Lãi suất ngân hàng hôm nay 29/7 Vietcombank, BIDV, Agribank và VietinBank giữ mức nào?
- Tín dụng & Lãi suất
- 29/07/2026 10:58
- Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục áp dụng khung lãi suất huy động cho phân khúc khách hàng cá nhân dao động ổn định trong khoảng từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm.
Khảo sát cụ thể tại các kỳ hạn, lãi suất tiền gửi dành cho kỳ hạn 1 tháng neo ở mức 2,6%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng tiếp tục duy trì mức lãi suất 2,9%/năm. Đối với các khoản tiết kiệm có kỳ hạn trung hạn là 6 tháng và 9 tháng, Agribank áp dụng chung một mức lãi suất huy động là 4,0%/năm. Với các kỳ hạn dài hơn, khách hàng gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng sẽ nhận mức lãi suất là 5,9%/năm, và kỳ hạn 24 tháng tiếp tục là kỳ hạn có lãi suất tối đa đạt mức 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,6% |
|
2 Tháng |
2,6% |
|
3 Tháng |
2,9% |
|
4 Tháng |
2,9% |
|
5 Tháng |
2,9% |
|
6 Tháng |
4,0% |
|
7 Tháng |
4,0% |
|
8 Tháng |
4,0% |
|
9 Tháng |
4,0% |
|
10 Tháng |
4,0% |
|
11 Tháng |
4,0% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Biểu lãi suất huy động của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) duy trì trạng thái ổn định với khung lãi suất dao động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm áp dụng cho nhiều kỳ hạn gửi tiền khác nhau.
Đối với hình thức giao dịch trực tiếp tại quầy, khung lãi suất huy động của Vietcombank tiếp tục dao động ổn định từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm. Chi tiết mức lãi suất tại các kỳ hạn chủ chốt như sau: kỳ hạn 1 tháng được ấn định ở mức 2,1%/năm; kỳ hạn 3 tháng đứng ở mức 2,4%/năm.
Đối với phân khúc trung hạn, kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng mức lãi suất 3,5%/năm. Chuyển sang các kỳ hạn dài hạn, khách hàng gửi tiền kỳ hạn 12 tháng được hưởng lãi suất 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng nhận mức lãi suất ưu đãi nhất là 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,10% |
|
7 ngày |
0,20% |
|
14 ngày |
0,20% |
|
1 tháng |
2,10% |
|
2 tháng |
2,10% |
|
3 tháng |
2,40% |
|
6 tháng |
3,50% |
|
9 tháng |
3,50% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
24 tháng |
6,0% |
|
36 tháng |
5,30% |
|
48 tháng |
5,30% |
|
60 tháng |
5,30% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất tiết kiệm online
Trên kênh giao dịch trực tuyến, biểu phí huy động của Vietcombank cũng không có bất kỳ biến động nào mới khi giữ nguyên khung lãi suất từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.
Cụ thể, lãi suất dành cho kỳ hạn 1 tháng ở mức 2,1%/năm, và kỳ hạn 3 tháng đạt mức 2,4%/năm. Với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, ngân hàng áp dụng chung mức lãi suất là 3,5%/năm. Khách hàng lựa chọn gửi online kỳ hạn 12 tháng được áp mức lãi suất 5,9%/năm, và đối với kỳ hạn 24 tháng, mức lãi suất cao nhất vẫn được bảo toàn ở ngưỡng 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
24 tháng |
6,0% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Biểu phí huy động tiền gửi tiết kiệm dành cho khách hàng cá nhân tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) trong ngày hôm nay tiếp tục neo ổn định trong phạm vi dải lãi suất từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.
Khi đi sâu vào phân tích chi tiết các kỳ hạn phổ biến, khách hàng gửi tiết kiệm kỳ hạn 1 tháng sẽ nhận mức lãi suất là 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng nhận mức 2,4%/năm. Đối với nhóm kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng, BIDV đồng loạt áp dụng mức lãi suất huy động là 3,5%/năm.
Ở phân khúc tiền gửi dài hạn hơn, nhà băng này niêm yết mức lãi suất 5,9%/năm dành cho kỳ hạn 12 tháng, và duy trì mức lãi suất kịch trần là 6,0%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tại quầy của BIDV
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
36 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6,0% |
|
36 Tháng |
6,0% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Khảo sát biểu lãi suất tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) cho thấy khung lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân tiếp tục duy trì trạng thái "đứng yên" trong biên độ từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.
