Lãi suất ngân hàng hôm nay 15/7 Agribank, BIDV, VietinBank, Vietcombank và các ngân hàng tư nhân đang trả lãi bao nhiêu?
- Tín dụng & Lãi suất
- 15/07/2026 11:29
- Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) hiện niêm yết lãi suất tiền gửi cá nhân trong khoảng 2,6 - 6,0%/năm, tương ứng với các kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng. So với ngày 14/7, mặt bằng huy động tại ngân hàng không có biến động.
Với khoản tiền gửi 1 tháng, khách hàng được nhận lãi suất 2,6%/năm. Mức áp dụng cho kỳ hạn 3 tháng là 2,9%/năm, trong khi hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được trả lãi 4,0%/năm.
Ở nhóm gửi dài hạn, Agribank duy trì mức 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng. Kỳ hạn 24 tháng tiếp tục có lãi suất 6,0%/năm, cao nhất trong biểu tiền gửi cá nhân của ngân hàng.
Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,6% |
|
2 Tháng |
2,6% |
|
3 Tháng |
2,9% |
|
4 Tháng |
2,9% |
|
5 Tháng |
2,9% |
|
6 Tháng |
4,0% |
|
7 Tháng |
4,0% |
|
8 Tháng |
4,0% |
|
9 Tháng |
4,0% |
|
10 Tháng |
4,0% |
|
11 Tháng |
4,0% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) tiếp tục áp dụng khung lãi suất tại quầy từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho tiền gửi có kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng. Trong ngày 15/7, các mức niêm yết vẫn giữ nguyên so với phiên khảo sát liền trước.
Tiền gửi 1 tháng đang có mức lãi suất 2,1%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng được trả lãi 2,4%/năm. Với hai lựa chọn 6 tháng và 9 tháng, Vietcombank cùng áp dụng mức 3,5%/năm.
Khách hàng gửi tiền trong 12 tháng tiếp tục được hưởng lãi suất 5,9%/năm. Đối với kỳ hạn 24 tháng, mức niêm yết đạt 6,0%/năm, cao nhất trong nhóm kỳ hạn thông dụng.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,10% |
|
7 ngày |
0,20% |
|
14 ngày |
0,20% |
|
1 tháng |
2,10% |
|
2 tháng |
2,10% |
|
3 tháng |
2,40% |
|
6 tháng |
3,50% |
|
9 tháng |
3,50% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
24 tháng |
6,0% |
|
36 tháng |
5,30% |
|
48 tháng |
5,30% |
|
60 tháng |
5,30% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất tiết kiệm online
Vietcombank đang duy trì lãi suất tiết kiệm trực tuyến trong khoảng 2,1 - 6,0%/năm, áp dụng cho kỳ hạn 1 - 24 tháng. Biểu lãi suất online ngày 15/7 không thay đổi so với ngày 14/7.
Theo đó, kỳ hạn 1 tháng được niêm yết ở mức 2,1%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng hưởng mức 2,4%/năm. Tiền gửi 6 tháng và 9 tháng tiếp tục cùng có lãi suất 3,5%/năm.
Ở kỳ hạn 12 tháng, mức sinh lời được duy trì tại 5,9%/năm. Kỳ hạn 24 tháng có lãi suất 6,0%/năm, đứng đầu biểu tiết kiệm trực tuyến của Vietcombank.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
24 tháng |
6,0% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) hiện triển khai biểu lãi suất tiền gửi từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm đối với các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng. Ghi nhận ngày 15/7 cho thấy ngân hàng chưa thay đổi mức trả lãi so với ngày trước đó.
Kỳ hạn 1 tháng tiếp tục được áp dụng lãi suất 2,1%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng có mức 2,4%/năm. Đối với thời hạn 6 tháng và 9 tháng, BIDV cùng niêm yết lãi suất 3,5%/năm.
Tiền gửi 12 tháng đang hưởng mức 5,9%/năm. Riêng kỳ hạn 24 tháng được trả lãi 6,0%/năm, nằm trong nhóm mức cao nhất tại ngân hàng.
