Lãi suất ngân hàng hôm nay 6/10 VietcomBank, Agribank, BIDV và VietinBank liệu còn giữ trần 6%/năm?
- Tín dụng & Lãi suất
- 06/10/2026 10:50
- Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Khảo sát thị trường ngày 6/10 cho thấy, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) duy trì dải lãi suất huy động cá nhân cố định trong khoảng 2,6%/năm đến 6,0%/năm.
Chi tiết biểu lãi suất niêm yết ghi nhận kỳ hạn 1 tháng ở mức 2,6%/năm, kỳ hạn 3 tháng dừng ở 2,9%/năm, trong khi các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng neo ở 4,0%/năm. Với nhóm kỳ hạn trung và dài hạn, khoản tiền gửi 12 tháng giữ nguyên mức 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng chạm trần dải lãi suất tại 6,0%/năm.
Bên cạnh đó, các khoản tiền gửi ngắn hạn 2 tháng tiếp tục giữ ở mức 2,6%/năm, các kỳ hạn từ 4 đến 5 tháng đạt 2,9%/năm, còn các kỳ hạn từ 7 đến 11 tháng duy trì đồng đều 4,0%/năm. Tiền gửi không kỳ hạn và tài khoản thanh toán tại Agribank giữ cố định ở mức 0,2%/năm.
Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,6% |
|
2 Tháng |
2,6% |
|
3 Tháng |
2,9% |
|
4 Tháng |
2,9% |
|
5 Tháng |
2,9% |
|
6 Tháng |
4,0% |
|
7 Tháng |
4,0% |
|
8 Tháng |
4,0% |
|
9 Tháng |
4,0% |
|
10 Tháng |
4,0% |
|
11 Tháng |
4,0% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) công bố biểu lãi suất tiết kiệm cá nhân không đổi, dao động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại các chi nhánh và phòng giao dịch, Vietcombank giữ nguyên mức chi trả 2,1%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 2,4%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Khách hàng gửi tiền kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng hưởng cùng mức 3,5%/năm. Kỳ hạn 12 tháng giữ nguyên ở mức 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng neo ở mốc 6,0%/năm. Các kỳ hạn dài từ 36 đến 60 tháng niêm yết chung mức 5,3%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,10% |
|
7 ngày |
0,20% |
|
14 ngày |
0,20% |
|
1 tháng |
2,10% |
|
2 tháng |
2,10% |
|
3 tháng |
2,40% |
|
6 tháng |
3,50% |
|
9 tháng |
3,50% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
24 tháng |
6,0% |
|
36 tháng |
5,30% |
|
48 tháng |
5,30% |
|
60 tháng |
5,30% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất tiết kiệm online
Đối với hình thức gửi tiền trực tuyến, Vietcombank áp dụng biểu lãi suất tương đồng với kênh tại quầy ở hầu hết các kỳ hạn. Kỳ hạn 1 tháng đạt 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng giữ ở mức 2,4%/năm, hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng ở mốc 3,5%/năm. Lãi suất trực tuyến cho kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng lần lượt duy trì tại 5,9%/năm và 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
24 tháng |
6,0% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) trong phiên giao dịch ngày 6/10 duy trì toàn bộ khung lãi suất huy động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm so với ngày liền trước.
Theo đó, mức lãi suất đối với kỳ hạn 1 tháng được ấn định là 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng giữ ở 2,4%/năm, hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng bằng 3,5%/năm. Trong khi đó, người gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng nhận mức lãi suất 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng đạt mức cao nhất là 6,0%/năm.
Các khoản tiền gửi kỳ hạn 2 tháng giữ ở mốc 2,1%/năm, kỳ hạn 5 tháng ở mức 2,4%/năm. Các kỳ hạn trung dài hạn như 13, 15, 18 tháng áp dụng cùng mức 5,9%/năm, còn kỳ hạn 36 tháng đạt 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của BIDV
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
36 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6,0% |
|
36 Tháng |
6,0% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Không nằm ngoài diễn biến chung của nhóm Big4, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) ngày 6/10 tiếp tục niêm yết biên độ lãi suất tiền gửi cá nhân ổn định trong khoảng từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.
