Lãi suất ngân hàng hôm nay 8/4, Agribank, Vietcombank, VietinBank và BIDV có bất ngờ mới?
- Tín dụng & Lãi suất
- 08/04/2026 09:08
- Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục giữ nguyên biểu phí huy động dành cho khách hàng cá nhân trong phiên giao dịch ngày 8/4, với khung lãi suất dao động ổn định từ 2,6%/năm đến 6,5%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng.
Tại các kỳ hạn ngắn 1 - 2 tháng, Agribank niêm yết mức lãi suất là 2,6%/năm. Nhóm kỳ hạn 3 - 5 tháng hiện đứng ở mức 2,9%/năm. Với khách hàng gửi tiền từ 6 tháng đến 11 tháng, mức lãi suất áp dụng là 4%/năm. Các kỳ hạn dài 12, 13, 15 và 18 tháng tiếp tục neo tại mốc 5,9%/năm, trong khi mức trần 6,5%/năm vẫn được dành cho kỳ hạn gửi 24 tháng.
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,6% |
|
2 Tháng |
2,6% |
|
3 Tháng |
2,9% |
|
4 Tháng |
2,9% |
|
5 Tháng |
2,9% |
|
6 Tháng |
4,0% |
|
7 Tháng |
4,0% |
|
8 Tháng |
4,0% |
|
9 Tháng |
4,0% |
|
10 Tháng |
4,0% |
|
11 Tháng |
4,0% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6,5% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Ghi nhận tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), biểu lãi suất huy động sáng nay không có bất kỳ sự điều chỉnh nào so với ngày hôm qua, khung lãi suất cho khách hàng cá nhân vẫn được duy trì trong khoảng 2,1 - 6,5%/năm đối với các kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng.
Cụ thể, lãi suất tiền gửi kỳ hạn 1 - 2 tháng tại nhà băng này vẫn ở mức thấp nhất hệ thống là 2,1%/năm; kỳ hạn 3 tháng ổn định tại 2,4%/năm và các kỳ hạn từ 6 - 9 tháng giữ mức 3,5%/năm. Lãi suất kỳ hạn 12 tháng hiện niêm yết ở mức 5,9%/năm. Mức lãi suất cao nhất của Vietcombank là 6,5%/năm vẫn được áp dụng duy nhất cho kỳ hạn 24 tháng, trong khi các kỳ hạn dài từ 36 tháng đến 60 tháng đang nhận mức lãi suất 5,3%/năm.
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,10% |
|
7 ngày |
0,20% |
|
14 ngày |
0,20% |
|
1 tháng |
2,10% |
|
2 tháng |
2,10% |
|
3 tháng |
2,40% |
|
6 tháng |
3,50% |
|
9 tháng |
3,50% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
24 tháng |
6,50% |
|
36 tháng |
5,30% |
|
48 tháng |
5,30% |
|
60 tháng |
5,30% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Theo thông tin mới nhất từ Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV), đơn vị này quyết định không thay đổi biểu lãi suất tiền gửi, hiện đang dao động từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.
Tại BIDV, các kỳ hạn gửi dưới 3 tháng tiếp tục đứng mức 2,1%/năm, kỳ hạn từ 3 - 5 tháng là 2,4%/năm và nhóm 6 - 9 tháng nhận lãi suất 3,5%/năm. Đối với các khoản tiền gửi trung và dài hạn từ 12 đến 18 tháng, ngân hàng áp dụng mức lãi suất 5,9%/năm. Mức lãi suất ưu đãi nhất của nhà băng này là 6,5%/năm dành cho các kỳ hạn gửi từ 24 tháng trở lên.
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
6 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6,5% |
|
36 Tháng |
6,5% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Trong sáng nay, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) vẫn duy trì biểu lãi suất huy động không đổi, với khung dao động từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến trên 36 tháng.
Hiện tại, VietinBank niêm yết lãi suất kỳ hạn dưới 6 tháng ở mức 2,1 - 2,4%/năm. Nhóm kỳ hạn từ 6 tháng đến dưới 12 tháng duy trì ở mức 3,5%/năm. Đối với các kỳ hạn từ 12 tháng đến dưới 24 tháng, mức lãi suất ổn định tại 5,9%/năm, và lãi suất cao nhất 6,5%/năm tiếp tục được dành cho các kỳ hạn gửi từ 24 tháng trở lên.
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,9% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,9% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,9% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
6,5% |
|
36 tháng |
6,5% |
|
Trên 36 tháng |
6,5% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank), biểu lãi suất huy động trong ngày hôm nay ghi nhận trạng thái đi ngang hoàn toàn, với khung lãi suất dao động từ 4,75%/năm đến 7%/năm cho kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng.
Nhà băng này áp dụng đồng nhất mức lãi suất 4,75%/năm cho tất cả các kỳ hạn ngắn dưới 6 tháng. Đối với các kỳ hạn từ 6 tháng đến 18 tháng, mức lãi suất tiếp tục đứng vững ở mốc 6,6%/năm. Lãi suất hấp dẫn nhất tại Sacombank hiện vẫn là 7%/năm, áp dụng cho khách hàng gửi tiền tại các kỳ hạn 24 và 36 tháng.
