Lãi suất ngân hàng hôm nay 13/3, Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank vẫn ‘án binh bất động’

Khảo sát lúc 9h00 ngày 13/3 cho thấy, lãi suất ngân hàng hôm nay tiếp tục duy trì trạng thái ổn định. Theo đó, các ngân hàng thuộc nhóm Big 4 (Agribank, Vietcombank, BIDV, VietinBank) giữ nguyên lãi suất trong khoảng 2,1 - 5,3%/năm tùy theo kỳ hạn gửi. Hiện tại, VPBank vẫn giữ vị thế dẫn đầu thị trường với mức lãi suất huy động đạt 6,8%/năm, theo sau là MB Bank với mức trần 6,6%/năm.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank), biểu lãi suất huy động dành cho khách hàng gửi tiền tiết kiệm theo hình thức trả lãi cuối kỳ hiện vẫn đang duy trì ổn định từ 2,6%/năm đến 5,3%/năm.

Cụ thể, các kỳ hạn ngắn 1–2 tháng được nhà băng này niêm yết lãi suất ở mức 2,6%/năm; kỳ hạn từ 3 tháng đến 5 tháng áp dụng mức 2,9%/năm.

Đối với phân khúc khách hàng gửi tiền trung hạn từ 6 tháng đến 11 tháng, lãi suất duy trì tại mốc 4%/năm.

Với các khoản tiền gửi dài hạn từ 12 tháng đến 18 tháng, lãi suất đạt mức 5,2%/năm và mức trần huy động cao nhất của Agribank hiện là 5,3%/năm dành cho kỳ hạn 24 tháng.

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện vẫn duy trì khung lãi suất dành cho khách hàng cá nhân dao động trong khoảng 2,1 - 5,3%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng.

Cụ thể, lãi suất 2,1%/năm đang được Vietcombank áp dụng cho kỳ hạn 1–2 tháng và 2,4%/năm cho kỳ hạn 3 tháng.

Tại các kỳ hạn 6 và 9 tháng, Vietcombank ấn định lãi suất chung mức 3,5%/năm.

Khi gửi tiền tại kỳ hạn 12 tháng, khách hàng sẽ nhận mức lãi suất là 5,2%/năm, trong khi các kỳ hạn dài hơn từ 24 tháng đến 60 tháng được hưởng mức lãi suất ưu đãi nhất là 5,3%/năm.

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

7 ngày

0,2%

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

2 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

48 tháng

5,3%

60 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Khảo sát tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) cho thấy biểu lãi suất huy động nhận lãi cuối kỳ trong ngày hôm nay không có sự thay đổi, hiện đang dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm cho kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Về chi tiết, khách hàng gửi tiết kiệm tại BIDV với kỳ hạn 1–2 tháng sẽ hưởng mức lãi 2,1%/năm và kỳ hạn 3–5 tháng là 2,4%/năm.

Với các kỳ hạn 6 và 9 tháng, mức lãi suất chung được niêm yết là 3,5%/năm.

Đối với phân khúc dài hạn hơn từ 12 tháng đến 18 tháng, lãi suất đang ở mức 5,2%/năm, và mức lãi suất trần 5,3%/năm được áp dụng cho toàn bộ các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên.

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

6 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

36 Tháng

5,3%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ghi nhận tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank), khung lãi suất huy động dành cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến trên 36 tháng cũng đang bám sát nhóm ngân hàng quốc doanh, dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm.

Hiện tại, ngân hàng áp dụng mức lãi suất 2,1%/năm cho các kỳ hạn dưới 3 tháng và 2,4%/năm cho nhóm kỳ hạn từ 3 tháng đến dưới 6 tháng.

Các kỳ hạn từ 6 tháng đến dưới 12 tháng đang hưởng mức lãi 3,5%/năm.

Với kỳ hạn từ 12 tháng đến dưới 24 tháng, lãi suất huy động là 5,2%/năm, và mức cao nhất 5,3%/năm được VietinBank dành riêng cho các kỳ hạn dài từ 24 tháng trở lên.

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1 %

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,2%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,2%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,2%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

Trên 36 tháng

5,3%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Nằm trong nhóm ngân hàng tư nhân có chính sách huy động khá tích cực, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) đang áp dụng khung lãi suất hấp dẫn dao động từ 4,5%/năm đến 6,3%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.

