Lãi suất ngân hàng hôm nay 17/7 Agribank, MB Bank, VietinBank, VietcomBank và BIDV sắp điều chỉnh?
- Tín dụng & Lãi suất
- 17/07/2026 11:22
- Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) duy trì khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm, áp dụng cho các khoản tiết kiệm có kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng. So với phiên khảo sát ngày 16/7, ngân hàng không thực hiện điều chỉnh mới.
Trong nhóm kỳ hạn ngắn, khoản tiền gửi 1 tháng tiếp tục được hưởng lãi suất 2,6%/năm. Với thời hạn 3 tháng, mức sinh lời được Agribank niêm yết là 2,9%/năm.
Ở nhóm kỳ hạn trung bình, khách hàng gửi tiền trong 6 tháng hoặc 9 tháng cùng nhận mức lãi suất 4,0%/năm. Hai mức này không thay đổi so với ngày liền trước.
Đối với khoản tiết kiệm 12 tháng, Agribank duy trì lãi suất 5,9%/năm. Kỳ hạn 24 tháng tiếp tục có mức 6,0%/năm, cao nhất trong biểu lãi suất dành cho khách hàng cá nhân.
Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,6% |
|
2 Tháng |
2,6% |
|
3 Tháng |
2,9% |
|
4 Tháng |
2,9% |
|
5 Tháng |
2,9% |
|
6 Tháng |
4,0% |
|
7 Tháng |
4,0% |
|
8 Tháng |
4,0% |
|
9 Tháng |
4,0% |
|
10 Tháng |
4,0% |
|
11 Tháng |
4,0% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) niêm yết lãi suất tiết kiệm tại quầy trong khoảng 2,1%/năm đến 6,0%/năm, dành cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng. Trong ngày 17/7, biểu lãi suất tiếp tục ổn định so với ngày trước đó.
Cụ thể, tiền gửi kỳ hạn 1 tháng đang được trả lãi 2,1%/năm. Khách hàng lựa chọn thời hạn 3 tháng nhận mức 2,4%/năm.
Vietcombank áp dụng cùng mức lãi suất 3,5%/năm cho hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng. Đây cũng là mặt bằng được ngân hàng duy trì trong phiên khảo sát trước.
Đối với khoản gửi 12 tháng, lãi suất tiếp tục ở mức 5,9%/năm. Kỳ hạn 24 tháng được niêm yết tại 6,0%/năm, cao nhất trong nhóm kỳ hạn phổ biến tại quầy.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,10% |
|
7 ngày |
0,20% |
|
14 ngày |
0,20% |
|
1 tháng |
2,10% |
|
2 tháng |
2,10% |
|
3 tháng |
2,40% |
|
6 tháng |
3,50% |
|
9 tháng |
3,50% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
24 tháng |
6,0% |
|
36 tháng |
5,30% |
|
48 tháng |
5,30% |
|
60 tháng |
5,30% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất tiết kiệm online
Vietcombank áp dụng khung lãi suất tiền gửi trực tuyến từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng. Qua khảo sát ngày 17/7, không có mức lãi suất nào được điều chỉnh.
Khách hàng gửi online trong 1 tháng tiếp tục hưởng lãi suất 2,1%/năm. Khoản tiết kiệm 3 tháng được trả lãi 2,4%/năm.
Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì mức 3,5%/năm. Như vậy, lãi suất trên kênh online tại các kỳ hạn này tương đương hình thức gửi tại quầy.
Ở nhóm kỳ hạn dài, Vietcombank áp dụng mức 5,9%/năm cho khoản gửi 12 tháng. Kỳ hạn 24 tháng có mức cao nhất 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
24 tháng |
6,0% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) tiếp tục huy động tiền gửi với lãi suất từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm, tương ứng các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng. Biểu lãi suất ngày 17/7 không có khác biệt so với ngày 16/7.
