Lãi suất ngân hàng hôm nay 13/7 Vietcombank, BIDV, Agribank, VietinBank, HDBank, Techcombank tiếp tục neo cao
- Tín dụng & Lãi suất
- 13/07/2026 11:08
- Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) hiện áp dụng khung lãi suất từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm cho tiền gửi cá nhân có kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng. Trong ngày 13/7, ngân hàng tiếp tục giữ nguyên toàn bộ biểu huy động so với hôm trước.
Ở nhóm kỳ hạn ngắn, khoản tiền gửi 1 tháng được Agribank niêm yết lãi suất 2,6%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng đạt 2,9%/năm. Với khách hàng gửi tiền trong 6 tháng hoặc 9 tháng, mức lãi suất cùng được duy trì tại 4,0%/năm.
Đối với nhóm kỳ hạn dài, tiền gửi 12 tháng đang có mức sinh lời 5,9%/năm. Kỳ hạn 24 tháng tiếp tục dẫn đầu biểu lãi suất của Agribank với mức 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,6% |
|
2 Tháng |
2,6% |
|
3 Tháng |
2,9% |
|
4 Tháng |
2,9% |
|
5 Tháng |
2,9% |
|
6 Tháng |
4,0% |
|
7 Tháng |
4,0% |
|
8 Tháng |
4,0% |
|
9 Tháng |
4,0% |
|
10 Tháng |
4,0% |
|
11 Tháng |
4,0% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) đang triển khai khung lãi suất tại quầy từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn 1 - 60 tháng. Ghi nhận ngày 13/7 cho thấy ngân hàng chưa thay đổi mức niêm yết so với ngày liền trước.
Theo biểu hiện hành, khách hàng gửi tiền kỳ hạn 1 tháng được hưởng lãi suất 2,1%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng có mức 2,4%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được Vietcombank áp dụng lãi suất 3,5%/năm.
Ở các mốc dài hơn, lãi suất kỳ hạn 12 tháng duy trì tại 5,9%/năm. Đối với kỳ hạn 24 tháng, ngân hàng tiếp tục niêm yết mức 6,0%/năm, cao nhất trong nhóm kỳ hạn chính được khảo sát.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,10% |
|
7 ngày |
0,20% |
|
14 ngày |
0,20% |
|
1 tháng |
2,10% |
|
2 tháng |
2,10% |
|
3 tháng |
2,40% |
|
6 tháng |
3,50% |
|
9 tháng |
3,50% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
24 tháng |
6,0% |
|
36 tháng |
5,30% |
|
48 tháng |
5,30% |
|
60 tháng |
5,30% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất tiết kiệm online
Vietcombank tiếp tục áp dụng khung lãi suất tiết kiệm trực tuyến từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho tiền gửi kỳ hạn 1 - 24 tháng. Trong sáng 13/7, biểu lãi suất trên kênh số vẫn đi ngang.
Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng được giữ tại 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Khách hàng lựa chọn gửi trong 6 tháng hoặc 9 tháng cùng nhận mức lãi 3,5%/năm.
Với kỳ hạn 12 tháng, mức niêm yết hiện là 5,9%/năm. Tiền gửi 24 tháng được hưởng lãi suất 6,0%/năm, cũng là mức cao nhất trên kênh online.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
24 tháng |
6,0% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) hiện niêm yết khung lãi suất từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm đối với tiền gửi có kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng. Trong ngày 13/7, các mức lãi suất của ngân hàng không có biến động mới.
Tại kỳ hạn 1 tháng, BIDV tiếp tục trả lãi 2,1%/năm. Khách hàng gửi tiền trong 3 tháng được hưởng mức 2,4%/năm, còn hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng có lãi suất 3,5%/năm.
Ở nhóm kỳ hạn dài, tiền gửi 12 tháng đang được áp dụng mức 5,9%/năm. Kỳ hạn 24 tháng giữ lãi suất 6,0%/năm, thuộc nhóm cao nhất trong biểu huy động của ngân hàng.
