Lãi suất ngân hàng ngày 15/1, Agribank tăng lãi suất ngắn hạn, mặt bằng toàn thị trường ra sao?
- Tín dụng & Lãi suất
- 15/01/2026 11:19
- Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Khảo sát mới nhất cho thấy, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (Agribank) vừa điều chỉnh tăng 0,2 điểm % lãi suất huy động đối với các kỳ hạn dưới 12 tháng. Sau điều chỉnh, khung lãi suất tiền gửi được mở rộng trong khoảng 2,6 - 5,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi kỳ hạn từ 1 đến 24 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.
Cụ thể, lãi suất tiền gửi kỳ hạn 1 tháng được nâng lên 2,6%/năm, kỳ hạn 3 tháng tăng lên 2,9%/năm, trong khi kỳ hạn 6 tháng hiện được áp dụng mức 4%/năm. Việc điều chỉnh này giúp mặt bằng lãi suất ở nhóm kỳ hạn ngắn và trung hạn của Agribank nhích lên rõ rệt so với giai đoạn trước.
Đối với các khoản tiền gửi dài hạn, Agribank tiếp tục giữ lãi suất 5,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và áp dụng mức cao nhất 5,3%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,4% |
|
2 Tháng |
2,4% |
|
3 Tháng |
2,7% |
|
4 Tháng |
2,7% |
|
5 Tháng |
2,7% |
|
6 Tháng |
3,8% |
|
7 Tháng |
3,8% |
|
8 Tháng |
3,8% |
|
9 Tháng |
3,8% |
|
10 Tháng |
3,8% |
|
11 Tháng |
3,8% |
|
12 Tháng |
5,2% |
|
13 Tháng |
5,2% |
|
15 Tháng |
5,2% |
|
18 Tháng |
5,2% |
|
24 Tháng |
5,3% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Cùng lúc, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) đang áp dụng biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm từ 2,4%/năm đến 5,3%/năm, dành cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn trải dài từ 1 đến 60 tháng, với hình thức trả lãi vào cuối kỳ.
Theo mức niêm yết hiện hành, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được hưởng lãi suất 2,4%/năm, trong khi các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng mức 3,5%/năm. Đối với nhóm kỳ hạn dài, Vietcombank giữ lãi suất 5,2%/năm cho các khoản tiền gửi 12 tháng và 18 tháng, trước khi nâng lên 5,3%/năm ở kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
7 ngày |
0,2% |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
2 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
24 tháng |
5,3% |
|
36 tháng |
5,3% |
|
48 tháng |
5,3% |
|
60 tháng |
5,3% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất tiết kiệm online
Bên cạnh kênh gửi tiền tại quầy, Vietcombank tiếp tục triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với khung lãi suất dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 đến 24 tháng và lĩnh lãi cuối kỳ. Ở các kỳ hạn chủ chốt, mặt bằng lãi suất trên kênh online hiện được duy trì tương đương so với hình thức gửi truyền thống.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
24 tháng |
5,3% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) hiện tiếp tục áp dụng biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm tại quầy từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm, dành cho các khoản tiền gửi bằng VND có kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng và lĩnh lãi vào cuối kỳ.
Theo mức niêm yết đang triển khai, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng tại BIDV được áp dụng lãi suất 2,4%/năm. Với các khoản gửi có thời gian dài hơn, kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được duy trì ở mức 3,5%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, ngân hàng này giữ lãi suất 5,2%/năm cho tiền gửi 12 tháng, trước khi áp dụng mức cao hơn 5,3%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.
Tính đến thời điểm hiện tại, mặt bằng lãi suất tiết kiệm tại quầy của BIDV vẫn ổn định, chưa ghi nhận bất kỳ thay đổi nào so với giai đoạn trước.
Biểu lãi suất tại quầy của BIDV
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
36 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,2% |
|
13 Tháng |
5,2% |
|
15 Tháng |
5,2% |
|
18 Tháng |
5,2% |
|
24 Tháng |
5,3% |
|
36 Tháng |
5,3% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Tương tự, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) tiếp tục duy trì biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 tháng đến trên 36 tháng và thực hiện chi trả lãi vào cuối kỳ.