Biểu lãi suất tại quầy của BIDV
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
36 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6,0% |
|
36 Tháng |
6,0% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) đang duy trì dải lãi suất huy động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho khách hàng cá nhân. Trong sáng 15/7, toàn bộ biểu lãi suất tiếp tục đi ngang so với ngày 14/7.
Tại kỳ hạn 1 tháng, khách hàng được hưởng lãi suất 2,1%/năm. Tiền gửi 3 tháng có mức 2,4%/năm, còn kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đều được trả lãi 3,5%/năm.
VietinBank tiếp tục áp dụng mức 5,9%/năm cho khoản gửi 12 tháng. Với kỳ hạn 24 tháng, lãi suất đạt 6,0%/năm, cao nhất trong biểu huy động cá nhân hiện hành.
Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,9% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,9% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,9% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
6% |
|
36 tháng |
6% |
|
Trên 36 tháng |
6% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) hiện niêm yết lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 4,5%/năm đến 6,7%/năm đối với tiền gửi kỳ hạn 1 - 24 tháng. Tại thời điểm khảo sát ngày 15/7, ngân hàng vẫn giữ nguyên biểu huy động của ngày trước.
Hai kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng có lãi suất 4,5%/năm. Khi lựa chọn thời hạn 6 tháng hoặc 9 tháng, khách hàng tiếp tục được hưởng mức 6,2%/năm.
Lãi suất kỳ hạn 12 tháng hiện là 5,9%/năm. Trong khi đó, khoản tiền gửi 24 tháng được trả lãi 6,7%/năm, cao nhất trong biểu tiết kiệm tại quầy.
Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|---|---|
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,50% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,50% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,50% |
|
4 tháng |
4,50% |
|
5 tháng |
4,50% |
|
6 tháng |
6,20% |
|
7 tháng |
6,20% |
|
8 tháng |
6,20% |
|
9 tháng |
6,20% |
|
10 tháng |
6,20% |
|
11 tháng |
6,20% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
13 tháng |
5,90% |
|
15 tháng |
6,00% |
|
18 tháng |
6,00% |
|
24 tháng |
6,70% |
|
36 tháng |
6,70% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất tiết kiệm online
Sacombank tiếp tục áp dụng khung lãi suất online từ 4,5%/năm đến 6,9%/năm cho kỳ hạn 1 - 36 tháng. So với ngày 14/7, ngân hàng không thực hiện điều chỉnh mới trên kênh trực tuyến.
Khoản gửi 1 tháng và 3 tháng cùng nhận mức lãi suất 4,5%/năm. Đối với các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, mức trả lãi cuối kỳ được duy trì tại 6,4%/năm.
Sacombank niêm yết lãi suất 6,6%/năm cho kỳ hạn 12 tháng. Kỳ hạn 24 tháng tiếp tục hưởng mức 6,9%/năm, thuộc nhóm lãi suất tiết kiệm online cao trên thị trường.
|
Kỳ hạn gửi |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
Lãi hàng quý (%/năm) |
Lãi hàng tháng (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
||
|
1 tháng |
4,50% |
4,50% |
|
|
2 tháng |
4,50% |
4,49% |
|
|
3 tháng |
4,50% |
4,48% |
|
|
4 tháng |
4,50% |
4,47% |
|
|
5 tháng |
4,50% |
4,47% |
|
|
6 tháng |
6,40% |
6,35% |
6,32% |
|
7 tháng |
6,40% |
6,30% |
|
|
8 tháng |
6,40% |
6,28% |
|
|
9 tháng |
6,40% |
6,30% |
6,27% |
|
10 tháng |
6,40% |
6,25% |
|
|
11 tháng |
6,40% |
6,24% |
|
|
12 tháng |
6,60% |
6,44% |
6,41% |
|
13 tháng |
6,60% |
6,39% |
|
|
15 tháng |
6,60% |
6,39% |
6,36% |
|
18 tháng |
6,60% |
6,34% |
6,31% |
|
24 tháng |
6,90% |
6,52% |
6,48% |
|
36 tháng |
6,90% |
6,32% |
6,29% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) đang áp dụng khung lãi suất tại quầy từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm cho khách hàng Priority, tương ứng với các kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng. Biểu niêm yết ngày 15/7 không thay đổi so với ngày 14/7.