Cụ thể trên bảng niêm yết, lãi suất kỳ hạn 1 tháng hiện giữ mốc 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt 2,4%/năm, còn kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì ở mức 3,5%/năm. Đối với khoản tiền gửi dài hạn, ngân hàng chi trả 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và mức cao nhất 6,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.
Ngoài ra, các khoản tiền gửi từ 1 tháng đến dưới 3 tháng niêm yết ở 2,1%/năm; từ 3 tháng đến dưới 6 tháng ở mức 2,4%/năm; từ 6 tháng đến dưới 12 tháng ở 3,5%/năm. Tiền gửi trên 12 tháng đến dưới 24 tháng nhận mức 5,9%/năm, trong khi các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên đạt mốc 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,9% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,9% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,9% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
6% |
|
36 tháng |
6% |
|
Trên 36 tháng |
6% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Khảo sát tại nhóm ngân hàng thương mại cổ phần tư nhân cho thấy, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) giữ nguyên dải lãi suất tiền gửi từ 4,5%/năm đến 6,9%/năm áp dụng cho khách hàng cá nhân.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại kênh giao dịch truyền thống, Sacombank áp dụng mức lãi suất 4,5%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 5 tháng. Kỳ hạn 6 tháng đến 11 tháng duy trì ở mức 6,2%/năm. Khách hàng gửi kỳ hạn 12 tháng và 13 tháng nhận mức lãi suất 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đạt 6,7%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|---|---|
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,50% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,50% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,50% |
|
4 tháng |
4,50% |
|
5 tháng |
4,50% |
|
6 tháng |
6,20% |
|
7 tháng |
6,20% |
|
8 tháng |
6,20% |
|
9 tháng |
6,20% |
|
10 tháng |
6,20% |
|
11 tháng |
6,20% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
13 tháng |
5,90% |
|
15 tháng |
6,00% |
|
18 tháng |
6,00% |
|
24 tháng |
6,70% |
|
36 tháng |
6,70% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất tiết kiệm online
Kênh tiết kiệm trực tuyến của Sacombank mang lại mức lãi suất ưu đãi hơn ở các kỳ hạn từ 6 tháng trở lên. Kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng tiếp tục duy trì mốc 4,5%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được nâng lên mốc 6,4%/năm. Đáng chú ý, kỳ hạn 12 tháng online đạt 6,6%/năm và kỳ hạn 24 tháng đứng ở ngưỡng cao nhất là 6,9%/năm.
|
Kỳ hạn gửi |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
Lãi hàng quý (%/năm) |
Lãi hàng tháng (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
||
|
1 tháng |
4,50% |
4,50% |
|
|
2 tháng |
4,50% |
4,49% |
|
|
3 tháng |
4,50% |
4,48% |
|
|
4 tháng |
4,50% |
4,47% |
|
|
5 tháng |
4,50% |
4,47% |
|
|
6 tháng |
6,40% |
6,35% |
6,32% |
|
7 tháng |
6,40% |
6,30% |
|
|
8 tháng |
6,40% |
6,28% |
|
|
9 tháng |
6,40% |
6,30% |
6,27% |
|
10 tháng |
6,40% |
6,25% |
|
|
11 tháng |
6,40% |
6,24% |
|
|
12 tháng |
6,60% |
6,44% |
6,41% |
|
13 tháng |
6,60% |
6,39% |
|
|
15 tháng |
6,60% |
6,39% |
6,36% |
|
18 tháng |
6,60% |
6,34% |
6,31% |
|
24 tháng |
6,90% |
6,52% |
6,48% |
|
36 tháng |
6,90% |
6,32% |
6,29% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Ghi nhận trên toàn hệ thống Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank), khung lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân trong ngày 6/10 tiếp tục giữ nguyên trong khoảng 3,7%/năm đến 7,0%/năm.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Áp dụng cho nhóm khách hàng Priority với số tiền gửi dưới 1 tỷ đồng, MB Bank niêm yết kỳ hạn 1 tháng ở mức 3,7%/năm và kỳ hạn 3 tháng ở mức 4,1%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng giữ tại 4,6%/năm. Kỳ hạn 12 tháng đạt 6,2%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng ghi nhận mức 7,0%/năm.
Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,70% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,80% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,10% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,10% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,10% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,60% |
4,49% |
4,55% |
4,80% |
4,68% |
4,75% |
|
07 tháng |
4,60% |
4,47% |
4,54% |
4,80% |
4,66% |
4,74% |
|
08 tháng |
4,60% |
4,46% |
4,53% |
4,80% |
4,65% |
4,73% |
|
09 tháng |
4,60% |
4,44% |
4,53% |
4,80% |
4,63% |
4,72% |
|
10 tháng |
4,60% |
4,43% |
4,52% |
4,80% |
4,61% |
4,71% |
|
11 tháng |
4,60% |
4,41% |
4,51% |
4,80% |
4,59% |
4,70% |
|
12 tháng |
6,20% |
5,83% |
6,03% |
6,30% |
5,92% |
6,12% |
|
13 tháng |
6,20% |
5,80% |
6,01% |
6,30% |
5,89% |
6,10% |
|
15 tháng |
6,20% |
5,75% |
5,98% |
6,30% |
5,84% |
6,07% |
|
18 tháng |
6,20% |
5,67% |
5,94% |
6,30% |
5,75% |
6,03% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất tiết kiệm online
Đối với sản phẩm tiền gửi số truyền thống dành cho khách hàng Mass (dưới 1 tỷ đồng), MB Bank huy động kỳ hạn 1 tháng ở mức 4,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng neo ở mức 5,7%/năm. Trong khi đó, kỳ hạn 12 tháng đạt 6,3%/năm và kỳ hạn 24 tháng giữ nguyên mức đỉnh 7,0%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)
|
Khách hàng Mass |
||||||
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||||
|
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
4,50% |
4,48% |
4,50% |
4,48% |
||
|
02 tháng |
4,60% |
4,56% |
4,60% |
4,56% |
||
|
03 tháng |
4,65% |
4,59% |
4,63% |
4,70% |
4,64% |
4,68% |
|
04 tháng |
4,65% |
4,57% |
4,62% |
4,70% |
4,62% |
4,67% |
|
05 tháng |
4,65% |
4,56% |
4,61% |
4,70% |
4,60% |
4,66% |
|
06 tháng |
5,70% |
5,54% |
5,63% |
5,80% |
5,63% |
5,73% |
|
07 tháng |
5,70% |
5,51% |
5,62% |
5,80% |
5,61% |
5,71% |
|
08 tháng |
5,70% |
5,49% |
5,60% |
5,80% |
5,58% |
5,70% |
|
09 tháng |
5,70% |
5,46% |
5,59% |
5,80% |
5,55% |
5,69% |
|
10 tháng |
5,70% |
5,44% |
5,58% |
5,80% |
5,53% |
5,67% |
|
11 tháng |
5,70% |
5,41% |
5,56% |
5,80% |
5,50% |
5,66% |
|
12 tháng |
6,30% |
5,92% |
6,12% |
6,35% |
5,97% |
6,17% |
|
13 tháng |
6,30% |
5,89% |
6,10% |
6,35% |
5,94% |
6,15% |
|
15 tháng |
6,30% |
5,84% |
6,07% |
6,35% |
5,88% |
6,12% |
|
18 tháng |
6,30% |
5,75% |
6,03% |
6,35% |
5,79% |
6,08% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Là đơn vị tiếp tục nắm giữ mức lãi suất điều kiện cao, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển TP HCM (HDBank) niêm yết khung lãi suất tiền gửi cá nhân cố định từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại quầy giao dịch, HDBank áp dụng mức 3,5%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 3,6%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Kỳ hạn 6 tháng niêm yết 4,9%/năm, kỳ hạn 9 tháng ở mức 4,7%/năm. Kỳ hạn 12 tháng loại 2 đạt 5,2%/năm (loại 1 đạt 7,2%/năm theo điều kiện đặc biệt), kỳ hạn 13 tháng loại 1 đạt mốc kỷ lục 7,6%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng dừng ở mức 4,9%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
4,9 |
4,7 |
4,8 |
4,8 |
– |
– |
|
|
07 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,2 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,2 |
4,8 |
5 |
5 |
5,1 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
7,6 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
5,2 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
5,3 |
– |
|
|
24 tháng |
4,9 |
4,3 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
4,8 |
|
|
36 tháng |
4,9 |
4 |
4,5 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất tiết kiệm online
Trên kênh trực tuyến, HDBank quy định lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 4,2%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,3%/năm và kỳ hạn 6 tháng đạt 5,0%/năm. Kỳ hạn 9 tháng giữ mức 4,8%/năm, kỳ hạn 12 tháng đạt 5,3%/năm và kỳ hạn 24 tháng neo ở mốc 5,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (%) |
Trả lãi trước (%) |
Hàng tháng (%) |
Hàng quý (%) |
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
01 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
02 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
03 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
