Lãi suất ngân hàng hôm nay 3/7 Agribank, Vietcombank, BIDV, MB Bank, Sacombank, VietinBank đồng loạt đi ngang

Sáng 3/7, lãi suất ngân hàng tại các nhà băng được khảo sát tiếp tục ổn định, chưa ghi nhận điều chỉnh mới so với hôm trước. HDBank vẫn là ngân hàng có mức niêm yết cao nhất với 7,6%/năm cho khoản tiền gửi đáp ứng điều kiện, MB Bank duy trì mốc 7,0%/năm, trong khi nhóm ngân hàng quốc doanh gồm Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank cùng giữ mức cao nhất phổ biến 6,0%/năm.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục duy trì khung lãi suất tiền gửi dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng 2,6 - 6,0%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng. So với ngày liền trước, biểu lãi suất tại Agribank không có biến động.

Tại kỳ hạn 1 tháng, Agribank giữ lãi suất ở mức 2,6%/năm; kỳ hạn 3 tháng tiếp tục được niêm yết 2,9%/năm. Với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, ngân hàng cùng áp dụng mức 4,0%/năm.

Ở nhóm kỳ hạn dài, tiền gửi 12 tháng được hưởng lãi suất 5,9%/năm. Mức cao nhất trong biểu lãi suất hiện hành là 6,0%/năm, áp dụng cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) đang áp dụng khung lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng. Mặt bằng lãi suất tại quầy tiếp tục đi ngang so với hôm trước.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng được Vietcombank niêm yết ở mức 2,1%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng đạt 2,4%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì mức 3,5%/năm.

Với các kỳ hạn dài hơn, tiền gửi 12 tháng được áp dụng lãi suất 5,9%/năm. Kỳ hạn 24 tháng tiếp tục giữ mức 6,0%/năm, cao nhất trong biểu lãi suất tại quầy.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,0%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh trực tuyến, Vietcombank tiếp tục giữ khung lãi suất tiết kiệm online trong khoảng 2,1 - 6,0%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng. Biểu lãi suất này chưa ghi nhận thay đổi so với ngày trước đó.

Theo đó, kỳ hạn 1 tháng hiện có lãi suất 2,1%/năm; kỳ hạn 3 tháng được áp dụng 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng đứng ở mức 3,5%/năm.

Ở nhóm dài hạn, kỳ hạn 12 tháng duy trì lãi suất 5,9%/năm. Mức 6,0%/năm tiếp tục là lãi suất cao nhất trên kênh online, dành cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,0%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) tiếp tục niêm yết khung lãi suất huy động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng. So với hôm trước, biểu lãi suất của BIDV giữ nguyên ở tất cả kỳ hạn được khảo sát.

Kỳ hạn 1 tháng hiện được áp dụng mức 2,1%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Đối với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, BIDV cùng niêm yết lãi suất 3,5%/năm.

Tại các kỳ hạn dài, tiền gửi 12 tháng được hưởng lãi suất 5,9%/năm. Kỳ hạn 24 tháng tiếp tục đạt 6,0%/năm, thuộc nhóm cao nhất trong biểu lãi suất của ngân hàng.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,0%

36 Tháng

6,0%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) tiếp tục áp dụng biểu lãi suất tiền gửi cá nhân trong khoảng 2,1 - 6,0%/năm, tùy kỳ hạn. Trong ngày 3/7, ngân hàng chưa có điều chỉnh mới so với hôm trước.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng được VietinBank giữ ở mức 2,1%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng đạt 2,4%/năm. Hai mốc 6 tháng và 9 tháng cùng được niêm yết 3,5%/năm.

Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất tiếp tục duy trì ở mức 5,9%/năm. Tiền gửi kỳ hạn 24 tháng được áp dụng mức 6,0%/năm, là mức cao nhất trong biểu lãi suất hiện hành.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6%

36 tháng

6%

Trên 36 tháng

6%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) duy trì khung lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 4,5%/năm đến 6,7%/năm cho các kỳ hạn phổ biến từ 1 tháng đến 24 tháng. So với ngày liền trước, biểu lãi suất tại quầy của Sacombank tiếp tục đi ngang.

