Lãi suất ngân hàng hôm nay 31/7 VietinBank, Vietcombank, Agribank, BIDV trả lãi bao nhiêu?

Mặt bằng lãi suất ngân hàng hôm nay 31/7 tiếp tục đi ngang trên diện rộng, song cuộc đua ở nhóm đầu vẫn nóng khi HDBank duy trì mức cao 7,6%/năm, MB Bank giữ 7,0%/năm và Sacombank bám sát với 6,9%/năm trên kênh online; trong khi đó, Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank đồng loạt neo trần lãi suất ở mức 6,0%/năm.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Khảo sát biểu lãi suất tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) cho thấy, nhà băng này tiếp tục áp dụng khung lãi suất huy động ổn định từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm đối với phân khúc khách hàng cá nhân.

Tại các kỳ hạn cốt lõi, lãi suất dành cho kỳ hạn 1 tháng tiếp tục neo ở mức 2,6%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng duy trì mức lãi suất 2,9%/năm. Ở nhóm kỳ hạn trung hạn gồm 6 tháng và 9 tháng, Agribank niêm yết mức lãi suất đồng thuận là 4,0%/năm.

Đối với các khoản gửi dài hạn hơn, khách hàng sẽ nhận mức lãi suất là 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, và kỳ hạn 24 tháng nhận mức lãi suất tối đa đạt 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Chuyển sang biểu phí của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), lãi suất tiền gửi của tổ chức tín dụng này duy trì trạng thái đi ngang với dải lãi suất dao động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm áp dụng cho nhiều kỳ hạn gửi tiền khác nhau.

Tại các quầy giao dịch vật lý, khung lãi suất huy động của Vietcombank tiếp tục được áp dụng trong khoảng từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm. Khách hàng cá nhân thực hiện gửi tiền kỳ hạn 1 tháng nhận lãi suất 2,1%/năm, và kỳ hạn 3 tháng đứng ở mức 2,4%/năm. 

Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng mức lãi suất trung hạn là 3,5%/năm. Ở phân khúc dài hạn hơn, kỳ hạn 12 tháng ghi nhận mức lãi suất là 5,9%/năm, và kỳ hạn 24 tháng được ấn định mức lãi suất tối ưu là 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,0%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Giao dịch gửi tiền trực tuyến tại Vietcombank cũng không ghi nhận điều chỉnh mới nào khi khung lãi suất vẫn dao động ổn định từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm. 

Theo đó, mức lãi suất chi tiết cho kỳ hạn 1 tháng là 2,1%/năm, và kỳ hạn 3 tháng đạt mức 2,4%/năm. Đối với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, khách hàng được hưởng chung mức lãi suất là 3,5%/năm. Các kỳ hạn dài tiếp tục duy trì mức lãi suất tốt hơn, với kỳ hạn 12 tháng đạt 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng đạt mức trần cao nhất trực tuyến là 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,0%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Đối với Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV), biểu lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân tiếp tục đứng yên trong biên độ từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.

Về chi tiết mức lãi suất tại các kỳ hạn, tiền gửi kỳ hạn 1 tháng được BIDV áp dụng mức 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng neo ở mức 2,4%/năm. Hai kỳ hạn trung hạn là 6 tháng và 9 tháng tiếp tục được áp dụng mức lãi suất chung là 3,5%/năm.

Ở phân khúc tiền gửi dài hạn hơn, nhà băng này niêm yết mức lãi suất là 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và duy trì mức lãi suất kịch trần là 6,0%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,0%

36 Tháng

6,0%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Về phía Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank), khung lãi suất huy động dành cho phân khúc cá nhân tiếp tục duy trì trạng thái "bất động" trong biên độ từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.

Chi tiết biểu phí huy động tại các kỳ hạn cụ thể được VietinBank triển khai như sau: lãi suất kỳ hạn 1 tháng đạt mức 2,1%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng ghi nhận mức 2,4%/năm. Hai kỳ hạn trung hạn là 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức lãi suất ổn định ở mốc 3,5%/năm. 

