Lãi suất ngân hàng hôm nay 5/3, Agribank, Vietcombank, VietinBank có điều chỉnh lãi suất mới?
- Tín dụng & Lãi suất
- 05/03/2026 11:23
- Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Hiện nay, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) đang niêm yết mức lãi suất huy động trong khoảng từ 2,6%/năm đến 5,3%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn gửi từ 1 đến 24 tháng với hình thức lĩnh lãi vào cuối kỳ.
Cụ thể, đối với các khoản tiền gửi ngắn hạn 1–2 tháng, khách hàng được hưởng mức 2,6%/năm, còn các kỳ hạn từ 3 đến 5 tháng là 2,9%/năm. Nhóm kỳ hạn từ 6 đến 11 tháng hiện được duy trì ở mức 4%/năm. Với các kỳ hạn dài hơn như từ 12 đến 18 tháng, lãi suất được ấn định là 5,2%/năm, và mức lãi suất cao nhất 5,3%/năm được dành riêng cho kỳ hạn 24 tháng
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,6% |
|
2 Tháng |
2,6% |
|
3 Tháng |
2,9% |
|
4 Tháng |
2,9% |
|
5 Tháng |
2,9% |
|
6 Tháng |
4,0% |
|
7 Tháng |
4,0% |
|
8 Tháng |
4,0% |
|
9 Tháng |
4,0% |
|
10 Tháng |
4,0% |
|
11 Tháng |
4,0% |
|
12 Tháng |
5,2% |
|
13 Tháng |
5,2% |
|
15 Tháng |
5,2% |
|
18 Tháng |
5,2% |
|
24 Tháng |
5,3% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Theo ghi nhận mới nhất, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện áp dụng khung lãi suất tiết kiệm dao động trong khoảng từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng.
Về chi tiết, lãi suất dành cho kỳ hạn 1–2 tháng là 2,1%/năm và tăng lên 2,4%/năm đối với kỳ hạn 3 tháng. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức lãi suất chung là 3,5%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, ngân hàng niêm yết mức 5,2%/năm, trong khi các khoản tiền gửi dài từ 24 đến 60 tháng sẽ nhận được mức lãi suất ưu đãi nhất là 5,3%/năm.
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
7 ngày |
0,2% |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
2 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
24 tháng |
5,3% |
|
36 tháng |
5,3% |
|
48 tháng |
5,3% |
|
60 tháng |
5,3% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Hệ thống lãi suất huy động tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) trong ngày hôm nay tiếp tục duy trì ổn định trong phạm vi từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm đối với tất cả các kỳ hạn gửi từ 1 đến 36 tháng.
Khách hàng khi gửi tiền tại đây sẽ nhận lãi suất 2,1%/năm cho kỳ hạn 1–2 tháng và 2,4%/năm cho kỳ hạn từ 3 đến 5 tháng. Các kỳ hạn 6 và 9 tháng đều được áp dụng mức lãi suất 3,5%/năm. Đối với các khoản tiết kiệm từ 12 đến 18 tháng, lãi suất đạt mức 5,2%/năm, còn các kỳ hạn từ 24 đến 36 tháng được hưởng mức lãi suất chạm đỉnh là 5,3%/năm
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
6 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,2% |
|
13 Tháng |
5,2% |
|
15 Tháng |
5,2% |
|
18 Tháng |
5,2% |
|
24 Tháng |
5,3% |
|
36 Tháng |
5,3% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Xét về khung lãi suất huy động cho khách hàng cá nhân, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) hiện đang niêm yết mức lãi suất dao động ổn định từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm cho các kỳ hạn gửi từ 1 tháng trở lên.
Hiện tại, mức lãi suất 2,1%/năm được áp dụng cho kỳ hạn dưới 3 tháng, và tăng lên 2,4%/năm cho các kỳ hạn từ 3 đến dưới 6 tháng. Nhóm kỳ hạn từ 6 tháng đến dưới 12 tháng đang giữ mức lãi suất 3,5%/năm. Với các khoản gửi từ 12 tháng đến dưới 24 tháng, lãi suất ngân hàng VietinBank là 5,2%/năm, trong khi mức 5,3%/năm được áp dụng cho các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên.
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1 % |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,2% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,2% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,2% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
5,3% |
|
36 tháng |
5,3% |
|
Trên 36 tháng |
5,3% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Vào thời điểm này, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) đang triển khai biểu lãi suất huy động trong khoảng từ 4,5%/năm đến 6,3%/năm cho các kỳ hạn gửi từ 1 đến 36 tháng theo phương thức nhận lãi cuối kỳ.
