Lãi suất ngân hàng hôm nay 12/6, Agribank, Vietcombank, Sacombank, BIDV tiếp tục chững lại
- Tín dụng & Lãi suất
- 12/06/2026 10:59
- Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục giữ nguyên biểu lãi suất huy động tiền gửi cá nhân, dao động vững chắc trong dải từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm.
Đi vào chi tiết từng mốc thời gian, dòng tiền nhàn rỗi gửi 1 tháng hiện được hưởng mức sinh lời 2,6%/năm. Đối với kỳ hạn 3 tháng, lãi suất nhích lên ngưỡng 2,9%/năm. Khu vực trung hạn bao gồm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được nhà băng này cào bằng ở mức 4,0%/năm. Chuyển sang chu kỳ dài hơn, kỳ hạn 12 tháng mang về lợi nhuận 5,9%/năm, trong khi mốc 24 tháng vươn tới mức trần cao nhất hệ thống của Agribank là 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,6% |
|
2 Tháng |
2,6% |
|
3 Tháng |
2,9% |
|
4 Tháng |
2,9% |
|
5 Tháng |
2,9% |
|
6 Tháng |
4,0% |
|
7 Tháng |
4,0% |
|
8 Tháng |
4,0% |
|
9 Tháng |
4,0% |
|
10 Tháng |
4,0% |
|
11 Tháng |
4,0% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) với khung lãi suất tại quầy neo cứng từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.
Theo cập nhật mới nhất, mức trả lãi cho tiền gửi 1 tháng là 2,1%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng dừng ở mức 2,4%/năm. Cả hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đều được Vietcombank duy trì ở mức 3,5%/năm. Lãi suất bắt đầu tăng vọt lên 5,9%/năm đối với kỳ hạn 12 tháng và chạm mức tối đa 6,0%/năm nếu khách hàng cam kết rót vốn cho kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,10% |
|
7 ngày |
0,20% |
|
14 ngày |
0,20% |
|
1 tháng |
2,10% |
|
2 tháng |
2,10% |
|
3 tháng |
2,40% |
|
6 tháng |
3,50% |
|
9 tháng |
3,50% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
24 tháng |
6,0% |
|
36 tháng |
5,30% |
|
48 tháng |
5,30% |
|
60 tháng |
5,30% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất tiết kiệm online
Kênh giao dịch trực tuyến của Vietcombank cũng vận hành theo kịch bản tương tự, với biên độ lợi nhuận nằm trong khoảng 2,1%/năm đến 6,0%/năm mà không có bất kỳ xê dịch nào.
Nhà đầu tư số hóa sẽ nhận được 2,1%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 2,4%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Mức sinh lời 3,5%/năm được áp dụng đồng loạt cho kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng. Ở phân khúc dài hạn, mốc 12 tháng được chốt tại 5,9%/năm, và kỳ hạn 24 tháng thiết lập đỉnh với con số 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
24 tháng |
6,0% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Góp mặt trong xu hướng "lặng sóng" của ngày 12/6, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) tiếp tục duy trì dải lãi suất huy động cá nhân quen thuộc, trải dài từ 2,1%/năm đến mức trần 6,0%/năm.
Phân tích theo rổ kỳ hạn trọng điểm, khách hàng sẽ nhận được mức lãi 2,1%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 2,4%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Tại khu vực trung hạn, các mốc 6 tháng và 9 tháng được BIDV áp dụng chung tỷ suất 3,5%/năm. Bước sang kỳ hạn 12 tháng, lãi suất nhảy vọt lên mức 5,9%/năm. Cuối cùng, mức sinh lời lý tưởng nhất 6,0%/năm được thiết kế riêng cho dòng vốn neo đậu tại kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tại quầy của BIDV
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
36 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6,0% |
|
36 Tháng |
6,0% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Hoàn thiện bức tranh đi ngang của khối Big4 ngày 12/6 là Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank), với phổ lãi suất tiền gửi cá nhân án binh bất động trong giới hạn từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.