Khách hàng Priority gửi kỳ hạn 1 tháng được hưởng lãi suất 3,7%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng có mức 4,1%/năm. Đối với thời hạn 6 tháng và 9 tháng, ngân hàng cùng áp dụng lãi suất 4,6%/năm.
Ở kỳ hạn 12 tháng, mức trả lãi hiện là 6,2%/năm. Tiền gửi 24 tháng tiếp tục được hưởng 7,0%/năm, cao nhất trong biểu tại quầy được khảo sát.
Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,70% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,80% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,10% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,10% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,10% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,60% |
4,49% |
4,55% |
4,80% |
4,68% |
4,75% |
|
07 tháng |
4,60% |
4,47% |
4,54% |
4,80% |
4,66% |
4,74% |
|
08 tháng |
4,60% |
4,46% |
4,53% |
4,80% |
4,65% |
4,73% |
|
09 tháng |
4,60% |
4,44% |
4,53% |
4,80% |
4,63% |
4,72% |
|
10 tháng |
4,60% |
4,43% |
4,52% |
4,80% |
4,61% |
4,71% |
|
11 tháng |
4,60% |
4,41% |
4,51% |
4,80% |
4,59% |
4,70% |
|
12 tháng |
6,20% |
5,83% |
6,03% |
6,30% |
5,92% |
6,12% |
|
13 tháng |
6,20% |
5,80% |
6,01% |
6,30% |
5,89% |
6,10% |
|
15 tháng |
6,20% |
5,75% |
5,98% |
6,30% |
5,84% |
6,07% |
|
18 tháng |
6,20% |
5,67% |
5,94% |
6,30% |
5,75% |
6,03% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất tiết kiệm online
MB Bank hiện triển khai lãi suất tiền gửi số từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm cho khách hàng Mass, áp dụng tại các kỳ hạn 1 - 60 tháng. Trong ngày 15/7, biểu lãi suất này tiếp tục được giữ ổn định.
Kỳ hạn 1 tháng được trả lãi 4,5%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng có mức 4,65%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng mức 5,7%/năm.
Khách hàng Mass gửi tiền 12 tháng được hưởng lãi suất 6,3%/năm. Tại kỳ hạn 24 tháng, mức niêm yết tiếp tục đạt 7,0%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)
|
Khách hàng Mass |
||||
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
01 tháng |
4,50% |
4,50% |
0,00% |
|
|
02 tháng |
4,60% |
4,60% |
0,00% |
|
|
03 tháng |
4,65% |
4,63% |
4,70% |
4,68% |
|
04 tháng |
4,65% |
4,62% |
4,70% |
4,67% |
|
05 tháng |
4,65% |
4,61% |
4,70% |
4,66% |
|
06 tháng |
5,70% |
5,63% |
5,80% |
5,73% |
|
07 tháng |
5,70% |
5,62% |
5,80% |
5,71% |
|
08 tháng |
5,70% |
5,60% |
5,80% |
5,70% |
|
09 tháng |
5,70% |
5,59% |
5,80% |
5,69% |
|
10 tháng |
5,70% |
5,58% |
5,80% |
5,67% |
|
11 tháng |
5,70% |
5,56% |
5,80% |
5,66% |
|
12 tháng |
6,30% |
6,12% |
6,35% |
6,17% |
|
13 tháng |
6,30% |
6,10% |
6,35% |
6,15% |
|
15 tháng |
6,30% |
6,07% |
6,35% |
6,12% |
|
18 tháng |
6,30% |
6,03% |
6,35% |
6,08% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,56% |
7,00% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
MB Bank cũng đang duy trì khung lãi suất online từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm đối với khách hàng Priority và Private, áp dụng trong thời hạn 1 - 60 tháng. Các mức niêm yết ngày 15/7 không có sự thay đổi.
Tại kỳ hạn 1 tháng, lãi suất dao động trong khoảng 4,5 - 4,6%/năm tùy phân khúc khách hàng. Kỳ hạn 3 tháng có mức từ 4,7%/năm đến 4,75%/năm, trong khi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng dao động từ 5,8%/năm đến 5,9%/năm.