Khoản tiết kiệm kỳ hạn 1 tháng được BIDV trả lãi 2,1%/năm. Với thời hạn 3 tháng, khách hàng nhận mức 2,4%/năm.
Tại kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, ngân hàng cùng niêm yết lãi suất 3,5%/năm. Các mức này tiếp tục được giữ ổn định.
Tiền gửi 12 tháng có lãi suất 5,9%/năm. Trong khi đó, kỳ hạn 24 tháng được áp dụng mức 6,0%/năm, thuộc nhóm cao nhất trong biểu tiền gửi của BIDV.
Biểu lãi suất tại quầy của BIDV
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
36 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6,0% |
|
36 Tháng |
6,0% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) duy trì khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm tại các kỳ hạn được khảo sát. Bước sang ngày 17/7, ngân hàng chưa ghi nhận thay đổi nào trong biểu huy động.
Khoản gửi từ 1 tháng đến dưới 2 tháng được hưởng lãi suất 2,1%/năm. Đối với kỳ hạn 3 tháng, thuộc nhóm từ 3 tháng đến dưới 4 tháng, mức áp dụng là 2,4%/năm.
VietinBank tiếp tục trả lãi 3,5%/năm cho tiền gửi 6 tháng và 9 tháng. Đây cũng là mức chung cho nhiều kỳ hạn từ 6 tháng đến dưới 12 tháng.
Khách hàng gửi tiền trong 12 tháng nhận lãi suất 5,9%/năm. Với kỳ hạn 24 tháng, ngân hàng duy trì mức 6,0%/năm, cao nhất trong biểu huy động hiện hành.
Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,9% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,9% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,9% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
6% |
|
36 tháng |
6% |
|
Trên 36 tháng |
6% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: VietinBank
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) tiếp tục áp dụng khung lãi suất tại quầy từ 4,5%/năm đến 6,7%/năm, dành cho các khoản gửi có kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng. Trong ngày 17/7, biểu niêm yết không thay đổi so với phiên trước.
Tiền gửi 1 tháng được Sacombank trả lãi 4,5%/năm. Kỳ hạn 3 tháng cũng duy trì cùng mức 4,5%/năm.
Khi lựa chọn kỳ hạn 6 tháng hoặc 9 tháng, khách hàng được hưởng mức lãi suất 6,2%/năm. Mức này cao hơn đáng kể so với nhóm kỳ hạn ngắn.
Đối với khoản gửi 12 tháng, lãi suất được giữ ở 5,9%/năm, thấp hơn nhóm kỳ hạn từ 6 tháng đến 11 tháng. Kỳ hạn 24 tháng tiếp tục có mức cao nhất tại quầy là 6,7%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|---|---|
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,50% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,50% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,50% |
|
4 tháng |
4,50% |
|
5 tháng |
4,50% |
|
6 tháng |
6,20% |
|
7 tháng |
6,20% |
|
8 tháng |
6,20% |
|
9 tháng |
6,20% |
|
10 tháng |
6,20% |
|
11 tháng |
6,20% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
13 tháng |
5,90% |
|
15 tháng |
6,00% |
|
18 tháng |
6,00% |
|
24 tháng |
6,70% |
|
36 tháng |
6,70% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất tiết kiệm online
Sacombank niêm yết lãi suất tiết kiệm trực tuyến trong khoảng 4,5%/năm đến 6,9%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng. Toàn bộ mức trả lãi ngày 17/7 tiếp tục đứng yên.
Kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng được hưởng mức 4,5%/năm. Với khoản gửi 6 tháng hoặc 9 tháng, lãi suất cuối kỳ được duy trì tại 6,4%/năm.
Tiền gửi online kỳ hạn 12 tháng có mức sinh lời 6,6%/năm. So với gửi tại quầy, mức này cao hơn 0,7 điểm phần trăm.