Căn cứ vào bảng niêm yết hiện hành, khoản gửi 1 tháng mang lại lợi tức 2,1%/năm, kế đó là kỳ hạn 3 tháng với 2,4%/năm. Cặp kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng chia sẻ chung mức lãi suất 3,5%/năm. Để gia tăng hiệu quả đầu tư, khách hàng có thể chọn kỳ hạn 12 tháng với mức 5,9%/năm, hoặc vươn tới mức đỉnh 6,0%/năm thông qua cam kết gửi tròn 24 tháng.
Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,9% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,9% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,9% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
6% |
|
36 tháng |
6% |
|
Trên 36 tháng |
6% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) quyết định bảo lưu chính sách huy động vốn tại quầy, giữ nguyên dải lãi suất trả cuối kỳ từ 4,5%/năm đến 6,7%/năm.
Khảo sát cụ thể, mức lãi suất 4,5%/năm được áp dụng chung cho kỳ hạn 1 tháng và kỳ hạn 3 tháng. Đẩy lên mức cao hơn, kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đồng loạt được trả lãi 6,2%/năm. Biểu đồ có sự lùi nhẹ ở mốc 12 tháng với 5,9%/năm, nhưng ngay sau đó bật tăng cực kỳ mạnh mẽ lên 6,7%/năm khi khách hàng lựa chọn kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|---|---|
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,50% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,50% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,50% |
|
4 tháng |
4,50% |
|
5 tháng |
4,50% |
|
6 tháng |
6,20% |
|
7 tháng |
6,20% |
|
8 tháng |
6,20% |
|
9 tháng |
6,20% |
|
10 tháng |
6,20% |
|
11 tháng |
6,20% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
13 tháng |
5,90% |
|
15 tháng |
6,00% |
|
18 tháng |
6,00% |
|
24 tháng |
6,70% |
|
36 tháng |
6,70% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất tiết kiệm online
Đối với các giao dịch thông qua ứng dụng số của Sacombank, lợi suất được niêm yết ưu đãi hơn hẳn, neo vững chắc trong biên độ từ 4,5%/năm đến đỉnh 6,9%/năm.
Người dùng điện tử gửi kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng sẽ nhận mức 4,5%/năm. Chu kỳ 6 tháng và 9 tháng vươn lên mốc 6,4%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, nhà băng này niêm yết ở 6,6%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng tiếp tục thống trị bảng giá vốn với 6,9%/năm.
|
Kỳ hạn gửi |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
Lãi hàng quý (%/năm) |
Lãi hàng tháng (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
||
|
1 tháng |
4,50% |
4,50% |
|
|
2 tháng |
4,50% |
4,49% |
|
|
3 tháng |
4,50% |
4,48% |
|
|
4 tháng |
4,50% |
4,47% |
|
|
5 tháng |
4,50% |
4,47% |
|
|
6 tháng |
6,40% |
6,35% |
6,32% |
|
7 tháng |
6,40% |
6,30% |
|
|
8 tháng |
6,40% |
6,28% |
|
|
9 tháng |
6,40% |
6,30% |
6,27% |
|
10 tháng |
6,40% |
6,25% |
|
|
11 tháng |
6,40% |
6,24% |
|
|
12 tháng |
6,60% |
6,44% |
6,41% |
|
13 tháng |
6,60% |
6,39% |
|
|
15 tháng |
6,60% |
6,39% |
6,36% |
|
18 tháng |
6,60% |
6,34% |
6,31% |
|
24 tháng |
6,90% |
6,52% |
6,48% |
|
36 tháng |
6,90% |
6,32% |
6,29% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Cập nhật đầu giờ sáng 12/6, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) không cho thấy bất cứ xáo trộn nào trong biểu lãi suất tại quầy (khách hàng Priority), vẫn neo cứng ở giới hạn từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm.
