Lãi suất ngân hàng hôm nay 28/7 Agribank, Vietcombank, VietinBank và BIDV có thay đổi so với đầu tháng?
- Tín dụng & Lãi suất
- 28/07/2026 10:09
- Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank), biểu lãi suất dành cho khách hàng cá nhân trong ngày 28/7 tiếp tục đi ngang với biên độ dao động từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn gửi từ 1 đến 24 tháng.
Cụ thể, lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng được niêm yết ở mức 2,6%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 2,9%/năm. Đối với các khoản tiết kiệm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, Agribank áp dụng chung mức lãi suất 4,0%/năm. Ở các kỳ hạn dài, khách hàng gửi tiền 12 tháng nhận lãi suất 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng duy trì mức lãi suất ưu đãi nhất là 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,6% |
|
2 Tháng |
2,6% |
|
3 Tháng |
2,9% |
|
4 Tháng |
2,9% |
|
5 Tháng |
2,9% |
|
6 Tháng |
4,0% |
|
7 Tháng |
4,0% |
|
8 Tháng |
4,0% |
|
9 Tháng |
4,0% |
|
10 Tháng |
4,0% |
|
11 Tháng |
4,0% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) giữ nguyên khung lãi suất huy động trực tiếp tại hệ thống chi nhánh với mức từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn đa dạng.
Khảo sát chi tiết cho thấy, lãi suất kỳ hạn 1 tháng đứng ở mức 2,1%/năm và 3 tháng đạt 2,4%/năm. Các khoản tiền gửi trung hạn 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng mức lãi suất 3,5%/năm. Tại các kỳ hạn dài, nhà băng này ấn định mức 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và chạm ngưỡng tối đa 6,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,10% |
|
7 ngày |
0,20% |
|
14 ngày |
0,20% |
|
1 tháng |
2,10% |
|
2 tháng |
2,10% |
|
3 tháng |
2,40% |
|
6 tháng |
3,50% |
|
9 tháng |
3,50% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
24 tháng |
6,0% |
|
36 tháng |
5,30% |
|
48 tháng |
5,30% |
|
60 tháng |
5,30% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất tiết kiệm online
Hệ thống gửi tiền trực tuyến của Vietcombank cũng không ghi nhận biến động mới, duy trì dải lãi suất từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm. Các kỳ hạn then chốt bao gồm: 1 tháng (2,1%/năm), 3 tháng (2,4%/năm), 6 tháng (3,5%/năm), 9 tháng (3,5%/năm), 12 tháng (5,9%/năm) và 24 tháng (6,0%/năm) đều được giữ ổn định so với phiên trước đó.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
24 tháng |
6,0% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Biểu lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) trong phiên hôm nay vẫn duy trì ổn định trong khoảng 2,1 - 6,0%/năm.
Chi tiết tại các kỳ hạn phổ biến, kỳ hạn 1 tháng nhận lãi 2,1%/năm và 3 tháng là 2,4%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng tiếp tục được BIDV áp dụng mức lãi suất đồng nhất 3,5%/năm. Đối với các khoản gửi dài hạn, ngân hàng niêm yết mức 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 6,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tại quầy của BIDV
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
36 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6,0% |
|
36 Tháng |
6,0% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Ghi nhận tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) cho thấy biểu lãi suất tiết kiệm dành cho cá nhân tiếp tục trạng thái "đứng yên" trong khung từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.
Cụ thể, khách hàng gửi tiền kỳ hạn 1 tháng sẽ nhận lãi 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng hưởng mức 2,4%/năm. Các kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng vẫn duy trì mức lãi suất 3,5%/năm. Với các kỳ hạn dài, mức lãi 5,9%/năm được áp dụng cho kỳ hạn 12 tháng, trong khi các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên hưởng mức lãi suất cao nhất là 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,9% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,9% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,9% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
6% |
|
36 tháng |
6% |
|
Trên 36 tháng |
6% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) duy trì ổn định biểu lãi suất tại quầy với mức dao động từ 4,5%/năm đến 6,7%/năm.
