Lãi suất ngân hàng hôm nay 4/9 HDBank dẫn đầu, Agribank, Vietcombank, BIDV giữ nguyên biểu niêm yết

Lãi suất ngân hàng hôm nay 4/9 đồng loạt đi ngang so với hôm trước, không ghi nhận điều chỉnh tại bất kỳ ngân hàng nào trong nhóm khảo sát. HDBank tiếp tục giữ mức cao nhất 7,6%/năm, theo sau là MB Bank với 7,0%/năm và Sacombank với 6,9%/năm; Agribank, Vietcombank, BIDV, VietinBank, Techcombank, ACB và VPBank cũng duy trì mặt bằng hiện hành.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) bước sang ngày 4/9 với khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm, giữ nguyên so với hôm trước.

Theo biểu huy động hiện hành, kỳ hạn 1 tháng tiếp tục được áp dụng lãi suất 2,6%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng đạt 2,9%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng đứng tại 4,0%/năm. Ở nhóm gửi dài hạn, khách hàng nhận lãi suất 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 6,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) tiếp tục triển khai khung lãi suất tiết kiệm cá nhân từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm trong ngày 4/9. Cả kênh tại quầy và trực tuyến đều không xuất hiện thay đổi mới.

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Đối với hình thức gửi tại quầy, Vietcombank duy trì lãi suất trong khoảng 2,1%/năm đến 6,0%/năm. Kỳ hạn 1 tháng hiện được trả lãi 2,1%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng giữ mức 2,4%/năm.

Khoản tiền gửi 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng lãi suất 3,5%/năm. Với các kỳ hạn dài hơn, mức áp dụng cho 12 tháng là 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng tiếp tục đạt 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,0%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh trực tuyến, Vietcombank vẫn áp dụng khung lãi suất từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm, không có kỳ hạn nào dịch chuyển so với ngày liền trước.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng lần lượt giữ mức 2,1%/năm và 2,4%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng cùng đạt 3,5%/năm; kỳ hạn 12 tháng được niêm yết 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng tiếp tục hưởng 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,0%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) duy trì khung lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm trong ngày 4/9. Toàn bộ biểu niêm yết tiếp tục đứng yên so với hôm trước.

Trong đó, tiền gửi kỳ hạn 1 tháng đang có lãi suất 2,1%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng được ấn định tại 2,4%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng giữ mức 3,5%/năm. Khách hàng gửi 12 tháng nhận lãi suất 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đạt 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,0%

36 Tháng

6,0%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) niêm yết khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm trong ngày 4/9. Sau phiên ổn định trước đó, ngân hàng tiếp tục chưa thực hiện điều chỉnh mới.

Xét theo từng kỳ hạn, lãi suất 1 tháng được giữ tại 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 2,4%/năm. Các khoản tiền gửi 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng mức 3,5%/năm. Tại kỳ hạn 12 tháng, lãi suất tiếp tục là 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng được áp dụng mức 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6%

36 tháng

6%

Trên 36 tháng

6%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) không thay đổi khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 4,5%/năm đến 6,9%/năm trong ngày 4/9. Sự ổn định được ghi nhận đồng thời trên cả kênh tại quầy và online.

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank hiện trải rộng từ 4,5%/năm đến 6,7%/năm. Hai kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng tiếp tục được trả lãi 4,5%/năm.

Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng neo tại 6,2%/năm. Trong khi đó, lãi suất kỳ hạn 12 tháng giữ mức 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng đạt mức cao nhất tại quầy là 6,7%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,50%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,50%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,50%

4 tháng

4,50%

5 tháng

4,50%

6 tháng

6,20%

7 tháng

6,20%

8 tháng

6,20%

9 tháng

6,20%

10 tháng

6,20%

11 tháng

6,20%

12 tháng

5,90%

13 tháng

5,90%

15 tháng

6,00%

18 tháng

6,00%

24 tháng

6,70%

36 tháng

6,70%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Với tiền gửi online, Sacombank tiếp tục áp dụng khung lãi suất 4,5%/năm đến 6,9%/năm. Mặt bằng trên kênh số vẫn cao hơn giao dịch tại quầy ở một số kỳ hạn.

Kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng hưởng lãi suất 4,5%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng được giữ tại 6,4%/năm; kỳ hạn 12 tháng đạt 6,6%/năm và kỳ hạn 24 tháng tiếp tục chạm mức 6,9%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,50%

 

4,50%

2 tháng

4,50%

 

4,49%

3 tháng

4,50%

 

4,48%

4 tháng

4,50%

 

4,47%

5 tháng

4,50%

 

4,47%

6 tháng

6,40%

6,35%

6,32%

7 tháng

6,40%

 

6,30%

8 tháng

6,40%

 

6,28%

9 tháng

6,40%

6,30%

6,27%

10 tháng

6,40%

 

6,25%

11 tháng

6,40%

 

6,24%

12 tháng

6,60%

6,44%

6,41%

13 tháng

6,60%

 

6,39%

15 tháng

6,60%

6,39%

6,36%

18 tháng

6,60%

6,34%

6,31%

24 tháng

6,90%

6,52%

6,48%

36 tháng

6,90%

6,32%

6,29%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) giữ ổn định khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm trong ngày 4/9. Mức cao nhất 7,0%/năm giúp ngân hàng tiếp tục bám sát HDBank trong bảng so sánh.

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Đối với khách hàng Priority gửi dưới 1 tỷ đồng tại quầy, MB Bank áp dụng lãi suất 3,7%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 4,1%/năm cho kỳ hạn 3 tháng.

Tiền gửi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được trả lãi 4,6%/năm. Kỳ hạn 12 tháng giữ mức 6,2%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng tiếp tục được niêm yết tại 7,0%/năm.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,60%

4,49%

4,55%

4,80%

4,68%

4,75%

07 tháng

4,60%

4,47%

4,54%

4,80%

4,66%

4,74%

08 tháng

4,60%

4,46%

4,53%

4,80%

4,65%

4,73%

09 tháng

4,60%

4,44%

4,53%

4,80%

4,63%

4,72%

10 tháng

4,60%

4,43%

4,52%

4,80%

4,61%

4,71%

11 tháng

4,60%

4,41%

4,51%

4,80%

4,59%

4,70%

12 tháng

6,20%

5,83%

6,03%

6,30%

5,92%

6,12%

13 tháng

6,20%

5,80%

6,01%

6,30%

5,89%

6,10%

15 tháng

6,20%

5,75%

5,98%

6,30%

5,84%

6,07%

18 tháng

6,20%

5,67%

5,94%

6,30%

5,75%

6,03%

24 tháng

7,00%

6,14%

6,56%

7,00%

6,14%

6,56%

36 tháng

7,00%

5,78%

6,37%

7,00%

5,78%

6,37%

48 tháng

7,00%

5,46%

6,18%

7,00%

5,46%

6,18%

60 tháng

7,00%

5,18%

6,01%

7,00%

5,18%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Sản phẩm Tiền gửi số truyền thống dành cho khách hàng Mass gửi dưới 1 tỷ đồng tại MB Bank tiếp tục có khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm.

Theo đó, kỳ hạn 1 tháng hưởng lãi suất 4,5%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng đạt 4,65%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng giữ mức 5,7%/năm; kỳ hạn 12 tháng được trả lãi 6,3%/năm và kỳ hạn 24 tháng đạt 7,0%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,70%

5,63%

5,80%

5,73%

07 tháng

5,70%

5,62%

5,80%

5,71%

08 tháng

5,70%

5,60%

5,80%

5,70%

09 tháng

5,70%

5,59%

5,80%

5,69%

10 tháng

5,70%

5,58%

5,80%

5,67%

11 tháng

5,70%

5,56%

5,80%

5,66%

12 tháng

6,30%

6,12%

6,35%

6,17%

13 tháng

6,30%

6,10%

6,35%

6,15%

15 tháng

6,30%

6,07%

6,35%

6,12%

18 tháng

6,30%

6,03%

6,35%

6,08%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Đối với nhóm Priority và Private gửi tiền trên nền tảng số, lãi suất kỳ hạn 1 tháng dao động từ 4,5%/năm đến 4,6%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng nằm trong khoảng 4,7%/năm đến 4,75%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được áp dụng mức 5,8%/năm đến 5,9%/năm; kỳ hạn 12 tháng đạt tối đa 6,4%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng tiếp tục giữ mức 7,0%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,60%

 

4,65%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,80%

5,73%

5,85%

5,77%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,80%

5,71%

5,85%

5,76%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,80%

5,70%

5,85%

5,75%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,80%

5,69%

5,85%

5,73%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,80%

5,67%

5,85%

5,72%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,80%

5,66%

5,85%

5,71%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,35%

6,17%

6,40%

6,21%

6,40%

6,21%

13 tháng

6,35%

6,15%

6,40%

6,20%

6,40%

6,20%

15 tháng

6,35%

6,12%

6,40%

6,17%

6,40%

6,17%

18 tháng

6,35%

6,08%

6,40%

6,12%

6,40%

6,12%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) tiếp tục áp dụng khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm trong ngày 4/9. Không phát sinh điều chỉnh mới, HDBank vẫn là ngân hàng có mức lãi suất cao nhất trong nhóm khảo sát.