Biểu lãi suất tại quầy của BIDV
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
36 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6,0% |
|
36 Tháng |
6,0% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) đang duy trì khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm. Khảo sát sáng 13/7 cho thấy ngân hàng tiếp tục giữ ổn định biểu lãi suất so với hôm trước.
Tiền gửi kỳ hạn 1 tháng hiện được VietinBank áp dụng lãi suất 2,1%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng có mức 2,4%/năm. Với các khoản gửi 6 tháng hoặc 9 tháng, mức niêm yết cùng là 3,5%/năm.
Tại kỳ hạn 12 tháng, khách hàng được hưởng lãi suất 5,9%/năm. Kỳ hạn 24 tháng tiếp tục có mức 6,0%/năm, cao nhất trong biểu tiền gửi dành cho khách hàng cá nhân.
Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,9% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,9% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,9% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
6% |
|
36 tháng |
6% |
|
Trên 36 tháng |
6% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) hiện triển khai khung lãi suất tại quầy từ 4,5%/năm đến 6,7%/năm cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn 1 - 24 tháng. Trong ngày 13/7, mặt bằng lãi suất tiếp tục được giữ nguyên.
Ở nhóm kỳ hạn ngắn, Sacombank áp dụng cùng mức 4,5%/năm cho tiền gửi 1 tháng và 3 tháng. Đối với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, lãi suất được duy trì tại 6,2%/năm.
Tiền gửi kỳ hạn 12 tháng hiện có mức lãi suất 5,9%/năm. Kỳ hạn 24 tháng tiếp tục được ngân hàng trả lãi 6,7%/năm, cao nhất trong biểu tiết kiệm tại quầy.
Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|---|---|
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,50% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,50% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,50% |
|
4 tháng |
4,50% |
|
5 tháng |
4,50% |
|
6 tháng |
6,20% |
|
7 tháng |
6,20% |
|
8 tháng |
6,20% |
|
9 tháng |
6,20% |
|
10 tháng |
6,20% |
|
11 tháng |
6,20% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
13 tháng |
5,90% |
|
15 tháng |
6,00% |
|
18 tháng |
6,00% |
|
24 tháng |
6,70% |
|
36 tháng |
6,70% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất tiết kiệm online
Sacombank đang niêm yết khung lãi suất trực tuyến từ 4,5%/năm đến 6,9%/năm đối với tiền gửi kỳ hạn 1 - 36 tháng. Ghi nhận ngày 13/7 cho thấy ngân hàng chưa điều chỉnh biểu lãi suất trên kênh số.
Hai kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng tiếp tục được áp dụng mức 4,5%/năm. Với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, khách hàng gửi online được hưởng lãi suất cuối kỳ 6,4%/năm.
Sacombank đang trả lãi 6,6%/năm cho kỳ hạn 12 tháng. Tiền gửi kỳ hạn 24 tháng có mức 6,9%/năm, thuộc nhóm cao nhất trên thị trường trong danh sách khảo sát.
|
Kỳ hạn gửi |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
Lãi hàng quý (%/năm) |
Lãi hàng tháng (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
||
|
1 tháng |
4,50% |
4,50% |
|
|
2 tháng |
4,50% |
4,49% |
|
|
3 tháng |
4,50% |
4,48% |
|
|
4 tháng |
4,50% |
4,47% |
|
|
5 tháng |
4,50% |
4,47% |
|
|
6 tháng |
6,40% |
6,35% |
6,32% |
|
7 tháng |
6,40% |
6,30% |
|
|
8 tháng |
6,40% |
6,28% |
|
|
9 tháng |
6,40% |
6,30% |
6,27% |
|
10 tháng |
6,40% |
6,25% |
|
|
11 tháng |
6,40% |
6,24% |
|
|
12 tháng |
6,60% |
6,44% |
6,41% |
|
13 tháng |
6,60% |
6,39% |
|
|
15 tháng |
6,60% |
6,39% |
6,36% |
|
18 tháng |
6,60% |
6,34% |
6,31% |
|
24 tháng |
6,90% |
6,52% |
6,48% |
|
36 tháng |
6,90% |
6,32% |
6,29% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) đang áp dụng khung lãi suất tại quầy từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm cho khách hàng Priority gửi tiền trong thời hạn 1 - 60 tháng. Ngày 13/7, ngân hàng tiếp tục giữ nguyên các mức lãi suất đang áp dụng.