Ở kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng, Sacombank cùng niêm yết mức 4,5%/năm. Đối với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, lãi suất được giữ ở mức 6,2%/năm.

Với kỳ hạn 12 tháng, khách hàng được hưởng lãi suất 5,9%/năm. Kỳ hạn 24 tháng tiếp tục có mức 6,7%/năm, cao nhất trong biểu lãi suất tại quầy.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,50%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,50%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,50%

4 tháng

4,50%

5 tháng

4,50%

6 tháng

6,20%

7 tháng

6,20%

8 tháng

6,20%

9 tháng

6,20%

10 tháng

6,20%

11 tháng

6,20%

12 tháng

5,90%

13 tháng

5,90%

15 tháng

6,00%

18 tháng

6,00%

24 tháng

6,70%

36 tháng

6,70%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh online, Sacombank tiếp tục áp dụng khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 6,9%/năm, dành cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng. Biểu lãi suất trực tuyến không thay đổi so với hôm trước.

Kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng được niêm yết 4,5%/năm. Khách hàng gửi tiền kỳ hạn 6 tháng hoặc 9 tháng tiếp tục được hưởng mức 6,4%/năm.

Ở nhóm kỳ hạn dài, lãi suất kỳ hạn 12 tháng là 6,6%/năm. Kỳ hạn 24 tháng tiếp tục đạt 6,9%/năm, là mức cao nhất trên kênh online của Sacombank.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,50%

 

4,50%

2 tháng

4,50%

 

4,49%

3 tháng

4,50%

 

4,48%

4 tháng

4,50%

 

4,47%

5 tháng

4,50%

 

4,47%

6 tháng

6,40%

6,35%

6,32%

7 tháng

6,40%

 

6,30%

8 tháng

6,40%

 

6,28%

9 tháng

6,40%

6,30%

6,27%

10 tháng

6,40%

 

6,25%

11 tháng

6,40%

 

6,24%

12 tháng

6,60%

6,44%

6,41%

13 tháng

6,60%

 

6,39%

15 tháng

6,60%

6,39%

6,36%

18 tháng

6,60%

6,34%

6,31%

24 tháng

6,90%

6,52%

6,48%

36 tháng

6,90%

6,32%

6,29%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) tiếp tục giữ khung lãi suất tiết kiệm tại quầy dành cho khách hàng Priority từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng. Biểu lãi suất hiện không thay đổi so với hôm trước.

Tại kỳ hạn 1 tháng, MB Bank niêm yết lãi suất 3,7%/năm; kỳ hạn 3 tháng đạt 4,1%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được duy trì ở mức 4,6%/năm.

Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất hiện ở mức 6,2%/năm. Kỳ hạn 24 tháng tiếp tục được áp dụng mức 7,0%/năm, là mức cao nhất trong biểu lãi suất tại quầy.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,60%

4,49%

4,55%

4,80%

4,68%

4,75%

07 tháng

4,60%

4,47%

4,54%

4,80%

4,66%

4,74%

08 tháng

4,60%

4,46%

4,53%

4,80%

4,65%

4,73%

09 tháng

4,60%

4,44%

4,53%

4,80%

4,63%

4,72%

10 tháng

4,60%

4,43%

4,52%

4,80%

4,61%

4,71%

11 tháng

4,60%

4,41%

4,51%

4,80%

4,59%

4,70%

12 tháng

6,20%

5,83%

6,03%

6,30%

5,92%

6,12%

13 tháng

6,20%

5,80%

6,01%

6,30%

5,89%

6,10%

15 tháng

6,20%

5,75%

5,98%

6,30%

5,84%

6,07%

18 tháng

6,20%

5,67%

5,94%

6,30%

5,75%

6,03%

24 tháng

7,00%

6,14%

6,56%

7,00%

6,14%

6,56%

36 tháng

7,00%

5,78%

6,37%

7,00%

5,78%

6,37%

48 tháng

7,00%

5,46%

6,18%

7,00%

5,46%

6,18%

60 tháng

7,00%

5,18%

6,01%

7,00%

5,18%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

MB Bank đang duy trì khung lãi suất tiền gửi trực tuyến dành cho khách hàng Mass từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn 1 - 60 tháng. So với hôm trước, kênh online chưa ghi nhận biến động mới.