Đối với phân khúc gửi tiền dài hạn, VietinBank niêm yết mức lãi suất 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, trong khi kỳ hạn dài từ 24 tháng trở lên tiếp tục nhận mức lãi suất cao nhất là 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6%

36 tháng

6%

Trên 36 tháng

6%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ghi nhận tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank), nhà băng này duy trì ưu thế cạnh tranh khi tiếp tục giữ nguyên biểu phí huy động với khung lãi suất dao động từ 4,5%/năm đến 6,9%/năm tùy theo phương thức gửi tiền.

Với giao dịch trực tiếp tại hệ thống chi nhánh, khung lãi suất của nhà băng này dao động trong khoảng từ 4,5%/năm đến 6,7%/năm. Tại các kỳ hạn quy định, khách hàng gửi tiết kiệm kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng nhận chung mức lãi suất là 4,5%/năm. 

Nhóm kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng được Sacombank áp dụng đồng loạt mức lãi suất 6,2%/năm. Đối với phân khúc tiết kiệm dài hạn hơn, kỳ hạn 12 tháng hưởng lãi suất 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn gửi 24 tháng được áp dụng mức lãi suất cao nhất tại quầy của ngân hàng này là 6,7%/năm

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,50%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,50%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,50%

4 tháng

4,50%

5 tháng

4,50%

6 tháng

6,20%

7 tháng

6,20%

8 tháng

6,20%

9 tháng

6,20%

10 tháng

6,20%

11 tháng

6,20%

12 tháng

5,90%

13 tháng

5,90%

15 tháng

6,00%

18 tháng

6,00%

24 tháng

6,70%

36 tháng

6,70%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh gửi tiền trực tuyến, dải lãi suất huy động của Sacombank ưu đãi hơn khi duy trì trong khoảng 4,5%/năm đến 6,9%/năm. 

Chi tiết lãi suất tại các kỳ hạn quy định như sau: kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng neo ở mức 4,5%/năm. Hai kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng mức lãi suất gửi online là 6,4%/năm. Ở các kỳ hạn dài hơn, kỳ hạn 12 tháng trực tuyến được niêm yết mức lãi suất 6,6%/năm, và kỳ hạn 24 tháng neo chắc chắn ở mức trần cao nhất trên kênh số là 6,9%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,50%

 

4,50%

2 tháng

4,50%

 

4,49%

3 tháng

4,50%

 

4,48%

4 tháng

4,50%

 

4,47%

5 tháng

4,50%

 

4,47%

6 tháng

6,40%

6,35%

6,32%

7 tháng

6,40%

 

6,30%

8 tháng

6,40%

 

6,28%

9 tháng

6,40%

6,30%

6,27%

10 tháng

6,40%

 

6,25%

11 tháng

6,40%

 

6,24%

12 tháng

6,60%

6,44%

6,41%

13 tháng

6,60%

 

6,39%

15 tháng

6,60%

6,39%

6,36%

18 tháng

6,60%

6,34%

6,31%

24 tháng

6,90%

6,52%

6,48%

36 tháng

6,90%

6,32%

6,29%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Nhìn sang Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank), biểu lãi suất tiết kiệm dành cho cá nhân tiếp tục phân hóa rộng từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm tùy theo gói dịch vụ và nhóm khách hàng.

Đối với phân khúc khách hàng Priority thực hiện gửi tiền tại quầy, khung lãi suất tiếp tục duy trì ổn định trong dải 3,7% - 7,0%/năm. Cụ thể các kỳ hạn cốt lõi: kỳ hạn 1 tháng áp dụng lãi suất 3,7%/năm, kỳ hạn 3 tháng hưởng mức lãi suất 4,1%/năm.