Đối với kỳ hạn 1 tháng, khách hàng Priority được hưởng mức 3,7%/năm; kỳ hạn 3 tháng có lãi suất 4,1%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được niêm yết ở mức 4,6%/năm.
Tại kỳ hạn 12 tháng, MB Bank trả lãi 6,2%/năm. Kỳ hạn 24 tháng tiếp tục có lãi suất 7,0%/năm, là mức cao nhất trong biểu khảo sát tại quầy.
Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,70% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,80% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,10% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,10% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,10% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,60% |
4,49% |
4,55% |
4,80% |
4,68% |
4,75% |
|
07 tháng |
4,60% |
4,47% |
4,54% |
4,80% |
4,66% |
4,74% |
|
08 tháng |
4,60% |
4,46% |
4,53% |
4,80% |
4,65% |
4,73% |
|
09 tháng |
4,60% |
4,44% |
4,53% |
4,80% |
4,63% |
4,72% |
|
10 tháng |
4,60% |
4,43% |
4,52% |
4,80% |
4,61% |
4,71% |
|
11 tháng |
4,60% |
4,41% |
4,51% |
4,80% |
4,59% |
4,70% |
|
12 tháng |
6,20% |
5,83% |
6,03% |
6,30% |
5,92% |
6,12% |
|
13 tháng |
6,20% |
5,80% |
6,01% |
6,30% |
5,89% |
6,10% |
|
15 tháng |
6,20% |
5,75% |
5,98% |
6,30% |
5,84% |
6,07% |
|
18 tháng |
6,20% |
5,67% |
5,94% |
6,30% |
5,75% |
6,03% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất tiết kiệm online
MB Bank hiện triển khai khung lãi suất tiền gửi số từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm cho khách hàng Mass lựa chọn kỳ hạn 1 - 60 tháng. Trong ngày 13/7, biểu lãi suất trực tuyến chưa xuất hiện thay đổi.
Khách hàng gửi online kỳ hạn 1 tháng được hưởng lãi suất 4,5%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng có mức 4,65%/năm. Tiền gửi 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng mức 5,7%/năm.
Đối với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất dành cho khách hàng Mass là 6,3%/năm. Kỳ hạn 24 tháng tiếp tục được MB Bank trả lãi 7,0%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)
|
Khách hàng Mass |
||||
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
01 tháng |
4,50% |
4,50% |
0,00% |
|
|
02 tháng |
4,60% |
4,60% |
0,00% |
|
|
03 tháng |
4,65% |
4,63% |
4,70% |
4,68% |
|
04 tháng |
4,65% |
4,62% |
4,70% |
4,67% |
|
05 tháng |
4,65% |
4,61% |
4,70% |
4,66% |
|
06 tháng |
5,70% |
5,63% |
5,80% |
5,73% |
|
07 tháng |
5,70% |
5,62% |
5,80% |
5,71% |
|
08 tháng |
5,70% |
5,60% |
5,80% |
5,70% |
|
09 tháng |
5,70% |
5,59% |
5,80% |
5,69% |
|
10 tháng |
5,70% |
5,58% |
5,80% |
5,67% |
|
11 tháng |
5,70% |
5,56% |
5,80% |
5,66% |
|
12 tháng |
6,30% |
6,12% |
6,35% |
6,17% |
|
13 tháng |
6,30% |
6,10% |
6,35% |
6,15% |
|
15 tháng |
6,30% |
6,07% |
6,35% |
6,12% |
|
18 tháng |
6,30% |
6,03% |
6,35% |
6,08% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,56% |
7,00% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
MB Bank đồng thời duy trì khung lãi suất online từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm dành cho khách hàng Priority và Private. Ghi nhận sáng 13/7 cho thấy các phân khúc này cũng không có điều chỉnh mới.
Tại kỳ hạn 1 tháng, mức lãi suất dao động từ 4,5%/năm đến 4,6%/năm tùy nhóm khách hàng. Kỳ hạn 3 tháng được niêm yết trong khoảng 4,7 - 4,75%/năm, còn kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng có mức 5,8 - 5,9%/năm.