Tại kỳ hạn 24 tháng, Sacombank tiếp tục áp dụng lãi suất 6,9%/năm. Đây là một trong những mức tiền gửi trực tuyến cao trong danh sách khảo sát.
|
Kỳ hạn gửi |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
Lãi hàng quý (%/năm) |
Lãi hàng tháng (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
||
|
1 tháng |
4,50% |
4,50% |
|
|
2 tháng |
4,50% |
4,49% |
|
|
3 tháng |
4,50% |
4,48% |
|
|
4 tháng |
4,50% |
4,47% |
|
|
5 tháng |
4,50% |
4,47% |
|
|
6 tháng |
6,40% |
6,35% |
6,32% |
|
7 tháng |
6,40% |
6,30% |
|
|
8 tháng |
6,40% |
6,28% |
|
|
9 tháng |
6,40% |
6,30% |
6,27% |
|
10 tháng |
6,40% |
6,25% |
|
|
11 tháng |
6,40% |
6,24% |
|
|
12 tháng |
6,60% |
6,44% |
6,41% |
|
13 tháng |
6,60% |
6,39% |
|
|
15 tháng |
6,60% |
6,39% |
6,36% |
|
18 tháng |
6,60% |
6,34% |
6,31% |
|
24 tháng |
6,90% |
6,52% |
6,48% |
|
36 tháng |
6,90% |
6,32% |
6,29% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) triển khai khung lãi suất tại quầy từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm dành cho khách hàng Priority, áp dụng từ kỳ hạn 1 tháng đến 60 tháng. Trong ngày 17/7, ngân hàng tiếp tục giữ nguyên biểu lãi suất.
Đối với khách hàng Priority, khoản tiết kiệm 1 tháng được hưởng mức 3,7%/năm. Kỳ hạn 3 tháng có lãi suất 4,1%/năm.
Tiền gửi 6 tháng và 9 tháng cùng được MB Bank trả lãi 4,6%/năm. Khách hàng Private có thể nhận mức cao hơn tùy phân hạng và quy mô khoản gửi.
Tại kỳ hạn 12 tháng, lãi suất dành cho khách hàng Priority là 6,2%/năm. Từ kỳ hạn 24 tháng trở lên, mức trả lãi được nâng lên 7,0%/năm, cao nhất trong biểu tại quầy.
Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,70% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,80% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,10% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,10% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,10% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,60% |
4,49% |
4,55% |
4,80% |
4,68% |
4,75% |
|
07 tháng |
4,60% |
4,47% |
4,54% |
4,80% |
4,66% |
4,74% |
|
08 tháng |
4,60% |
4,46% |
4,53% |
4,80% |
4,65% |
4,73% |
|
09 tháng |
4,60% |
4,44% |
4,53% |
4,80% |
4,63% |
4,72% |
|
10 tháng |
4,60% |
4,43% |
4,52% |
4,80% |
4,61% |
4,71% |
|
11 tháng |
4,60% |
4,41% |
4,51% |
4,80% |
4,59% |
4,70% |
|
12 tháng |
6,20% |
5,83% |
6,03% |
6,30% |
5,92% |
6,12% |
|
13 tháng |
6,20% |
5,80% |
6,01% |
6,30% |
5,89% |
6,10% |
|
15 tháng |
6,20% |
5,75% |
5,98% |
6,30% |
5,84% |
6,07% |
|
18 tháng |
6,20% |
5,67% |
5,94% |
6,30% |
5,75% |
6,03% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất tiết kiệm online
MB Bank triển khai lãi suất tiền gửi số từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm dành cho khách hàng Mass, áp dụng tại các kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng. Trong phiên khảo sát ngày 17/7, mức niêm yết tiếp tục ổn định.
Tiền gửi 1 tháng được trả lãi 4,5%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng có mức 4,65%/năm. Khách hàng lựa chọn kỳ hạn 6 tháng hoặc 9 tháng cùng được hưởng lãi suất 5,7%/năm.