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại quầy giao dịch, kỳ hạn 1 tháng của HDBank duy trì lãi suất 3,5%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng đứng tại 3,6%/năm. Tiền gửi 6 tháng được trả lãi 4,9%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng hưởng mức 4,7%/năm.

Đối với nhóm dài hạn, kỳ hạn 12 tháng loại 2 được áp dụng lãi suất 5,2%/năm và kỳ hạn 24 tháng giữ mức 4,9%/năm. Riêng lãi suất 7,6%/năm tại kỳ hạn 13 tháng loại 1 tiếp tục đi kèm điều kiện về số tiền gửi theo quy định của ngân hàng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

3,5

05 tháng

3,6

3,5

3,5

06 tháng

4,9

4,7

4,8

4,8

07 tháng

4,7

4,5

4,6

08 tháng

4,7

4,4

4,6

09 tháng

4,7

4,4

4,5

4,6

10 tháng

4,7

4,4

4,5

11 tháng

4,7

4,5

4,5

12 tháng

LS12 loại 1

7,2

LS12 loại 2

5,2

4,8

5

5

5,1

13 tháng

LS13 loại 1

7,6

LS13 loại 2

5,4

4,9

5,1

15 tháng

5,4

4,9

5,1

5,2

18 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

5,3

24 tháng

4,9

4,3

4,6

4,6

4,7

4,8

36 tháng

4,9

4

4,5

4,6

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh online, HDBank duy trì biểu lãi suất trong khoảng 4,2%/năm đến 5,6%/năm. Các mức niêm yết không thay đổi so với hôm trước.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 4,2%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,3%/năm. Lãi suất kỳ hạn 6 tháng giữ ở 5,0%/năm, còn kỳ hạn 9 tháng là 4,8%/năm. Hai kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng lần lượt nhận mức 5,3%/năm và 5,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5

4,8

4,9

4,9

07 tháng

4,8

4,6

4,7

08 tháng

4,8

4,5

4,7

09 tháng

4,8

4,5

4,6

4,7

10 tháng

4,8

4,5

4,6

11 tháng

4,8

4,6

4,6

12 tháng

5,3

4,9

5,1

5,1

13 tháng

5,5

5

5,2

15 tháng

5,5

5

5,2

5,3

18 tháng

5,6

5

5,3

5,3

24 tháng

5

4,4

4,7

4,7

36 tháng

5

4,1

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam (Techcombank) tiếp tục niêm yết khung lãi suất huy động cá nhân từ 3,95%/năm đến 6,25%/năm trong ngày 4/9. So với hôm trước, ngân hàng chưa thay đổi mức trả lãi tại bất kỳ kỳ hạn nào.

Lãi suất tiết kiệm thường

Sản phẩm tiết kiệm thường tại quầy dành cho khách hàng thông thường của Techcombank đang có lãi suất từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm.

Kỳ hạn 1 tháng tiếp tục được áp dụng mức 3,95%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng đạt 4,25%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng 5,95%/năm. Lãi suất kỳ hạn 12 tháng giữ tại 6,15%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đứng ở mức 5,25%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,2

6,1

5,95

5,95

7M

6,2

6,1

5,95

5,95

8M

6,2

6,1

5,95

5,95

9M

6,2

6,1

5,95

5,95

10M

6,2

6,1

5,95

5,95

11M

6,2

6,1

5,95

5,95

12M

6,4

6,3

6,15

6,15

13M

5,5

5,4

5,25

5,25

14M

5,5

5,4

5,25

5,25

15M

5,5

5,4

5,25

5,25

16M

5,5

5,4

5,25

5,25

17M

5,5

5,4

5,25

5,25

18M

5,5

5,4

5,25

5,25

19M

5,5

5,4

5,25

5,25

20M

5,5

5,4

5,25

5,25

21M

5,5

5,4

5,25

5,25

22M

5,5

5,4

5,25

5,25

23M

5,5

5,4

5,25

5,25

24M

5,5

5,4

5,25

5,25

25M

5,5

5,4

5,25

5,25

26M

5,5

5,4

5,25

5,25

27M

5,5

5,4

5,25

5,25

28M

5,5

5,4

5,25

5,25

29M

5,5

5,4

5,25

5,25

30M

5,5

5,4

5,25

5,25

31M

5,5

5,4

5,25

5,25

32M

5,5

5,4

5,25

5,25

33M

5,5

5,4

5,25

5,25

34M

5,5

5,4

5,25

5,25

35M

5,5

5,4

5,25

5,25

36M

5,5

5,4

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Sản phẩm tiết kiệm Phát Lộc tại quầy dành cho khách hàng thông thường gửi dưới 1 tỷ đồng được Techcombank duy trì trong khung 4,05%/năm đến 6,25%/năm.