04 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
05 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
06 tháng |
5 |
4,8 |
4,9 |
4,9 |
|
07 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,7 |
– |
|
08 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,7 |
– |
|
09 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
|
10 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
– |
|
11 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,6 |
– |
|
12 tháng |
5,3 |
4,9 |
5,1 |
5,1 |
|
13 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
– |
|
15 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
5,3 |
|
18 tháng |
5,6 |
5 |
5,3 |
5,3 |
|
24 tháng |
5 |
4,4 |
4,7 |
4,7 |
|
36 tháng |
5 |
4,1 |
4,6 |
4,7 |
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Trên bảng niêm yết huy động, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam (Techcombank) tiếp tục áp dụng khung lãi suất tiết kiệm dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng 3,95%/năm đến 6,25%/năm.
Lãi suất tiết kiệm thường
Áp dụng cho khách hàng thông thường tại quầy, sản phẩm tiết kiệm thường ghi nhận kỳ hạn 1 tháng ở mức 3,95%/năm, kỳ hạn 3 tháng ở mức 4,25%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng hưởng mốc 5,95%/năm. Kỳ hạn 12 tháng đạt 6,15%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng được ấn định tại mức 5,25%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
2M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
3M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
4M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
5M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
6M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
7M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
8M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
9M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
10M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
11M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
12M |
6,4 |
6,3 |
6,15 |
6,15 |
|
13M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
14M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
15M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
16M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
17M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
18M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
19M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
20M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
21M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
22M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
23M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
24M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
25M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
26M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
27M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
28M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
29M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
30M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
31M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
32M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
33M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
34M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
35M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
36M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc
Với sản phẩm Phát Lộc tại quầy (mức gửi dưới 1 tỷ đồng cho khách hàng thường), Techcombank chi trả 4,05%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 4,35%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng đạt 6,05%/năm. Kỳ hạn 12 tháng niêm yết mốc 6,25%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng duy trì mức 5,35%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ Hạn |
PRIVATE |
PRIORITY |
INSPIRE |
KH thường |
||||||||
|
PRIVATE ≥3B |
PRIVATE 1–3B |
PRIVATE <1B |
PRIORITY ≥3B |
PRIORITY 1–3B |
PRIORITY <1B |
INSPIRE ≥3B |
INSPIRE 1–3B |
INSPIRE <1B |
KH thường ≥3B |
KH thường 1–3B |
KH thường <1B |
|
|
1–2 tháng |
4,4 |
4,3 |
4,3 |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
|
3–5 tháng |
4,7 |
4,6 |
4,6 |
4,6 |
4,5 |
4,5 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
|
6–11 tháng |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
|
12 tháng |