Đối với kỳ hạn 12 tháng, MB Bank áp dụng mức 6,3%/năm. Kỳ hạn 24 tháng tiếp tục được niêm yết ở 7,0%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)
|
Khách hàng Mass |
||||
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
01 tháng |
4,50% |
4,50% |
0,00% |
|
|
02 tháng |
4,60% |
4,60% |
0,00% |
|
|
03 tháng |
4,65% |
4,63% |
4,70% |
4,68% |
|
04 tháng |
4,65% |
4,62% |
4,70% |
4,67% |
|
05 tháng |
4,65% |
4,61% |
4,70% |
4,66% |
|
06 tháng |
5,70% |
5,63% |
5,80% |
5,73% |
|
07 tháng |
5,70% |
5,62% |
5,80% |
5,71% |
|
08 tháng |
5,70% |
5,60% |
5,80% |
5,70% |
|
09 tháng |
5,70% |
5,59% |
5,80% |
5,69% |
|
10 tháng |
5,70% |
5,58% |
5,80% |
5,67% |
|
11 tháng |
5,70% |
5,56% |
5,80% |
5,66% |
|
12 tháng |
6,30% |
6,12% |
6,35% |
6,17% |
|
13 tháng |
6,30% |
6,10% |
6,35% |
6,15% |
|
15 tháng |
6,30% |
6,07% |
6,35% |
6,12% |
|
18 tháng |
6,30% |
6,03% |
6,35% |
6,08% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,56% |
7,00% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
MB Bank đồng thời duy trì khung lãi suất online từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm đối với khách hàng Priority và Private, áp dụng tại các kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng. So với ngày 16/7, các mức trả lãi không thay đổi.
Tại kỳ hạn 1 tháng, lãi suất dao động từ 4,5%/năm đến 4,6%/năm tùy nhóm khách hàng. Khoản gửi 3 tháng có mức từ 4,7%/năm đến 4,75%/năm.
Với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, lãi suất nằm trong khoảng 5,8%/năm đến 5,9%/năm. Nhóm khách hàng Private tiếp tục được áp dụng mức cao hơn tại một số lựa chọn.
Tiền gửi 12 tháng có lãi suất tối đa 6,4%/năm. Từ kỳ hạn 24 tháng trở lên, mức trần được MB Bank giữ tại 7,0%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
01 tháng |
4,50% |
4,55% |
0,00% |
4,60% |
||
|
02 tháng |
4,60% |
4,65% |
0,00% |
4,70% |
||
|
03 tháng |
4,70% |
4,68% |
4,70% |
4,68% |
4,75% |
4,73% |
|
04 tháng |
4,70% |
4,67% |
4,70% |
4,67% |
4,75% |
4,72% |
|
05 tháng |
4,70% |
4,66% |
4,70% |
4,66% |
4,75% |
4,71% |
|
06 tháng |
5,80% |
5,73% |
5,85% |
5,77% |
5,90% |
5,82% |
|
07 tháng |
5,80% |
5,71% |
5,85% |
5,76% |
5,90% |
5,81% |
|
08 tháng |
5,80% |
5,70% |
5,85% |
5,75% |
5,90% |
5,80% |
|
09 tháng |
5,80% |
5,69% |
5,85% |
5,73% |
5,90% |
5,78% |
|
10 tháng |
5,80% |
5,67% |
5,85% |
5,72% |
5,90% |
5,77% |
|
11 tháng |
5,80% |
5,66% |
5,85% |
5,71% |
5,90% |
5,75% |
|
12 tháng |
6,35% |
6,17% |
6,40% |
6,21% |
6,40% |
6,21% |
|
13 tháng |
6,35% |
6,15% |
6,40% |
6,20% |
6,40% |
6,20% |
|
15 tháng |
6,35% |
6,12% |
6,40% |
6,17% |
6,40% |
6,17% |
|
18 tháng |
6,35% |
6,08% |
6,40% |
6,12% |
6,40% |
6,12% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,56% |
7,00% |
6,56% |
7,00% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) niêm yết lãi suất tại quầy trong khoảng 3,5%/năm đến 7,6%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng. Trong phiên khảo sát ngày 17/7, toàn bộ mức lãi suất được giữ nguyên.