Xét chi tiết, kỳ hạn 1 tháng đang có lãi suất là 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,7%/năm và các kỳ hạn từ 6 đến 11 tháng được ấn định chung mức 5,5%/năm.

Với các khoản tiền gửi từ 12 tháng đến 18 tháng, lãi suất tăng lên mức 5,8%/năm. Đặc biệt, mức lãi suất tối đa của Sacombank là 6,3%/năm hiện đang được áp dụng cho các kỳ hạn dài 24 tháng và 36 tháng.

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,50%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,60%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,70%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

5,50%

7 tháng

5,50%

8 tháng

5,50%

9 tháng

5,50%

10 tháng

5,50%

11 tháng

5,50%

12 tháng

5,80%

13 tháng

5,80%

15 tháng

5,80%

18 tháng

5,80%

24 tháng

6,30%

36 tháng

6,30%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Đối với các khoản tiết kiệm dưới 1 tỷ đồng tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank), biểu lãi suất hiện hành đang được triển khai trong phạm vi từ 3,7%/năm đến 6,6%/năm tương ứng với các kỳ hạn 1 - 60 tháng.

Cụ thể, mức lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng là 3,7%/năm, nhóm kỳ hạn 3–5 tháng là 4,1%/năm và nhóm 6–11 tháng là 4,7%/năm.

Đối với khách hàng gửi tiền từ 12 tháng đến 18 tháng, lãi suất tại MB Bank ghi nhận mức 6,1%/năm.

Mức lãi suất cao nhất trong biểu huy động của ngân hàng này là 6,6%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn dài từ 24 tháng kéo dài đến 60 tháng.

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi trả sau (%/năm)

Lãi trả trước (%/năm)

Lãi trả

hàng tháng (%/năm)

Lãi trả sau (%/năm)

Lãi trả trước (%/năm)

Lãi trả

hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,70%

4,59%

4,65%

4,90%

4,78%

4,85%

07 tháng

4,70%

4,57%

4,64%

4,90%

4,76%

4,84%

08 tháng

4,70%

4,55%

4,63%

4,90%

4,74%

4,83%

09 tháng

4,70%

4,53%

4,62%

4,90%

4,72%

4,82%

10 tháng

4,70%

4,52%

4,61%

4,90%

4,70%

4,81%

11 tháng

4,70%

4,50%

4,61%

4,90%

4,68%

4,80%

12 tháng

6,10%

5,74%

5,93%

6,20%

5,83%

6,03%

13 tháng

6,10%

5,72%

5,92%

6,20%

5,80%

6,01%

15 tháng

6,10%

5,66%

5,89%

6,20%

5,75%

5,98%

18 tháng

6,10%

5,58%

5,85%

6,20%

5,67%

5,94%

24 tháng

6,60%

5,83%

6,21%

6,70%

5,90%

6,30%

36 tháng

6,60%

5,50%

6,03%

6,70%

5,57%

6,12%

48 tháng

6,60%

5,22%

5,87%

6,70%

5,28%

5,95%

60 tháng

6,60%

4,96%

5,71%

6,70%

5,01%

5,79%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Trong chiến lược thu hút tiền gửi cá nhân, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) triển khai khung lãi suất dao động từ 3,5%/năm đến 6%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.

Cụ thể, lãi suất kỳ hạn ngắn 1–2 tháng đang ở mức 3,5%/năm, kỳ hạn 6 tháng đạt 5,3%/năm và từ 7 tháng đến 11 tháng duy trì ở 5,2%/năm.

Tại kỳ hạn 12 tháng (loại 2), ngân hàng áp dụng mức lãi 5,7%/năm, kỳ hạn 15 tháng là 5,9%/năm và đạt mức đỉnh 6%/năm tại kỳ hạn 18 tháng.

Đối với các kỳ hạn dài từ 24 tháng đến 36 tháng, lãi suất được điều chỉnh về mức ổn định 5,4%/năm.

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) hiện đang áp dụng khung lãi suất huy động mới dao động trong khoảng 3,65 - 5,15%/năm dành cho phân khúc khách hàng thường và hội viên Inspire. 

Về chi tiết biểu lãi suất, tại các kỳ hạn ngắn từ 1 đến 2 tháng, khách hàng gửi tiền sẽ hưởng mức lãi suất là 3,65%/năm.

Đối với nhóm kỳ hạn từ 3 đến 5 tháng, Techcombank niêm yết mức lãi suất là 3,95%/năm.