Chi tiết biểu phí huy động tại các kỳ hạn cụ thể được triển khai như sau: kỳ hạn 1 tháng hưởng mức lãi suất 2,1%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng ghi nhận mức lãi suất 2,4%/năm. Hai kỳ hạn trung hạn là 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức lãi suất ổn định ở mốc 3,5%/năm.
Đối với phân khúc gửi tiền dài hạn, VietinBank niêm yết mức lãi suất 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, trong khi kỳ hạn dài từ 24 tháng trở lên tiếp tục nhận mức lãi suất cao nhất hệ thống của ngân hàng này là 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,9% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,9% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,9% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
6% |
|
36 tháng |
6% |
|
Trên 36 tháng |
6% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Biểu lãi suất huy động tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) tiếp tục duy trì tính cạnh tranh cao trên thị trường với khung lãi suất dao động từ 4,5%/năm đến 6,9%/năm tùy theo phương thức gửi tiền.
Khi giao dịch trực tiếp tại hệ thống chi nhánh, khung lãi suất của nhà băng này dao động trong khoảng từ 4,5%/năm đến 6,7%/năm. Chi tiết tại các kỳ hạn quy định, khách hàng gửi tiết kiệm kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng nhận chung mức lãi suất là 4,5%/năm.
Hai kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng được Sacombank áp dụng đồng loạt mức lãi suất 6,2%/năm. Đối với phân khúc tiết kiệm dài hạn hơn, kỳ hạn 12 tháng hưởng lãi suất 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn gửi 24 tháng được áp dụng mức lãi suất cao nhất tại quầy của ngân hàng này là 6,7%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|---|---|
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,50% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,50% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,50% |
|
4 tháng |
4,50% |
|
5 tháng |
4,50% |
|
6 tháng |
6,20% |
|
7 tháng |
6,20% |
|
8 tháng |
6,20% |
|
9 tháng |
6,20% |
|
10 tháng |
6,20% |
|
11 tháng |
6,20% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
13 tháng |
5,90% |
|
15 tháng |
6,00% |
|
18 tháng |
6,00% |
|
24 tháng |
6,70% |
|
36 tháng |
6,70% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất tiết kiệm online
Với hình thức gửi trực tuyến, khung lãi suất huy động của Sacombank có phần ưu đãi hơn, duy trì trong dải từ 4,5%/năm đến 6,9%/năm.
Theo đó, mức lãi suất chi tiết cho kỳ hạn 1 tháng là 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng cũng giữ nguyên ở mốc 4,5%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng mức lãi suất gửi online là 6,4%/năm. Ở các kỳ hạn dài hơn, kỳ hạn 12 tháng trực tuyến được niêm yết mức lãi suất 6,6%/năm, và kỳ hạn 24 tháng neo chắc chắn ở mức trần cao nhất trên kênh số là 6,9%/năm.
|
Kỳ hạn gửi |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
Lãi hàng quý (%/năm) |
Lãi hàng tháng (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
||
|
1 tháng |
4,50% |
4,50% |
|
|
2 tháng |
4,50% |
4,49% |
|
|
3 tháng |
4,50% |
4,48% |
|
|
4 tháng |
4,50% |
4,47% |
|
|
5 tháng |
4,50% |
4,47% |
|
|
6 tháng |
6,40% |
6,35% |
6,32% |
|
7 tháng |
6,40% |
6,30% |
|
|
8 tháng |
6,40% |
6,28% |
|
|
9 tháng |
6,40% |
6,30% |
6,27% |
|
10 tháng |
6,40% |
6,25% |
|
|
11 tháng |
6,40% |
6,24% |
|
|
12 tháng |
6,60% |
6,44% |
6,41% |
|
13 tháng |
6,60% |
6,39% |
|
|
15 tháng |
6,60% |
6,39% |
6,36% |
|
18 tháng |
6,60% |
6,34% |
6,31% |
|
24 tháng |
6,90% |
6,52% |
6,48% |
|
36 tháng |
6,90% |
6,32% |
6,29% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Biểu phí huy động tiền gửi tiết kiệm tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) tiếp tục duy trì biên độ rộng, dao động trong khung từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm áp dụng cho các phân khúc khách hàng khác nhau.
Đối với phân khúc khách hàng Priority thực hiện gửi tiền tại quầy, khung lãi suất tiếp tục duy trì ổn định trong dải 3,7% - 7,0%/năm.