Đối với tiền gửi 12 tháng, lãi suất cao nhất đạt 6,4%/năm. Từ kỳ hạn 24 tháng trở lên, mức tối đa tiếp tục được duy trì tại 7,0%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
01 tháng |
4,50% |
4,55% |
0,00% |
4,60% |
||
|
02 tháng |
4,60% |
4,65% |
0,00% |
4,70% |
||
|
03 tháng |
4,70% |
4,68% |
4,70% |
4,68% |
4,75% |
4,73% |
|
04 tháng |
4,70% |
4,67% |
4,70% |
4,67% |
4,75% |
4,72% |
|
05 tháng |
4,70% |
4,66% |
4,70% |
4,66% |
4,75% |
4,71% |
|
06 tháng |
5,80% |
5,73% |
5,85% |
5,77% |
5,90% |
5,82% |
|
07 tháng |
5,80% |
5,71% |
5,85% |
5,76% |
5,90% |
5,81% |
|
08 tháng |
5,80% |
5,70% |
5,85% |
5,75% |
5,90% |
5,80% |
|
09 tháng |
5,80% |
5,69% |
5,85% |
5,73% |
5,90% |
5,78% |
|
10 tháng |
5,80% |
5,67% |
5,85% |
5,72% |
5,90% |
5,77% |
|
11 tháng |
5,80% |
5,66% |
5,85% |
5,71% |
5,90% |
5,75% |
|
12 tháng |
6,35% |
6,17% |
6,40% |
6,21% |
6,40% |
6,21% |
|
13 tháng |
6,35% |
6,15% |
6,40% |
6,20% |
6,40% |
6,20% |
|
15 tháng |
6,35% |
6,12% |
6,40% |
6,17% |
6,40% |
6,17% |
|
18 tháng |
6,35% |
6,08% |
6,40% |
6,12% |
6,40% |
6,12% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,56% |
7,00% |
6,56% |
7,00% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) đang niêm yết khung lãi suất tại quầy từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm cho tiền gửi kỳ hạn 1 - 36 tháng. Trong ngày 13/7, ngân hàng không thay đổi biểu lãi suất so với hôm trước.
Kỳ hạn 1 tháng hiện được hưởng lãi suất 3,5%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng có mức 3,6%/năm. Tại kỳ hạn 6 tháng, HDBank niêm yết 4,9%/năm; kỳ hạn 9 tháng được áp dụng mức 4,7%/năm.
Đối với tiền gửi 12 tháng loại 2, lãi suất đang ở mức 5,2%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đạt 4,9%/năm. Riêng mức 7,6%/năm được áp dụng cho kỳ hạn 13 tháng loại 1 và yêu cầu khách hàng đáp ứng điều kiện số dư tối thiểu.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
4,9 |
4,7 |
4,8 |
4,8 |
– |
– |
|
|
07 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,2 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,2 |
4,8 |
5 |
5 |
5,1 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
7,6 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
5,2 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
5,3 |
– |
|
|
24 tháng |
4,9 |
4,3 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
4,8 |
|
|
36 tháng |
4,9 |
4 |
4,5 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất tiết kiệm online
HDBank hiện áp dụng khung lãi suất online từ 4,2%/năm đến 5,6%/năm cho các kỳ hạn 1 - 36 tháng. Khảo sát ngày 13/7 ghi nhận biểu trực tuyến tiếp tục ổn định.
Tiền gửi 1 tháng đang được niêm yết lãi suất 4,2%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng có mức 4,3%/năm. Kỳ hạn 6 tháng được hưởng 5,0%/năm và kỳ hạn 9 tháng đạt 4,8%/năm.