Theo đó, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng tại VietinBank được hưởng lãi suất 2,4%/năm. Với các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, lãi suất cùng được giữ ở mức 3,5%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, ngân hàng này áp dụng lãi suất 5,2%/năm cho tiền gửi 12 tháng, trước khi nâng lên mức 5,3%/năm đối với các khoản tiết kiệm kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1 % |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,2% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,2% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,2% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
5,3% |
|
36 tháng |
5,3% |
|
Trên 36 tháng |
5,3% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank), biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy dành cho khách hàng cá nhân hiện duy trì trong khoảng 4,75 - 5,2%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng và chi trả lãi vào cuối kỳ.
Cụ thể, với kỳ hạn 3 tháng, Sacombank niêm yết lãi suất ở mức 4,75%/năm. Khi kéo dài thời gian gửi lên 6 tháng hoặc 9 tháng, lãi suất được điều chỉnh lên 4,9%/năm và tiếp tục được giữ nguyên đối với kỳ hạn 12 tháng. Ở nhóm kỳ hạn dài hơn, các khoản tiền gửi 24 tháng đang được áp dụng mức lãi suất 5%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,75% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,75% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,75% |
|
4 tháng |
4,75% |
|
5 tháng |
4,75% |
|
6 tháng |
4,90% |
|
7 tháng |
4,90% |
|
8 tháng |
4,90% |
|
9 tháng |
4,90% |
|
10 tháng |
4,90% |
|
11 tháng |
4,90% |
|
12 tháng |
4,90% |
|
13 tháng |
4,90% |
|
15 tháng |
4,90% |
|
18 tháng |
4,90% |
|
24 tháng |
5,00% |
|
36 tháng |
5,20% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất tiết kiệm online
Song song với hình thức gửi tại quầy, Sacombank triển khai kênh tiết kiệm trực tuyến với mặt bằng lãi suất cao hơn, dao động từ 4,75%/năm đến 6%/năm cho các kỳ hạn 1–36 tháng, trả lãi cuối kỳ.
Theo đó, tiền gửi online kỳ hạn 1 - 3 tháng được áp dụng mức 4,75%/năm; kỳ hạn 6 tháng đạt 5,3%/năm và tăng lên 5,5%/năm ở kỳ hạn 9 tháng. Đối với các khoản gửi dài hạn, lãi suất 12 tháng đang được niêm yết ở 5,8%/năm, trong khi mức cao nhất 6%/năm được áp dụng cho kỳ hạn 24 tháng.
|
Kỳ hạn gửi |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
Lãi hàng quý (%/năm) |
Lãi hàng tháng (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
||
|
1 tháng |
4,75% |
4,75% |
|
|
2 tháng |
4,75% |
4,74% |
|
|
3 tháng |
4,75% |
4,73% |
|
|
4 tháng |
4,75% |
4,72% |
|
|
5 tháng |
4,75% |
4,71% |
|
|
6 tháng |
5,30% |
5,27% |
5,24% |
|
7 tháng |
5,30% |
5,23% |
|
|
8 tháng |
5,30% |
5,22% |
|
|
9 tháng |
5,50% |
5,43% |
5,40% |
|
10 tháng |
5,50% |
5,39% |
|
|
11 tháng |
5,50% |
5,38% |
|
|
12 tháng |
5,80% |
5,68% |
5,65% |
|
13 tháng |
5,80% |
5,64% |
|
|
15 tháng |
5,80% |
5,64% |
5,61% |
|
18 tháng |
6,00% |
5,79% |
5,76% |
|
24 tháng |
6,00% |
5,71% |
5,68% |
|
36 tháng |
6,00% |
5,56% |
5,53% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank), biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm tại quầy dành cho khách hàng cá nhân có số dư dưới 1 tỷ đồng hiện được áp dụng trong khoảng 4,75 - 6,4%/năm, với phương thức chi trả lãi vào cuối kỳ.
Theo mức niêm yết đang triển khai, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được hưởng lãi suất 4,75%/năm. Đối với các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, lãi suất cùng được giữ ở mức 5,30%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, MB Bank áp dụng lãi suất 5,75%/năm cho tiền gửi 12 tháng, trước khi nâng lên mức cao nhất 6,40%/năm đối với các khoản tiết kiệm kỳ hạn 24 tháng.
Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
- |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
- |
|
02 tuần |
0,50% |
- |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
- |
|
03 tuần |
0,50% |
- |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
- |
|
01 tháng |
4,50% |
- |
4,50% |
0,00% |
4,60% |
- |
|
02 tháng |
4,60% |
- |
4,60% |
0,00% |
4,70% |
- |
|
03 tháng |
4,75% |
4,73% |
4,75% |
4,73% |
4,75% |
4,73% |
|
04 tháng |
4,75% |
4,72% |
4,75% |
4,72% |
4,75% |
4,72% |
|
05 tháng |
4,75% |
4,71% |
4,75% |
4,71% |
4,75% |
4,71% |
|
06 tháng |
5,30% |
5,24% |
5,40% |
5,34% |
5,40% |
5,34% |
|
07 tháng |
5,30% |
5,23% |
5,40% |
5,32% |
5,40% |
5,32% |
|
08 tháng |
5,30% |
5,21% |
5,40% |
5,31% |
5,40% |
5,31% |
|
09 tháng |
5,30% |
5,20% |
5,40% |
5,30% |
5,40% |
5,30% |
|
10 tháng |
5,30% |
5,19% |
5,40% |
5,29% |
5,40% |
5,29% |
|
11 tháng |
5,30% |
5,18% |
5,40% |
5,28% |
5,40% |
5,28% |
|
12 tháng |
5,75% |
5,60% |
5,80% |
5,65% |
5,80% |
5,65% |
|
13 tháng |
5,80% |
5,63% |
5,90% |
5,73% |
5,90% |
5,73% |
|
15 tháng |
5,80% |
5,61% |
5,90% |
5,70% |
5,90% |
5,70% |
|
18 tháng |
5,80% |
5,57% |
5,90% |
5,66% |
5,90% |
5,66% |
|
24 tháng |
6,40% |
6,03% |
6,40% |
6,03% |
6,40% |
6,03% |
|
36 tháng |
6,40% |
5,86% |
6,40% |
5,86% |
6,40% |
5,86% |
|
48 tháng |
6,40% |
5,71% |
6,40% |
5,71% |
6,40% |
5,71% |
|
60 tháng |
6,40% |
5,56% |
6,40% |
5,56% |
6,40% |
5,56 |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất tiết kiệm online
Bên cạnh đó, MB Bank tiếp tục triển khai kênh tiết kiệm trực tuyến với cơ chế lãi suất được phân hóa theo từng nhóm khách hàng. Trong đó, nhóm khách hàng Mass đang được áp dụng mặt bằng lãi suất từ 4,5%/năm đến 6,2%/năm cho các khoản tiền gửi online có kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng, trả lãi cuối kỳ.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)
|
Khách hàng Mass |
||||
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
- |
0,50% |
- |
|
02 tuần |
0,50% |
- |
0,50% |
- |
|
03 tuần |
0,50% |
- |
0,50% |
- |
|
01 tháng |
4,50% |
- |
4,50% |
0,-% |
|
02 tháng |
4,60% |
- |
4,60% |
- |
|
03 tháng |
4,65% |
4,63% |
4,65% |
4,63% |
|
04 tháng |
4,65% |
4,62% |
4,65% |
4,62% |
|
05 tháng |
4,65% |
4,61% |
4,65% |
4,61% |
|
06 tháng |
5,20% |
5,14% |
5,30% |
5,24% |
|
07 tháng |
5,20% |
5,13% |
5,30% |
5,23% |
|
08 tháng |
5,20% |
5,12% |
5,30% |
5,21% |
|
09 tháng |
5,20% |
5,11% |
5,30% |
5,20% |
|
10 tháng |
5,20% |
5,10% |
5,30% |
5,19% |
|
11 tháng |
5,20% |
5,09% |
5,30% |
5,18% |
|
12 tháng |
5,50% |
5,36% |
5,55% |
5,41% |
|
13 tháng |
5,60% |
5,44% |
5,70% |
5,54% |
|
15 tháng |
5,60% |
5,42% |
5,70% |
5,51% |
|
18 tháng |
5,60% |
5,38% |
5,70% |
5,48% |
|
24 tháng |
6,20% |
5,85% |
6,20% |
5,85% |
|
36 tháng |
6,20% |
5,69% |
6,20% |
5,69% |
|
48 tháng |
6,20% |
5,55% |
6,20% |
5,55% |
|
60 tháng |
6,20% |
5,41% |
6,20% |
5,41% |
Nguồn: MB Bank