Chi tiết biểu lãi suất cho thấy kỳ hạn 1 tháng ở mức 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt 4,7%/năm, và các kỳ hạn từ 6 đến 11 tháng cùng nhận mức 5,5%/năm. Khách hàng lựa chọn gửi tiền từ 12 đến 18 tháng sẽ được hưởng mức lãi 5,8%/năm, trong khi lãi suất cao nhất của ngân hàng này là 6,3%/năm dành cho các kỳ hạn 24 tháng và 36 tháng.
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,50% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,60% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,70% |
|
4 tháng |
4,75% |
|
5 tháng |
4,75% |
|
6 tháng |
5,50% |
|
7 tháng |
5,50% |
|
8 tháng |
5,50% |
|
9 tháng |
5,50% |
|
10 tháng |
5,50% |
|
11 tháng |
5,50% |
|
12 tháng |
5,80% |
|
13 tháng |
5,80% |
|
15 tháng |
5,80% |
|
18 tháng |
5,80% |
|
24 tháng |
6,30% |
|
36 tháng |
6,30% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Biểu lãi suất tiết kiệm của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) hiện đang dao động trong khoảng từ 3,7%/năm đến 6,3%/năm áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng.
Theo đó, đối với số tiền gửi dưới 1 tỷ đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 3,7%/năm, kỳ hạn 3–5 tháng là 4,1%/năm và các kỳ hạn từ 6 đến 11 tháng được ấn định ở mức 4,7%/năm. Với các khoản tiền gửi từ 12 đến 18 tháng, lãi suất ghi nhận là 5,5%/năm, còn các kỳ hạn dài từ 24 đến 60 tháng đang được hưởng mức lãi suất hấp dẫn nhất là 6,3%/năm.
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||||
|
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,70% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,80% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,10% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,10% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,10% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,70% |
4,59% |
4,65% |
4,90% |
4,78% |
4,85% |
|
07 tháng |
4,70% |
4,57% |
4,64% |
4,90% |
4,76% |
4,84% |
|
08 tháng |
4,70% |
4,55% |
4,63% |
4,90% |
4,74% |
4,83% |
|
09 tháng |
4,70% |
4,53% |
4,62% |
4,90% |
4,72% |
4,82% |
|
10 tháng |
4,70% |
4,52% |
4,61% |
4,90% |
4,70% |
4,81% |
|
11 tháng |
4,70% |
4,50% |
4,61% |
4,90% |
4,68% |
4,80% |
|
12 tháng |
5,50% |
5,21% |
5,36% |
5,60% |
5,30% |
5,46% |
|
13 tháng |
5,50% |
5,19% |
5,35% |
5,60% |
5,27% |
5,44% |
|
15 tháng |
5,50% |
5,14% |
5,33% |
5,60% |
5,23% |
5,42% |
|
18 tháng |
5,50% |
5,08% |
5,29% |
5,60% |
5,16% |
5,38% |
|
24 tháng |
6,30% |
5,59% |
5,94% |
6,40% |
5,67% |
6,03% |
|
36 tháng |
6,30% |
5,29% |
5,78% |
6,40% |
5,36% |
5,86% |
|
48 tháng |
6,30% |
5,03% |
5,63% |
6,40% |
5,09% |
5,71% |
|
60 tháng |
6,30% |
4,79% |
5,48% |
6,40% |
4,84% |
5,56% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Đối với phân khúc khách hàng cá nhân, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) đang áp dụng khung lãi suất tiết kiệm từ 3,5%/năm đến 6%/năm cho các kỳ hạn gửi từ 1 đến 36 tháng.
Cụ thể, kỳ hạn 1–2 tháng có lãi suất là 3,5%/năm, kỳ hạn 6 tháng là 5,3%/năm và các kỳ hạn 7–11 tháng đạt mức 5,2%/năm. Lãi suất dành cho kỳ hạn 12 tháng được niêm yết là 5,7%/năm, kỳ hạn 15 tháng đạt 5,9%/năm, và mức cao nhất 6%/năm thuộc về kỳ hạn 18 tháng. Các kỳ hạn dài như 24–36 tháng hiện đang duy trì ở mức 5,4%/năm.