Cụ thể các kỳ hạn cốt lõi: kỳ hạn 1 tháng áp dụng lãi suất 3,7%/năm, kỳ hạn 3 tháng hưởng mức lãi suất 4,1%/năm. Đối với phân khúc tiết kiệm trung hạn, hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì ổn định ở mốc lãi suất 4,6%/năm. Khi gửi tiền dài hạn hơn, khách hàng được hưởng mức lãi suất là 6,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, trong khi kỳ hạn 24 tháng tiếp tục áp dụng mức lãi suất tối đa là 7,0%/năm.
Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,70% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,80% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,10% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,10% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,10% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,60% |
4,49% |
4,55% |
4,80% |
4,68% |
4,75% |
|
07 tháng |
4,60% |
4,47% |
4,54% |
4,80% |
4,66% |
4,74% |
|
08 tháng |
4,60% |
4,46% |
4,53% |
4,80% |
4,65% |
4,73% |
|
09 tháng |
4,60% |
4,44% |
4,53% |
4,80% |
4,63% |
4,72% |
|
10 tháng |
4,60% |
4,43% |
4,52% |
4,80% |
4,61% |
4,71% |
|
11 tháng |
4,60% |
4,41% |
4,51% |
4,80% |
4,59% |
4,70% |
|
12 tháng |
6,20% |
5,83% |
6,03% |
6,30% |
5,92% |
6,12% |
|
13 tháng |
6,20% |
5,80% |
6,01% |
6,30% |
5,89% |
6,10% |
|
15 tháng |
6,20% |
5,75% |
5,98% |
6,30% |
5,84% |
6,07% |
|
18 tháng |
6,20% |
5,67% |
5,94% |
6,30% |
5,75% |
6,03% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất tiết kiệm online
Kênh gửi tiền trực tuyến (sản phẩm Tiền gửi số truyền thống dành cho khách hàng Mass) ghi nhận khung lãi suất dao động từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm cho các khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng.
Chi tiết từng kỳ hạn huy động: kỳ hạn 1 tháng hưởng lãi suất 4,5%/năm; kỳ hạn 3 tháng hưởng lãi suất 4,65%/năm. Nhóm kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng cùng ghi nhận mức lãi suất áp dụng là 5,7%/năm. Với phân khúc tiền gửi dài hạn, kỳ hạn 12 tháng online có mức lãi suất huy động là 6,3%/năm và kỳ hạn 24 tháng giữ nguyên mức lãi suất cao nhất là 7,0%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)
|
Khách hàng Mass |
||||
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
01 tháng |
4,50% |
4,50% |
0,00% |
|
|
02 tháng |
4,60% |
4,60% |
0,00% |
|
|
03 tháng |
4,65% |
4,63% |
4,70% |
4,68% |
|
04 tháng |
4,65% |
4,62% |
4,70% |
4,67% |
|
05 tháng |
4,65% |
4,61% |
4,70% |
4,66% |
|
06 tháng |
5,70% |
5,63% |
5,80% |
5,73% |
|
07 tháng |
5,70% |
5,62% |
5,80% |
5,71% |
|
08 tháng |
5,70% |
5,60% |
5,80% |
5,70% |
|
09 tháng |
5,70% |
5,59% |
5,80% |
5,69% |
|
10 tháng |
5,70% |
5,58% |
5,80% |
5,67% |
|
11 tháng |
5,70% |
5,56% |
5,80% |
5,66% |
|
12 tháng |
6,30% |
6,12% |
6,35% |
6,17% |
|
13 tháng |
6,30% |
6,10% |
6,35% |
6,15% |
|
15 tháng |
6,30% |
6,07% |
6,35% |
6,12% |
|
18 tháng |
6,30% |
6,03% |
6,35% |
6,08% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,56% |
7,00% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
MB Bank cũng niêm yết khung lãi suất trực tuyến từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm dành cho khách hàng Priority và Private tại các kỳ hạn 1-60 tháng. Trong ngày 28/7, toàn bộ mức trả lãi tiếp tục được duy trì như phiên khảo sát trước.
Tùy nhóm khách hàng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng dao động từ 4,5%/năm đến 4,6%/năm. Tại kỳ hạn 3 tháng, mức trả lãi nằm trong khoảng 4,7-4,75%/năm.
Các khoản gửi 6 tháng và 9 tháng có lãi suất từ 5,8%/năm đến 5,9%/năm, trong đó nhóm Private được hưởng mức cao hơn.
Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất tối đa đạt 6,4%/năm. Khoản tiền gửi 24 tháng tiếp tục được áp dụng mức cao nhất 7,0%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
01 tháng |
4,50% |
4,55% |
0,00% |
4,60% |
||
|
02 tháng |
4,60% |
4,65% |
0,00% |
4,70% |
||
|
03 tháng |
4,70% |
4,68% |
4,70% |
4,68% |
4,75% |
4,73% |
|
04 tháng |
4,70% |
4,67% |
4,70% |
4,67% |
4,75% |
4,72% |
|
05 tháng |
4,70% |
4,66% |
4,70% |
4,66% |
4,75% |
4,71% |
|
06 tháng |
5,80% |
5,73% |
5,85% |
5,77% |
5,90% |
5,82% |
|
07 tháng |
5,80% |
5,71% |
5,85% |
5,76% |
5,90% |
5,81% |
|
08 tháng |
5,80% |
5,70% |
5,85% |
5,75% |
5,90% |
5,80% |
|
09 tháng |
5,80% |
5,69% |
5,85% |
5,73% |
5,90% |
5,78% |
|
10 tháng |
5,80% |
5,67% |
5,85% |
5,72% |
5,90% |
5,77% |
|
11 tháng |
5,80% |
5,66% |
5,85% |
5,71% |
5,90% |
5,75% |
|
12 tháng |
6,35% |
6,17% |
6,40% |
6,21% |
6,40% |
6,21% |
|
13 tháng |
6,35% |
6,15% |
6,40% |
6,20% |
6,40% |
6,20% |
|
15 tháng |
6,35% |
6,12% |
6,40% |
6,17% |
6,40% |
6,17% |
|
18 tháng |
6,35% |
6,08% |
6,40% |
6,12% |
6,40% |
6,12% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,56% |
7,00% |
6,56% |
7,00% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) tiếp tục áp dụng khung lãi suất huy động dao động rất rộng từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm tùy theo từng hình thức gửi tiền và điều kiện cụ thể.
Giao dịch gửi tiền tiết kiệm trực tiếp tại quầy của HDBank duy trì khung lãi suất huy động từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm.
Chi tiết tại các kỳ hạn, lãi suất kỳ hạn 1 tháng đạt mức 3,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm. Đối với kỳ hạn trung hạn, HDBank áp dụng mức lãi suất 4,9%/năm cho kỳ hạn 6 tháng, và 4,7%/năm cho kỳ hạn 9 tháng.
Đối với phân khúc dài hạn, kỳ hạn 12 tháng (áp dụng cho loại 2) ghi nhận mức lãi suất 5,2%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đạt mức lãi suất 4,9%/năm. Riêng mức lãi suất cao nhất toàn hệ thống là 7,6%/năm tiếp tục dành cho kỳ hạn 13 tháng loại 1 đi kèm điều kiện số tiền gửi lớn.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
4,9 |
4,7 |
4,8 |
4,8 |
– |
– |
|
|
07 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,2 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,2 |
4,8 |
5 |
5 |
5,1 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
7,6 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
5,2 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
5,3 |
– |
|
|
24 tháng |
4,9 |
4,3 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
4,8 |
|
|
36 tháng |
4,9 |
4 |
4,5 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất tiết kiệm online
Khung lãi suất huy động trực tuyến của HDBank duy trì ổn định trong khoảng từ 4,2%/năm đến 5,6%/năm.
Chi tiết tại các kỳ hạn cốt lõi: kỳ hạn 1 tháng được niêm yết ở mức 4,2%/năm; kỳ hạn 3 tháng hưởng mức lãi suất 4,3%/năm. Các khoản gửi trực tuyến kỳ hạn 6 tháng nhận lãi suất 5,0%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng hưởng mức lãi suất 4,8%/năm. Đối với các kỳ hạn dài, khách hàng gửi tiết kiệm trực tuyến kỳ hạn 12 tháng nhận lãi suất 5,3%/năm, và kỳ hạn 24 tháng đạt mức lãi suất 5,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (%) |
Trả lãi trước (%) |
Hàng tháng (%) |
Hàng quý (%) |
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
01 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
02 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
03 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
04 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
05 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
06 tháng |
5 |
4,8 |
4,9 |
4,9 |
|
07 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,7 |
– |
|
08 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,7 |
– |
|
09 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
|
10 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
– |
|
11 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,6 |
– |
|
12 tháng |
5,3 |
4,9 |
5,1 |
5,1 |
|
13 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
– |
|
15 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
5,3 |
|
18 tháng |
5,6 |
5 |
5,3 |
5,3 |
|
24 tháng |
5 |
4,4 |
4,7 |
4,7 |
|
36 tháng |
5 |
4,1 |
4,6 |
4,7 |
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm thường
Biểu phí huy động tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam (Techcombank) giữ vững trạng thái đi ngang ổn định với khung lãi suất dao động từ 3,95%/năm đến 6,25%/năm tùy theo gói sản phẩm và nhóm khách hàng.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường dành cho khách hàng cá nhân thông thường (KH thường) tại quầy tiếp tục duy trì ổn định trong dải từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm.