6,6 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,4 |
6,4 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
|
13–36 tháng |
5,7 |
5,6 |
5,6 |
5,6 |
5,5 |
5,5 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB), biểu lãi suất huy động cá nhân ngày 6/10 duy trì trạng thái đi ngang trong khung 4,0%/năm đến 5,7%/năm.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại quầy giao dịch, ACB áp dụng lãi suất 4,0%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 4,4%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Kỳ hạn 6 tháng niêm yết 4,5%/năm, kỳ hạn 9 tháng đạt 4,7%/năm. Lãi suất kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng tại quầy lần lượt đứng ở mốc 5,3%/năm và 5,4%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
|||
|
1T |
4 |
3,95 |
||
|
2T |
4,2 |
4,15 |
4,1 |
|
|
3T |
4,4 |
4,35 |
4,3 |
|
|
4T |
4,6 |
|||
|
5T |
4,75 |
|||
|
6T |
4,5 |
4,45 |
4,4 |
|
|
9T |
4,7 |
4,6 |
||
|
12T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
5 |
|
13T |
5,4 |
5,20** |
||
|
15T |
5,4 |
5,25 |
5,2 |
|
|
18T |
5,4 |
5,2 |
5,15 |
|
|
24T |
5,4 |
5,15 |
5,1 |
|
|
36T |
5,4 |
4,95 |
||
Nguồn: ACB
Lãi suất tiết kiệm online
Với tài khoản tiền gửi trực tuyến dưới 200 triệu đồng, ACB áp dụng 4,5%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 4,7%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Kỳ hạn 6 tháng đạt 4,9%/năm, kỳ hạn 9 tháng là 5,1%/năm, trong khi kỳ hạn 12 tháng chạm mốc 5,7%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB
|
Mức gửi/ TK |
Tiền gửi Online |
||||||
|
(triệu VND) |
1 – 3 tuần |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
|
< 200 |
0,5 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
4,9 |
5,1 |
5,7 |
|
200 – < 1.000 |
4,6 |
4,7 |
4,75 |
5 |
5,2 |
5,8 |
|
|
1.000 - < 5.000 |
4,65 |
4,75 |
4,75 |
5,05 |
5,25 |
5,85 |
|
|
>= 5.000 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
5,1 |
5,3 |
5,9 |
|
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Khép lại bức tranh thị trường tại khối ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) công bố dải lãi suất tiền gửi ổn định từ 4,45%/năm đến 6,90%/năm tùy thuộc vào quy mô khoản tiền và kênh giao dịch.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Đối với hạn mức tiền gửi dưới 1 tỷ đồng tại quầy, VPBank niêm yết kỳ hạn 1 tháng ở mức 4,45%/năm và kỳ hạn 3 tháng ở mức 4,65%/năm. Các kỳ hạn 6, 9 và 12 tháng được áp dụng cùng mức lãi suất 6,25%/năm. Kỳ hạn 24 tháng tiếp tục neo tại mốc 5,8%/năm.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,35 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,35 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,6 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,1 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,7 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,1 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,7 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất tiết kiệm online
Trên kênh online với hạn mức dưới 1 tỷ đồng, VPBank duy trì mức 4,75%/năm cho cả hai kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng. Các kỳ hạn 6, 9 và 12 tháng cùng giữ ở mốc 6,2%/năm. Lãi suất dành cho kỳ hạn 24 tháng trực tuyến đạt 6,0%/năm.
|
Mức tiền gửi |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6 |
6 |
6 |
4,2 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6 |
6 |
6 |
4,2 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6 |
6 |
6 |
4,2 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
4,3 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
4,3 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?
Xét trên toàn bộ danh mục khảo sát ngày 6/10, HDBank tiếp tục giữ vị trí quán quân về lãi suất với mức 7,6%/năm tại kỳ hạn 13 tháng loại 1 (áp dụng cho các khoản tiền gửi quy mô lớn theo điều kiện sản phẩm). Xếp ngay sau là MB Bank với mức lãi suất 7,0%/năm áp dụng cho kỳ hạn 24 tháng. Sacombank cũng nằm trong nhóm dẫn đầu khi niêm yết mức 6,9%/năm cho khoản tiền gửi online kỳ hạn 24 tháng.
Ở nhóm thương mại nhà nước (Big4), Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank giữ nguyên chính sách huy động với mức trần 6,0%/năm ở các kỳ hạn dài. Diễn biến đi ngang đồng loạt ngày 6/10 phản ánh trạng thái cân bằng thanh khoản của hệ thống ngân hàng, chưa xuất hiện áp lực tăng lãi suất huy động trong ngắn hạn.