Kỳ hạn 1 tháng hiện có mức lãi suất 3,5%/năm. Khách hàng gửi tiền trong 3 tháng được hưởng mức 3,6%/năm.
Đối với kỳ hạn 6 tháng, HDBank trả lãi 4,9%/năm. Trong khi đó, khoản gửi 9 tháng được áp dụng mức 4,7%/năm.
Tại kỳ hạn 12 tháng loại 2, lãi suất được duy trì ở 5,2%/năm. Kỳ hạn 24 tháng tiếp tục có mức 4,9%/năm.
Mức cao nhất 7,6%/năm được áp dụng cho kỳ hạn 13 tháng loại 1. Tuy nhiên, khách hàng phải đáp ứng điều kiện về số dư tiền gửi theo quy định riêng của HDBank.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
4,9 |
4,7 |
4,8 |
4,8 |
– |
– |
|
|
07 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,2 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,2 |
4,8 |
5 |
5 |
5,1 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
7,6 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
5,2 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
5,3 |
– |
|
|
24 tháng |
4,9 |
4,3 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
4,8 |
|
|
36 tháng |
4,9 |
4 |
4,5 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất tiết kiệm online
HDBank) tiếp tục áp dụng khung lãi suất tiết kiệm online từ 4,2%/năm đến 5,6%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng. Biểu lãi suất ngày 17/7 không ghi nhận điều chỉnh.
Tiền gửi trực tuyến kỳ hạn 1 tháng được trả lãi 4,2%/năm. Đối với thời hạn 3 tháng, mức áp dụng là 4,3%/năm.
Kỳ hạn 6 tháng tiếp tục được hưởng mức 5,0%/năm. Khoản gửi 9 tháng có lãi suất 4,8%/năm.
Tại kỳ hạn 12 tháng, HDBank niêm yết mức 5,3%/năm. Kỳ hạn 24 tháng được duy trì ở 5,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (%) |
Trả lãi trước (%) |
Hàng tháng (%) |
Hàng quý (%) |
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
01 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
02 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
03 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
04 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
05 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
06 tháng |
5 |
4,8 |
4,9 |
4,9 |
|
07 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,7 |
– |
|
08 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,7 |
– |
|
09 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
|
10 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
– |
|
11 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,6 |
– |
|
12 tháng |
5,3 |
4,9 |
5,1 |
5,1 |
|
13 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
– |
|
15 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
5,3 |
|
18 tháng |
5,6 |
5 |
5,3 |
5,3 |
|
24 tháng |
5 |
4,4 |
4,7 |
4,7 |
|
36 tháng |
5 |
4,1 |
4,6 |
4,7 |
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm thường
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) áp dụng khung lãi suất tiết kiệm thường từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm dành cho khách hàng thông thường, tương ứng các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng. Trong ngày 17/7, sản phẩm này chưa phát sinh thay đổi.
Tiền gửi 1 tháng đang được Techcombank trả lãi 3,95%/năm. Đối với kỳ hạn 3 tháng, mức sinh lời là 4,25%/năm.
Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng lãi suất 5,95%/năm. Đây là mức cao hơn rõ rệt so với các khoản gửi dưới 6 tháng.
Kỳ hạn 12 tháng có mức lãi suất 6,15%/năm, cao nhất trong biểu dành cho khách hàng thường. Trong khi đó, khoản gửi 24 tháng tiếp tục nhận mức 5,25%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
2M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
3M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
4M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
5M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
6M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
7M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
8M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
9M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
10M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
11M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
12M |
6,4 |
6,3 |
6,15 |
6,15 |
|
13M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
14M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
15M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
16M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
17M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
18M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
19M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
20M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
21M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
22M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
23M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
24M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
25M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
26M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
27M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
28M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
29M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
30M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
31M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
32M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
33M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
34M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
35M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
36M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc
Techcombank duy trì lãi suất sản phẩm Phát Lộc từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm đối với khách hàng thường gửi dưới 1 tỷ đồng, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng. So với ngày 16/7, biểu niêm yết không thay đổi.
