Lãi suất ngân hàng hôm nay 5/3, Agribank, Vietcombank, VietinBank có điều chỉnh lãi suất mới?

Khảo sát lúc 8h30 ngày 5/3 cho thấy, lãi suất ngân hàng hôm nay tiếp tục ổn định tại các ngân hàng hàng đầu như Agribank, Vietcombank, BIDV, VietinBank, Sacombank, MB Bank, HDBank, Techcombank, ACB và VPBank. Với mức lãi suất dao động từ 2,1%/năm đến 6,3%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, người gửi tiết kiệm có thể tìm thấy nhiều lựa chọn phù hợp.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Hiện nay, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) đang niêm yết mức lãi suất huy động trong khoảng từ 2,6%/năm đến 5,3%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn gửi từ 1 đến 24 tháng với hình thức lĩnh lãi vào cuối kỳ.

Cụ thể, đối với các khoản tiền gửi ngắn hạn 1–2 tháng, khách hàng được hưởng mức 2,6%/năm, còn các kỳ hạn từ 3 đến 5 tháng là 2,9%/năm. Nhóm kỳ hạn từ 6 đến 11 tháng hiện được duy trì ở mức 4%/năm. Với các kỳ hạn dài hơn như từ 12 đến 18 tháng, lãi suất được ấn định là 5,2%/năm, và mức lãi suất cao nhất 5,3%/năm được dành riêng cho kỳ hạn 24 tháng

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Theo ghi nhận mới nhất, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện áp dụng khung lãi suất tiết kiệm dao động trong khoảng từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng.

Về chi tiết, lãi suất dành cho kỳ hạn 1–2 tháng là 2,1%/năm và tăng lên 2,4%/năm đối với kỳ hạn 3 tháng. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức lãi suất chung là 3,5%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, ngân hàng niêm yết mức 5,2%/năm, trong khi các khoản tiền gửi dài từ 24 đến 60 tháng sẽ nhận được mức lãi suất ưu đãi nhất là 5,3%/năm.

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

7 ngày

0,2%

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

2 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

48 tháng

5,3%

60 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Hệ thống lãi suất huy động tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) trong ngày hôm nay tiếp tục duy trì ổn định trong phạm vi từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm đối với tất cả các kỳ hạn gửi từ 1 đến 36 tháng.

Khách hàng khi gửi tiền tại đây sẽ nhận lãi suất 2,1%/năm cho kỳ hạn 1–2 tháng và 2,4%/năm cho kỳ hạn từ 3 đến 5 tháng. Các kỳ hạn 6 và 9 tháng đều được áp dụng mức lãi suất 3,5%/năm. Đối với các khoản tiết kiệm từ 12 đến 18 tháng, lãi suất đạt mức 5,2%/năm, còn các kỳ hạn từ 24 đến 36 tháng được hưởng mức lãi suất chạm đỉnh là 5,3%/năm

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

6 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

36 Tháng

5,3%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Xét về khung lãi suất huy động cho khách hàng cá nhân, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) hiện đang niêm yết mức lãi suất dao động ổn định từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm cho các kỳ hạn gửi từ 1 tháng trở lên.

Hiện tại, mức lãi suất 2,1%/năm được áp dụng cho kỳ hạn dưới 3 tháng, và tăng lên 2,4%/năm cho các kỳ hạn từ 3 đến dưới 6 tháng. Nhóm kỳ hạn từ 6 tháng đến dưới 12 tháng đang giữ mức lãi suất 3,5%/năm. Với các khoản gửi từ 12 tháng đến dưới 24 tháng, lãi suất ngân hàng VietinBank là 5,2%/năm, trong khi mức 5,3%/năm được áp dụng cho các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên.

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1 %

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,2%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,2%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,2%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

Trên 36 tháng

5,3%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Vào thời điểm này, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) đang triển khai biểu lãi suất huy động trong khoảng từ 4,5%/năm đến 6,3%/năm cho các kỳ hạn gửi từ 1 đến 36 tháng theo phương thức nhận lãi cuối kỳ.