Đối với phân khúc tiết kiệm trung hạn, hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì ổn định ở mốc lãi suất 4,6%/năm. Khi gửi tiền dài hạn hơn, khách hàng được hưởng mức lãi suất là 6,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, trong khi kỳ hạn 24 tháng tiếp tục áp dụng mức lãi suất tối đa là 7,0%/năm.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,60%

4,49%

4,55%

4,80%

4,68%

4,75%

07 tháng

4,60%

4,47%

4,54%

4,80%

4,66%

4,74%

08 tháng

4,60%

4,46%

4,53%

4,80%

4,65%

4,73%

09 tháng

4,60%

4,44%

4,53%

4,80%

4,63%

4,72%

10 tháng

4,60%

4,43%

4,52%

4,80%

4,61%

4,71%

11 tháng

4,60%

4,41%

4,51%

4,80%

4,59%

4,70%

12 tháng

6,20%

5,83%

6,03%

6,30%

5,92%

6,12%

13 tháng

6,20%

5,80%

6,01%

6,30%

5,89%

6,10%

15 tháng

6,20%

5,75%

5,98%

6,30%

5,84%

6,07%

18 tháng

6,20%

5,67%

5,94%

6,30%

5,75%

6,03%

24 tháng

7,00%

6,14%

6,56%

7,00%

6,14%

6,56%

36 tháng

7,00%

5,78%

6,37%

7,00%

5,78%

6,37%

48 tháng

7,00%

5,46%

6,18%

7,00%

5,46%

6,18%

60 tháng

7,00%

5,18%

6,01%

7,00%

5,18%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh gửi tiền trực tuyến (sản phẩm Tiền gửi số truyền thống dành cho khách hàng Mass dưới 1 tỷ đồng) ghi nhận dải lãi suất dao động từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm. Mức lãi suất chi tiết được niêm yết ổn định tại kỳ hạn 1 tháng là 4,5%/năm, và kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm.

Nhóm kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng cùng ghi nhận mức lãi suất áp dụng là 5,7%/năm. Với phân khúc tiền gửi dài hạn, kỳ hạn 12 tháng online có mức lãi suất huy động là 6,3%/năm và kỳ hạn 24 tháng giữ nguyên mức lãi suất cao nhất là 7,0%/năm

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,70%

5,63%

5,80%

5,73%

07 tháng

5,70%

5,62%

5,80%

5,71%

08 tháng

5,70%

5,60%

5,80%

5,70%

09 tháng

5,70%

5,59%

5,80%

5,69%

10 tháng

5,70%

5,58%

5,80%

5,67%

11 tháng

5,70%

5,56%

5,80%

5,66%

12 tháng

6,30%

6,12%

6,35%

6,17%

13 tháng

6,30%

6,10%

6,35%

6,15%

15 tháng

6,30%

6,07%

6,35%

6,12%

18 tháng

6,30%

6,03%

6,35%

6,08%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

MB Bank cũng niêm yết khung lãi suất trực tuyến từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm dành cho khách hàng Priority và Private tại các kỳ hạn 1-60 tháng. Trong ngày 31/7, toàn bộ mức trả lãi tiếp tục được duy trì như phiên khảo sát trước.

Tùy nhóm khách hàng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng dao động từ 4,5%/năm đến 4,6%/năm. Tại kỳ hạn 3 tháng, mức trả lãi nằm trong khoảng 4,7-4,75%/năm.

Các khoản gửi 6 tháng và 9 tháng có lãi suất từ 5,8%/năm đến 5,9%/năm, trong đó nhóm Private được hưởng mức cao hơn.

Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất tối đa đạt 6,4%/năm. Khoản tiền gửi 24 tháng tiếp tục được áp dụng mức cao nhất 7,0%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,60%

 

4,65%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,80%

5,73%

5,85%

5,77%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,80%

5,71%

5,85%

5,76%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,80%

5,70%

5,85%

5,75%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,80%

5,69%

5,85%

5,73%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,80%

5,67%

5,85%

5,72%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,80%

5,66%

5,85%

5,71%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,35%

6,17%

6,40%

6,21%

6,40%

6,21%

13 tháng

6,35%

6,15%

6,40%

6,20%

6,40%

6,20%

15 tháng

6,35%

6,12%

6,40%

6,17%

6,40%

6,17%

18 tháng

6,35%

6,08%

6,40%

6,12%

6,40%

6,12%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tiếp theo là Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) với biểu phí huy động duy trì trạng thái phân hóa rất rộng trong dải lãi suất từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm tùy thuộc vào phương thức gửi và điều kiện số tiền cụ thể.

Khách hàng gửi tiền trực tiếp tại quầy của HDBank được áp dụng khung lãi suất từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm. Chi tiết tại các kỳ hạn chỉ định: kỳ hạn 1 tháng được niêm yết ở mức 3,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng hưởng mức 3,6%/năm.

Ở kỳ hạn trung hạn, HDBank áp dụng mức lãi suất là 4,9%/năm cho kỳ hạn 6 tháng và 4,7%/năm cho kỳ hạn 9 tháng. Đối với phân khúc dài hạn, kỳ hạn 12 tháng (loại 2) nhận mức lãi suất là 5,2%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng ghi nhận mức 4,9%/năm. Riêng mức lãi suất cao nhất toàn hệ thống là 7,6%/năm tiếp tục dành cho kỳ hạn 13 tháng loại 1 đi kèm điều kiện số tiền gửi lớn.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

3,5

05 tháng

3,6

3,5

3,5

06 tháng

4,9

4,7

4,8

4,8

07 tháng

4,7

4,5

4,6

08 tháng

4,7

4,4

4,6

09 tháng

4,7

4,4

4,5

4,6

10 tháng

4,7

4,4

4,5

11 tháng

4,7

4,5

4,5

12 tháng

LS12 loại 1

7,2

LS12 loại 2

5,2

4,8

5

5

5,1

13 tháng

LS13 loại 1

7,6

LS13 loại 2

5,4

4,9

5,1

15 tháng

5,4

4,9

5,1

5,2

18 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

5,3

24 tháng

4,9

4,3

4,6

4,6

4,7

4,8

36 tháng

4,9

4

4,5

4,6

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Khi lựa chọn gửi tiết kiệm online tại HDBank, khung lãi suất huy động trực tuyến duy trì ổn định trong khoảng từ 4,2%/năm đến 5,6%/năm.

Chi tiết tại các kỳ hạn cốt lõi: kỳ hạn 1 tháng được niêm yết ở mức 4,2%/năm; kỳ hạn 3 tháng hưởng mức lãi suất 4,3%/năm. Các khoản gửi trực tuyến kỳ hạn 6 tháng nhận lãi suất 5,0%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng hưởng mức lãi suất 4,8%/năm. Đối với các kỳ hạn dài, khách hàng gửi trực tuyến kỳ hạn 12 tháng nhận lãi suất 5,3%/năm, và kỳ hạn 24 tháng đạt mức lãi suất 5,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5

4,8

4,9

4,9

07 tháng

4,8

4,6

4,7

08 tháng

4,8

4,5

4,7

09 tháng

4,8

4,5

4,6

4,7

10 tháng

4,8

4,5

4,6

11 tháng

4,8

4,6

4,6

12 tháng

5,3

4,9

5,1

5,1

13 tháng

5,5

5

5,2

15 tháng

5,5

5

5,2

5,3

18 tháng

5,6

5

5,3

5,3

24 tháng

5

4,4

4,7

4,7

36 tháng

5

4,1

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam (Techcombank), biểu lãi suất huy động tiền gửi cá nhân giữ vững trạng thái đi ngang ổn định với khung lãi suất dao động từ 3,95%/năm đến 6,25%/năm tùy theo gói sản phẩm và nhóm khách hàng.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường dành cho khách hàng cá nhân thông thường (KH thường) tại quầy tiếp tục duy trì ổn định trong dải từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm. Trong đó, lãi suất áp dụng cho kỳ hạn 1 tháng là 3,95%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,25%/năm.