Theo đó, lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng đứng ở mức 4,5%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được niêm yết đồng loạt mức 6,2%/năm. Ở phân khúc dài hạn, kỳ hạn 12 tháng hưởng lãi 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng là mốc có lãi suất cao nhất tại quầy với 6,7%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|---|---|
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,50% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,50% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,50% |
|
4 tháng |
4,50% |
|
5 tháng |
4,50% |
|
6 tháng |
6,20% |
|
7 tháng |
6,20% |
|
8 tháng |
6,20% |
|
9 tháng |
6,20% |
|
10 tháng |
6,20% |
|
11 tháng |
6,20% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
13 tháng |
5,90% |
|
15 tháng |
6,00% |
|
18 tháng |
6,00% |
|
24 tháng |
6,70% |
|
36 tháng |
6,70% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất tiết kiệm online
Kênh gửi tiền trực tuyến của Sacombank vẫn giữ nguyên sức cạnh tranh với dải lãi suất từ 4,5%/năm đến 6,9%/năm. Các kỳ hạn chi tiết bao gồm: 1 tháng (4,5%/năm), 3 tháng (4,5%/năm), 6 tháng (6,4%/năm), 9 tháng (6,4%/năm), 12 tháng (6,6%/năm) và cao nhất là kỳ hạn 24 tháng với mức lãi suất đạt 6,9%/năm
|
Kỳ hạn gửi |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
Lãi hàng quý (%/năm) |
Lãi hàng tháng (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
||
|
1 tháng |
4,50% |
4,50% |
|
|
2 tháng |
4,50% |
4,49% |
|
|
3 tháng |
4,50% |
4,48% |
|
|
4 tháng |
4,50% |
4,47% |
|
|
5 tháng |
4,50% |
4,47% |
|
|
6 tháng |
6,40% |
6,35% |
6,32% |
|
7 tháng |
6,40% |
6,30% |
|
|
8 tháng |
6,40% |
6,28% |
|
|
9 tháng |
6,40% |
6,30% |
6,27% |
|
10 tháng |
6,40% |
6,25% |
|
|
11 tháng |
6,40% |
6,24% |
|
|
12 tháng |
6,60% |
6,44% |
6,41% |
|
13 tháng |
6,60% |
6,39% |
|
|
15 tháng |
6,60% |
6,39% |
6,36% |
|
18 tháng |
6,60% |
6,34% |
6,31% |
|
24 tháng |
6,90% |
6,52% |
6,48% |
|
36 tháng |
6,90% |
6,32% |
6,29% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank), khung lãi suất huy động dành cho phân khúc khách hàng Priority tại quầy tiếp tục duy trì trong dải 3,7 - 7,0%/năm. Về chi tiết, kỳ hạn 1 tháng nhận lãi 3,7%/năm và kỳ hạn 3 tháng hưởng 4,1%/năm.
Mức lãi suất cho hai kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng ổn định ở mốc 4,6%/năm. Ở các kỳ hạn dài, nhà băng này trả lãi 6,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và áp dụng mức lãi suất tối đa 7,0%/năm cho kỳ hạn gửi 24 tháng.
Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,70% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,80% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,10% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,10% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,10% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,60% |
4,49% |
4,55% |
4,80% |
4,68% |
4,75% |
|
07 tháng |
4,60% |
4,47% |
4,54% |
4,80% |
4,66% |
4,74% |
|
08 tháng |
4,60% |
4,46% |
4,53% |
4,80% |
4,65% |
4,73% |
|
09 tháng |
4,60% |
4,44% |
4,53% |
4,80% |
4,63% |
4,72% |
|
10 tháng |
4,60% |
4,43% |
4,52% |
4,80% |
4,61% |
4,71% |
|
11 tháng |
4,60% |
4,41% |
4,51% |
4,80% |
4,59% |
4,70% |
|
12 tháng |
6,20% |
5,83% |
6,03% |
6,30% |
5,92% |
6,12% |
|
13 tháng |
6,20% |
5,80% |
6,01% |
6,30% |
5,89% |
6,10% |
|
15 tháng |
6,20% |
5,75% |
5,98% |
6,30% |
5,84% |
6,07% |
|
18 tháng |
6,20% |