Điểm qua các mốc quan trọng, tiền gửi 1 tháng chốt ở 3,7%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng mang về 4,1%/năm. Mặt bằng lãi suất 4,6%/năm được nhà băng áp dụng cho cả kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng. Cột mốc lợi nhuận nhảy vọt xuất hiện ở kỳ hạn 12 tháng với mức 6,2%/năm, và kết thúc trọn vẹn ở ngưỡng cao nhất 7,0%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.
Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,70% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,80% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,10% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,10% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,10% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,60% |
4,49% |
4,55% |
4,80% |
4,68% |
4,75% |
|
07 tháng |
4,60% |
4,47% |
4,54% |
4,80% |
4,66% |
4,74% |
|
08 tháng |
4,60% |
4,46% |
4,53% |
4,80% |
4,65% |
4,73% |
|
09 tháng |
4,60% |
4,44% |
4,53% |
4,80% |
4,63% |
4,72% |
|
10 tháng |
4,60% |
4,43% |
4,52% |
4,80% |
4,61% |
4,71% |
|
11 tháng |
4,60% |
4,41% |
4,51% |
4,80% |
4,59% |
4,70% |
|
12 tháng |
6,20% |
5,83% |
6,03% |
6,30% |
5,92% |
6,12% |
|
13 tháng |
6,20% |
5,80% |
6,01% |
6,30% |
5,89% |
6,10% |
|
15 tháng |
6,20% |
5,75% |
5,98% |
6,30% |
5,84% |
6,07% |
|
18 tháng |
6,20% |
5,67% |
5,94% |
6,30% |
5,75% |
6,03% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất tiết kiệm online
Kênh huy động trực tuyến dành cho tệp khách hàng đại chúng (Mass - dưới 1 tỷ đồng) của MB Bank cũng chia sẻ kịch bản đóng băng, tiếp tục lan tỏa đường cong lãi suất từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm.
Chi tiết sự phân bổ như sau: kỳ hạn 1 tháng sinh lời 4,5%/năm, mốc 3 tháng nhỉnh hơn với 4,65%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng đi ngang ở mức 5,7%/năm. Mức trả lãi cho chu kỳ 12 tháng đạt 6,3%/năm, còn những khách hàng kiên nhẫn với kỳ hạn 24 tháng sẽ hưởng trọn vẹn mức trần 7,0%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)
|
Khách hàng Mass |
||||
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
01 tháng |
4,50% |
4,50% |
0,00% |
|
|
02 tháng |
4,60% |
4,60% |
0,00% |
|
|
03 tháng |
4,65% |
4,63% |
4,70% |
4,68% |
|
04 tháng |
4,65% |
4,62% |
4,70% |
4,67% |
|
05 tháng |
4,65% |
4,61% |
4,70% |
4,66% |
|
06 tháng |
5,70% |
5,63% |
5,80% |
5,73% |
|
07 tháng |
5,70% |
5,62% |
5,80% |
5,71% |
|
08 tháng |
5,70% |
5,60% |
5,80% |
5,70% |
|
09 tháng |
5,70% |
5,59% |
5,80% |
5,69% |
|
10 tháng |
5,70% |
5,58% |
5,80% |
5,67% |
|
11 tháng |
5,70% |
5,56% |
5,80% |
5,66% |
|
12 tháng |
6,30% |
6,12% |
6,35% |
6,17% |
|
13 tháng |
6,30% |
6,10% |
6,35% |
6,15% |
|
15 tháng |
6,30% |
6,07% |
6,35% |
6,12% |
|
18 tháng |
6,30% |
6,03% |
6,35% |
6,08% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,56% |
7,00% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Đối với nhóm khách hàng Priority và Private gửi tiết kiệm online, MB Bank cũng tiếp tục duy trì khung lãi suất cũ, trong đó mức cao nhất vẫn là 7,0%/năm tại các kỳ hạn dài từ 24 tháng đến 60 tháng.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
01 tháng |
4,50% |
4,55% |
0,00% |
4,60% |
||
|
02 tháng |
4,60% |
4,65% |
0,00% |
4,70% |
||
|
03 tháng |
4,70% |
4,68% |
4,70% |
4,68% |
4,75% |
4,73% |
|
04 tháng |
4,70% |
4,67% |
4,70% |
4,67% |
4,75% |
4,72% |
|
05 tháng |
4,70% |
4,66% |
4,70% |
4,66% |
4,75% |
4,71% |
|
06 tháng |
5,80% |
5,73% |
5,85% |
5,77% |
5,90% |
5,82% |
|
07 tháng |
5,80% |
5,71% |
5,85% |
5,76% |
5,90% |
5,81% |
|
08 tháng |
5,80% |
5,70% |