Trong đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 4,05%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,35%/năm. Tiền gửi 6 tháng và 9 tháng cùng được trả lãi 6,05%/năm. Kỳ hạn 12 tháng tiếp tục hưởng mức 6,25%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng thuộc nhóm 13 đến 36 tháng, nhận lãi suất 5,35%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,4

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,15

6,05

6,05

6,15

6,05

6,05

12 tháng

6,6

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,35

6,25

6,25

6,35

6,25

6,25

13–36 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) duy trì khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 4,0%/năm đến 5,7%/năm trong ngày 4/9. Biểu huy động tại quầy và online đều không ghi nhận thay đổi so với hôm trước.

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Đối với hình thức gửi tại quầy, ACB tiếp tục niêm yết lãi suất từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm. Kỳ hạn 1 tháng đang hưởng mức 4,0%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng được trả lãi 4,4%/năm.

Kỳ hạn 6 tháng giữ tại 4,5%/năm và kỳ hạn 9 tháng đạt 4,7%/năm. Trong nhóm dài hạn, lãi suất 12 tháng tiếp tục ở mức 5,3%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng được niêm yết 5,4%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

     

1T

4

   

3,95

2T

4,2

 

4,15

4,1

3T

4,4

 

4,35

4,3

4T

4,6

     

5T

4,75

     

6T

4,5

 

4,45

4,4

9T

4,7

 

4,6

 

12T

5,3

5,15

5,1

5

13T

5,4

 

5,20**

 

15T

5,4

5,25

5,2

 

18T

5,4

5,2

5,15

 

24T

5,4

5,15

5,1

 

36T

5,4

 

4,95

 

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Với khoản tiền gửi online dưới 200 triệu đồng, ACB giữ nguyên khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm.

Kỳ hạn 1 tháng hiện được áp dụng lãi suất 4,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,7%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng lần lượt hưởng mức 4,9%/năm và 5,1%/năm. Kỳ hạn 12 tháng tiếp tục được trả lãi 5,7%/năm, trong khi biểu lãi suất online được cung cấp không niêm yết kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

4,9

5,1

5,7

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5

5,2

5,8

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,05

5,25

5,85

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,1

5,3

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) không điều chỉnh khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 4,45%/năm đến 6,20%/năm đối với khoản gửi dưới 1 tỷ đồng trong ngày 4/9. Biểu niêm yết tiếp tục giữ trạng thái ổn định so với hôm trước.

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Tại quầy, VPBank áp dụng khung lãi suất từ 4,45%/năm đến 6,0%/năm đối với khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng được trả lãi 4,45%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng đạt 4,65%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng và 12 tháng cùng duy trì tại 6,0%/năm. Riêng kỳ hạn 24 tháng tiếp tục có lãi suất 5,8%/năm.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6

6

6

6

5,8

5,8

5,8

4

1 tỷ – < 3 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6

6

6

6

5,8

5,8

5,8

4

3 tỷ – < 10 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6

6

6

6

5,8

5,8

5,8

4

10 tỷ – < 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

5,9

5,9

5,9

4,1

≥ 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

5,9

5,9

5,9

4,1

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh trực tuyến, VPBank tiếp tục áp dụng khung lãi suất từ 4,75%/năm đến 6,20%/năm cho khoản gửi dưới 1 tỷ đồng.

Kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng được ấn định ở mức 4,75%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng và 12 tháng tiếp tục hưởng lãi suất 6,20%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng đứng tại 6,0%/năm.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6

6

6

4,2

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6

6

6

4,2

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6

6

6

4,2

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,1

6,1

6,1

4,3

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,1

6,1

6,1

4,3

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Thị trường lãi suất ngân hàng ngày 4/9 tiếp tục lặng sóng khi toàn bộ ngân hàng trong nhóm khảo sát đồng loạt giữ nguyên biểu huy động. HDBank vẫn chiếm vị trí dẫn đầu với mức 7,6%/năm tại kỳ hạn 13 tháng loại 1, song người gửi phải đáp ứng điều kiện riêng về số tiền theo quy định.

MB Bank đứng kế tiếp với lãi suất cao nhất 7,0%/năm, tập trung chủ yếu ở các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên. Sacombank theo sau với mức 6,9%/năm dành cho tiền gửi online kỳ hạn 24 tháng.

Trong nhóm kỳ hạn trung hạn, VPBank tiếp tục nổi bật với lãi suất 6,20%/năm trên kênh online dành cho khoản gửi dưới 1 tỷ đồng tại các kỳ hạn từ 6 đến 12 tháng. Trong khi đó, Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank vẫn duy trì mức cao nhất phổ biến 6,0%/năm ở nhóm kỳ hạn dài.

CÙNG CHUYÊN MỤC