396

59,4

5,33

130.924

2.204,1

 

8,4

 Xã An Phước

65.750

58,3

5,33

326.120

5.593,8

 

8,5

 Xã Phước Thái

55.230

85,9

5,33

273.941

3.189,1

 

8,6

 Xã Xuân Đường

26.948

82,10

5,33

129.595

1.578,5

 

9

Đô thị mới Trảng Bom

325.907

308,4

1,70

603.000

1.955,4

II

9,1

 Xã Trảng Bom

95.502

68,8

1,00

160.386

2.331,2

 

9,2

 Xã Bàu Hàm

56.208

97,5

2,70

121.298

1.244,1

 

9,3

 Xã Bình Minh

86.267

36,7

1,00

141.616

3.858,7

 

9,4

 Xã Hưng Thịnh

60.872

57,6

1,00

100.220

1.738,7

 

9,5

 Xã An Viễn

27.058

47,7

2,80

57.533

1.205,1

 

10

Đô thị Dầu Giây

72.004

98,9

1,40

98.617

997,1

III

10

 Xã Dầu Giây

72.004

98,9

1,40

98.617

997,1

 

11

Đô thị mới Xuân Lộc

105.897

140,5

3,40

200.145

1.424,5

II

11

 Xã Xuân Lộc

105.897

140,5

3,40

200.145

1.424,5

 

12

Đô thị mới Tân Phú

77.153

105,8

1,50

107.821

1.019,1

III

12

 Xã Tân Phú

77.153

105,8

1,50

107.821

1.019,1

 

13

Đô thị mới Lộc Ninh

32.291

67,4

1,20

42.443

629,7

III

13.1

 Xã Lộc Ninh

32.291

67,4

1,20

42.443

629,7

 

14

Đô thị Cẩm Mỹ-Xuân Quế

67.514

206,0

2,00

103.972

504,7

III

14.1

 Xã Cẩm Mỹ

46.103

113,1

2,00

70.999

627,8

 

14.2

 Xã Xuân Quế

21.411

92,9

2,00

32.973

354,9

 

15

Đô thị mới Tân Khai

37.777

161,8

4,40

81.674

504,8

III

15

 Xã Tân Khai

37.777

161,8

4,40

81.674

504,8

 

16

Đô thị mới Phú Riềng

36.804

117,4

2,40

59.372

505,7

III

16

 Xã Phú Riềng

36.804

117,4

2,40

59.372

505,7

 

17

 Đô thị mới Định Quán

86.548

295,8

2,7

147.945

500,2

III

17

 Xã Định Quán

86.548

295,8

2,7

147.945

500,2

 

18

Đô thị mới Thiện Hưng

35.619

111,0

2,10

55.637

501,2

III

18

 Xã Thiện Hưng

35.619

111,0

2,10

55.637

501,2

 

19

 Đô thị mới Tân Lợi

14.705

379,8

46,7

190.062

500,4

III

19

 Xã Tân Lợi

14.705

379,8

46,7

190.062

500,4

 

20

Đô thị mới Trị An

51.832

660,5

8,30

165.448

250,5

III

20

 Xã Trị An

51.832

660,5

8,30

165.448

250,5

 

21

Đô thị mới Bù Đăng

34.358

156,10

4,50

78.336

501,8

III

21

 Xã Bù Đăng

34.358

156,10

4,50

78.336

501,8

 

 

XEM chi tiết và TẢI VỀ Sơ đồ phương án quy hoạch hệ thống đô thị, nông thôn tỉnh Đồng Nai. TẠI ĐÂY