Ở các phân khúc cao hơn, khách hàng Priority và Private đang được MB Bank áp dụng mặt bằng lãi suất ưu đãi hơn, với khung lãi từ 4,5%/năm đến 6,4%/năm cho các kỳ hạn tương ứng. Tính đến thời điểm hiện tại, biểu lãi suất dành cho hai nhóm khách hàng này vẫn được giữ nguyên, chưa phát sinh thay đổi mới.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
01 tháng |
4,50% |
4,50% |
0,00% |
4,60% |
||
|
02 tháng |
4,60% |
4,60% |
0,00% |
4,70% |
||
|
03 tháng |
4,75% |
4,73% |
4,75% |
4,73% |
4,75% |
4,73% |
|
04 tháng |
4,75% |
4,72% |
4,75% |
4,72% |
4,75% |
4,72% |
|
05 tháng |
4,75% |
4,71% |
4,75% |
4,71% |
4,75% |
4,71% |
|
06 tháng |
5,30% |
5,24% |
5,40% |
5,34% |
5,40% |
5,34% |
|
07 tháng |
5,30% |
5,23% |
5,40% |
5,32% |
5,40% |
5,32% |
|
08 tháng |
5,30% |
5,21% |
5,40% |
5,31% |
5,40% |
5,31% |
|
09 tháng |
5,30% |
5,20% |
5,40% |
5,30% |
5,40% |
5,30% |
|
10 tháng |
5,30% |
5,19% |
5,40% |
5,29% |
5,40% |
5,29% |
|
11 tháng |
5,30% |
5,18% |
5,40% |
5,28% |
5,40% |
5,28% |
|
12 tháng |
5,75% |
5,60% |
5,80% |
5,65% |
5,80% |
5,65% |
|
13 tháng |
5,80% |
5,63% |
5,90% |
5,73% |
5,90% |
5,73% |
|
15 tháng |
5,80% |
5,61% |
5,90% |
5,70% |
5,90% |
5,70% |
|
18 tháng |
5,80% |
5,57% |
5,90% |
5,66% |
5,90% |
5,66% |
|
24 tháng |
6,40% |
6,03% |
6,40% |
6,03% |
6,40% |
6,03% |
|
36 tháng |
6,40% |
5,86% |
6,40% |
5,86% |
6,40% |
5,86% |
|
48 tháng |
6,40% |
5,71% |
6,40% |
5,71% |
6,40% |
5,71% |
|
60 tháng |
6,40% |
5,56% |
6,40% |
5,56% |
6,40% |
5,56% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) đang duy trì biểu lãi suất huy động tại quầy dành cho khách hàng cá nhân với khung lãi suất chung từ 3,5%/năm đến 6%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn và hình thức trả lãi cuối kỳ.
Theo đó, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được niêm yết ở mức 3,6%/năm; kỳ hạn 6 tháng áp dụng lãi suất 5,3%/năm. Ở nhóm trung hạn, lãi suất tiền gửi 9 tháng được giữ ở mức 5,2%/năm. Với các khoản gửi dài hơn, HDBank áp dụng lãi suất 5,7%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 5,4%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
5,3 |
5,3 |
5,3 |
– |
– |
– |
|
|
07 tháng |
5,2 |
5 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
5,2 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
5,1 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
5,2 |
5 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,7 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,7 |
5,3 |
5,5 |
5,5 |
5,6 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
8,1 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
5,7 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
6 |
5,4 |
5,7 |
5,7 |
5,8 |
– |
|
|
24 tháng |
5,4 |
4,8 |
5,1 |
5,1 |
5,2 |
5,3 |
|
|
36 tháng |
5,4 |
4,5 |
5 |
5 |
5,1 |
5,2 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất tiết kiệm online
Cùng với kênh giao dịch tại quầy, HDBank tiếp tục triển khai hình thức tiết kiệm trực tuyến với khung lãi suất từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn 1–36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.