Với phân khúc gửi tiền trung hạn, kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được áp dụng chung mức lãi suất là 5,95%/năm. Ở phân khúc dài hạn, kỳ hạn 12 tháng neo ở mốc lãi suất 6,15%/năm, trong khi kỳ hạn dài 24 tháng có mức lãi suất huy động thấp hơn, đạt 5,25%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,2

6,1

5,95

5,95

7M

6,2

6,1

5,95

5,95

8M

6,2

6,1

5,95

5,95

9M

6,2

6,1

5,95

5,95

10M

6,2

6,1

5,95

5,95

11M

6,2

6,1

5,95

5,95

12M

6,4

6,3

6,15

6,15

13M

5,5

5,4

5,25

5,25

14M

5,5

5,4

5,25

5,25

15M

5,5

5,4

5,25

5,25

16M

5,5

5,4

5,25

5,25

17M

5,5

5,4

5,25

5,25

18M

5,5

5,4

5,25

5,25

19M

5,5

5,4

5,25

5,25

20M

5,5

5,4

5,25

5,25

21M

5,5

5,4

5,25

5,25

22M

5,5

5,4

5,25

5,25

23M

5,5

5,4

5,25

5,25

24M

5,5

5,4

5,25

5,25

25M

5,5

5,4

5,25

5,25

26M

5,5

5,4

5,25

5,25

27M

5,5

5,4

5,25

5,25

28M

5,5

5,4

5,25

5,25

29M

5,5

5,4

5,25

5,25

30M

5,5

5,4

5,25

5,25

31M

5,5

5,4

5,25

5,25

32M

5,5

5,4

5,25

5,25

33M

5,5

5,4

5,25

5,25

34M

5,5

5,4

5,25

5,25

35M

5,5

5,4

5,25

5,25

36M

5,5

5,4

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Đối với sản phẩm tiền gửi Phát Lộc tại quầy áp dụng cho khách hàng thường với số tiền dưới 1 tỷ đồng, khung lãi suất huy động ổn định trong biên độ từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm.

Cụ thể các kỳ hạn chi tiết: kỳ hạn 1 tháng áp mức lãi suất 4,05%/năm, và kỳ hạn 3 tháng đạt mức 4,35%/năm. Hai kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức lãi suất đồng thuận là 6,05%/năm. Khách hàng lựa chọn gửi kỳ hạn dài 12 tháng sẽ hưởng lãi suất 6,25%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng được Techcombank áp mức lãi suất huy động là 5,35%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,4

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,15

6,05

6,05

6,15

6,05

6,05

12 tháng

6,6

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,35

6,25

6,25

6,35

6,25

6,25

13–36 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB), dải lãi suất huy động tiền gửi được giữ ổn định, dao động từ 4,0%/năm đến 5,7%/năm tùy theo hình thức giao dịch.

Giao dịch gửi tiền tiết kiệm trực tiếp tại quầy của ACB duy trì khung lãi suất từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm. Chi tiết tại các kỳ hạn, mức lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng được ấn định là 4,0%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,4%/năm.

Với phân khúc trung hạn, ACB niêm yết mức lãi suất cho kỳ hạn 6 tháng là 4,5%/năm, và kỳ hạn 9 tháng là 4,7%/năm. Khi gửi tiền dài hạn hơn, khách hàng gửi kỳ hạn 12 tháng hưởng lãi suất 5,3%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng hưởng mức lãi suất ưu đãi tối đa tại quầy là 5,4%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

     

1T

4

   

3,95

2T

4,2

 

4,15

4,1

3T

4,4

 

4,35

4,3

4T

4,6

     

5T

4,75

     

6T

4,5

 

4,45

4,4

9T

4,7

 

4,6

 

12T

5,3

5,15

5,1

5

13T

5,4

 

5,20**

 

15T

5,4

5,25

5,2

 

18T

5,4

5,2

5,15

 

24T

5,4

5,15

5,1

 

36T

5,4

 

4,95

 

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh tiết kiệm trực tuyến dành cho các khoản gửi dưới 200 triệu đồng, ACB áp dụng khung lãi suất dao động trong khoảng từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm.