Trong đó, lãi suất áp dụng cho kỳ hạn 1 tháng là 3,95%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,25%/năm. Với phân khúc gửi tiền trung hạn, kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được áp dụng chung mức lãi suất là 5,95%/năm. Ở phân khúc dài hạn, kỳ hạn 12 tháng neo ở mốc lãi suất 6,15%/năm, trong khi kỳ hạn dài 24 tháng có mức lãi suất huy động thấp hơn, đạt 5,25%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
2M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
3M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
4M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
5M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
6M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
7M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
8M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
9M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
10M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
11M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
12M |
6,4 |
6,3 |
6,15 |
6,15 |
|
13M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
14M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
15M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
16M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
17M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
18M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
19M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
20M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
21M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
22M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
23M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
24M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
25M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
26M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
27M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
28M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
29M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
30M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
31M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
32M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
33M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
34M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
35M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
36M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc
Đối với sản phẩm tiền gửi Phát Lộc tại quầy áp dụng cho khách hàng thường với số tiền dưới 1 tỷ đồng, khung lãi suất huy động ổn định trong biên độ từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm.
Cụ thể các kỳ hạn chi tiết: kỳ hạn 1 tháng áp mức lãi suất 4,05%/năm, và kỳ hạn 3 tháng đạt mức 4,35%/năm. Hai kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức lãi suất đồng thuận là 6,05%/năm. Khách hàng lựa chọn gửi kỳ hạn dài 12 tháng sẽ hưởng lãi suất 6,25%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng được Techcombank áp mức lãi suất huy động là 5,35%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ Hạn |
PRIVATE |
PRIORITY |
INSPIRE |
KH thường |
||||||||
|
PRIVATE ≥3B |
PRIVATE 1–3B |
PRIVATE <1B |
PRIORITY ≥3B |
PRIORITY 1–3B |
PRIORITY <1B |
INSPIRE ≥3B |
INSPIRE 1–3B |
INSPIRE <1B |
KH thường ≥3B |
KH thường 1–3B |
KH thường <1B |
|
|
1–2 tháng |
4,4 |
4,3 |
4,3 |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
|
3–5 tháng |
4,7 |
4,6 |
4,6 |
4,6 |
4,5 |
4,5 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
|
6–11 tháng |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
|
12 tháng |
6,6 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,4 |
6,4 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
|
13–36 tháng |
5,7 |
5,6 |
5,6 |
5,6 |
5,5 |
5,5 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Khảo sát hệ thống biểu phí tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) cho thấy dải lãi suất huy động tiền gửi được giữ ổn định, dao động từ 4,0%/năm đến 5,7%/năm tùy theo hình thức giao dịch.
Giao dịch gửi tiền tiết kiệm trực tiếp tại quầy của ACB duy trì khung lãi suất từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm. Chi tiết tại các kỳ hạn, mức lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng được ấn định là 4,0%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,4%/năm.
Với phân khúc trung hạn, ACB niêm yết mức lãi suất cho kỳ hạn 6 tháng là 4,5%/năm, và kỳ hạn 9 tháng là 4,7%/năm. Khi gửi tiền dài hạn hơn, khách hàng gửi kỳ hạn 12 tháng hưởng lãi suất 5,3%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng hưởng mức lãi suất ưu đãi tối đa tại quầy là 5,4%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
|||
|
1T |
4 |
3,95 |
||
|
2T |
4,2 |
4,15 |
4,1 |
|
|
3T |
4,4 |
4,35 |
4,3 |
|
|
4T |
4,6 |
|||
|
5T |
4,75 |
|||
|
6T |
4,5 |
4,45 |
4,4 |
|
|
9T |
4,7 |
4,6 |
||
|
12T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
5 |
|
13T |
5,4 |
5,20** |
||
|
15T |
5,4 |
5,25 |
5,2 |
|
|
18T |
5,4 |
5,2 |
5,15 |
|
|
24T |
5,4 |
5,15 |
5,1 |
|
|
36T |
5,4 |
4,95 |
||
Nguồn: ACB
Lãi suất tiết kiệm online
Trên kênh tiết kiệm trực tuyến dành cho các khoản gửi dưới 200 triệu đồng, ACB áp dụng khung lãi suất dao động trong khoảng từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm.