Chi tiết biểu lãi suất cho thấy kỳ hạn 1 tháng ở mức 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt 4,7%/năm, và các kỳ hạn từ 6 đến 11 tháng cùng nhận mức 5,5%/năm. Khách hàng lựa chọn gửi tiền từ 12 đến 18 tháng sẽ được hưởng mức lãi 5,8%/năm, trong khi lãi suất cao nhất của ngân hàng này là 6,3%/năm dành cho các kỳ hạn 24 tháng và 36 tháng.

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,50%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,60%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,70%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

5,50%

7 tháng

5,50%

8 tháng

5,50%

9 tháng

5,50%

10 tháng

5,50%

11 tháng

5,50%

12 tháng

5,80%

13 tháng

5,80%

15 tháng

5,80%

18 tháng

5,80%

24 tháng

6,30%

36 tháng

6,30%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Biểu lãi suất tiết kiệm của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) hiện đang dao động trong khoảng từ 3,7%/năm đến 6,3%/năm áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng.

Theo đó, đối với số tiền gửi dưới 1 tỷ đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 3,7%/năm, kỳ hạn 3–5 tháng là 4,1%/năm và các kỳ hạn từ 6 đến 11 tháng được ấn định ở mức 4,7%/năm. Với các khoản tiền gửi từ 12 đến 18 tháng, lãi suất ghi nhận là 5,5%/năm, còn các kỳ hạn dài từ 24 đến 60 tháng đang được hưởng mức lãi suất hấp dẫn nhất là 6,3%/năm.

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi trả sau (%/năm)

Lãi trả trước (%/năm)

Lãi trả

hàng tháng (%/năm)

Lãi trả sau (%/năm)

Lãi trả trước (%/năm)

Lãi trả

hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,70%

4,59%

4,65%

4,90%

4,78%

4,85%

07 tháng

4,70%

4,57%

4,64%

4,90%

4,76%

4,84%

08 tháng

4,70%

4,55%

4,63%

4,90%

4,74%

4,83%

09 tháng

4,70%

4,53%

4,62%

4,90%

4,72%

4,82%

10 tháng

4,70%

4,52%

4,61%

4,90%

4,70%

4,81%

11 tháng

4,70%

4,50%

4,61%

4,90%

4,68%

4,80%

12 tháng

5,50%

5,21%

5,36%

5,60%

5,30%

5,46%

13 tháng

5,50%

5,19%

5,35%

5,60%

5,27%

5,44%

15 tháng

5,50%

5,14%

5,33%

5,60%

5,23%

5,42%

18 tháng

5,50%

5,08%

5,29%

5,60%

5,16%

5,38%

24 tháng

6,30%

5,59%

5,94%

6,40%

5,67%

6,03%

36 tháng

6,30%

5,29%

5,78%

6,40%

5,36%

5,86%

48 tháng

6,30%

5,03%

5,63%

6,40%

5,09%

5,71%

60 tháng

6,30%

4,79%

5,48%

6,40%

4,84%

5,56%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Đối với phân khúc khách hàng cá nhân, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) đang áp dụng khung lãi suất tiết kiệm từ 3,5%/năm đến 6%/năm cho các kỳ hạn gửi từ 1 đến 36 tháng.

Cụ thể, kỳ hạn 1–2 tháng có lãi suất là 3,5%/năm, kỳ hạn 6 tháng là 5,3%/năm và các kỳ hạn 7–11 tháng đạt mức 5,2%/năm. Lãi suất dành cho kỳ hạn 12 tháng được niêm yết là 5,7%/năm, kỳ hạn 15 tháng đạt 5,9%/năm, và mức cao nhất 6%/năm thuộc về kỳ hạn 18 tháng. Các kỳ hạn dài như 24–36 tháng hiện đang duy trì ở mức 5,4%/năm.

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Trong thông báo niêm yết mới nhất, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) áp dụng dải lãi suất huy động từ 3,45%/năm đến 4,95%/năm cho khách hàng phổ thông và hội viên Inspire ở các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.