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,75% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,75% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,75% |
|
4 tháng |
4,75% |
|
5 tháng |
4,75% |
|
6 tháng |
6,6% |
|
7 tháng |
6,6% |
|
8 tháng |
6,6% |
|
9 tháng |
6,6% |
|
10 tháng |
6,6% |
|
11 tháng |
6,6% |
|
12 tháng |
6,6% |
|
13 tháng |
6,6% |
|
15 tháng |
6,6% |
|
18 tháng |
6,6% |
|
24 tháng |
7% |
|
36 tháng |
7% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Khảo sát tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) cho thấy biểu lãi suất sáng nay không ghi nhận sự biến động mới, hiện duy trì ổn định từ 3,7%/năm đến 7,5%/năm tùy theo kỳ hạn 1 - 60 tháng.
MB Bank hiện vẫn duy trì chính sách lãi suất phân hóa theo hạn mức tiền gửi (dưới hoặc trên 1 tỷ đồng). Với khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng, lãi suất kỳ hạn 1 - 5 tháng dao động từ 3,7% đến 4,1%/năm; kỳ hạn 6 - 11 tháng ở mức 4,7%/năm và nhóm 12 - 18 tháng là 6,5%/năm. Mức lãi suất trần 7,5%/năm tiếp tục được dành cho các kỳ hạn dài từ 24 tháng trở lên.
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||||
|
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,70% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,80% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,10% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,10% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,10% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,70% |
4,59% |
4,65% |
4,90% |
4,78% |
4,85% |
|
07 tháng |
4,70% |
4,57% |
4,64% |
4,90% |
4,76% |
4,84% |
|
08 tháng |
4,70% |
4,55% |
4,63% |
4,90% |
4,74% |
4,83% |
|
09 tháng |
4,70% |
4,53% |
4,62% |
4,90% |
4,72% |
4,82% |
|
10 tháng |
4,70% |
4,52% |
4,61% |
4,90% |
4,70% |
4,81% |
|
11 tháng |
4,70% |
4,50% |
4,61% |
4,90% |
4,68% |
4,80% |
|
12 tháng |
6,50% |
6,10% |
6,31% |
6,60% |
6,19% |
6,40% |
|
13 tháng |
6,50% |
6,07% |
6,29% |
6,60% |
6,15% |
6,39% |
|
15 tháng |
6,50% |
6,01% |
6,26% |
6,60% |
6,09% |
6,35% |
|
18 tháng |
6,50% |
5,92% |
6,21% |
6,60% |
6,00% |
6,30% |
|
24 tháng |
7,50% |
6,52% |
7,00% |
7,50% |
6,52% |
7,00% |
|
36 tháng |
7,50% |
6,12% |
6,78% |
7,50% |
6,12% |
6,78% |
|
48 tháng |
7,50% |
5,76% |
6,57% |
7,50% |
5,76% |
6,57% |
|
60 tháng |
7,50% |
5,45% |
6,38% |
7,50% |
5,45% |
6,38% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) hiện vẫn duy trì ưu thế tuyệt đối về lãi suất huy động trên thị trường với khung niêm yết từ 3,5%/năm đến 8,1%/năm cho các kỳ hạn từ 1 - 36 tháng.
Ở điều kiện gửi tiền thông thường, HDBank áp dụng lãi suất 5,3%/năm cho kỳ hạn 6 tháng và 5,7%/năm cho kỳ hạn 12 tháng. Tuy nhiên, nhà băng này vẫn đang duy trì chính sách "lãi suất đặc biệt" cực kỳ hấp dẫn: 7,7%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và mức cao nhất thị trường 8,1%/năm cho kỳ hạn 13 tháng, áp dụng cho các khoản tiền gửi từ 500 tỷ đồng trở lên.
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
5,3 |
5,3 |
5,3 |
– |
– |
– |
|
|
07 tháng |
5,2 |
5 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
5,2 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
5,1 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
5,2 |
5 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,7 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,7 |
5,3 |
5,5 |
5,5 |
5,6 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
8,1 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
5,7 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
6 |
5,4 |
5,7 |
5,7 |
5,8 |
– |
|
|
24 tháng |
5,4 |
4,8 |
5,1 |
5,1 |
5,2 |
5,3 |
|
|
36 tháng |
5,4 |
4,5 |
5 |
5 |
5,1 |
5,2 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Biểu lãi suất huy động tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) trong sáng ngày 8/4 tiếp tục duy trì trạng thái ổn định, dao động từ 3,95%/năm đến 6,65%/năm đối với phân khúc khách hàng thường tại các kỳ hạn 1 - 36 tháng.
Cụ thể, khách hàng thường gửi kỳ hạn 1 - 2 tháng nhận lãi suất 3,95%/năm, kỳ hạn 3 - 5 tháng là 4,25%/năm và nhóm kỳ hạn 6 - 11 tháng là 6,45%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, mức lãi suất cho khách hàng thường là 6,65%/năm. Đặc biệt, đối với phân khúc khách hàng Private, mức lãi suất cao nhất có thể đạt tới 6,9%/năm.