Kỳ hạn 1 tháng tiếp tục có lãi suất 4,5%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng đạt 4,65%/năm. Với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, MB Bank cùng áp dụng mức 5,7%/năm.

Tại kỳ hạn 12 tháng, lãi suất được niêm yết 6,3%/năm. Kỳ hạn 24 tháng tiếp tục là mốc có lãi suất cao nhất, đạt 7,0%/năm.

MB Bank cũng giữ nguyên biểu lãi suất trực tuyến dành cho nhóm khách hàng Priority và Private trong khoảng 4,5 - 7,0%/năm. Mức tối đa 7,0%/năm tiếp tục áp dụng từ kỳ hạn 24 tháng trở lên.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,70%

5,63%

5,80%

5,73%

07 tháng

5,70%

5,62%

5,80%

5,71%

08 tháng

5,70%

5,60%

5,80%

5,70%

09 tháng

5,70%

5,59%

5,80%

5,69%

10 tháng

5,70%

5,58%

5,80%

5,67%

11 tháng

5,70%

5,56%

5,80%

5,66%

12 tháng

6,30%

6,12%

6,35%

6,17%

13 tháng

6,30%

6,10%

6,35%

6,15%

15 tháng

6,30%

6,07%

6,35%

6,12%

18 tháng

6,30%

6,03%

6,35%

6,08%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Đối với khách hàng Priority và Private, MB Bank cũng giữ nguyên dải lãi suất trực tuyến từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm.

Ở kỳ hạn 1 tháng, lãi suất dao động từ 4,5%/năm đến 4,6%/năm tùy nhóm khách hàng. Kỳ hạn 3 tháng được áp dụng trong khoảng 4,7 - 4,75%/năm. Với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, lãi suất nằm trong vùng 5,8 - 5,9%/năm.

Tại kỳ hạn 12 tháng, mức cao nhất đạt 6,4%/năm. Từ kỳ hạn 24 tháng trở lên, lãi suất tối đa tiếp tục được duy trì ở 7,0%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,60%

 

4,65%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,80%

5,73%

5,85%

5,77%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,80%

5,71%

5,85%

5,76%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,80%

5,70%

5,85%

5,75%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,80%

5,69%

5,85%

5,73%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,80%

5,67%

5,85%

5,72%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,80%

5,66%

5,85%

5,71%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,35%

6,17%

6,40%

6,21%

6,40%

6,21%

13 tháng

6,35%

6,15%

6,40%

6,20%

6,40%

6,20%

15 tháng

6,35%

6,12%

6,40%

6,17%

6,40%

6,17%

18 tháng

6,35%

6,08%

6,40%

6,12%

6,40%

6,12%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) tiếp tục niêm yết khung lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng. Biểu lãi suất chưa thay đổi so với hôm trước.

Kỳ hạn 1 tháng được HDBank duy trì ở mức 3,5%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm. Tiền gửi 6 tháng hưởng lãi suất 4,9%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng đạt 4,7%/năm.

Đối với kỳ hạn 12 tháng loại 2, lãi suất được giữ ở mức 5,2%/năm. Kỳ hạn 24 tháng tiếp tục niêm yết 4,9%/năm.

Đáng chú ý, HDBank vẫn áp dụng mức 7,6%/năm cho kỳ hạn 13 tháng loại 1, đi kèm điều kiện về số dư tiền gửi tối thiểu theo quy định của ngân hàng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

3,5

05 tháng

3,6

3,5

3,5

06 tháng

4,9

4,7

4,8

4,8

07 tháng

4,7

4,5

4,6

08 tháng

4,7

4,4

4,6

09 tháng

4,7

4,4

4,5

4,6

10 tháng

4,7

4,4

4,5

11 tháng

4,7

4,5

4,5

12 tháng

LS12 loại 1

7,2

LS12 loại 2

5,2

4,8

5

5

5,1

13 tháng

LS13 loại 1

7,6

LS13 loại 2

5,4

4,9

5,1

15 tháng

5,4

4,9

5,1

5,2

18 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

5,3

24 tháng

4,9

4,3

4,6

4,6

4,7

4,8

36 tháng

4,9

4

4,5

4,6

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

HDBank giữ nguyên khung lãi suất tiền gửi online từ 4,2%/năm đến 5,6%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng. So với ngày trước đó, biểu lãi suất trực tuyến chưa ghi nhận điều chỉnh.