Các kỳ hạn chi tiết bao gồm: kỳ hạn 1 tháng hưởng mức lãi suất 4,5%/năm; kỳ hạn 3 tháng đạt 4,7%/năm. Hai kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt ghi nhận mức lãi suất áp dụng là 4,9%/năm và 5,1%/năm. Đối với phân khúc dài hạn, kỳ hạn 12 tháng online nhận mức lãi suất cao nhất của sản phẩm này là 5,7%/năm. 

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

4,9

5,1

5,7

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5

5,2

5,8

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,05

5,25

5,85

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,1

5,3

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Cuối cùng, biểu phí huy động tiền gửi tiết kiệm dành cho các khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) tiếp tục duy trì sự ổn định, dao động trong dải từ 4,45%/năm đến 6,1%/năm.

Đối với hình thức gửi trực tiếp tại quầy dưới 1 tỷ đồng, khung lãi suất của VPBank ổn định trong khoảng từ 4,45%/năm đến 5,8%/năm. Khách hàng thực hiện gửi kỳ hạn 1 tháng nhận lãi suất 4,45%/năm, kỳ hạn 3 tháng nhận mức 4,65%/năm. Điểm đặc biệt là nhà băng này áp dụng đồng nhất mức lãi suất 5,8%/năm cho tất cả các kỳ hạn còn lại bao gồm kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng, kỳ hạn 12 tháng và kỳ hạn 24 tháng.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

5,5

≥ 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Khi khách hàng lựa chọn gửi tiết kiệm online với quy mô dưới 1 tỷ đồng, dải lãi suất huy động được áp dụng từ 4,45%/năm đến 6,1%/năm.

Theo đó, mức lãi suất áp dụng chi tiết là: kỳ hạn 1 tháng hưởng lãi suất 4,45%/năm, và kỳ hạn 3 tháng hưởng mức 4,65%/năm. Đối với phân khúc tiết kiệm trung hạn, hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức lãi suất là 5,8%/năm. Khách hàng gửi tiền dài hạn hơn sẽ hưởng lãi suất 6,1%/năm đối với kỳ hạn 12 tháng trực tuyến, và đối với kỳ hạn 24 tháng online là 6,0%/năm.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,8

5,8

5,8

5,8

6,1

6,1

6,1

6

6

6

6

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,9

5,9

5,9

5,9

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

≥ 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Bước sang ngày giao dịch cuối tháng 31/7, ngôi vị quán quân về mức lãi suất huy động trong nhóm  ngân hàng khảo sát tiếp tục gọi tên HDBank với mức lãi suất đỉnh đạt 7,6%/năm, được áp dụng cho kỳ hạn 13 tháng loại 1 đi kèm điều kiện giá trị tiền gửi đặc biệt lớn. 

Theo sát ngay sau vị trí dẫn đầu là MB Bank khi triển khai mức lãi suất huy động tối đa là 7,0%/năm áp dụng cho các khoản tiền gửi dài hạn từ 24 tháng trở lên. Sacombank cũng duy trì ưu thế cạnh tranh cao trên kênh trực tuyến với mức lãi suất tối đa đạt 6,9%/năm cho kỳ hạn gửi 24 tháng.

Trái lại, nhóm 4 ngân hàng thương mại quốc doanh (Agribank, Vietcombank, BIDV, VietinBank) tiếp tục giữ vai trò bình ổn thị trường khi duy trì mức trần lãi suất huy động đồng loạt ở ngưỡng 6,0%/năm áp dụng cho các kỳ hạn dài nhất.

CÙNG CHUYÊN MỤC