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
2M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
3M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
4M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
5M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
6M |
6,7 |
6,6 |
6,45 |
6,45 |
|
7M |
6,7 |
6,6 |
6,45 |
6,45 |
|
8M |
6,7 |
6,6 |
6,45 |
6,45 |
|
9M |
6,7 |
6,6 |
6,45 |
6,45 |
|
10M |
6,7 |
6,6 |
6,45 |
6,45 |
|
11M |
6,7 |
6,6 |
6,45 |
6,45 |
|
12M |
6,9 |
6,8 |
6,65 |
6,65 |
|
13M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
14M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
15M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
16M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
17M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
18M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
19M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
20M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
21M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
22M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
23M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
24M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
25M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
26M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
27M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
28M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
29M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
30M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
31M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
32M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
33M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
34M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
35M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
36M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Theo ghi nhận mới nhất, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) đã giữ nguyên biểu lãi suất huy động hiện hành, với khung lãi suất dao động từ 4%/năm đến 5,9%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.
Tại ACB, lãi suất kỳ hạn 1 tháng hiện niêm yết ở mức 4,0%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,4%/năm và kỳ hạn 6 tháng đứng ở mức 5%/năm. Đối với các kỳ hạn dài, từ 12 tháng ngân hàng áp dụng mức lãi suất 5,8%/năm và mức tối đa 5,9%/năm dành cho các kỳ hạn gửi từ 13 tháng trở lên.
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|---|---|---|---|---|
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
- |
- |
- |
|
1T |
4 |
- |
- |
3,45 |
|
2T |
4,2 |
- |
3,65 |
3,6 |
|
3T |
4,4 |
- |
3,85 |
3,8 |
|
4T |
4,6 |
- |
- |
- |
|
5T |
4,75 |
- |
- |
- |
|
6T |
5 |
- |
4,45 |
4,4 |
|
9T |
5,2 |
- |
4,6 |
- |
|
12T |
5,8 |
5,1 |
5,05 |
4,9 |
|
13T |
5,9 |
- |
5,10** |
- |
|
15T |
5,9 |
5,15 |
5,1 |
- |
|
18T |
5,9 |
5,1 |
5,05 |
- |
|
24T |
5,9 |
5,05 |
5 |
- |
|
36T |
5,9 |
- |
4,85 |
- |
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) tiếp tục duy trì trạng thái ổn định trong phiên giao dịch hôm nay với khung lãi suất huy động tại quầy dao động từ 4,75%/năm đến 6,9%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.
Các kỳ hạn ngắn dưới 6 tháng tại VPBank vẫn duy trì ổn định ở mức 4,75%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài từ 10 tháng đến 24 tháng, mức lãi suất dao động trong khoảng 6,6 - 6,9%/năm tùy thuộc vào số tiền gửi. Riêng kỳ hạn 36 tháng, nhà băng này niêm yết lãi suất trong khoảng từ 5,9%/năm đến 6%/năm.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
5,9 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
5,9 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?
Trong nhóm ngân hàng được khảo sát, ngôi vị "quán quân" lãi suất trên thị trường vẫn thuộc về HDBank với mức 8,1%/năm (áp dụng cho kỳ hạn 13 tháng với khoản tiền gửi từ 500 tỷ đồng trở lên). Theo sát phía sau là MB Bank với mức 7,5%/năm cho các kỳ hạn dài và Sacombank giữ vị trí thứ ba với mức lãi suất tối đa là 7%/năm.
Nhóm các ngân hàng như VPBank và Techcombank cũng duy trì mức lãi suất khá cao, đạt khoảng 6,9%/năm đi kèm các điều kiện về số tiền gửi hoặc phân khúc khách hàng. Trong khi đó, khối Big 4 (bao gồm Vietcombank, BIDV, VietinBank, Agribank) tiếp tục duy trì sự ổn định với mức lãi suất trần là 6,5%/năm cho các kỳ hạn dài từ 24 tháng trở lên.
Bảng so sánh lãi suất cao nhất tại một số ngân hàng tiêu biểu (cập nhật 8/4):
|
Ngân hàng |
Lãi suất cao nhất (%/năm) |
Điều kiện áp dụng |
|
HDBank |
8,1% |
Kỳ hạn 13 tháng, gửi từ 500 tỷ đồng trở lên |
|
MB Bank |
7,5% |
Kỳ hạn 24- 60 tháng, lãi trả sau |
|
Sacombank |
7,0% |
Kỳ hạn 24- 36 tháng |
|
VPBank |
6,9% |
Các kỳ hạn 10-13 tháng (tùy mức tiền gửi) |
|
Techcombank |
6,9% |
Kỳ hạn 12 tháng, áp dụng cho khách hàng Private |
|
Vietcombank, BIDV, VietinBank, Agribank |
6,5% |
Các kỳ hạn dài từ 24 tháng trở lên |
(Nguồn tham khảo: Biểu lãi suất niêm yết tại các ngân hàng ngày 8/4/2026)