Kỳ hạn 1 tháng hiện có lãi suất 4,2%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng đạt 4,3%/năm. Khách hàng gửi tiền kỳ hạn 6 tháng được hưởng 5,0%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng là 4,8%/năm.

Ở nhóm dài hạn, kỳ hạn 12 tháng được niêm yết 5,3%/năm. Kỳ hạn 24 tháng tiếp tục duy trì ở mức 5,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5

4,8

4,9

4,9

07 tháng

4,8

4,6

4,7

08 tháng

4,8

4,5

4,7

09 tháng

4,8

4,5

4,6

4,7

10 tháng

4,8

4,5

4,6

11 tháng

4,8

4,6

4,6

12 tháng

5,3

4,9

5,1

5,1

13 tháng

5,5

5

5,2

15 tháng

5,5

5

5,2

5,3

18 tháng

5,6

5

5,3

5,3

24 tháng

5

4,4

4,7

4,7

36 tháng

5

4,1

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) tiếp tục áp dụng khung lãi suất tiết kiệm thường dành cho khách hàng cá nhân từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm, tương ứng các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng. Biểu lãi suất không có thay đổi so với hôm trước.

Đối với khách hàng thường, kỳ hạn 1 tháng đang được niêm yết 3,95%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng là 4,25%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng 5,95%/năm.

Tại kỳ hạn 12 tháng, lãi suất tiếp tục ở mức 6,15%/năm. Kỳ hạn 24 tháng giữ mức 5,25%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,2

6,1

5,95

5,95

7M

6,2

6,1

5,95

5,95

8M

6,2

6,1

5,95

5,95

9M

6,2

6,1

5,95

5,95

10M

6,2

6,1

5,95

5,95

11M

6,2

6,1

5,95

5,95

12M

6,4

6,3

6,15

6,15

13M

5,5

5,4

5,25

5,25

14M

5,5

5,4

5,25

5,25

15M

5,5

5,4

5,25

5,25

16M

5,5

5,4

5,25

5,25

17M

5,5

5,4

5,25

5,25

18M

5,5

5,4

5,25

5,25

19M

5,5

5,4

5,25

5,25

20M

5,5

5,4

5,25

5,25

21M

5,5

5,4

5,25

5,25

22M

5,5

5,4

5,25

5,25

23M

5,5

5,4

5,25

5,25

24M

5,5

5,4

5,25

5,25

25M

5,5

5,4

5,25

5,25

26M

5,5

5,4

5,25

5,25

27M

5,5

5,4

5,25

5,25

28M

5,5

5,4

5,25

5,25

29M

5,5

5,4

5,25

5,25

30M

5,5

5,4

5,25

5,25

31M

5,5

5,4

5,25

5,25

32M

5,5

5,4

5,25

5,25

33M

5,5

5,4

5,25

5,25

34M

5,5

5,4

5,25

5,25

35M

5,5

5,4

5,25

5,25

36M

5,5

5,4

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Techcombank giữ nguyên khung lãi suất sản phẩm tiết kiệm Phát Lộc từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm đối với khách hàng thường gửi dưới 1 tỷ đồng. Biểu lãi suất này tiếp tục đi ngang so với hôm trước.

Kỳ hạn 1 tháng được áp dụng 4,05%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng đạt 4,35%/năm. Với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, khách hàng được hưởng mức 6,05%/năm.

Kỳ hạn 12 tháng duy trì mức 6,25%/năm. Với kỳ hạn 24 tháng, lãi suất tiếp tục đứng ở mức 5,35%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,4

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,15

6,05

6,05

6,15

6,05

6,05

12 tháng

6,6

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,35

6,25

6,25

6,35

6,25

6,25

13–36 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) tiếp tục duy trì biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy trong khoảng 4,0 - 5,4%/năm. So với hôm trước, các kỳ hạn được khảo sát không ghi nhận biến động.