5,67% |
5,94% |
6,30% |
5,75% |
6,03% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất tiết kiệm online
Đối với dòng sản phẩm tiền gửi số dành cho khách hàng thông thường (Mass), MB Bank niêm yết khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm. Cụ thể: kỳ hạn 1 tháng hưởng lãi 4,5%/năm; 3 tháng hưởng 4,65%/năm; 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng 5,7%/năm. Với các khoản tiền gửi dài hạn, kỳ hạn 12 tháng ghi nhận mức lãi suất 6,3%/năm và kỳ hạn 24 tháng neo ở mốc cao nhất 7,0%/năm
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)
|
Khách hàng Mass |
||||
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
01 tháng |
4,50% |
4,50% |
0,00% |
|
|
02 tháng |
4,60% |
4,60% |
0,00% |
|
|
03 tháng |
4,65% |
4,63% |
4,70% |
4,68% |
|
04 tháng |
4,65% |
4,62% |
4,70% |
4,67% |
|
05 tháng |
4,65% |
4,61% |
4,70% |
4,66% |
|
06 tháng |
5,70% |
5,63% |
5,80% |
5,73% |
|
07 tháng |
5,70% |
5,62% |
5,80% |
5,71% |
|
08 tháng |
5,70% |
5,60% |
5,80% |
5,70% |
|
09 tháng |
5,70% |
5,59% |
5,80% |
5,69% |
|
10 tháng |
5,70% |
5,58% |
5,80% |
5,67% |
|
11 tháng |
5,70% |
5,56% |
5,80% |
5,66% |
|
12 tháng |
6,30% |
6,12% |
6,35% |
6,17% |
|
13 tháng |
6,30% |
6,10% |
6,35% |
6,15% |
|
15 tháng |
6,30% |
6,07% |
6,35% |
6,12% |
|
18 tháng |
6,30% |
6,03% |
6,35% |
6,08% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,56% |
7,00% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
MB Bank cũng niêm yết khung lãi suất trực tuyến từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm dành cho khách hàng Priority và Private tại các kỳ hạn 1-60 tháng. Trong ngày 28/7, toàn bộ mức trả lãi tiếp tục được duy trì như phiên khảo sát trước.
Tùy nhóm khách hàng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng dao động từ 4,5%/năm đến 4,6%/năm. Tại kỳ hạn 3 tháng, mức trả lãi nằm trong khoảng 4,7-4,75%/năm.
Các khoản gửi 6 tháng và 9 tháng có lãi suất từ 5,8%/năm đến 5,9%/năm, trong đó nhóm Private được hưởng mức cao hơn.
Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất tối đa đạt 6,4%/năm. Khoản tiền gửi 24 tháng tiếp tục được áp dụng mức cao nhất 7,0%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
01 tháng |
4,50% |
4,55% |
0,00% |
4,60% |
||
|
02 tháng |
4,60% |
4,65% |
0,00% |
4,70% |
||
|
03 tháng |
4,70% |
4,68% |
4,70% |
4,68% |
4,75% |
4,73% |
|
04 tháng |
4,70% |
4,67% |
4,70% |
4,67% |
4,75% |
4,72% |
|
05 tháng |
4,70% |
4,66% |
4,70% |
4,66% |
4,75% |
4,71% |
|
06 tháng |
5,80% |
5,73% |
5,85% |
5,77% |
5,90% |
5,82% |
|
07 tháng |
5,80% |
5,71% |
5,85% |
5,76% |
5,90% |
5,81% |
|
08 tháng |
5,80% |
5,70% |
5,85% |
5,75% |
5,90% |
5,80% |
|
09 tháng |
5,80% |
5,69% |
5,85% |
5,73% |
5,90% |
5,78% |
|
10 tháng |
5,80% |
5,67% |
5,85% |
5,72% |
5,90% |
5,77% |
|
11 tháng |
5,80% |
5,66% |
5,85% |
5,71% |
5,90% |
5,75% |
|
12 tháng |
6,35% |
6,17% |
6,40% |
6,21% |
6,40% |
6,21% |
|
13 tháng |
6,35% |
6,15% |
6,40% |
6,20% |
6,40% |
6,20% |
|
15 tháng |
6,35% |
6,12% |
6,40% |
6,17% |
6,40% |
6,17% |
|
18 tháng |
6,35% |
6,08% |
6,40% |
6,12% |
6,40% |
6,12% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,56% |
7,00% |
6,56% |
7,00% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Khảo sát tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank), biểu lãi suất huy động tại quầy vẫn duy trì biên độ rộng từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm.