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
5,3 |
5,3 |
5,3 |
– |
– |
– |
|
|
07 tháng |
5,2 |
5 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
5,2 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
5,1 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
5,2 |
5 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,7 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,7 |
5,3 |
5,5 |
5,5 |
5,6 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
8,1 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
5,7 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
6 |
5,4 |
5,7 |
5,7 |
5,8 |
– |
|
|
24 tháng |
5,4 |
4,8 |
5,1 |
5,1 |
5,2 |
5,3 |
|
|
36 tháng |
5,4 |
4,5 |
5 |
5 |
5,1 |
5,2 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Trong thông báo niêm yết mới nhất, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) áp dụng dải lãi suất huy động từ 3,45%/năm đến 4,95%/năm cho khách hàng phổ thông và hội viên Inspire ở các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.
Về chi tiết phân cấp, lãi suất cho kỳ hạn 1–2 tháng là 3,45%/năm, kỳ hạn 3–5 tháng là 3,75%/năm và kỳ hạn 6–11 tháng là 4,85%/năm. Đặc biệt, mức lãi suất tối đa 4,95%/năm hiện đang được ngân hàng này áp dụng đồng loạt cho tất cả các kỳ hạn gửi từ 12 tháng trở lên.
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
3,7 |
3,6 |
3,45 |
3,45 |
|
2M |
3,7 |
3,6 |
3,45 |
3,45 |
|
3M |
4 |
3,9 |
3,75 |
3,75 |
|
4M |
4 |
3,9 |
3,75 |
3,75 |
|
5M |
4 |
3,9 |
3,75 |
3,75 |
|
6M |
5,1 |
5 |
4,85 |
4,85 |
|
7M |
5,1 |
5 |
4,85 |
4,85 |
|
8M |
5,1 |
5 |
4,85 |
4,85 |
|
9M |
5,1 |
5 |
4,85 |
4,85 |
|
10M |
5,1 |
5 |
4,85 |
4,85 |
|
11M |
5,1 |
5 |
4,85 |
4,85 |
|
12M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
13M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
14M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
15M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
16M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
17M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
18M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
19M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
20M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
21M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
22M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
23M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
24M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
25M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
26M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
27M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
28M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
29M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
30M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
31M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
32M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
33M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
34M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
35M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
36M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Duy trì sự ổn định trên thị trường, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) hiện đang niêm yết khung lãi suất huy động dao động từ 3,5%/năm đến 5,3%/năm cho các kỳ hạn gửi tiền từ 1 đến 36 tháng.
Khảo sát biểu phí cho thấy lãi suất kỳ hạn 1 tháng ở mức 3,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 3,9%/năm và kỳ hạn 6 tháng đạt 4,5%/năm. Đối với kỳ hạn 9 tháng, lãi suất là 4,7%/năm, kỳ hạn 12 tháng đạt 5,2%/năm, và tất cả các kỳ hạn dài từ 13 đến 36 tháng đều nhận được mức lãi suất cao nhất là 5,3%/năm.
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|---|---|---|---|---|
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
- |
- |
- |
|
1T |
3,5 |
- |
- |
3,45 |
|
2T |
3,7 |
- |
3,65 |
3,6 |
|
3T |
3,9 |
- |
3,85 |
3,8 |
|
4T |
4,1 |
- |
- |
- |
|
5T |
4,3 |
- |
- |
- |
|
6T |
4,5 |
- |
4,45 |
4,4 |
|
9T |
4,7 |
- |
4,6 |
- |
|
12T |
5,2 |
5,1 |
5,05 |
4,9 |
|
13T |
5,3 |
- |
5,10** |
- |
|
15T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
- |
|
18T |
5,3 |
5,1 |
5,05 |
- |
|
24T |
5,3 |
5,05 |
5 |
- |
|
36T |
5,3 |
- |
4,85 |
- |
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Tùy thuộc vào giá trị của khoản tiền gửi, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) hiện đang triển khai khung lãi suất từ 4,75%/năm đến 6,3%/năm cho các kỳ hạn 1–36 tháng.
Với những khoản gửi dưới 1 tỷ đồng, lãi suất cho các kỳ hạn từ 1 đến 5 tháng là 4,75%/năm và các kỳ hạn từ 6 đến 36 tháng đều hưởng chung mức 6%/năm. Riêng với các khoản tiền gửi lớn từ 10 tỷ đồng trở lên, lãi suất tại kỳ hạn 6–11 tháng có thể đạt mức cao nhất là 6,3%/năm, trong khi các kỳ hạn từ 12 đến 36 tháng được duy trì ổn định ở ngưỡng 6,1%/năm.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
Nguồn: VPBank