Ở kỳ hạn 1 tháng, ACB áp dụng lãi suất 4,0%/năm; kỳ hạn 3 tháng đạt 4,4%/năm. Với kỳ hạn 6 tháng, lãi suất được niêm yết 4,5%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng là 4,7%/năm.

Đối với kỳ hạn 12 tháng, ngân hàng giữ mức 5,3%/năm. Kỳ hạn 24 tháng tiếp tục đạt 5,4%/năm, là mức cao nhất tại quầy.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

     

1T

4

   

3,95

2T

4,2

 

4,15

4,1

3T

4,4

 

4,35

4,3

4T

4,6

     

5T

4,75

     

6T

4,5

 

4,45

4,4

9T

4,7

 

4,6

 

12T

5,3

5,15

5,1

5

13T

5,4

 

5,20**

 

15T

5,4

5,25

5,2

 

18T

5,4

5,2

5,15

 

24T

5,4

5,15

5,1

 

36T

5,4

 

4,95

 

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

ACB tiếp tục áp dụng khung lãi suất online từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm cho khoản tiền gửi dưới 200 triệu đồng, áp dụng tại các kỳ hạn từ 1 tháng đến 12 tháng. Biểu lãi suất trực tuyến không thay đổi so với ngày trước đó.

Kỳ hạn 1 tháng được niêm yết 4,5%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng đạt 4,7%/năm. Kỳ hạn 6 tháng có lãi suất 4,9%/năm, còn kỳ hạn 9 tháng là 5,1%/năm.

Tại kỳ hạn 12 tháng, lãi suất online cho khoản tiền gửi dưới 200 triệu đồng được giữ ở mức 5,7%/năm. ACB không niêm yết kỳ hạn 24 tháng trong bảng lãi suất online được khảo sát.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

4,9

5,1

5,7

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5

5,2

5,8

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,05

5,25

5,85

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,1

5,3

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) tiếp tục duy trì khung lãi suất tại quầy từ 4,45%/năm đến 5,8%/năm đối với khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng. Trong ngày 3/7, biểu lãi suất tại quầy của VPBank đi ngang so với hôm trước.

Kỳ hạn 1 tháng hiện có lãi suất 4,45%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng đạt 4,65%/năm. Từ kỳ hạn 6 tháng trở lên, VPBank cùng áp dụng mức 5,8%/năm cho các kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng, 12 tháng và 24 tháng.

Như vậy, nhóm kỳ hạn trung và dài hạn tại quầy tiếp tục ổn định, chưa xuất hiện điều chỉnh mới.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

5,5

≥ 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

VPBank tiếp tục giữ khung lãi suất online từ 4,45%/năm đến 6,1%/năm đối với khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng. So với hôm trước, kênh trực tuyến chưa ghi nhận thay đổi.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng được áp dụng 4,45%/năm; kỳ hạn 3 tháng đạt 4,65%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng giữ mức 5,8%/năm.

Ở nhóm dài hạn, tiền gửi 12 tháng được hưởng lãi suất 6,1%/năm. Kỳ hạn 24 tháng tiếp tục đứng ở mức 6,0%/năm.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,8

5,8

5,8

5,8

6,1

6,1

6,1

6

6

6

6

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,9

5,9

5,9

5,9

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

≥ 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Trong ngày 3/7, HDBank tiếp tục đứng đầu nhóm ngân hàng được khảo sát với lãi suất tối đa 7,6%/năm. Mức lãi suất này được áp dụng cho kỳ hạn 13 tháng loại 1 và đi kèm điều kiện về số dư tiền gửi tối thiểu theo quy định của ngân hàng.

Xếp sau HDBank là MB Bank với mức cao nhất 7,0%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi từ 24 tháng trở lên. Sacombank cũng duy trì sức cạnh tranh trên kênh trực tuyến khi niêm yết lãi suất 6,9%/năm cho kỳ hạn 24 tháng và 36 tháng.

Trong nhóm ngân hàng quốc doanh, Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank tiếp tục giữ biểu lãi suất ổn định. Mức cao nhất phổ biến tại bốn ngân hàng này là 6,0%/năm, chủ yếu dành cho các kỳ hạn dài.

CÙNG CHUYÊN MỤC