Kỳ hạn 1 tháng được trả lãi 4,05%/năm. Khách hàng gửi tiền trong 3 tháng nhận mức 4,35%/năm.
Các kỳ hạn từ 6 tháng đến 11 tháng, trong đó có kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, cùng được hưởng lãi suất 6,05%/năm.
Tại kỳ hạn 12 tháng, Techcombank áp dụng mức 6,25%/năm. Kỳ hạn 24 tháng thuộc nhóm từ 13 tháng đến 36 tháng tiếp tục có lãi suất 5,35%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ Hạn |
PRIVATE |
PRIORITY |
INSPIRE |
KH thường |
||||||||
|
PRIVATE ≥3B |
PRIVATE 1–3B |
PRIVATE <1B |
PRIORITY ≥3B |
PRIORITY 1–3B |
PRIORITY <1B |
INSPIRE ≥3B |
INSPIRE 1–3B |
INSPIRE <1B |
KH thường ≥3B |
KH thường 1–3B |
KH thường <1B |
|
|
1–2 tháng |
4,4 |
4,3 |
4,3 |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
|
3–5 tháng |
4,7 |
4,6 |
4,6 |
4,6 |
4,5 |
4,5 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
|
6–11 tháng |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
|
12 tháng |
6,6 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,4 |
6,4 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
|
13–36 tháng |
5,7 |
5,6 |
5,6 |
5,6 |
5,5 |
5,5 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) tiếp tục triển khai khung lãi suất tại quầy từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm, dành cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng. Biểu lãi suất ngày 17/7 giữ nguyên so với phiên khảo sát liền trước.
Khoản gửi 1 tháng được hưởng lãi suất 4,0%/năm. Kỳ hạn 3 tháng có mức trả lãi 4,4%/năm.
Đối với thời hạn 6 tháng, ACB áp dụng lãi suất 4,5%/năm. Khoản tiết kiệm 9 tháng được hưởng mức cao hơn là 4,7%/năm.
Tiền gửi 12 tháng hiện nhận lãi suất 5,3%/năm. Kỳ hạn 24 tháng tiếp tục được niêm yết tại 5,4%/năm, thuộc nhóm cao nhất trong biểu tại quầy.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
|||
|
1T |
4 |
3,95 |
||
|
2T |
4,2 |
4,15 |
4,1 |
|
|
3T |
4,4 |
4,35 |
4,3 |
|
|
4T |
4,6 |
|||
|
5T |
4,75 |
|||
|
6T |
4,5 |
4,45 |
4,4 |
|
|
9T |
4,7 |
4,6 |
||
|
12T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
5 |
|
13T |
5,4 |
5,20** |
||
|
15T |
5,4 |
5,25 |
5,2 |
|
|
18T |
5,4 |
5,2 |
5,15 |
|
|
24T |
5,4 |
5,15 |
5,1 |
|
|
36T |
5,4 |
4,95 |
||
Nguồn: ACB
Lãi suất tiết kiệm online
ACB áp dụng khung lãi suất tiết kiệm online từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm đối với khoản gửi dưới 200 triệu đồng, dành cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 12 tháng. Trong ngày 17/7, ngân hàng không thay đổi mức niêm yết.
Kỳ hạn 1 tháng được trả lãi 4,5%/năm. Với thời hạn 3 tháng, khách hàng nhận mức 4,7%/năm.
Khoản gửi 6 tháng có lãi suất 4,9%/năm. Trong khi đó, kỳ hạn 9 tháng được hưởng mức 5,1%/năm.