Sự gia tăng đáng kể được ghi nhận ở các kỳ hạn trung hạn từ 6 đến 11 tháng với mức lãi suất đạt 5,05%/năm.

Đặc biệt, mức lãi suất ưu đãi nhất là 5,15%/năm hiện đang được ngân hàng áp dụng đồng loạt cho tất cả các khoản tiền gửi có kỳ hạn dài từ 12 tháng đến 36 tháng.

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

3,9

3,8

3,65

3,65

2M

3,9

3,8

3,65

3,65

3M

4,2

4,1

3,95

3,95

4M

4,2

4,1

3,95

3,95

5M

4,2

4,1

3,95

3,95

6M

5,3

5,2

5,05

5,05

7M

5,3

5,2

5,05

5,05

8M

5,3

5,2

5,05

5,05

9M

5,3

5,2

5,05

5,05

10M

5,3

5,2

5,05

5,05

11M

5,3

5,2

5,05

5,05

12M

5,4

5,3

5,15

5,15

13M

5,4

5,3

5,15

5,15

14M

5,4

5,3

5,15

5,15

15M

5,4

5,3

5,15

5,15

16M

5,4

5,3

5,15

5,15

17M

5,4

5,3

5,15

5,15

18M

5,4

5,3

5,15

5,15

19M

5,4

5,3

5,15

5,15

20M

5,4

5,3

5,15

5,15

21M

5,4

5,3

5,15

5,15

22M

5,4

5,3

5,15

5,15

23M

5,4

5,3

5,15

5,15

24M

5,4

5,3

5,15

5,15

25M

5,4

5,3

5,15

5,15

26M

5,4

5,3

5,15

5,15

27M

5,4

5,3

5,15

5,15

28M

5,4

5,3

5,15

5,15

29M

5,4

5,3

5,15

5,15

30M

5,4

5,3

5,15

5,15

31M

5,4

5,3

5,15

5,15

32M

5,4

5,3

5,15

5,15

33M

5,4

5,3

5,15

5,15

34M

5,4

5,3

5,15

5,15

35M

5,4

5,3

5,15

5,15

36M

5,4

5,3

5,15

5,15

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) cũng tiếp tục duy trì trạng thái ổn định trong chính sách tiền gửi với biểu lãi suất dao động trong khoảng 3,5 - 5,3%/năm cho các kỳ hạn gửi từ 1 tháng đến 36 tháng.

Theo bảng niêm yết, kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 3,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 3,9%/năm, kỳ hạn 6 tháng đạt 4,5%/năm và kỳ hạn 9 tháng là 4,7%/năm. Tại mốc kỳ hạn 12 tháng, ACB niêm yết mức lãi suất 5,2%/năm. Mức lãi suất ưu đãi nhất của ngân hàng này là 5,3%/năm, hiện đang được áp dụng cho các kỳ hạn dài từ 13 tháng đến 36 tháng.

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

-

-

-

1T

3,5

-

-

3,45

2T

3,7

-

3,65

3,6

3T

3,9

-

3,85

3,8

4T

4,1

-

-

-

5T

4,3

-

-

-

6T

4,5

-

4,45

4,4

9T

4,7

-

4,6

-

12T

5,2

5,1

5,05

4,9

13T

5,3

-

5,10**

-

15T

5,3

5,15

5,1

-

18T

5,3

5,1

5,05

-

24T

5,3

5,05

5

-

36T

5,3

-

4,85

-

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Dẫn đầu thị trường về mức lãi suất huy động tối đa, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) hiện đang áp dụng khung lãi suất ổn định từ 4,75%/năm đến 6,8%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng tùy theo hạn mức tiền gửi.

Cụ thể, lãi suất cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 5 tháng được giữ cố định ở mức 4,75%/năm cho mọi số tiền gửi.

Tuy nhiên, tại kỳ hạn 12 tháng, lãi suất có sự phân hóa mạnh: dưới 1 tỷ đồng là 6,5%/năm, từ 1 tỷ đến dưới 10 tỷ đồng dao động 6,6 - 6,7%/năm, và đạt mức trần 6,8%/năm đối với số tiền gửi từ 10 tỷ đồng trở lên.

Đối với các kỳ hạn dài từ 13 đến 36 tháng, lãi suất duy trì trong khoảng 6,2%/năm đến 6,3%/năm.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,5

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,6

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,7

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,8

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,8

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

Nguồn: VPBank