Đối với tiền gửi 12 tháng, mức cao nhất khách hàng có thể nhận là 6,4%/năm. Từ kỳ hạn 24 tháng trở lên, MB Bank tiếp tục duy trì trần lãi suất 7,0%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
01 tháng |
4,50% |
4,55% |
0,00% |
4,60% |
||
|
02 tháng |
4,60% |
4,65% |
0,00% |
4,70% |
||
|
03 tháng |
4,70% |
4,68% |
4,70% |
4,68% |
4,75% |
4,73% |
|
04 tháng |
4,70% |
4,67% |
4,70% |
4,67% |
4,75% |
4,72% |
|
05 tháng |
4,70% |
4,66% |
4,70% |
4,66% |
4,75% |
4,71% |
|
06 tháng |
5,80% |
5,73% |
5,85% |
5,77% |
5,90% |
5,82% |
|
07 tháng |
5,80% |
5,71% |
5,85% |
5,76% |
5,90% |
5,81% |
|
08 tháng |
5,80% |
5,70% |
5,85% |
5,75% |
5,90% |
5,80% |
|
09 tháng |
5,80% |
5,69% |
5,85% |
5,73% |
5,90% |
5,78% |
|
10 tháng |
5,80% |
5,67% |
5,85% |
5,72% |
5,90% |
5,77% |
|
11 tháng |
5,80% |
5,66% |
5,85% |
5,71% |
5,90% |
5,75% |
|
12 tháng |
6,35% |
6,17% |
6,40% |
6,21% |
6,40% |
6,21% |
|
13 tháng |
6,35% |
6,15% |
6,40% |
6,20% |
6,40% |
6,20% |
|
15 tháng |
6,35% |
6,12% |
6,40% |
6,17% |
6,40% |
6,17% |
|
18 tháng |
6,35% |
6,08% |
6,40% |
6,12% |
6,40% |
6,12% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,56% |
7,00% |
6,56% |
7,00% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) đang niêm yết khung lãi suất tại quầy từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng. So với ngày 14/7, ngân hàng chưa ghi nhận thay đổi trong biểu huy động.
Kỳ hạn 1 tháng tiếp tục có lãi suất 3,5%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng được áp dụng mức 3,6%/năm. HDBank trả lãi 4,9%/năm cho kỳ hạn 6 tháng và 4,7%/năm cho kỳ hạn 9 tháng.
Đối với kỳ hạn 12 tháng loại 2, mức lãi suất hiện là 5,2%/năm. Kỳ hạn 24 tháng được duy trì tại 4,9%/năm. Riêng mức 7,6%/năm ở kỳ hạn 13 tháng loại 1 chỉ dành cho khoản tiền gửi đáp ứng điều kiện số dư theo quy định của ngân hàng.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
4,9 |
4,7 |
4,8 |
4,8 |
– |
– |
|
|
07 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,2 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,2 |
4,8 |
5 |
5 |
5,1 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
7,6 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
5,2 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
5,3 |
– |
|
|
24 tháng |
4,9 |
4,3 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
4,8 |
|
|
36 tháng |
4,9 |
4 |
4,5 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất tiết kiệm online
HDBank tiếp tục triển khai khung lãi suất online từ 4,2%/năm đến 5,6%/năm đối với kỳ hạn 1 - 36 tháng. Trong ngày 15/7, ngân hàng giữ nguyên mức trả lãi trên kênh số.
Tiền gửi kỳ hạn 1 tháng được hưởng lãi suất 4,2%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng nhận mức 4,3%/năm. Đối với thời hạn 6 tháng, mức áp dụng là 5,0%/năm; kỳ hạn 9 tháng có lãi suất 4,8%/năm.
