Lãi suất ngân hàng hôm nay 11/4, BIDV giảm mạnh lãi suất, Agribank, Vietcombank, VietinBank có điều chỉnh theo?
- Tín dụng & Lãi suất
- 11/04/2026 11:54
- Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục giữ vững vị thế bình ổn khi duy trì khung lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng từ 2,6%/năm đến 6,5%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 24 tháng.
Theo đó, nhà băng này niêm yết mức lãi suất 2,6%/năm cho các khoản tiền gửi ngắn hạn 1-2 tháng và 2,9%/năm cho kỳ hạn từ 3-5 tháng. Ở phân khúc trung và dài hạn, Agribank áp dụng mức lãi suất 4%/năm cho kỳ hạn 6-11 tháng; các kỳ hạn từ 12-18 tháng hưởng chung mức 5,9%/năm và mức cao nhất 6,5%/năm vẫn được dành riêng cho kỳ hạn 24 tháng.
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,6% |
|
2 Tháng |
2,6% |
|
3 Tháng |
2,9% |
|
4 Tháng |
2,9% |
|
5 Tháng |
2,9% |
|
6 Tháng |
4,0% |
|
7 Tháng |
4,0% |
|
8 Tháng |
4,0% |
|
9 Tháng |
4,0% |
|
10 Tháng |
4,0% |
|
11 Tháng |
4,0% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6,5% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) trong phiên giao dịch hôm nay không ghi nhận bất kỳ sự xê dịch nào, hiện khung lãi suất cho khách hàng cá nhân vẫn dao động ổn định trong khoảng 2,1 - 6,5%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng.
Cụ thể, Vietcombank tiếp tục duy trì mức lãi suất thấp điểm là 2,1%/năm cho kỳ hạn 1-2 tháng và 2,4%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Đối với các kỳ hạn từ 6-9 tháng, ngân hàng niêm yết mức 3,5%/năm; kỳ hạn 12 tháng hưởng mức 5,9%/năm và đạt đỉnh 6,5%/năm tại duy nhất kỳ hạn 24 tháng, trong khi các kỳ hạn từ 36 tháng trở lên nhận mức 5,3%/năm.
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,10% |
|
7 ngày |
0,20% |
|
14 ngày |
0,20% |
|
1 tháng |
2,10% |
|
2 tháng |
2,10% |
|
3 tháng |
2,40% |
|
6 tháng |
3,50% |
|
9 tháng |
3,50% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
24 tháng |
6,50% |
|
36 tháng |
5,30% |
|
48 tháng |
5,30% |
|
60 tháng |
5,30% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) đã có động thái điều chỉnh giảm lãi suất ở các kỳ hạn dài, đưa khung lãi suất huy động mới về mức 2,1% đến 6%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.
Trong khi các kỳ hạn dưới 12 tháng vẫn được giữ nguyên (dưới 3 tháng là 2,1%/năm; 3-5 tháng là 2,4%/năm và 6-9 tháng là 3,5%/năm), thì tại hai kỳ hạn then chốt 24 và 36 tháng, BIDV đã giảm mạnh 0,5 điểm %, từ mức 6,5%/năm xuống còn 6,0%/năm. Các khoản tiền gửi từ 12-18 tháng hiện vẫn duy trì ở mức 5,9%/năm.
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
6 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6,0% |
|
36 Tháng |
6,0% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) tiếp tục bảo lưu biểu lãi suất hiện hành, với khung huy động dành cho khách hàng cá nhân dao động từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến trên 36 tháng.
Hiện tại, các kỳ hạn dưới 6 tháng tại nhà băng này dao động từ 2,1% đến 2,4%/năm; nhóm kỳ hạn 6 đến dưới 12 tháng giữ mức 3,5%/năm. Đối với các khoản tiền gửi dài hạn từ 12 tháng trở lên, lãi suất được niêm yết từ 5,9%/năm và đạt mức cao nhất 6,5%/năm cho các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên.
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,9% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,9% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,9% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
6,5% |
|
36 tháng |
6,5% |
|
Trên 36 tháng |
6,5% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) vừa công bố biểu lãi suất mới với xu hướng giảm từ 0,2 - 0,5 điểm % tại các kỳ hạn trung và dài hạn, đưa khung huy động dao động từ 4,75%/năm đến 6,8%/năm.