Về chi tiết phân cấp, lãi suất cho kỳ hạn 1–2 tháng là 3,45%/năm, kỳ hạn 3–5 tháng là 3,75%/năm và kỳ hạn 6–11 tháng là 4,85%/năm. Đặc biệt, mức lãi suất tối đa 4,95%/năm hiện đang được ngân hàng này áp dụng đồng loạt cho tất cả các kỳ hạn gửi từ 12 tháng trở lên.

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

3,7

3,6

3,45

3,45

2M

3,7

3,6

3,45

3,45

3M

4

3,9

3,75

3,75

4M

4

3,9

3,75

3,75

5M

4

3,9

3,75

3,75

6M

5,1

5

4,85

4,85

7M

5,1

5

4,85

4,85

8M

5,1

5

4,85

4,85

9M

5,1

5

4,85

4,85

10M

5,1

5

4,85

4,85

11M

5,1

5

4,85

4,85

12M

5,2

5,1

4,95

4,95

13M

5,2

5,1

4,95

4,95

14M

5,2

5,1

4,95

4,95

15M

5,2

5,1

4,95

4,95

16M

5,2

5,1

4,95

4,95

17M

5,2

5,1

4,95

4,95

18M

5,2

5,1

4,95

4,95

19M

5,2

5,1

4,95

4,95

20M

5,2

5,1

4,95

4,95

21M

5,2

5,1

4,95

4,95

22M

5,2

5,1

4,95

4,95

23M

5,2

5,1

4,95

4,95

24M

5,2

5,1

4,95

4,95

25M

5,2

5,1

4,95

4,95

26M

5,2

5,1

4,95

4,95

27M

5,2

5,1

4,95

4,95

28M

5,2

5,1

4,95

4,95

29M

5,2

5,1

4,95

4,95

30M

5,2

5,1

4,95

4,95

31M

5,2

5,1

4,95

4,95

32M

5,2

5,1

4,95

4,95

33M

5,2

5,1

4,95

4,95

34M

5,2

5,1

4,95

4,95

35M

5,2

5,1

4,95

4,95

36M

5,2

5,1

4,95

4,95

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Duy trì sự ổn định trên thị trường, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) hiện đang niêm yết khung lãi suất huy động dao động từ 3,5%/năm đến 5,3%/năm cho các kỳ hạn gửi tiền từ 1 đến 36 tháng.

Khảo sát biểu phí cho thấy lãi suất kỳ hạn 1 tháng ở mức 3,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 3,9%/năm và kỳ hạn 6 tháng đạt 4,5%/năm. Đối với kỳ hạn 9 tháng, lãi suất là 4,7%/năm, kỳ hạn 12 tháng đạt 5,2%/năm, và tất cả các kỳ hạn dài từ 13 đến 36 tháng đều nhận được mức lãi suất cao nhất là 5,3%/năm.

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

-

-

-

1T

3,5

-

-

3,45

2T

3,7

-

3,65

3,6

3T

3,9

-

3,85

3,8

4T

4,1

-

-

-

5T

4,3

-

-

-

6T

4,5

-

4,45

4,4

9T

4,7

-

4,6

-

12T

5,2

5,1

5,05

4,9

13T

5,3

-

5,10**

-

15T

5,3

5,15

5,1

-

18T

5,3

5,1

5,05

-

24T

5,3

5,05

5

-

36T

5,3

-

4,85

-

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Tùy thuộc vào giá trị của khoản tiền gửi, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) hiện đang triển khai khung lãi suất từ 4,75%/năm đến 6,3%/năm cho các kỳ hạn 1–36 tháng.

Với những khoản gửi dưới 1 tỷ đồng, lãi suất cho các kỳ hạn từ 1 đến 5 tháng là 4,75%/năm và các kỳ hạn từ 6 đến 36 tháng đều hưởng chung mức 6%/năm. Riêng với các khoản tiền gửi lớn từ 10 tỷ đồng trở lên, lãi suất tại kỳ hạn 6–11 tháng có thể đạt mức cao nhất là 6,3%/năm, trong khi các kỳ hạn từ 12 đến 36 tháng được duy trì ổn định ở ngưỡng 6,1%/năm.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

Nguồn: VPBank