Các kỳ hạn chi tiết bao gồm: kỳ hạn 1 tháng hưởng mức lãi suất 4,5%/năm; kỳ hạn 3 tháng đạt 4,7%/năm. Hai kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt ghi nhận mức lãi suất áp dụng là 4,9%/năm và 5,1%/năm. Đối với phân khúc dài hạn, kỳ hạn 12 tháng online nhận mức lãi suất cao nhất của sản phẩm này là 5,7%/năm
Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB
|
Mức gửi/ TK |
Tiền gửi Online |
||||||
|
(triệu VND) |
1 – 3 tuần |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
|
< 200 |
0,5 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
4,9 |
5,1 |
5,7 |
|
200 – < 1.000 |
4,6 |
4,7 |
4,75 |
5 |
5,2 |
5,8 |
|
|
1.000 - < 5.000 |
4,65 |
4,75 |
4,75 |
5,05 |
5,25 |
5,85 |
|
|
>= 5.000 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
5,1 |
5,3 |
5,9 |
|
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank), biểu phí huy động tiền gửi tiết kiệm dành cho các khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng tiếp tục duy trì sự ổn định, dao động trong dải từ 4,45%/năm đến 6,1%/năm.
Đối với hình thức gửi trực tiếp tại quầy dưới 1 tỷ đồng, khung lãi suất của VPBank ổn định trong khoảng từ 4,45%/năm đến 5,8%/năm. Khách hàng thực hiện gửi kỳ hạn 1 tháng nhận lãi suất 4,45%/năm, kỳ hạn 3 tháng nhận mức 4,65%/năm. Điểm đặc biệt là nhà băng này áp dụng đồng nhất mức lãi suất 5,8%/năm cho tất cả các kỳ hạn dài bao gồm kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng, kỳ hạn 12 tháng và kỳ hạn 24 tháng.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,4 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,4 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5,5 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,5 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,5 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất tiết kiệm online
Khi khách hàng lựa chọn gửi tiết kiệm online với quy mô dưới 1 tỷ đồng, dải lãi suất huy động được áp dụng từ 4,45%/năm đến 6,1%/năm.
Theo đó, mức lãi suất áp dụng chi tiết là: kỳ hạn 1 tháng hưởng lãi suất 4,45%/năm, và kỳ hạn 3 tháng hưởng mức 4,65%/năm. Đối với phân khúc tiết kiệm trung hạn, hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức lãi suất là 5,8%/năm. Khách hàng gửi tiền dài hạn hơn sẽ hưởng lãi suất 6,1%/năm đối với kỳ hạn 12 tháng trực tuyến, và đối với kỳ hạn 24 tháng online là 6,0%/năm.
|
Mức tiền gửi |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5,4 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,4 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
5,5 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,5 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,5 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?
Bước sang ngày giao dịch 29/7, ngôi vị quán quân về mức lãi suất huy động trên toàn hệ thống ngân hàng tiếp tục gọi tên HDBank với mức lãi suất đỉnh đạt 7,6%/năm, được áp dụng cho kỳ hạn 13 tháng loại 1 đi kèm điều kiện giá trị tiền gửi đặc biệt lớn.
Theo sát ngay sau vị trí dẫn đầu là MB Bank khi triển khai mức lãi suất huy động tối đa là 7,0%/năm áp dụng cho các khoản tiền gửi dài hạn từ 24 tháng trở lên. Sacombank cũng duy trì ưu thế cạnh tranh cao trên kênh trực tuyến với mức lãi suất tối đa đạt 6,9%/năm cho kỳ hạn gửi 24 tháng.
Trái lại, nhóm 4 ngân hàng thương mại quốc doanh (Agribank, Vietcombank, BIDV, VietinBank) tiếp tục giữ vai trò bình ổn thị trường khi duy trì mức trần lãi suất huy động đồng loạt ở ngưỡng 6,0%/năm áp dụng cho các kỳ hạn dài nhất.