Cụ thể, dù các kỳ hạn dưới 6 tháng vẫn neo ở mức 4,75%/năm, nhưng lãi suất kỳ hạn 6 tháng đã giảm 0,3 điểm % xuống còn 6,3%/năm và kỳ hạn 12 tháng giảm mạnh 0,5 điểm % xuống còn 6,1%/năm (đối với mức tiền dưới 500 triệu đồng). Đặc biệt, tại kỳ hạn 24 và 36 tháng, mức lãi suất cũng ghi nhận giảm về còn 6,8%/năm tùy theo mức tiền gửi.
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,75% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,75% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,75% |
|
4 tháng |
4,75% |
|
5 tháng |
4,75% |
|
6 tháng |
6,30% |
|
7 tháng |
6,30% |
|
8 tháng |
6,30% |
|
9 tháng |
6,30% |
|
10 tháng |
6,30% |
|
11 tháng |
6,30% |
|
12 tháng |
6,10% |
|
13 tháng |
6,10% |
|
15 tháng |
6,10% |
|
18 tháng |
6,10% |
|
24 tháng |
6,80% |
|
36 tháng |
6,80% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) trong sáng nay không ghi nhận biến động mới, hiện biểu huy động vẫn duy trì trong khoảng từ 3,7%/năm đến 7,5%/năm tùy theo kỳ hạn gửi từ 1 tháng đến 60 tháng.
Với phân khúc tiền gửi dưới 1 tỷ đồng, MB Bank áp dụng lãi suất kỳ hạn 1-5 tháng từ 3,7% đến 4,1%/năm; kỳ hạn 6-11 tháng là 4,7%/năm và nhóm 12-18 tháng là 6,5%/năm. Mức lãi suất hấp dẫn nhất của ngân hàng này là 7,5%/năm, tiếp tục được áp dụng cho các kỳ hạn dài từ 24 tháng trở lên.
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||||
|
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,70% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,80% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,10% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,10% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,10% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,70% |
4,59% |
4,65% |
4,90% |
4,78% |
4,85% |
|
07 tháng |
4,70% |
4,57% |
4,64% |
4,90% |
4,76% |
4,84% |
|
08 tháng |
4,70% |
4,55% |
4,63% |
4,90% |
4,74% |
4,83% |
|
09 tháng |
4,70% |
4,53% |
4,62% |
4,90% |
4,72% |
4,82% |
|
10 tháng |
4,70% |
4,52% |
4,61% |
4,90% |
4,70% |
4,81% |
|
11 tháng |
4,70% |
4,50% |
4,61% |
4,90% |
4,68% |
4,80% |
|
12 tháng |
6,50% |
6,10% |
6,31% |
6,60% |
6,19% |
6,40% |
|
13 tháng |
6,50% |
6,07% |
6,29% |
6,60% |
6,15% |
6,39% |
|
15 tháng |
6,50% |
6,01% |
6,26% |
6,60% |
6,09% |
6,35% |
|
18 tháng |
6,50% |
5,92% |
6,21% |
6,60% |
6,00% |
6,30% |
|
24 tháng |
7,50% |
6,52% |
7,00% |
7,50% |
6,52% |
7,00% |
|
36 tháng |
7,50% |
6,12% |
6,78% |
7,50% |
6,12% |
6,78% |
|
48 tháng |
7,50% |
5,76% |
6,57% |
7,50% |
5,76% |
6,57% |
|
60 tháng |
7,50% |
5,45% |
6,38% |
7,50% |
5,45% |
6,38% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) tiếp tục khẳng định vị thế dẫn đầu thị trường với khung lãi suất huy động duy trì từ 3,5%/năm đến 8,1%/năm cho các kỳ hạn 1-36 tháng.
Ở điều kiện gửi tiền thông thường, lãi suất tại đây dao động từ 5,3%/năm (kỳ hạn 6 tháng) đến 5,9%/năm (kỳ hạn 13-15 tháng). Đáng chú ý, chính sách "lãi suất đặc biệt" dành cho các khoản tiền từ 500 tỷ đồng trở lên vẫn giữ ở mức 7,7%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và mức cao nhất 8,1%/năm cho kỳ hạn 13 tháng.