Đối với kỳ hạn 12 tháng, khách hàng gửi online được áp dụng mức 5,3%/năm. Tiền gửi 24 tháng tiếp tục có lãi suất 5,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (%) |
Trả lãi trước (%) |
Hàng tháng (%) |
Hàng quý (%) |
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
01 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
02 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
03 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
04 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
05 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
06 tháng |
5 |
4,8 |
4,9 |
4,9 |
|
07 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,7 |
– |
|
08 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,7 |
– |
|
09 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
|
10 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
– |
|
11 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,6 |
– |
|
12 tháng |
5,3 |
4,9 |
5,1 |
5,1 |
|
13 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
– |
|
15 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
5,3 |
|
18 tháng |
5,6 |
5 |
5,3 |
5,3 |
|
24 tháng |
5 |
4,4 |
4,7 |
4,7 |
|
36 tháng |
5 |
4,1 |
4,6 |
4,7 |
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm thường
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) đang áp dụng khung lãi suất tiết kiệm thường từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm cho khách hàng cá nhân gửi tiền trong 1 - 36 tháng. Ngày 13/7, sản phẩm này tiếp tục giữ nguyên mức niêm yết.
Đối với khách hàng thường, kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 3,95%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,25%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được trả lãi 5,95%/năm.
Tiền gửi kỳ hạn 12 tháng đang có mức lãi suất 6,15%/năm. Trong khi đó, khách hàng lựa chọn kỳ hạn 24 tháng được hưởng mức 5,25%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
2M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
3M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
4M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
5M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
6M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
7M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
8M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
9M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
10M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
11M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
12M |
6,4 |
6,3 |
6,15 |
6,15 |
|
13M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
14M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
15M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
16M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
17M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
18M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
19M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
20M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
21M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
22M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
23M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
24M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
25M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
26M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
27M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
28M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
29M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
30M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
31M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
32M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
33M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
34M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
35M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
36M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc
Techcombank hiện triển khai khung lãi suất Phát Lộc từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm cho khách hàng thường gửi dưới 1 tỷ đồng. Trong ngày 13/7, mức lãi suất của sản phẩm này tiếp tục đi ngang.
Kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 4,05%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng được niêm yết 4,35%/năm. Các kỳ hạn từ 6 tháng đến 11 tháng, bao gồm mốc 6 tháng và 9 tháng, cùng có mức 6,05%/năm.
Tại kỳ hạn 12 tháng, khách hàng thường gửi dưới 1 tỷ đồng được hưởng lãi suất 6,25%/năm. Kỳ hạn 24 tháng nằm trong nhóm 13 - 36 tháng và tiếp tục được áp dụng mức 5,35%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ Hạn |
PRIVATE |
PRIORITY |
INSPIRE |
KH thường |
||||||||
|
PRIVATE ≥3B |
PRIVATE 1–3B |
PRIVATE <1B |
PRIORITY ≥3B |
PRIORITY 1–3B |
PRIORITY <1B |
INSPIRE ≥3B |
INSPIRE 1–3B |
INSPIRE <1B |
KH thường ≥3B |
KH thường 1–3B |
KH thường <1B |
|
|
1–2 tháng |
4,4 |
4,3 |
4,3 |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
|
3–5 tháng |
4,7 |
4,6 |
4,6 |
4,6 |
4,5 |
4,5 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
|
6–11 tháng |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
|
12 tháng |
6,6 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,4 |
6,4 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
|
13–36 tháng |
5,7 |
5,6 |
5,6 |
5,6 |
5,5 |
5,5 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) hiện áp dụng khung lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm. Khảo sát sáng 13/7 cho thấy biểu huy động của ngân hàng tiếp tục được duy trì.
Kỳ hạn 1 tháng đang có mức lãi suất 4,0%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng được trả lãi 4,4%/năm. Đối với khoản gửi 6 tháng, mức áp dụng là 4,5%/năm; kỳ hạn 9 tháng đạt 4,7%/năm.