Mặt bằng lãi suất theo từng kỳ hạn trên kênh online hiện duy trì tương đương so với gửi tại quầy, trong đó kỳ hạn 3 tháng ở mức 3,6%/năm, 6 tháng là 5,3%/năm, 9 tháng đạt 5,2%/năm; còn các kỳ hạn dài 12 tháng và 24 tháng lần lượt áp dụng mức 5,7%/năm và 5,4%/năm. Đến thời điểm hiện tại, biểu lãi suất của HDBank vẫn được giữ ổn định, chưa ghi nhận điều chỉnh mới.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (%) |
Trả lãi trước (%) |
Hàng tháng (%) |
Hàng quý (%) |
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
01 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
02 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
03 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
04 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
05 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
06 tháng |
5,5 |
5,3 |
5,4 |
5,4 |
|
07 tháng |
5,3 |
5,1 |
5,2 |
– |
|
08 tháng |
5,3 |
5 |
5,2 |
– |
|
09 tháng |
5,3 |
5 |
5,1 |
5,2 |
|
10 tháng |
5,3 |
5 |
5,1 |
– |
|
11 tháng |
5,3 |
5,1 |
5,1 |
– |
|
12 tháng |
5,8 |
5,4 |
5,6 |
5,6 |
|
13 tháng |
6 |
5,5 |
5,7 |
– |
|
15 tháng |
6 |
5,5 |
5,7 |
5,8 |
|
18 tháng |
6,1 |
5,5 |
5,8 |
5,8 |
|
24 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
|
36 tháng |
5,5 |
4,6 |
5,1 |
5,2 |
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm thường
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) hiện vẫn duy trì mặt bằng lãi suất tiết kiệm dành cho khách hàng cá nhân và hội viên Inspire trong khoảng 3,85%/năm đến 5,35%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng và thực hiện chi trả lãi vào cuối kỳ.
Theo biểu lãi suất đang niêm yết, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được áp dụng mức 4,15%/năm, trong khi các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được ấn định ở mức 5,25%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài hơn, lãi suất tiền gửi 12 tháng hiện giữ ở mức 5,35%/năm và tiếp tục được duy trì tương tự đối với kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
4,1 |
4 |
3,85 |
3,85 |
|
2M |
4,1 |
4 |
3,85 |
3,85 |
|
3M |
4,4 |
4,3 |
4,15 |
4,15 |
|
4M |
4,4 |
4,3 |
4,15 |
4,15 |
|
5M |
4,4 |
4,3 |
4,15 |
4,15 |
|
6M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
7M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
8M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
9M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
10M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
11M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
12M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
13M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
14M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
15M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
16M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
17M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
18M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
19M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
20M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
21M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
22M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
23M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
24M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
25M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
26M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
27M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
28M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
29M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
30M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
31M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
32M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
33M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
34M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
35M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
36M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc
Song song với sản phẩm tiết kiệm thông thường, Techcombank tiếp tục triển khai gói tiết kiệm Phát Lộc với cơ chế lãi suất được xây dựng riêng theo từng phân khúc khách hàng. Theo công bố, mặt bằng lãi suất của sản phẩm này dao động từ 3,95%/năm đến 5,80%/năm cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 1–36 tháng, trả lãi cuối kỳ.
Trong đó, nhóm khách hàng thường và hội viên Inspire đang được áp dụng mức lãi suất từ 3,95%/năm đến 5,55%/năm; khách hàng Priority được hưởng mức cao hơn, trong khoảng 4,10%/năm đến 5,70%/năm; còn nhóm Private tiếp tục là phân khúc có lãi suất ưu đãi nhất, dao động từ 4,20%/năm đến 5,80%/năm tùy theo kỳ hạn gửi.
Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ Hạn |
PRIVATE |
PRIORITY |
INSPIRE |
KH thường |
||||||||
|
PRIVATE ≥3B |
PRIVATE 1–3B |
PRIVATE <1B |
PRIORITY ≥3B |
PRIORITY 1–3B |
PRIORITY <1B |
INSPIRE ≥3B |
INSPIRE 1–3B |
INSPIRE <1B |
KH thường ≥3B |
KH thường 1–3B |
KH thường <1B |
|
|
1–2 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
4,2 |
4,1 |
4,1 |
4,05 |
3,95 |
3,95 |
4,05 |
3,95 |
3,95 |
|
3–5 tháng |
4,6 |
4,5 |
4,5 |
4,5 |
4,4 |
4,4 |
4,35 |
4,25 |
4,25 |
4,35 |
4,25 |
4,25 |
|
6–11 tháng |
5,7 |
5,6 |
5,6 |
5,6 |
5,5 |
5,5 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
|
12–36 tháng |
5,8 |
5,7 |
5,7 |
5,7 |
5,6 |
5,6 |
5,55 |
5,45 |
5,45 |
5,55 |
5,45 |
5,45 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) hiện vẫn giữ ổn định biểu lãi suất huy động tại quầy đối với khách hàng cá nhân, với khung lãi suất từ 3,5%/năm đến 5,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng và hình thức lĩnh lãi cuối kỳ.
