Tỷ giá VietinBank hôm nay 8/4, bảng Anh bật gần 500 đồng, euro và đô Úc cũng tăng hơn 350 đồng

Khảo sát ngày 8/4, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay đồng loạt tăng mạnh. Trong đó, bảng Anh tăng mạnh lên mức 34.846 VND/GBP (mua tiền mặt) và 35.806 VND/GBP (bán ra).

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank hôm nay đồng loạt giảm 8 đồng ở chiều mua vào và 2 đồng ở chiều bán ra, tương ứng 26.130 VND/USD và 26.361 VND/USD.

Ở chiều ngược lại, tỷ giá euro vụt tăng 369 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt lên 30.236 VND/EUR, 30.286 VND/EUR và 31.596 VND/EUR.

Tương tự, tỷ giá bảng Anh cũng bật tới 474 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, đồng tiền này đang được mua tiền mặt với giá 34.846 VND/GBP, mua chuyển khoản là 34.946 VND/GBP và bán ra chốt ở 35.806 VND/GBP.

Song song đó, tỷ giá đô Úc cũng nâng lên 18.221 VND/AUD cho mua tiền mặt, 18.271 VND/AUD cho mua chuyển khoản và 18.971 VND/AUD cho bán ra; cùng tăng 377 đồng.

Cùng chiều đi lên, tỷ giá yen Nhật tăng mạnh 1,45 đồng và đưa giá mua tiền mặt lên 161,69 VND/JPY,  mua chuyển khoản lên 162,19 VND/JPY và bán ra chốt ở 171,19 VND/JPY.

Với tỷ giá won, VietinBank cũng nâng giá mua tiền mặt lên 14,83 VND/KRW, mua chuyển khoản lên 16,83 VND/KRW và bán ra ở 19,43 VND/KRW; đồng loạt tăng 0,38 đồng.

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 8/4

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

26.130

26.130

26.361

-8

-8

-2

Euro

EUR

30.236

30.286

31.596

369

369

369

yen Nhật

JPY

161,69

162,19

171,19

1,45

1,45

1,45

Bảng Anh

GBP

34.846

34.946

35.806

474

474

474

Dollar Australia

AUD

18.221

18.271

18.971

377

377

377

Dollar Canada

CAD

18.575

18.775

19.325

112

112

112

Franc Thụy Sỹ

CHF

32.857

33.112

33.812

374

374

374

Nhân dân tệ

CNY

-

3.804

3.911

-

25

25

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.083

4.193

-

49

49

Dollar Hồng Kông

HKD

3.287

3.302

3.422

1

1

1

Won Hàn Quốc

KRW

14,83

16,83

19,43

0,38

0,38

0,38

Kip Lào

LAK

-

0,9

1,29

-

0

0

Krone Na Uy

NOK

-

2.719

2.799

-

39

39

Dollar New Zealand

NZD

15.020

15.070

15.586

271

271

271

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.776

2.876

-

41

41

Đô la Singapore

SGD

20.196

20.286

20.966

174

174

174

Baht Thái

THB

767,25

811,59

835,25

14

14

14

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.861,8

7.251,8

-

-3

-3

Dinar Kuwait

KWD

-

83.779

88.829

-

-25

-25

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

CÙNG CHUYÊN MỤC