5,85% |
5,75% |
5,90% |
5,80% |
|
09 tháng |
5,80% |
5,69% |
5,85% |
5,73% |
5,90% |
5,78% |
|
10 tháng |
5,80% |
5,67% |
5,85% |
5,72% |
5,90% |
5,77% |
|
11 tháng |
5,80% |
5,66% |
5,85% |
5,71% |
5,90% |
5,75% |
|
12 tháng |
6,35% |
6,17% |
6,40% |
6,21% |
6,40% |
6,21% |
|
13 tháng |
6,35% |
6,15% |
6,40% |
6,20% |
6,40% |
6,20% |
|
15 tháng |
6,35% |
6,12% |
6,40% |
6,17% |
6,40% |
6,17% |
|
18 tháng |
6,35% |
6,08% |
6,40% |
6,12% |
6,40% |
6,12% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,56% |
7,00% |
6,56% |
7,00% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Trong phiên giao dịch ngày 12/6, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) tiếp tục vận hành biểu lãi suất tại quầy không đổi, kéo dài đường biên từ 3,5%/năm đến mức đỉnh kỷ lục 7,6%/năm (áp dụng có điều kiện).
Xét theo biểu thông thường, khoản rót vốn 1 tháng được trả lãi 3,5%/năm, và 3 tháng là 3,6%/năm. Giai đoạn 6 tháng bật lên 4,9%/năm, nhưng mốc 9 tháng lại lùi về 4,7%/năm. Ở phân khúc dài hạn (loại 2), kỳ hạn 12 tháng chốt tại 5,2%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng dừng lại ở mức 4,9%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
4,9 |
4,7 |
4,8 |
4,8 |
– |
– |
|
|
07 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,2 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,2 |
4,8 |
5 |
5 |
5,1 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
7,6 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
5,2 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
5,3 |
– |
|
|
24 tháng |
4,9 |
4,3 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
4,8 |
|
|
36 tháng |
4,9 |
4 |
4,5 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất tiết kiệm online
Hệ sinh thái ngân hàng số của HDBank trong ngày 12/6 giữ nguyên sức hút, với phổ lãi suất dàn đều trong phạm vi từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm.
Theo đó, khách gửi trực tuyến kỳ hạn 1 tháng nhận lãi 4,2%/năm, chu kỳ 3 tháng là 4,3%/năm. Kỳ hạn 6 tháng đạt lợi suất 5,0%/năm, cao hơn so với mức 4,8%/năm của kỳ hạn 9 tháng. Mốc 12 tháng đem về lợi nhuận khá tốt với 5,3%/năm, tuy nhiên sang kỳ hạn 24 tháng, mức lãi suất điều chỉnh về 5,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (%) |
Trả lãi trước (%) |
Hàng tháng (%) |
Hàng quý (%) |
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
01 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
02 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
03 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
04 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
05 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
06 tháng |
5 |
4,8 |
4,9 |
4,9 |
|
07 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,7 |
– |
|
08 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,7 |
– |
|
09 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
|
10 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
– |
|
11 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,6 |
– |
|
12 tháng |
5,3 |
4,9 |
5,1 |
5,1 |
|
13 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
– |
|
15 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
5,3 |
|
18 tháng |
5,6 |
5 |
5,3 |
5,3 |
|
24 tháng |
5 |
4,4 |
4,7 |
4,7 |
|
36 tháng |
5 |
4,1 |
4,6 |
4,7 |
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm thường
Nối gót thị trường chung ngày 12/6, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) giữ vững mặt bằng lãi suất tiết kiệm thường (trả lãi cuối kỳ), dao động ổn định từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm.