Theo mức niêm yết đang áp dụng, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được hưởng lãi suất 3,9%/năm; ở các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, lãi suất lần lượt được ấn định ở mức 4,5%/năm và 4,7%/năm. Đối với các khoản tiền gửi trung và dài hạn, ACB áp dụng mức 5,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, trước khi tăng lên 5,3%/năm ở kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
- |
- |
- |
|
1T |
3,5 |
- |
- |
3,45 |
|
2T |
3,7 |
- |
3,65 |
3,6 |
|
3T |
3,9 |
- |
3,85 |
3,8 |
|
4T |
4,1 |
- |
- |
- |
|
5T |
4,3 |
- |
- |
- |
|
6T |
4,5 |
- |
4,45 |
4,4 |
|
9T |
4,7 |
- |
4,6 |
- |
|
12T |
5,2 |
5,1 |
5,05 |
4,9 |
|
13T |
5,3 |
- |
5,10** |
- |
|
15T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
- |
|
18T |
5,3 |
5,1 |
5,05 |
- |
|
24T |
5,3 |
5,05 |
5 |
- |
|
36T |
5,3 |
- |
4,85 |
- |
Nguồn: ACB
Lãi suất tiết kiệm online
Song hành với kênh giao dịch tại quầy, ACB tiếp tục triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với mặt bằng lãi suất cao hơn, dao động từ 4,3%/năm đến 5,9%/năm cho các khoản tiền gửi bằng VND, kỳ hạn từ 1 đến 12 tháng, trong đó lãi suất được phân hóa theo quy mô số dư.
Theo biểu đang áp dụng, tiền gửi online kỳ hạn 3 tháng được giữ thống nhất ở mức 4,65%/năm cho toàn bộ các nhóm khách hàng. Với kỳ hạn 6 tháng, lãi suất dao động trong khoảng 5,2%/năm đến 5,4%/năm; kỳ hạn 9 tháng ghi nhận mức từ 5,3%/năm đến 5,5%/năm. Riêng kỳ hạn 12 tháng, lãi suất tiền gửi trực tuyến tại ACB hiện nằm trong khoảng 5,7%/năm đến 5,9%/năm, tùy theo giá trị khoản tiền gửi.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB
|
Mức gửi/ TK |
Tiền gửi Online |
||||||
|
(triệu VND) |
1 – 3 tuần |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
|
< 200 |
0,5 |
4,3 |
4,4 |
4,65 |
5,2 |
5,3 |
5,7 |
|
200 – < 1.000 |
4,4 |
4,5 |
4,65 |
5,3 |
5,4 |
5,8 |
|
|
1.000 - < 5.000 |
4,45 |
4,55 |
4,65 |
5,35 |
5,45 |
5,85 |
|
|
>= 5.000 |
4,5 |
4,6 |
4,65 |
5,4 |
5,5 |
5,9 |
|
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) hiện vẫn giữ ổn định biểu lãi suất huy động tại quầy dành cho khách hàng cá nhân, với mức lãi suất dao động từ 4,75%/năm đến 6,3%/năm. Khung lãi suất này được áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng và thực hiện chi trả lãi vào cuối kỳ.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất tiết kiệm online
Cùng lúc, VPBank tiếp tục triển khai sản phẩm tiết kiệm trên nền tảng ngân hàng số với mặt bằng lãi suất nhỉnh hơn. Theo đó, lãi suất tiền gửi trực tuyến hiện nằm trong khoảng 4,75%/năm đến 6,5%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng và lĩnh lãi cuối kỳ.
|
Mức tiền gửi |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
Nguồn: VPBank