Tại kỳ hạn 12 tháng, ACB tiếp tục áp dụng lãi suất 5,7%/năm cho khoản gửi dưới 200 triệu đồng. Kỳ hạn 24 tháng chưa xuất hiện trong biểu tiết kiệm trực tuyến của ngân hàng.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB
|
Mức gửi/ TK |
Tiền gửi Online |
||||||
|
(triệu VND) |
1 – 3 tuần |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
|
< 200 |
0,5 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
4,9 |
5,1 |
5,7 |
|
200 – < 1.000 |
4,6 |
4,7 |
4,75 |
5 |
5,2 |
5,8 |
|
|
1.000 - < 5.000 |
4,65 |
4,75 |
4,75 |
5,05 |
5,25 |
5,85 |
|
|
>= 5.000 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
5,1 |
5,3 |
5,9 |
|
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) duy trì khung lãi suất tại quầy từ 4,45%/năm đến 5,8%/năm cho khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng, áp dụng tại các kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng. Trong ngày 17/7, biểu huy động không có điều chỉnh.
Tiền gửi kỳ hạn 1 tháng được hưởng mức 4,45%/năm. Với khoản gửi 3 tháng, lãi suất được duy trì tại 4,65%/năm.
Đối với khách hàng gửi dưới 1 tỷ đồng, kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng có mức lãi suất 5,8%/năm.
Khoản tiết kiệm 12 tháng và 24 tháng cũng được VPBank trả lãi 5,8%/năm. Những khoản tiền có giá trị lớn hơn có thể nhận mức cao hơn tùy từng ngưỡng số dư.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,4 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,4 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5,5 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,5 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,5 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất tiết kiệm online
VPBank niêm yết lãi suất online từ 4,45%/năm đến 6,1%/năm cho khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng, tương ứng với các kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng. Qua khảo sát ngày 17/7, mặt bằng lãi suất chưa có biến động.
Khoản gửi online 1 tháng có lãi suất 4,45%/năm. Kỳ hạn 3 tháng được áp dụng mức 4,65%/năm.
Khách hàng lựa chọn thời hạn 6 tháng hoặc 9 tháng cùng nhận mức 5,8%/năm.
Tại kỳ hạn 12 tháng, lãi suất được VPBank niêm yết ở mức 6,1%/năm. Khoản gửi 24 tháng tiếp tục được trả lãi 6,0%/năm.
Với các khoản tiền gửi có quy mô lớn hơn, lãi suất tại một số kỳ hạn có thể tăng thêm. Tuy nhiên, toàn bộ mức niêm yết ngày 17/7 vẫn giữ nguyên.
|
Mức tiền gửi |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5,4 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,4 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
5,5 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,5 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,5 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?
Ngày 17/7, HDBank tiếp tục đứng đầu danh sách khảo sát với lãi suất 7,6%/năm tại kỳ hạn 13 tháng loại 1. Mức này không áp dụng đại trà mà yêu cầu khoản tiền gửi phải đáp ứng điều kiện số dư do ngân hàng quy định.
MB Bank duy trì mức cao nhất 7,0%/năm, áp dụng từ kỳ hạn 24 tháng trở lên đối với một số nhóm khách hàng. Đây là mức nổi bật trên cả kênh tại quầy và kênh tiền gửi số. Sacombank đứng sau trên kênh online với lãi suất 6,9%/năm tại kỳ hạn 24 tháng và 36 tháng.
Trong nhóm ngân hàng thương mại có vốn Nhà nước, gồm Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank, mức lãi suất cao nhất cùng được duy trì ở 6,0%/năm. Mức này chủ yếu dành cho các khoản tiết kiệm dài hạn.
Nhìn chung, thứ tự các ngân hàng có lãi suất cao nhất không thay đổi so với ngày 16/7. Mặt bằng huy động tiếp tục ổn định khi toàn bộ đơn vị được khảo sát đều giữ nguyên biểu niêm yết.