Cấu trúc kỳ hạn chỉ ra mốc 1 tháng sinh lời 3,95%/năm, mốc 3 tháng là 4,25%/năm. Hai mốc 6 tháng và 9 tháng được cào bằng ở tỷ suất 5,95%/năm. Mức lợi nhuận cực đại của biểu này là 6,15%/năm áp dụng riêng cho kỳ hạn 12 tháng, tuy nhiên nếu kéo dài lộ trình sang kỳ hạn 24 tháng, lãi suất sẽ giảm xuống chỉ còn 5,25%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
2M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
3M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
4M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
5M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
6M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
7M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
8M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
9M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
10M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
11M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
12M |
6,4 |
6,3 |
6,15 |
6,15 |
|
13M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
14M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
15M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
16M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
17M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
18M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
19M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
20M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
21M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
22M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
23M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
24M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
25M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
26M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
27M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
28M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
29M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
30M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
31M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
32M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
33M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
34M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
35M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
36M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc
Dòng sản phẩm tiền gửi Phát Lộc của Techcombank (áp dụng khách hàng thường, dưới 1 tỷ đồng) cũng không xuất hiện bất ngờ nào, duy trì kênh lợi nhuận an toàn từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm.
Người gửi tham gia sản phẩm này sẽ có mức lãi 4,05%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 4,35%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Cả hai mốc trung hạn 6 tháng và 9 tháng đều chốt tại 6,05%/năm. Kỳ hạn 12 tháng tỏa sáng nhất trên biểu niêm yết với 6,25%/năm, trong khi mốc 24 tháng thoái lui về ngưỡng 5,35%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ Hạn |
PRIVATE |
PRIORITY |
INSPIRE |
KH thường |
||||||||
|
PRIVATE ≥3B |
PRIVATE 1–3B |
PRIVATE <1B |
PRIORITY ≥3B |
PRIORITY 1–3B |
PRIORITY <1B |
INSPIRE ≥3B |
INSPIRE 1–3B |
INSPIRE <1B |
KH thường ≥3B |
KH thường 1–3B |
KH thường <1B |
|
|
1–2 tháng |
4,4 |
4,3 |
4,3 |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
|
3–5 tháng |
4,7 |
4,6 |
4,6 |
4,6 |
4,5 |
4,5 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
|
6–11 tháng |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
|
12 tháng |
6,6 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,4 |
6,4 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
|
13–36 tháng |
5,7 |
5,6 |
5,6 |
5,6 |
5,5 |
5,5 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB), bức tranh lãi suất tiền gửi truyền thống ngày 12/6 tiếp tục giữ nhịp ổn định, đóng khung trong biên độ từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm.
Dọc theo thang thời gian, mốc 1 tháng mang về 4,0%/năm, mốc 3 tháng là 4,4%/năm. Kỳ hạn 6 tháng chững lại ở 4,5%/năm trước khi phục hồi lên 4,7%/năm tại mốc 9 tháng. Giai đoạn 12 tháng được nhận mức lợi suất 5,3%/năm, riêng kỳ hạn 24 tháng neo ở mức trần của nhà băng này là 5,4%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
|||
|
1T |
4 |
3,95 |
||
|
2T |
4,2 |
4,15 |
4,1 |
|
|
3T |
4,4 |
4,35 |
4,3 |
|
|
4T |
4,6 |
|||
|
5T |
4,75 |
|||
|
6T |
4,5 |
4,45 |
4,4 |
|
|
9T |
4,7 |
4,6 |
||
|
12T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
5 |
|
13T |
5,4 |
5,20** |
||
|
15T |
5,4 |
5,25 |
5,2 |
|
|
18T |
5,4 |
5,2 |
5,15 |
|
|
24T |
5,4 |
5,15 |
5,1 |
|
|
36T |
5,4 |
4,95 |
||
Nguồn: ACB
Lãi suất tiết kiệm online
Đối với phân khúc tiết kiệm số (dành cho hạn mức dưới 200 triệu đồng), ACB tiếp nối xu hướng phẳng với dải lãi suất nhỉnh hơn biểu tại quầy, chạy dài từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm.