Tiền gửi kỳ hạn 12 tháng hiện được hưởng mức 5,3%/năm. Kỳ hạn 24 tháng tiếp tục có lãi suất 5,4%/năm, thuộc nhóm cao nhất tại quầy.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
|||
|
1T |
4 |
3,95 |
||
|
2T |
4,2 |
4,15 |
4,1 |
|
|
3T |
4,4 |
4,35 |
4,3 |
|
|
4T |
4,6 |
|||
|
5T |
4,75 |
|||
|
6T |
4,5 |
4,45 |
4,4 |
|
|
9T |
4,7 |
4,6 |
||
|
12T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
5 |
|
13T |
5,4 |
5,20** |
||
|
15T |
5,4 |
5,25 |
5,2 |
|
|
18T |
5,4 |
5,2 |
5,15 |
|
|
24T |
5,4 |
5,15 |
5,1 |
|
|
36T |
5,4 |
4,95 |
||
Nguồn: ACB
Lãi suất tiết kiệm online
ACB) đang niêm yết khung lãi suất online từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm cho khoản tiền gửi dưới 200 triệu đồng, áp dụng tại các kỳ hạn 1 - 12 tháng. Trong ngày 13/7, ngân hàng chưa thay đổi lãi suất trên kênh trực tuyến.
Tiền gửi 1 tháng được áp dụng mức 4,5%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng có lãi suất 4,7%/năm. Khách hàng gửi 6 tháng được hưởng 4,9%/năm và kỳ hạn 9 tháng đạt 5,1%/năm.
Đối với khoản gửi dưới 200 triệu đồng, kỳ hạn 12 tháng có mức lãi suất 5,7%/năm. Biểu online hiện không niêm yết kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB
|
Mức gửi/ TK |
Tiền gửi Online |
||||||
|
(triệu VND) |
1 – 3 tuần |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
|
< 200 |
0,5 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
4,9 |
5,1 |
5,7 |
|
200 – < 1.000 |
4,6 |
4,7 |
4,75 |
5 |
5,2 |
5,8 |
|
|
1.000 - < 5.000 |
4,65 |
4,75 |
4,75 |
5,05 |
5,25 |
5,85 |
|
|
>= 5.000 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
5,1 |
5,3 |
5,9 |
|
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) đang triển khai khung lãi suất tại quầy từ 4,45%/năm đến 5,8%/năm cho các khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng. Trong ngày 13/7, toàn bộ biểu lãi suất tiếp tục ổn định.
Tiền gửi kỳ hạn 1 tháng được VPBank áp dụng lãi suất 4,45%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng có mức 4,65%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng, 12 tháng và 24 tháng cùng được trả lãi 5,8%/năm đối với khoản gửi dưới 1 tỷ đồng.
Khách hàng gửi số tiền lớn hơn có thể được hưởng mức lãi cao hơn tại một số kỳ hạn trung và dài hạn. Tuy nhiên, không có mức nào thay đổi so với ngày hôm trước.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,4 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,4 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5,5 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,5 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,5 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất tiết kiệm online
VPBank hiện áp dụng khung lãi suất online từ 4,45%/năm đến 6,1%/năm cho khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng. Ghi nhận sáng 13/7 cho thấy các mức niêm yết vẫn được giữ nguyên.
Kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 4,45%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,65%/năm. Đối với tiền gửi 6 tháng hoặc 9 tháng, mức áp dụng cùng là 5,8%/năm.
Khách hàng gửi dưới 1 tỷ đồng tại kỳ hạn 12 tháng được hưởng lãi suất 6,1%/năm. Kỳ hạn 24 tháng tiếp tục có mức 6,0%/năm.
|
Mức tiền gửi |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5,4 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,4 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
5,5 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,5 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,5 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?
Trong ngày 13/7, HDBank tiếp tục là ngân hàng có mức lãi suất cao nhất trong danh sách được khảo sát. Mức 7,6%/năm áp dụng cho kỳ hạn 13 tháng loại 1, song khách hàng phải đáp ứng yêu cầu về số dư tối thiểu theo điều kiện của ngân hàng.
MB Bank đứng kế tiếp với mức lãi suất tối đa 7,0%/năm dành cho tiền gửi từ 24 tháng trở lên. Trên kênh trực tuyến, Sacombank tiếp tục duy trì mức 6,9%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng và 36 tháng.
Ở nhóm ngân hàng thương mại có vốn Nhà nước, gồm Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank, mức lãi suất cao nhất phổ biến vẫn là 6,0%/năm. Mức này chủ yếu xuất hiện tại các kỳ hạn dài, trong khi toàn bộ biểu huy động của bốn ngân hàng đều không thay đổi so với ngày trước đó.