Tại kỳ hạn 12 tháng, HDBank tiếp tục trả lãi 5,3%/năm. Khoản gửi 24 tháng đang được áp dụng mức 5,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (%) |
Trả lãi trước (%) |
Hàng tháng (%) |
Hàng quý (%) |
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
01 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
02 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
03 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
04 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
05 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
06 tháng |
5 |
4,8 |
4,9 |
4,9 |
|
07 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,7 |
– |
|
08 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,7 |
– |
|
09 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
|
10 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
– |
|
11 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,6 |
– |
|
12 tháng |
5,3 |
4,9 |
5,1 |
5,1 |
|
13 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
– |
|
15 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
5,3 |
|
18 tháng |
5,6 |
5 |
5,3 |
5,3 |
|
24 tháng |
5 |
4,4 |
4,7 |
4,7 |
|
36 tháng |
5 |
4,1 |
4,6 |
4,7 |
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm thường
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) hiện duy trì khung lãi suất tiết kiệm thường từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm đối với kỳ hạn 1 - 36 tháng. Khảo sát ngày 15/7 cho thấy sản phẩm này chưa có điều chỉnh so với ngày trước đó.
Khách hàng thường gửi 1 tháng được hưởng lãi suất 3,95%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng có mức 4,25%/năm. Tiền gửi 6 tháng và 9 tháng tiếp tục cùng được trả lãi 5,95%/năm.
Kỳ hạn 12 tháng hiện có lãi suất 6,15%/năm. Đối với khoản gửi 24 tháng, Techcombank duy trì mức 5,25%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
2M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
3M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
4M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
5M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
6M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
7M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
8M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
9M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
10M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
11M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
12M |
6,4 |
6,3 |
6,15 |
6,15 |
|
13M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
14M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
15M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
16M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
17M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
18M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
19M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
20M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
21M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
22M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
23M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
24M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
25M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
26M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
27M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
28M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
29M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
30M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
31M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
32M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
33M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
34M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
35M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
36M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc
Techcombank đang áp dụng khung lãi suất Phát Lộc từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm cho khách hàng thường gửi dưới 1 tỷ đồng, tương ứng với kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng. Biểu sản phẩm ngày 15/7 tiếp tục ổn định.
Tiền gửi 1 tháng được niêm yết ở mức 4,05%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng có lãi suất 4,35%/năm. Các khoản gửi từ 6 tháng đến 11 tháng, trong đó có kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, cùng được hưởng mức 6,05%/năm.
Tại kỳ hạn 12 tháng, mức trả lãi đạt 6,25%/năm. Đối với kỳ hạn 24 tháng thuộc nhóm 13 - 36 tháng, ngân hàng tiếp tục niêm yết mức 5,35%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ Hạn |
PRIVATE |
PRIORITY |
INSPIRE |
KH thường |
||||||||
|
PRIVATE ≥3B |
PRIVATE 1–3B |
PRIVATE <1B |
PRIORITY ≥3B |
PRIORITY 1–3B |
PRIORITY <1B |
INSPIRE ≥3B |
INSPIRE 1–3B |
INSPIRE <1B |
KH thường ≥3B |
KH thường 1–3B |
KH thường <1B |
|
|
1–2 tháng |
4,4 |
4,3 |
4,3 |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
|
3–5 tháng |
4,7 |
4,6 |
4,6 |
4,6 |
4,5 |
4,5 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
|
6–11 tháng |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
|
12 tháng |
6,6 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,4 |
6,4 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
|
13–36 tháng |
5,7 |
5,6 |
5,6 |
5,6 |
5,5 |
5,5 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) hiện duy trì biểu lãi suất tại quầy từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm đối với các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng. Trong sáng 15/7, ngân hàng chưa thay đổi mức lãi suất so với ngày 14/7.
Kỳ hạn 1 tháng được áp dụng mức 4,0%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng có lãi suất 4,4%/năm. Tiền gửi 6 tháng được trả lãi 4,5%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng đạt 4,7%/năm.
Đối với thời hạn 12 tháng, ACB duy trì mức 5,3%/năm. Kỳ hạn 24 tháng tiếp tục có lãi suất 5,4%/năm, thuộc nhóm mức cao nhất trong biểu tại quầy.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
|||
|
1T |
4 |
3,95 |
||
|
2T |
4,2 |
4,15 |
4,1 |
|
|
3T |
4,4 |
4,35 |
4,3 |
|
|
4T |
4,6 |
|||
|
5T |
4,75 |
|||
|
6T |
4,5 |
4,45 |
4,4 |
|
|
9T |
4,7 |
4,6 |
||
|
12T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
5 |
|
13T |
5,4 |
5,20** |
||
|
15T |
5,4 |
5,25 |
5,2 |
|
|
18T |
5,4 |
5,2 |
5,15 |
|
|
24T |
5,4 |
5,15 |
5,1 |
|
|
36T |
5,4 |
4,95 |
||
Nguồn: ACB
Lãi suất tiết kiệm online
ACB tiếp tục niêm yết lãi suất tiết kiệm online từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm đối với khoản tiền gửi dưới 200 triệu đồng, áp dụng tại kỳ hạn 1 - 12 tháng. Biểu lãi suất ngày 15/7 chưa ghi nhận thay đổi.