Cụ thể, lãi suất gửi 1 tháng được chốt tại 4,5%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng là 4,7%/năm. Khách hàng lựa chọn thời gian 6 tháng và 9 tháng sẽ nhận lần lượt 4,9%/năm và 5,1%/năm. Kỳ hạn 12 tháng vươn lên mức đỉnh 5,7%/năm, trong khi đó, kỳ hạn 24 tháng hiện không hiển thị riêng biệt trên cấu trúc bảng lãi suất online này.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB
|
Mức gửi/ TK |
Tiền gửi Online |
||||||
|
(triệu VND) |
1 – 3 tuần |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
|
< 200 |
0,5 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
4,9 |
5,1 |
5,7 |
|
200 – < 1.000 |
4,6 |
4,7 |
4,75 |
5 |
5,2 |
5,8 |
|
|
1.000 - < 5.000 |
4,65 |
4,75 |
4,75 |
5,05 |
5,25 |
5,85 |
|
|
>= 5.000 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
5,1 |
5,3 |
5,9 |
|
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Chốt lại bức tranh thị trường ngày 12/6, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) công bố biểu lãi suất tại quầy hoàn toàn đóng băng, trải rộng từ 4,45%/năm đến 6,1%/năm (áp dụng cho khoản dưới 1 tỷ đồng).
Về tỷ suất sinh lời cụ thể, kỳ hạn 1 tháng được niêm yết ở mức 4,45%/năm, và kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm. Cặp đôi 6 tháng và 9 tháng ghi nhận mức lãi chung ấn tượng 5,8%/năm. Đỉnh lợi nhuận 6,1%/năm được xác lập tại kỳ hạn 12 tháng, sau đó lùi nhẹ về mức 6,0%/năm cho dòng tiền nằm lại ở kỳ hạn 24 tháng.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5,4 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,4 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
5,5 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,5 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,5 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất tiết kiệm online
Phân khúc huy động vốn điện tử của VPBank (dưới 1 tỷ đồng) cũng đi ngang trong dự báo, bám trụ dải lãi suất từ 4,45%/năm đến 6,3%/năm.
Số liệu cụ thể ghi nhận tiền gửi 1 tháng mang về 4,45%/năm, mốc 3 tháng là 4,65%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đồng loạt được nâng lên mức 6,0%/năm. Động lực hút vốn dồn vào kỳ hạn 12 tháng với mức trần 6,3%/năm, và hạ nhiệt về mức 6,2%/năm đối với những khách hàng gửi dài hạn 24 tháng.
|
Mức tiền gửi |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
5,6 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,6 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
5,7 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
5,7 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
5,7 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?
Trong các ngân hàng được khảo sát, trật tự trên bảng xếp hạng lợi nhuận toàn hệ thống tiếp tục được bảo toàn. HDBank kiêu hãnh duy trì ngôi vương với mức lãi suất dẫn đầu 7,6%/năm (áp dụng cho kỳ hạn 13 tháng kèm theo các tiêu chí khắt khe về số dư).
Bám đuổi quyết liệt ở nhóm sau là các ngân hàng có thế mạnh về công nghệ số và tiền gửi dài hạn: MB Bank nổi bật với mức 7,0%/năm (kỳ hạn 24 tháng) và Sacombank chốt 6,9%/năm qua kênh online.