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
5,3 |
5,3 |
5,3 |
– |
– |
– |
|
|
07 tháng |
5,2 |
5 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
5,2 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
5,1 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
5,2 |
5 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,7 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,7 |
5,3 |
5,5 |
5,5 |
5,6 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
8,1 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
5,7 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
6 |
5,4 |
5,7 |
5,7 |
5,8 |
– |
|
|
24 tháng |
5,4 |
4,8 |
5,1 |
5,1 |
5,2 |
5,3 |
|
|
36 tháng |
5,4 |
4,5 |
5 |
5 |
5,1 |
5,2 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) vẫn bảo lưu biểu lãi suất của phiên trước đó, hiện duy trì khung từ 3,95%/năm đến 6,65%/năm dành cho khách hàng thường tại các kỳ hạn từ 1-36 tháng.
Khách hàng gửi tiết kiệm kỳ hạn 1-2 tháng nhận lãi suất 3,95%/năm, kỳ hạn 3-5 tháng là 4,25%/năm và nhóm 6-11 tháng ổn định ở mức 6,45%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, mức lãi suất cho khách hàng thường là 6,65%/năm, trong khi nhóm khách hàng Private có thể hưởng lãi suất ưu đãi lên tới 6,9%/năm.
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
2M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
3M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
4M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
5M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
6M |
6,7 |
6,6 |
6,45 |
6,45 |
|
7M |
6,7 |
6,6 |
6,45 |
6,45 |
|
8M |
6,7 |
6,6 |
6,45 |
6,45 |
|
9M |
6,7 |
6,6 |
6,45 |
6,45 |
|
10M |
6,7 |
6,6 |
6,45 |
6,45 |
|
11M |
6,7 |
6,6 |
6,45 |
6,45 |
|
12M |
6,9 |
6,8 |
6,65 |
6,65 |
|
13M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
14M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
15M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
16M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
17M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
18M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
19M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
20M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
21M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
22M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
23M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
24M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
25M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
26M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
27M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
28M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
29M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
30M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
31M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
32M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
33M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
34M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
35M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
36M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) không đưa ra sự điều chỉnh nào trong sáng nay, hiện khung lãi suất huy động vẫn dao động ổn định từ 4,0%/năm đến 5,9%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.
Tại ACB, tiền gửi kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 4%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,4%/năm và 6 tháng là 5%/năm. Đối với phân khúc dài hạn từ 12 tháng trở lên, nhà băng này áp dụng mức lãi suất dao động từ 5,8%/năm đến tối đa 5,9%/năm.
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|---|---|---|---|---|
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
- |
- |
- |
|
1T |
4 |
- |
- |
3,45 |
|
2T |
4,2 |
- |
3,65 |
3,6 |
|
3T |
4,4 |
- |
3,85 |
3,8 |
|
4T |
4,6 |
- |
- |
- |
|
5T |
4,75 |
- |
- |
- |
|
6T |
5 |
- |
4,45 |
4,4 |
|
9T |
5,2 |
- |
4,6 |
- |
|
12T |
5,8 |
5,1 |
5,05 |
4,9 |
|
13T |
5,9 |
- |
5,10** |
- |
|
15T |
5,9 |
5,15 |
5,1 |
- |
|
18T |
5,9 |
5,1 |
5,05 |
- |
|
24T |
5,9 |
5,05 |
5 |
- |
|
36T |
5,9 |
- |
4,85 |
- |
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) tiếp tục duy trì khung lãi suất đã điều chỉnh từ phiên trước, hiện dao động từ 4,75%/năm đến 6,4%/năm tùy theo kỳ hạn và mức tiền gửi.
Các kỳ hạn dưới 6 tháng tại VPBank vẫn neo tại mức 4,75%/năm. Ở nhóm kỳ hạn 6-9 tháng, lãi suất hiện dao động từ 5,9 - 6,2%/năm; các kỳ hạn từ 10-24 tháng áp dụng mức tối đa 6,4%/năm và kỳ hạn 36 tháng được niêm yết ở ngưỡng 5,4 - 5,5%/năm.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,4 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
5,4 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,5 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
5,5 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
5,5 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?
Mặc dù có sự sụt giảm tại BIDV và Sacombank, HDBank vẫn giữ vững ngôi vương với mức lãi suất tối đa 8,1%/năm. MB Bank bám đuổi sát sao ở vị trí thứ hai với 7,5%/năm.
Với việc điều chỉnh giảm, mức lãi suất cao nhất tại Sacombank hiện lùi về ngưỡng 6,8%/năm. Trong khi đó, tại nhóm Big 4, mức trần 6,5%/năm vẫn được Vietcombank, VietinBank và Agribank duy trì, riêng BIDV đã chính thức hạ mức lãi suất cao nhất xuống còn 6%/năm.