Khoản gửi 1 tháng được hưởng mức 4,5%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng có lãi suất 4,7%/năm. Với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, ACB lần lượt áp dụng mức 4,9%/năm và 5,1%/năm.
Tiền gửi dưới 200 triệu đồng tại kỳ hạn 12 tháng tiếp tục được trả lãi 5,7%/năm. Kỳ hạn 24 tháng hiện không xuất hiện trong biểu tiết kiệm online của ngân hàng.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB
|
Mức gửi/ TK |
Tiền gửi Online |
||||||
|
(triệu VND) |
1 – 3 tuần |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
|
< 200 |
0,5 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
4,9 |
5,1 |
5,7 |
|
200 – < 1.000 |
4,6 |
4,7 |
4,75 |
5 |
5,2 |
5,8 |
|
|
1.000 - < 5.000 |
4,65 |
4,75 |
4,75 |
5,05 |
5,25 |
5,85 |
|
|
>= 5.000 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
5,1 |
5,3 |
5,9 |
|
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) đang triển khai khung lãi suất tại quầy từ 4,45%/năm đến 5,8%/năm đối với khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng, áp dụng cho kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng. Trong ngày 15/7, ngân hàng tiếp tục giữ nguyên biểu huy động.
Tại kỳ hạn 1 tháng, lãi suất được niêm yết ở mức 4,45%/năm. Kỳ hạn 3 tháng có mức 4,65%/năm. Với khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng, các kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng, 12 tháng và 24 tháng cùng được áp dụng lãi suất 5,8%/năm.
Các khoản tiền gửi có giá trị lớn hơn có thể được hưởng mức cao hơn tại một số kỳ hạn. Tuy nhiên, toàn bộ biểu lãi suất vẫn không thay đổi so với ngày 14/7.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,4 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,4 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5,5 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,5 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,5 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất tiết kiệm online
VPBank hiện áp dụng khung lãi suất trực tuyến từ 4,45%/năm đến 6,1%/năm cho khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng, tương ứng với các kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng. Khảo sát ngày 15/7 cho thấy ngân hàng chưa thực hiện thay đổi mới.
Kỳ hạn 1 tháng được trả lãi 4,45%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng có mức 4,65%/năm. Đối với tiền gửi 6 tháng và 9 tháng, mức áp dụng cùng là 5,8%/năm.
Kỳ hạn 12 tháng hiện có lãi suất 6,1%/năm. Trong khi đó, khoản gửi 24 tháng tiếp tục được hưởng mức 6,0%/năm.
|
Mức tiền gửi |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5,4 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,4 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
5,5 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,5 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,5 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?
Tại thời điểm khảo sát ngày 15/7, HDBank tiếp tục dẫn đầu danh sách với mức lãi suất 7,6%/năm tại kỳ hạn 13 tháng loại 1. Dù vậy, mức lãi suất này không áp dụng đại trà mà chỉ dành cho các khoản tiền gửi thỏa mãn yêu cầu riêng về số dư.
MB Bank đứng kế tiếp với mức tối đa 7,0%/năm, áp dụng từ kỳ hạn 24 tháng trở lên. Trên kênh trực tuyến, Sacombank tiếp tục niêm yết mức 6,9%/năm cho kỳ hạn 24 tháng và 36 tháng.
Trong nhóm ngân hàng thương mại có vốn Nhà nước, gồm Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank, mức lãi suất cao nhất vẫn là 6,0%/năm. Mức này chủ yếu xuất hiện ở các kỳ hạn dài và chưa thay đổi so với ngày 14/7.