Lãi suất dành cho kỳ hạn 1 tháng đạt 3,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm. Đối với các kỳ hạn trung hạn, HDBank niêm yết lãi 4,9%/năm cho kỳ hạn 6 tháng và 4,7%/năm cho kỳ hạn 9 tháng. Kỳ hạn 12 tháng (loại 2) đứng ở mức 5,2%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đạt 4,9%/năm. Riêng mức lãi suất 7,6%/năm được giữ nguyên cho kỳ hạn 13 tháng loại 1 kèm điều kiện số tiền gửi lớn.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
4,9 |
4,7 |
4,8 |
4,8 |
– |
– |
|
|
07 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,2 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,2 |
4,8 |
5 |
5 |
5,1 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
7,6 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
5,2 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
5,3 |
– |
|
|
24 tháng |
4,9 |
4,3 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
4,8 |
|
|
36 tháng |
4,9 |
4 |
4,5 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất tiết kiệm online
Biểu lãi suất trực tuyến của HDBank dao động từ 4,2%/năm đến 5,6%/năm. Các kỳ hạn chi tiết: 1 tháng (4,2%/năm), 3 tháng (4,3%/năm), 6 tháng (5,0%/năm), 9 tháng (4,8%/năm), 12 tháng (5,3%/năm) và 24 tháng (5,0%/năm) đều không đổi so với phiên hôm qua.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (%) |
Trả lãi trước (%) |
Hàng tháng (%) |
Hàng quý (%) |
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
01 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
02 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
03 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
04 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
05 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
06 tháng |
5 |
4,8 |
4,9 |
4,9 |
|
07 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,7 |
– |
|
08 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,7 |
– |
|
09 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
|
10 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
– |
|
11 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,6 |
– |
|
12 tháng |
5,3 |
4,9 |
5,1 |
5,1 |
|
13 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
– |
|
15 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
5,3 |
|
18 tháng |
5,6 |
5 |
5,3 |
5,3 |
|
24 tháng |
5 |
4,4 |
4,7 |
4,7 |
|
36 tháng |
5 |
4,1 |
4,6 |
4,7 |
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm thường
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam (Techcombank) tiếp tục duy trì ổn định biểu lãi suất tiết kiệm thường trong biên độ từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm.
Theo đó, khách hàng gửi tiền kỳ hạn 1 tháng nhận lãi 3,95%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,25%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng mức lãi 5,95%/năm. Với các kỳ hạn dài, lãi suất kỳ hạn 12 tháng neo ở mức 6,15%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng thấp hơn, đạt 5,25%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
2M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
3M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
4M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
5M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
6M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
7M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
8M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
9M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
10M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
11M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
12M |
6,4 |
6,3 |
6,15 |
6,15 |
|
13M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
14M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
15M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
16M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
17M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
18M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
19M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
20M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
21M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
22M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
23M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
24M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
25M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
26M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
27M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
28M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
29M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
30M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
31M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
32M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
33M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
34M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
35M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
36M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc
Dòng sản phẩm Phát Lộc tại quầy dành cho khách hàng thường (số tiền dưới 1 tỷ đồng) có mức lãi suất từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm. Chi tiết: kỳ hạn 1 tháng (4,05%/năm), 3 tháng (4,35%/năm), 6 tháng (6,05%/năm), 9 tháng (6,05%/năm), 12 tháng (6,25%/năm) và 24 tháng (5,35%/năm).
Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ Hạn |
PRIVATE |
PRIORITY |
INSPIRE |
KH thường |
||||||||
|
PRIVATE ≥3B |
PRIVATE 1–3B |
PRIVATE <1B |
PRIORITY ≥3B |
PRIORITY 1–3B |
PRIORITY <1B |
INSPIRE ≥3B |
INSPIRE 1–3B |
INSPIRE <1B |
KH thường ≥3B |
KH thường 1–3B |
KH thường <1B |
|
|
1–2 tháng |
4,4 |
4,3 |
4,3 |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
|
3–5 tháng |
4,7 |
4,6 |
4,6 |
4,6 |
4,5 |
4,5 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
|
6–11 tháng |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
|
12 tháng |
6,6 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,4 |
6,4 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
|
13–36 tháng |
5,7 |
5,6 |
5,6 |
5,6 |
5,5 |
5,5 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB), hệ thống biểu lãi suất huy động hôm nay không ghi nhận sự thay đổi, dao động từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm tại quầy.
Lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng hiện là 4,0%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,4%/năm. Với các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, ACB lần lượt niêm yết mức lãi suất 4,5%/năm và 4,7%/năm. Khách hàng gửi tiền kỳ hạn 12 tháng nhận lãi 5,3%/năm và kỳ hạn 24 tháng hưởng mức cao nhất 5,4%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
|||
|
1T |
4 |
3,95 |
||
|
2T |
4,2 |
4,15 |
4,1 |
|
|
3T |
4,4 |
4,35 |
4,3 |
|
|
4T |
4,6 |
|||
|
5T |
4,75 |
|||
|
6T |
4,5 |
4,45 |
4,4 |
|
|
9T |
4,7 |
4,6 |
||
|
12T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
5 |
|
13T |
5,4 |
5,20** |
||
|
15T |
5,4 |
5,25 |
5,2 |
|
|
18T |
5,4 |
5,2 |
5,15 |
|
|
24T |
5,4 |
5,15 |
5,1 |
|
|
36T |
5,4 |
4,95 |
||
Nguồn: ACB
Lãi suất tiết kiệm online
Kênh gửi tiền trực tuyến của ACB (áp dụng cho khoản dưới 200 triệu đồng) duy trì khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm. Cụ thể: kỳ hạn 1 tháng (4,5%/năm), 3 tháng (4,7%/năm), 6 tháng (4,9%/năm), 9 tháng (5,1%/năm) và kỳ hạn 12 tháng ghi nhận mức lãi suất cao nhất 5,7%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB
|
Mức gửi/ TK |
Tiền gửi Online |
||||||
|
(triệu VND) |
1 – 3 tuần |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
|
< 200 |
0,5 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
4,9 |
5,1 |
5,7 |
|
200 – < 1.000 |
4,6 |
4,7 |
4,75 |
5 |
5,2 |
5,8 |
|
|
1.000 - < 5.000 |
4,65 |
4,75 |
4,75 |
5,05 |
5,25 |
5,85 |
|
|
>= 5.000 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
5,1 |
5,3 |
5,9 |
|
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) tiếp tục niêm yết khung lãi suất tại quầy cho khoản tiền dưới 1 tỷ đồng trong khoảng 4,45 - 5,8%/năm.
Chi tiết các kỳ hạn phổ biến: 1 tháng (4,45%/năm), 3 tháng (4,65%/năm). Đặc biệt, VPBank áp dụng chung một mức lãi suất 5,8%/năm cho toàn bộ các kỳ hạn dài bao gồm 6 tháng, 9 tháng, 12 tháng và 24 tháng dành cho phân khúc này.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,4 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,4 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5,5 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,5 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,5 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất tiết kiệm online
Kênh tiết kiệm trực tuyến của VPBank cho các khoản gửi dưới 1 tỷ đồng cũng được giữ nguyên trong dải từ 4,45% đến 6,1%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng đứng ở mức 4,45%/năm; 3 tháng là 4,65%/năm; 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng 5,8%/năm. Kỳ hạn 12 tháng online đạt mức 6,1%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng ổn định ở mức 6,0%/năm.
|
Mức tiền gửi |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5,4 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,4 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
5,5 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,5 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,5 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?
Bước sang phiên giao dịch ngày 28/7, vị trí dẫn đầu về lãi suất huy động trên toàn hệ thống vẫn thuộc về HDBank với mức 7,6%/năm dành cho kỳ hạn 13 tháng kèm các điều kiện đặc biệt.
Theo sau là MB Bank với mức lãi suất 7,0%/năm cho các kỳ hạn dài từ 24 tháng trở lên. Sacombank cũng duy trì vị thế cạnh tranh với mức 6,9%/năm cho tiền gửi trực tuyến kỳ hạn 24 tháng.
Trong khi đó, nhóm bốn ngân hàng quốc doanh (Big 4) tiếp tục duy trì mức lãi suất trần ổn định là 6,0%/năm cho các kỳ hạn dài nhất, đóng vai trò then chốt trong việc bình ổn mặt bằng lãi suất thị trường.